|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
558/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
06/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 558/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 06
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; LĨNH VỰC
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học,
lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 840/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 02 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 26 thủ tục hành chính (TTHC), bao gồm 01 TTHC mới được
ban hành, 23 TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế và 02 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực
Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp
xã. Cụ thể:
Phụ lục I: Danh mục 01 TTHC mới
ban hành lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Phụ lục II: Danh mục 23 TTHC
được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo
tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường và 04 TTHC thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp xã.
Phụ lục III: Danh mục 01 TTHC
bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và 01 TTHC thuộc thẩm quyền UBND
cấp xã.
(Đính kèm Phụ lục I, II, III)
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các
công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ
dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC
thành phố Huế theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành,
hoàn thành trước ngày 10/02/2026.
2. Sở Nông nghiệp và Môi
trường, có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai và triển
khai giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC
liên quan đến phần việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau
khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế các TTHC công bố tại
số thứ tự 1, 2, 5, 8, 9, 13, 15, 17, 20, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND
ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố chuẩn
hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kiểm lâm và Lâm nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng thành phố, UBND cấp huyện và UBND cấp xã;
- Thay thế các TTHC công bố tại
số thứ tự số thứ tự 1, mục B, Phụ lục I; số thứ tự 2, mục B, Phụ lục II Ban
hành kèm theo Quyết định số 1849/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế) về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; thủ tục hành chính được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp
xã;
- Thay thế các TTHC công bố tại
số thứ tự 3, 4, 5, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6
năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế của Chủ tịch UBND thành phố Huế về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thay thế các TTHC công bố tại
số thứ tự 1, 2, mục II, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 30 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và
bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và
UBND cấp xã;
- Thay thế TTHC công bố tại số
thứ tự 1, Phụ lục kèm theo Quyết định số: 2769/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế TTHC công bố tại số
thứ tự 3, Phụ lục kèm theo Quyết định số: 2146/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, được thay thế lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
- Bãi bỏ TTHC công bố tại số
thứ tự 1, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm
2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
- Bãi bỏ TTHC công bố tại số
thứ tự 2, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Huế của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG
SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 558 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính
|
|
1
|
1.014833
|
Cấp lại Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 24 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các
TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn).
- TTHC trên được thực hiện tiếp
nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành
phố.
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM; LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 558/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
|
|
A
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM
|
|
|
|
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÀNH
PHỐ
|
|
|
|
|
|
1
|
1.014836
|
Điều chỉnh khu rừng đặc dụng
|
Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong. gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 156/2018/
NĐ-CP ngày 16/11/2018, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.012687
|
Điều chỉnh phân khu chức năng
của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 156/2018/
NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP
và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.000084
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
|
Phê duyệt đề án du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.014837
|
Điều chỉnh khu rừng phòng hộ
|
Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.000081
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản
xuất thuộc địa phương quản lý
|
Phê duyệt đề án du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của địa phương
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.014839
|
Giao rừng, cho thuê rừng
khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử
dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh[1]
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
1.014838
|
Chuyển loại rừng đối với khu
rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
|
Chuyển loại rừng đối với
khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
Tùy trường hợp [2]
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 156/2018/
NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP
và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Hội đồng nhân dân thành phố.
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
1.012692
|
Quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
|
Tùy trường hợp [3]
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 156/2018/
NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP
và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Hội đồng nhân dân thành phố.
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
1.012690
|
Phê duyệt phương án sử dụng
rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển
rừng thuộc địa phương quản lý
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 156/2018/
NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP
và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
13
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay
ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 58/2024/ NĐ-CP
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
|
14
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
đầu tư
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
58/2024/ NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
15
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
|
Tùy trường hợp [4]
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 120/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
Hạt Kiểm lâm khu vực
|
|
16
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
Tùy trường hợp [5]
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 120/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
Chi cục Kiểm lâm
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Kiểm tra hiện trường rừng
trồng bị thiệt hại
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức có
rừng trồng bị thiệt hại
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
1.014832
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi
đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng
đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã[6]
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026
|
- Người có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan giải quyết: cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
|
|
3
|
1.012694
|
Chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đối với cá nhân
|
08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
|
- Người có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan giải quyết: cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
|
|
4
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 58/2024/ NĐ-CP
ngày 24/5/2024;
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026.
|
- Người có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan giải quyết: cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
|
|
B
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÀNH
PHỐ
|
|
1
|
1.004150
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung tại Luật số146/2025/QH15;
- Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trưởng
|
|
2
|
1.004096
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung tại Luật số146/2025/QH15;
- Điều 25 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.004117
|
Cho phép đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung tại Luật số146/2025/QH15;
- Điều 27 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các
TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTHC trên được thực hiện
tiếp nhận và trả kêt quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
thành phố
PHỤ LỤC III
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 558/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
1
|
1.004160
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
1
|
1.004082
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
[1]
Thủ tục hành chính này đã được công bố tại Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày
19/7/2024 và Quyết định số 3703/QĐ-BNN-LN ngày 30/10/2024; bị bãi bỏ tại Quyết
định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025.
[2]
(a) 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý
kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng); (b) 28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc phòng).
[3]
(a) 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy
ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng); (b) 28 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc phòng).
[4]
(a)Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ; (b) Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
[5]
(a) Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; (b) Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
[6]
Thủ tục hành chính này đã được công bố tại Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày
19/7/2025 và Quyết định số 3703/QĐ-BNN-LN ngày 30/10/2024; bị bãi bỏ tại Quyết
định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025.
Quyết định 558/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
08/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
229
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|