|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
228/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
|
Ngày ban hành:
|
15/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 228/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày
15 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 CỦA TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày
25/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập,
Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật quản lý thuế, Luật Thuế
thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày
29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số
343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện
công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân
sách;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày
09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán và phân bổ dự toán ngân
sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Nghị quyết 55/NQ-HĐND ngày
24/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu
tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 22/NQ-UBND ngày
15/01/2026 của UBND tỉnh về việc thông qua dự thảo Quyết định của UBND tỉnh do
Sở Tài chính tham mưu, đề xuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại
Tờ trình số 09/TTr-STC ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk (Biểu
mẫu và thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo).
Điều 2. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị có liên quan tổ chức
thực hiện Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 2;
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Cơ quan, địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Công nghệ và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, ĐTKT(Ch).
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
PHỤ
LỤC I (Biểu
số 46/CK-NSNN)
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết
định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu
đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
41.039.998
|
|
I
|
Thu ngân sách địa
phương được hưởng theo phân cấp
|
15.892.350
|
|
|
- Thu ngân sách địa phương hưởng 100%
|
2.717.270
|
|
|
- Thu ngân sách địa phương hưởng từ
các khoản thu phân chia
|
13.175.080
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân
sách cấp trên
|
23.776.365
|
|
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
17.816.188
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
5.960.177
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài
chính
|
-
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
-
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ
năm trước chuyển sang
|
1.371.283
|
|
|
Thu chuyển nguồn cải cách tiền
lương
|
617.042
|
|
|
Thu chuyển nguồn tăng
thu, tiết kiệm chi
|
754.241
|
|
B
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
41.268.398
|
|
I
|
Tổng chi cân đối ngân
sách địa phương
|
35.308.221
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển (1)
|
8.066.241
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
26.526.155
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền
địa phương vay
|
12.500
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.440
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
700.885
|
|
6
|
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền
lương
|
-
|
|
II
|
Chi các chương
trình mục tiêu từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu
|
5.960.177
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
5.960.177
|
|
|
Chi đầu tư để thực hiện
các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
2.403.075
|
|
|
Chi sự nghiệp thực hiện
các chế độ, chính sách và một số Chương trình
mục tiêu
|
3.557.102
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang
năm sau
|
|
|
C
|
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
(228.400)
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
19.400
|
|
1
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
19.400
|
|
2
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm
chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
-
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
247.800
|
|
I
|
Vay để bù đắp bội chi
|
228.400
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc
|
19.400
|
Ghi chú:
(1) Bao gồm số chi đầu tư từ
nguồn bội chi ngân sách địa phương
PHỤ
LỤC II (Biểu số 47/CK-NSNN)
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN
SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết
định)
(Kèm theo Quyết
định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
35.938.854
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
10.791.206
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
23.776.365
|
|
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
17.816.188
|
|
|
- Thu bổ sung có mục tiêu
|
5.960.177
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
4
|
Thu kết dư
|
|
|
5
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển
sang
|
1.371.283
|
|
|
Thu chuyển nguồn cải
cách tiền lương
|
617.042
|
|
|
Thu chuyển nguồn tăng
thu, tiết kiệm chi
|
754.241
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
36.167.254
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
|
21.138.543
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
15.028.711
|
|
|
Chi bổ sung cân đối
ngân sách
|
11.024.901
|
|
|
Chi bổ sung có mục
tiêu
|
4.003.810
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
III
|
Bội chi ngân sách địa
phương
|
(228.400)
|
|
B
|
NGÂN SÁCH XÃ
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
20.129.855
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
5.101.144
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
15.028.711
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối
ngân sách
|
11.024.901
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
4.003.810
|
|
3
|
Thu kết dư
|
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển
sang
|
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
20.129.855
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp
xã
|
20.129.855
|
|
2
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC III (Biểu số 48/CK-NSNN)
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết
định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
TỔNG THU NSNN
|
THU NSĐP
|
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC (I+II+III)
|
17.706.050
|
15.892.350
|
|
I
|
THU NỘI ĐỊA
|
17.558.050
|
15.892.350
|
|
*
|
THU NỌI ĐỊA KHÔNG BAO
GỒM TIỀN SDĐ,
XSKT
|
11.068.050
|
10.315.850
|
|
1
|
Thu từ khu vực
doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản
lý
|
1.120.000
|
1.120.000
|
|
|
Thuế GTGT
|
679.000
|
679.000
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
-
|
-
|
|
|
Thuế TNDN
|
141.000
|
141.000
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
300 000
|
300.000
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp
nhà nước do địa phương quản lý
|
190.000
|
190.000
|
|
|
Thuế GTGT
|
81.000
|
81.000
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
49.000
|
49.000
|
|
|
Thuế TNDN
|
60.000
|
60.000
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
-
|
-
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
435.000
|
435.000
|
|
|
Thuế GTGT
|
276.400
|
276.400
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
130
|
130
|
|
|
Thuế TNDN
|
158.200
|
158.200
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
270
|
270
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế
ngoài quốc doanh
|
4.830.000
|
4.830.000
|
|
|
Thuế GTGT
|
3.011.000
|
3.011 000
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
744.000
|
744.000
|
|
|
Thuế TNDN
|
755.000
|
755.000
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
320.000
|
320.000
|
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
1.080.000
|
1.080.000
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
1.000
|
1.000
|
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi
nông nghiệp
|
42.800
|
42.800
|
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
1.280.050
|
1.280.050
|
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
840.000
|
504.000
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
336.000
|
-
|
|
|
- Thu từ hàng
hóa sản xuất trong nước
|
504.000
|
504.000
|
|
10
|
Phí, lệ phí
|
280.000
|
200.000
|
|
|
Bao gồm: - Phí, lệ phí trung ương
|
80.000
|
-
|
|
|
- Phí, lệ phí địa phương
|
200.000
|
200.000
|
|
11
|
Tiền sử dụng đất
|
6.090.000
|
5.176.500
|
|
|
Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc
trung ương quản lý
|
-
|
-
|
|
|
- Thu do cơ quan tổ chức, đơn vị thuộc
địa phương quản lý
|
-
|
-
|
|
12
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
300.000
|
255.000
|
|
13
|
Thu tiền sử dụng khu
vực biển
|
150
|
150
|
|
14
|
Thu từ bán tài sản
nhà nước
|
-
|
-
|
|
15
|
Thu tiền cho thuê và
bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
1.050
|
1.050
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
500.000
|
220.000
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
-
|
|
|
- Thu khác ngân sách
trung ương
|
280.000
|
-
|
|
|
Trong đó: + Thu phạt
ATGT
|
150.000
|
-
|
|
|
+ Phạt do ngành
thuế phạt
|
50.000
|
-
|
|
|
+ Thu khác còn lại
|
80.000
|
-
|
|
|
- Thu khác ngân sách địa
phương
|
220.000
|
220.000
|
|
17
|
Thu tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
|
107.000
|
95.800
|
|
|
- Cơ quan trung ương
cấp
|
16.000
|
4.800
|
|
|
- Cơ quan địa phương
cấp
|
91.000
|
91.000
|
|
18
|
Thu từ quỹ đất công
ích và thu hoa lợi công sản khác
|
37.000
|
37.000
|
|
19
|
Thu cổ tức và lợi nhuận
sau thuế (địa phương hưởng 100%)
|
24.000
|
24.000
|
|
20
|
Thu từ hoạt động xổ
số kiến thiết
|
400.000
|
400.000
|
|
II
|
THU TỪ DẦU THÔ
|
-
|
-
|
|
III
|
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT,
NHẬP KHẨU
|
148.000
|
-
|
PHỤ
LỤC IV (Biểu số 49/CK-NSNN)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ
CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết
định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
CHIA RA
|
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
NGÂN SÁCH CẤP XÃ
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
41.268.398
|
21.138.543
|
20.129.855
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG
|
35.308.221
|
17.091.173
|
18.217.048
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
8.066.241
|
8.066.241
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư xây dựng
cơ bản vốn tập trung trong nước
|
1.507.100
|
1.507.100
|
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
5.176.500
|
5.176.500
|
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
400.000
|
400.000
|
|
|
4
|
Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách
địa phương
|
228.400
|
228.400
|
|
|
5
|
Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm
chi (chuyển nguồn)
|
754.241
|
754.241
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
26.526.155
|
8.702.427
|
17.823.728
|
|
-
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp giáo dục
- đào tạo và dạy nghề
|
13.667.617
|
2.824.713
|
10.842.904
|
|
|
Chi sự nghiệp khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
219.220
|
173.320
|
45.900
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
Chi từ nguồn ngân sách
tỉnh bổ sung thực
hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ
|
3.623.307
|
1.532.304
|
2.091.003
|
|
III
|
Chi bổ sung quỹ dự
trữ tài chính địa phương
|
2.440
|
2.440
|
|
|
IV
|
Chi trả nợ lãi các
khoản do chính quyền địa phương vay
|
12.500
|
12.500
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
700.885
|
307.565
|
393.320
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn cải
cách tiền lương
|
-
|
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU
|
5.960.177
|
4.047.370
|
1.912.807
|
|
I
|
Chi các chương trình
mục tiêu quốc gia
|
-
|
|
|
|
II
|
Chi các chương trình
mục tiêu, nhiệm vụ
|
5.960.177
|
4.047.370
|
1.912.807
|
|
1
|
Chi đầu tư để thực hiện các chương
trình mục tiêu nhiệm vụ
|
2.403.075
|
2.403.075
|
|
|
2
|
Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ,
chính sách
|
3.557.102
|
1.644.295
|
1.912.807
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM
SAU
|
-
|
|
|
PHỤ
LỤC V (Biểu số 50/CK-NSNN)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết
định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1)
|
32.163.444
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN
SÁCH CẤP XÃ
|
11.024.901
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
17.091.173
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
8.066.241
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Chi giáo dục - đào tạo
và dạy nghề
|
142.428
|
|
|
Chi sự nghiệp khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
305.000
|
|
|
Chi y tế, dân số và gia
đình
|
108.367
|
|
|
Chi văn hóa thông tin
|
268.737
|
|
|
Chi phát thanh, truyền
hình, thông tấn
|
29.000
|
|
|
Chi thể dục thể thao
|
0
|
|
|
Chi bảo vệ môi trường
|
91.663
|
|
|
Chi các hoạt động
kinh tế
|
3.668.917
|
|
|
Chi hoạt động của cơ
quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
30.499
|
|
|
Chi đảm bảo xã hội
|
0
|
|
1
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập
trung trong nước
|
1.507.100
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
5.176.500
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ
số kiến thiết
|
400.000
|
|
4
|
Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa
phương
|
228.400
|
|
5
|
Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm
chi (chuyển nguồn)
|
754.241
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
8.702 427
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
2.824.713
|
|
2
|
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số
|
173.320
|
|
5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
2.362.848
|
|
6
|
Chi văn hóa thông
tin
|
233.760
|
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
42.456
|
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
112.676
|
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
15.667
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
1.118.451
|
|
11
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà
nước, đảng, đoàn thể
|
1.163.075
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
145.396
|
|
13
|
Chi thường xuyên khác
|
32.150
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các
khoản do chính quyền địa phương vay
|
12.500
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ
tài chính
|
2.440
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
307.565
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều
chỉnh tiền lương
|
-
|
|
C
|
CHI TỪ NGUỒN TRUNG
ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU
|
4.047.370
|
|
1
|
Chi đầu tư để thực hiện các chương trình MTNV
|
2.403.075
|
|
2
|
Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ,
chính sách
|
1.644.295
|
|
D
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG
NĂM SAU
|
-
|
|
|
|
|
(1) Đã loại trừ chi bổ sung có mục
tiêu cho ngân sách cấp xã từ nguồn ngân sách tỉnh và từ nguồn
ngân sách trung
ương bổ sung có mục
tiêu
PHỤ
LỤC X (Biểu số 55/CK-NSNN)
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI
TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết
định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
|
Thu NSĐP được
hưởng theo phân cấp
|
Chia ra
|
Số bổ sung cân
đối từ ngân sách cấp trên
|
Số bổ sung thực
hiện cải cách tiền lương
|
Thu chuyển nguồn
từ năm trước chuyển sang
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
Thu phân chia
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Phần
NSĐP được hưởng
|
|
|
TỔNG SỐ
|
11.042.000
|
5.101.144
|
1.425.100
|
3.676.044
|
3.676.044
|
11.024.901
|
|
|
16.126.045
|
|
1
|
Phường Buôn Ma Thuột
|
2.921.165
|
568.709
|
241.472
|
327.237
|
327.237
|
47.936
|
|
|
616.645
|
|
2
|
Phường Tân Lập
|
542.436
|
235.756
|
46.149
|
189.607
|
189.607
|
19.750
|
|
|
255.506
|
|
3
|
Phường Thành Nhất
|
505.049
|
174.149
|
22.092
|
152.057
|
152.057
|
27.071
|
|
|
201.220
|
|
4
|
Phường Tân An
|
1.308.170
|
236.804
|
70.034
|
166.770
|
166.770
|
22.688
|
|
|
259.492
|
|
5
|
Phường Ea Kao
|
228.838
|
165.817
|
28.954
|
136.863
|
136.863
|
38.382
|
|
|
204.199
|
|
6
|
Xã Hòa Phú
|
185.034
|
168.054
|
16.413
|
151.641
|
151.641
|
41.842
|
|
|
209.896
|
|
7
|
Phường Buôn Hồ
|
91.222
|
86.615
|
38.550
|
48.065
|
48.065
|
178.772
|
|
|
265.387
|
|
8
|
Phường Cư Bao
|
21.219
|
21.156
|
10.650
|
10.506
|
10.506
|
132.196
|
|
|
153.352
|
|
9
|
Xã Ea Drông
|
11.340
|
11.290
|
4.390
|
6.900
|
6.900
|
106.647
|
|
|
117.937
|
|
10
|
Xã Ea Kiết
|
29.012
|
27.947
|
8.484
|
19.463
|
19.463
|
87.807
|
|
|
115.754
|
|
11
|
Xã Ea M’Droh
|
21.588
|
21.203
|
7.589
|
13.614
|
13.614
|
124.611
|
|
|
145.814
|
|
12
|
Xã Quảng Phú
|
89.932
|
83.651
|
29.494
|
54.157
|
54.157
|
175.686
|
|
|
259.337
|
|
13
|
Xã Cuôr Đăng
|
52.632
|
51.456
|
8.223
|
43.233
|
43.233
|
70.174
|
|
|
121.630
|
|
14
|
Xã Cư M’gar
|
22.803
|
22.316
|
9.601
|
12.715
|
12.715
|
126.623
|
|
|
148.939
|
|
15
|
Xã Ea Tul
|
30.946
|
29.355
|
11.898
|
17.457
|
17.457
|
126.773
|
|
|
156.128
|
|
16
|
Xà Ea Súp
|
27.536
|
23.357
|
9.390
|
13.967
|
13.967
|
204.044
|
|
|
227.401
|
|
17
|
Xã Ea Rốk
|
6.313
|
5.611
|
3.392
|
2.219
|
2.219
|
210.772
|
|
|
216.383
|
|
18
|
Xã Ea Bung
|
20.955
|
18.817
|
2.463
|
16.354
|
16.354
|
72.273
|
|
|
91.090
|
|
19
|
Xã Ia Rvê
|
3.427
|
2.690
|
997
|
1.693
|
1.693
|
75 925
|
|
|
78.615
|
|
20
|
Xã Ia Lốp
|
201.112
|
50.369
|
546
|
49.823
|
49.823
|
31.629
|
|
|
81.998
|
|
21
|
Xã Ea Wer
|
50.968
|
46.597
|
10.073
|
36.524
|
36.524
|
182.503
|
|
|
229.100
|
|
22
|
Xã Ea Nuôl
|
20.069
|
19.061
|
9.244
|
9.817
|
9.817
|
192.868
|
|
|
211.929
|
|
23
|
Xã Buôn Đôn
|
3.019
|
2.495
|
831
|
1.664
|
1.664
|
83.565
|
|
|
86.060
|
|
24
|
Xã Pơng Drang
|
67.614
|
65.557
|
20.550
|
45.007
|
45.007
|
97.865
|
|
|
163.422
|
|
25
|
Xã Krông Búk
|
37.147
|
36.988
|
12.640
|
24.348
|
24.348
|
134.608
|
|
|
171.596
|
|
26
|
Xã Cư Pơng
|
38.225
|
38.134
|
8.776
|
29.358
|
29.358
|
72.784
|
|
|
110.918
|
|
27
|
Xã Krông Năng
|
86.572
|
81.374
|
34.550
|
46.824
|
46.824
|
134.503
|
|
|
215.877
|
|
28
|
Xã Dliê Ya
|
31.986
|
29.319
|
11.730
|
17.589
|
17.589
|
195.482
|
|
|
224.801
|
|
29
|
Xã Tam Giang
|
24.122
|
23.980
|
11.480
|
12.500
|
12.500
|
121.694
|
|
|
145.674
|
|
30
|
Xã Phú Xuân
|
27.587
|
24.738
|
15.440
|
9.298
|
9.298
|
156.003
|
|
|
180.741
|
|
31
|
Xã Ea Khăl
|
144.605
|
143.069
|
8.833
|
134.236
|
134.236
|
10.269
|
|
|
153.338
|
|
32
|
Xã Ea Drăng
|
125.543
|
119.607
|
23.738
|
95.869
|
95.869
|
146.842
|
|
|
266.449
|
|
33
|
Xã Ea Wy
|
9.516
|
9.357
|
6.095
|
3.262
|
3.262
|
140.437
|
|
|
149.794
|
|
34
|
Xã Ea H’Leo
|
8.121
|
6.986
|
2.824
|
4.162
|
4.162
|
70.536
|
|
|
77.522
|
|
35
|
Xã Ea Hiao
|
16.457
|
15.831
|
8.494
|
7.337
|
7.337
|
137.621
|
|
|
153.452
|
|
36
|
Xã Krông Pắc
|
146.836
|
95.474
|
38.864
|
56.610
|
56.610
|
195.349
|
|
|
290.823
|
|
37
|
Xã Ea Knuếc
|
80.365
|
53.515
|
24.000
|
29.515
|
29.515
|
173.906
|
|
|
227.421
|
|
38
|
Xã Tân Tiến
|
14.135
|
14.001
|
8.720
|
5.281
|
5.281
|
150.919
|
|
|
164.920
|
|
39
|
Xã Ea Phê
|
44.778
|
44.661
|
17.760
|
26.901
|
26.901
|
183.753
|
|
|
228.414
|
|
40
|
Xã Ea Kly
|
40.912
|
31.076
|
18.660
|
12.416
|
12.416
|
145.422
|
|
|
176.498
|
|
41
|
Xã Vụ Bổn
|
6.758
|
6.664
|
4.158
|
2.506
|
2.506
|
130.692
|
|
|
137.356
|
|
42
|
Xä Ea Kar
|
99.743
|
92.263
|
32.758
|
59.505
|
59.505
|
265.299
|
|
|
357.562
|
|
43
|
Xã Ea Ô
|
13.284
|
13.173
|
5.103
|
8.070
|
8.070
|
127.427
|
|
|
140.600
|
|
44
|
Xã Ea Knốp
|
143.187
|
137.375
|
11.275
|
126.100
|
126.100
|
63.739
|
|
|
201.114
|
|
45
|
Xã Cư Yang
|
7.002
|
6.446
|
2.646
|
3.800
|
3.800
|
115.510
|
|
|
121.956
|
|
46
|
Xã Ea Păl
|
7.408
|
6.890
|
4.090
|
2.800
|
2.800
|
81.842
|
|
|
88.732
|
|
47
|
Xã M’Drắk
|
40.795
|
40.363
|
10.130
|
30.233
|
30.233
|
102.928
|
|
|
143.291
|
|
48
|
Xã Ea Riêng
|
22.025
|
19.279
|
9.353
|
9.926
|
9.926
|
76.579
|
|
|
95.858
|
|
49
|
Xã Cư M’ta
|
11.350
|
11.316
|
2.086
|
9.230
|
9.230
|
100.194
|
|
|
111.510
|
|
50
|
Xã Krông Á
|
7.533
|
7.517
|
2.435
|
5.082
|
5.082
|
91.919
|
|
|
99.436
|
|
51
|
Xã Cư Prao
|
3.967
|
3.952
|
2.322
|
1.630
|
1.630
|
83.783
|
|
|
87 735
|
|
52
|
Xã Ea Trang
|
1.055
|
1.055
|
425
|
630
|
630
|
60.763
|
|
|
61 818
|
|
53
|
Xã Hòa Sơn
|
12.448
|
12.080
|
8.110
|
3.970
|
3.970
|
146.372
|
|
|
158 452
|
|
54
|
Xã Dang Kang
|
7.470
|
7.320
|
3.330
|
3.990
|
3.990
|
129.687
|
|
|
137.007
|
|
55
|
Xã Krông Bông
|
42.402
|
41.222
|
14.523
|
26.699
|
26.699
|
90.093
|
|
|
131.315
|
|
56
|
Xã Yang Mao
|
7.585
|
7.365
|
3.400
|
3.965
|
3.965
|
118.123
|
|
|
125 488
|
|
57
|
Xã Cư Pui
|
5.146
|
4.624
|
2.684
|
1.940
|
1.940
|
163.950
|
|
|
168.574
|
|
58
|
Xã Liên Sơn Lắk
|
14.309
|
13.447
|
4.975
|
8.472
|
8.472
|
166.041
|
|
|
179.488
|
|
59
|
Xã Đắk Liêng
|
10.270
|
10.057
|
4.740
|
5.317
|
5.317
|
155.226
|
|
|
165 283
|
|
60
|
Xã Nam Ka
|
1.910
|
1.860
|
1.250
|
610
|
610
|
60.160
|
|
|
62.020
|
|
61
|
Xã Đắk Phơi
|
3.248
|
2.599
|
1.290
|
1.309
|
1.309
|
122.202
|
|
|
124.801
|
|
62
|
Xã Krông Nô
|
3.575
|
3.495
|
2.290
|
1.205
|
1.205
|
72.050
|
|
|
75.545
|
|
63
|
Xã Ea Ning
|
16.268
|
12.524
|
7.645
|
4.879
|
4.879
|
149.995
|
|
|
162.519
|
|
64
|
Xã Dray Bhăng
|
58.616
|
53.226
|
23.671
|
29.555
|
29.555
|
125.765
|
|
|
178.991
|
|
65
|
Xã Ea Ktur
|
56.533
|
34.806
|
18.240
|
16.566
|
16.566
|
226.573
|
|
|
261.379
|
|
66
|
Xã Krông Ana
|
34.330
|
29.743
|
15.532
|
14.211
|
14.211
|
186.317
|
|
|
216.060
|
|
67
|
Xã Dur Kmăl
|
6.087
|
5.362
|
2.512
|
2.850
|
2.850
|
89.153
|
|
|
94.515
|
|
68
|
Xã Ea Na
|
21.490
|
18.524
|
14.878
|
3.646
|
3.646
|
194.350
|
|
|
212.874
|
|
69
|
Phường Tuy Hòa
|
1.404.384
|
423.929
|
77.836
|
346.093
|
346.093
|
17.406
|
|
|
441.335
|
|
70
|
Phường Phú Yên
|
57.487
|
49.591
|
10.618
|
38.973
|
38.973
|
144.625
|
|
|
194.216
|
|
71
|
Phường Bình Kiến
|
222.802
|
96.944
|
16.462
|
80.482
|
80.482
|
38.211
|
|
|
135.155
|
|
72
|
Phường Đông Hòa
|
37.397
|
37.089
|
17.860
|
19.229
|
19.229
|
111.633
|
|
|
148.722
|
|
73
|
Phường Hòa Hiệp
|
97.751
|
66.210
|
14.010
|
52.200
|
52.200
|
99.532
|
|
|
165.742
|
|
74
|
Xã Hòa Xuân
|
31.354
|
26.487
|
7.960
|
18.527
|
18.527
|
66.592
|
|
|
93.079
|
|
75
|
Xã Phú Hòa 1
|
140.871
|
114.533
|
20.683
|
93.850
|
93.850
|
66.463
|
|
|
180.996
|
|
76
|
Xã Phú Hòa 2
|
34.173
|
23.570
|
9.460
|
14.110
|
14.110
|
110.050
|
|
|
133.620
|
|
77
|
Xã Tây Hòa
|
33.898
|
31.471
|
17.101
|
14.370
|
14.370
|
141.428
|
|
|
172.899
|
|
78
|
Xã Hòa Thịnh
|
11.190
|
11.167
|
7.824
|
3.343
|
3.343
|
96.684
|
|
|
107.851
|
|
79
|
Xã Hòa Mỹ
|
13.386
|
13.362
|
8.951
|
4.411
|
4.411
|
87.275
|
|
|
100.637
|
|
80
|
Xã Sơn Thành
|
89.569
|
80.565
|
14.937
|
65.628
|
65.628
|
29.749
|
|
|
110.314
|
|
81
|
Xã Tuy An Bắc
|
39.751
|
39.327
|
16.645
|
22.682
|
22.682
|
66.413
|
|
|
105.740
|
|
82
|
Xã Tuy An Đông
|
12.735
|
12.615
|
2.170
|
10.445
|
10.445
|
123.956
|
|
|
136.571
|
|
83
|
Xã Ô Loan
|
10.877
|
10.852
|
2.655
|
8.197
|
8.197
|
137.999
|
|
|
148.851
|
|
84
|
Xã Tuy An Nam
|
19.899
|
19.238
|
6.530
|
12.708
|
12.708
|
100.934
|
|
|
120.172
|
|
85
|
Xã Tuy An Tây
|
2.818
|
2.808
|
1.455
|
1.353
|
1.353
|
65.512
|
|
|
68.320
|
|
86
|
Xã Xuân Lãnh
|
31.392
|
27.745
|
6.330
|
21.415
|
21.415
|
96.086
|
|
|
123.831
|
|
87
|
Xã Phú Mỡ
|
1.391
|
1.359
|
480
|
879
|
879
|
103.491
|
|
|
104.850
|
|
88
|
Xã Xuân Phước
|
3.350
|
3.340
|
2.105
|
1.235
|
1.235
|
91.889
|
|
|
95.229
|
|
89
|
Xã Đồng Xuân
|
66.910
|
45.673
|
7.760
|
37.913
|
37.913
|
123.221
|
|
|
168.894
|
|
90
|
Xã Sơn Hòa
|
237.260
|
146.668
|
21.304
|
125.364
|
125.364
|
40.939
|
|
|
187.607
|
|
91
|
Xã Vân Hòa
|
24.551
|
24.518
|
1.779
|
22.739
|
22.739
|
33.513
|
|
|
58.031
|
|
92
|
Xã Tây Sơn
|
2.857
|
2.857
|
1.661
|
1.196
|
1.196
|
108.279
|
|
|
111.136
|
|
93
|
Xã Suối Trai
|
1.527
|
1.503
|
619
|
884
|
884
|
112.097
|
|
|
113.600
|
|
94
|
Xã Ea Ly
|
66.183
|
43.392
|
2.591
|
40.801
|
40.801
|
39.973
|
|
|
83.365
|
|
95
|
Xã Ea Bá
|
16.286
|
16.250
|
1.900
|
14.350
|
14.350
|
65.720
|
|
|
81.970
|
|
96
|
Xã Đức Bình
|
154.541
|
55.525
|
12.550
|
42.975
|
42.975
|
36.974
|
|
|
92.499
|
|
97
|
Xã Sông Hinh
|
37.100
|
33.424
|
8.530
|
24.894
|
24.894
|
135.609
|
|
|
169.033
|
|
98
|
Phường Xuân Đài
|
15.816
|
14.873
|
3.718
|
11.155
|
11.155
|
65.712
|
|
|
80.585
|
|
99
|
Phường Sông Cầu
|
30.887
|
30.610
|
7.800
|
22.810
|
22.810
|
126.791
|
|
|
157.401
|
|
100
|
Xã Xuân Thọ
|
28.990
|
28.909
|
1.105
|
27.804
|
27.804
|
45.689
|
|
|
74.598
|
|
101
|
Xã Xuân Cảnh
|
21.164
|
17.639
|
6.405
|
11.234
|
11.234
|
70.086
|
|
|
87.725
|
|
102
|
Xã Xuân Lộc
|
36.353
|
35.612
|
5.372
|
30.240
|
30.240
|
79.108
|
|
|
114.720
|
PHỤ
LỤC XI (Biểu số 56/CK-NSNN)
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN
SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết
định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện
các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ
|
Bổ sung thực hiện
các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
TỔNG SỐ
|
4.003.810
|
-
|
4.003.810
|
|
|
1
|
Phường Buôn Ma Thuột
|
112.221
|
|
112.221
|
|
|
2
|
Phường Tân Lập
|
47.215
|
|
47.215
|
|
|
3
|
Phường Thành Nhất
|
48.341
|
|
48.341
|
|
|
4
|
Phường Tân An
|
44.473
|
|
44.473
|
|
|
5
|
Phường Ea Kao
|
44.077
|
|
44.077
|
|
|
6
|
Xã Hòa Phú
|
29.978
|
|
29.978
|
|
|
7
|
Phường Buôn Hồ
|
54.265
|
|
54.265
|
|
|
8
|
Phường Cư Bao
|
29.835
|
|
29.835
|
|
|
9
|
Xã Ea Drông
|
22.342
|
|
22.342
|
|
|
10
|
Xã Ea Kiết
|
21.955
|
|
21.955
|
|
|
11
|
Xã Ea M’Droh
|
37.735
|
|
37.735
|
|
|
12
|
Xã Quảng Phú
|
57.084
|
|
57.084
|
|
|
13
|
Xã Cuôr Đăng
|
22.444
|
|
22.444
|
|
|
14
|
Xã Cư M’gar
|
33.609
|
|
33.609
|
|
|
15
|
Xã Ea Tul
|
28.325
|
|
28.325
|
|
|
16
|
Xã Ea Súp
|
41.034
|
|
41.034
|
|
|
17
|
Xã Ea Rốk
|
47.420
|
|
47.420
|
|
|
18
|
Xã Ea Bung
|
20.702
|
|
20.702
|
|
|
19
|
Xã Ia Rvê
|
17.454
|
|
17.454
|
|
|
20
|
Xã Ia Lốp
|
16.717
|
|
16.717
|
|
|
21
|
Xã Ea Wer
|
54.019
|
|
54.019
|
|
|
22
|
Xã Ea Nuôl
|
49.331
|
|
49.331
|
|
|
23
|
Xã Buôn Đôn
|
14.580
|
|
14.580
|
|
|
24
|
Xã Pơng Drang
|
24.903
|
|
24.903
|
|
|
25
|
Xã Krông Búk
|
36.444
|
|
36.444
|
|
|
26
|
Xã Cư Pơng
|
31.846
|
|
31.846
|
|
|
27
|
Xã Krông Năng
|
56.589
|
|
56.589
|
|
|
28
|
Xã Dliê Ya
|
73.778
|
|
73.778
|
|
|
29
|
Xã Tam Giang
|
42.954
|
|
42.954
|
|
|
30
|
Xã Phú Xuân
|
54.202
|
|
54.202
|
|
|
31
|
Xã Ea Khăl
|
29.516
|
|
29.516
|
|
|
32
|
Xã Ea Dräng
|
53.096
|
|
53.096
|
|
|
33
|
Xã Ea Wy
|
33.565
|
|
33.565
|
|
|
34
|
Xã Ea H’Leo
|
16.433
|
|
16.433
|
|
|
35
|
Xã Ea Hiao
|
24.525
|
|
24.525
|
|
|
36
|
Xã Krông Pắc
|
61.463
|
|
61.463
|
|
|
37
|
Xã Ea Knuếc
|
45.428
|
|
45.428
|
|
|
38
|
Xã Tân Tiến
|
32.060
|
|
32.060
|
|
|
39
|
Xã Ea Phê
|
44.461
|
|
44.461
|
|
|
40
|
Xã Ea Kly
|
42.654
|
|
42 654
|
|
|
41
|
Xã Vụ Bổn
|
23.167
|
|
23.167
|
|
|
42
|
Xã Ea Kar
|
80.398
|
|
80.398
|
|
|
43
|
Xã Ea Ô
|
28.770
|
|
28.770
|
|
|
44
|
Xã Ea Knốp
|
41.489
|
|
41.489
|
|
|
45
|
Xã Cư Yang
|
22.461
|
|
22.461
|
|
|
46
|
Xã Ea Păl
|
18.866
|
|
18.866
|
|
|
47
|
Xã M’Drắk
|
28.348
|
|
28.348
|
|
|
48
|
Xã Ea Riêng
|
25.553
|
|
25.553
|
|
|
49
|
Xã Cư M’ta
|
25.638
|
|
25.638
|
|
|
50
|
Xã Krông Á
|
24.590
|
|
24.590
|
|
|
51
|
Xã Cư Prao
|
25.279
|
|
25.279
|
|
|
52
|
Xã Ea Trang
|
18.807
|
|
18.807
|
|
|
53
|
Xã Hòa Sơn
|
34.442
|
|
34.442
|
|
|
54
|
Xã Dang Kang
|
34 688
|
|
34 688
|
|
|
55
|
Xã Krông Bông
|
29.613
|
|
29.613
|
|
|
56
|
Xã Yang Mao
|
40.213
|
|
40.213
|
|
|
57
|
Xã Cư Pui
|
52.143
|
|
52.143
|
|
|
58
|
Xã Liên Sơn Lắk
|
41.415
|
|
41.415
|
|
|
59
|
Xã Đăk Liêng
|
42.759
|
|
42.759
|
|
|
60
|
Xã Nam Ka
|
15.139
|
|
15.139
|
|
|
61
|
Xã Đắk Phơi
|
28.490
|
|
28.490
|
|
|
62
|
Xã Krông Nô
|
18.507
|
|
18.507
|
|
|
63
|
Xã Ea Ning
|
38.515
|
|
38.515
|
|
|
64
|
Xã Dray Bhăng
|
37.235
|
|
37.235
|
|
|
65
|
Xã Ea Ktur
|
43.675
|
|
43.675
|
|
|
66
|
Xã Krông Ana
|
71.659
|
|
71.659
|
|
|
67
|
Xã Dur Kmăl
|
26.926
|
|
26.926
|
|
|
68
|
Xã Ea Na
|
39.806
|
|
39.806
|
|
|
69
|
Phường Tuy Hòa
|
151.413
|
|
151.413
|
|
|
70
|
Phường Phú Yên
|
56.285
|
|
56.285
|
|
|
71
|
Phường Bình Kiến
|
53.027
|
|
53.027
|
|
|
72
|
Phường Đông Hòa
|
66.336
|
|
66.336
|
|
|
73
|
Phường Hòa Hiệp
|
54.780
|
|
54.780
|
|
|
74
|
Xã Hòa Xuân
|
31.905
|
|
31.905
|
|
|
75
|
Xã Phú Hòa 1
|
69.373
|
|
69.373
|
|
|
76
|
Xã Phú Hòa 2
|
55.611
|
|
55.611
|
|
|
77
|
Xã Tây Hòa
|
70.153
|
|
70.153
|
|
|
78
|
Xã Hòa Thịnh
|
57.879
|
|
57.879
|
|
|
79
|
Xã Hòa Mỹ
|
41.920
|
|
41.920
|
|
|
80
|
Xã Sơn Thành
|
31.764
|
|
31.764
|
|
|
81
|
Xã Tuy An Bắc
|
44.156
|
|
44.156
|
|
|
82
|
Xã Tuy An Đông
|
52.551
|
|
52.551
|
|
|
83
|
Xã Ô Loan
|
47.934
|
|
47.934
|
|
|
84
|
Xã Tuy An Nam
|
35.528
|
|
35.528
|
|
|
85
|
Xã Tuy An Tây
|
27.455
|
|
27.455
|
|
|
86
|
Xã Xuân Lãnh
|
32.192
|
|
32.192
|
|
|
87
|
Xã Phú Mỡ
|
27.433
|
|
27.433
|
|
|
88
|
Xã Xuân Phước
|
35.381
|
|
35.381
|
|
|
89
|
Xã Đồng Xuân
|
62.055
|
|
62.055
|
|
|
90
|
Xã Sơn Hòa
|
56.291
|
|
56.291
|
|
|
91
|
Xã Vân Hòa
|
14.410
|
|
14.410
|
|
|
92
|
Xã Tây Sơn
|
24.566
|
|
24.566
|
|
|
93
|
Xã Suối Trai
|
22.153
|
|
22.153
|
|
|
94
|
Xã Ea Ly
|
18.265
|
|
18.265
|
|
|
95
|
Xã Ea Bá
|
16.208
|
|
16.208
|
|
|
96
|
Xã Đức Bình
|
24.766
|
|
24.766
|
|
|
97
|
Xã Sông Hinh
|
31.834
|
|
31.834
|
|
|
98
|
Phường Xuân Đài
|
23.437
|
|
23.437
|
|
|
99
|
Phường Sông Cầu
|
33.715
|
|
33.715
|
|
|
100
|
Xã Xuân Thọ
|
18.787
|
|
18.787
|
|
|
101
|
Xã Xuân Cảnh
|
29.123
|
|
29.123
|
|
|
102
|
Xã Xuân Lộc
|
27.460
|
|
27.460
|
|
Quyết định 228/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 228/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước ngày 15/01/2026 của tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
30/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2017
337
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|