Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 228/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày ban hành: 15/01/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 228/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 15 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 CỦA TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk;

Căn cứ Nghị quyết 55/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 22/NQ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh về việc thông qua dự thảo Quyết định của UBND tỉnh do Sở Tài chính tham mưu, đề xuất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 09/TTr-STC ngày 12/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk (Biểu mẫu và thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Cơ quan, địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Công nghệ và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, ĐTKT(Ch).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

PHỤ LỤC I (Biểu số 46/CK-NSNN)

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026

 (Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.039.998

I

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

15.892.350

 

- Thu ngân sách địa phương hưởng 100%

2.717.270

 

- Thu ngân sách địa phương hưởng từ các khoản thu phân chia

13.175.080

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

23.776.365

 

Thu bổ sung cân đối ngân sách

17.816.188

 

Thu bổ sung có mục tiêu

5.960.177

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

IV

Thu kết dư

-

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.371.283

 

Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương

617.042

 

Thu chuyển nguồn tăng thu, tiết kiệm chi

754.241

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.268.398

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

35.308.221

1

Chi đầu tư phát triển (1)

8.066.241

2

Chi thường xuyên

26.526.155

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

12.500

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.440

5

Dự phòng ngân sách

700.885

6

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

-

II

Chi các chương trình mục tiêu từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu

5.960.177

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

 

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

5.960.177

 

Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.403.075

 

Chi sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một số Chương trình mục tiêu

3.557.102

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(228.400)

D

CHI TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.400

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

19.400

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

-

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

247.800

I

Vay để bù đắp bội chi

228.400

II

Vay để trả nợ gốc

19.400

Ghi chú:

(1) Bao gồm số chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

 

PHỤ LỤC II (Biểu số 47/CK-NSNN)

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách

35.938.854

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

10.791.206

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

23.776.365

 

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

17.816.188

 

- Thu bổ sung có mục tiêu

5.960.177

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.371.283

 

Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương

617.042

 

Thu chuyển nguồn tăng thu, tiết kiệm chi

754.241

II

Chi ngân sách

36.167.254

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

21.138.543

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

15.028.711

 

Chi bổ sung cân đối ngân sách

11.024.901

 

Chi bổ sung có mục tiêu

4.003.810

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

III

Bội chi ngân sách địa phương

(228.400)

B

NGÂN SÁCH XÃ

 

I

Nguồn thu ngân sách

20.129.855

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

5.101.144

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

15.028.711

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

11.024.901

-

Thu bổ sung có mục tiêu

4.003.810

3

Thu kết dư

 

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

II

Chi ngân sách

20.129.855

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã

20.129.855

2

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III (Biểu số 48/CK-NSNN)

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026

 (Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (I+II+III)

17.706.050

15.892.350

I

THU NỘI ĐỊA

17.558.050

15.892.350

*

THU NỌI ĐỊA KHÔNG BAO GỒM TIỀN SDĐ, XSKT

11.068.050

10.315.850

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

1.120.000

1.120.000

 

Thuế GTGT

679.000

679.000

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

 

Thuế TNDN

141.000

141.000

 

Thuế tài nguyên

300 000

300.000

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

190.000

190.000

 

Thuế GTGT

81.000

81.000

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

49.000

49.000

 

Thuế TNDN

60.000

60.000

 

Thuế tài nguyên

-

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

435.000

435.000

 

Thuế GTGT

276.400

276.400

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

130

130

 

Thuế TNDN

158.200

158.200

 

Thuế tài nguyên

270

270

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4.830.000

4.830.000

 

Thuế GTGT

3.011.000

3.011 000

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

744.000

744.000

 

Thuế TNDN

755.000

755.000

 

Thuế tài nguyên

320.000

320.000

5

Lệ phí trước bạ

1.080.000

1.080.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1.000

1.000

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

42.800

42.800

8

Thuế thu nhập cá nhân

1.280.050

1.280.050

9

Thuế bảo vệ môi trường

840.000

504.000

 

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

336.000

-

 

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

504.000

504.000

10

Phí, lệ phí

280.000

200.000

 

Bao gồm: - Phí, lệ phí trung ương

80.000

-

 

- Phí, lệ phí địa phương

200.000

200.000

11

Tiền sử dụng đất

6.090.000

5.176.500

 

Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản lý

-

-

 

- Thu do cơ quan tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý

-

-

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

300.000

255.000

13

Thu tiền sử dụng khu vực biển

150

150

14

Thu từ bán tài sản nhà nước

-

-

15

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.050

1.050

16

Thu khác ngân sách

500.000

220.000

 

Trong đó:

-

-

 

- Thu khác ngân sách trung ương

280.000

-

 

Trong đó: + Thu phạt ATGT

150.000

-

 

+ Phạt do ngành thuế phạt

50.000

-

 

+ Thu khác còn lại

80.000

-

 

- Thu khác ngân sách địa phương

220.000

220.000

17

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

107.000

95.800

 

- Cơ quan trung ương cấp

16.000

4.800

 

- Cơ quan địa phương cấp

91.000

91.000

18

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

37.000

37.000

19

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)

24.000

24.000

20

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

400.000

400.000

II

THU TỪ DẦU THÔ

-

-

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

148.000

-

 

PHỤ LỤC IV (Biểu số 49/CK-NSNN)

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026

 (Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH CẤP XÃ

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.268.398

21.138.543

20.129.855

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

35.308.221

17.091.173

18.217.048

I

Chi đầu tư phát triển

8.066.241

8.066.241

-

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

1.507.100

1.507.100

 

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

5.176.500

5.176.500

 

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

400.000

400.000

 

4

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

228.400

228.400

 

5

Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi (chuyển nguồn)

754.241

754.241

 

II

Chi thường xuyên

26.526.155

8.702.427

17.823.728

-

Trong đó:

-

 

 

 

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

13.667.617

2.824.713

10.842.904

 

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

219.220

173.320

45.900

-

Trong đó:

 

 

 

 

Chi từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ

3.623.307

1.532.304

2.091.003

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương

2.440

2.440

 

IV

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

12.500

12.500

 

V

Dự phòng ngân sách

700.885

307.565

393.320

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

-

 

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

5.960.177

4.047.370

1.912.807

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

5.960.177

4.047.370

1.912.807

1

Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ

2.403.075

2.403.075

 

2

Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách

3.557.102

1.644.295

1.912.807

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

 

 

 

PHỤ LỤC V (Biểu số 50/CK-NSNN)

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026

 (Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1)

32.163.444

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ

11.024.901

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

17.091.173

I

Chi đầu tư phát triển

8.066.241

 

Trong đó:

 

 

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

142.428

 

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

305.000

 

Chi y tế, dân số và gia đình

108.367

 

Chi văn hóa thông tin

268.737

 

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

29.000

 

Chi thể dục thể thao

0

 

Chi bảo vệ môi trường

91.663

 

Chi các hoạt động kinh tế

3.668.917

 

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

30.499

 

Chi đảm bảo xã hội

0

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

1.507.100

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

5.176.500

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

400.000

4

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

228.400

5

Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi (chuyển nguồn)

754.241

II

Chi thường xuyên

8.702 427

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.824.713

2

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

173.320

5

Chi y tế, dân số và gia đình

2.362.848

6

Chi văn hóa thông tin

233.760

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

42.456

8

Chi thể dục thể thao

112.676

9

Chi bảo vệ môi trường

15.667

10

Chi các hoạt động kinh tế

1.118.451

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.163.075

12

Chi bảo đảm xã hội

145.396

13

Chi thường xuyên khác

32.150

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

12.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.440

V

Dự phòng ngân sách

307.565

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

C

CHI TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

4.047.370

1

Chi đầu tư để thực hiện các chương trình MTNV

2.403.075

2

Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách

1.644.295

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

 

 

 

(1) Đã loại trừ chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã từ nguồn ngân sách tỉnh và từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu

 

PHỤ LỤC X (Biểu số 55/CK-NSNN)

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026

 (Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

 

TỔNG SỐ

11.042.000

5.101.144

1.425.100

3.676.044

3.676.044

11.024.901

 

 

16.126.045

1

Phường Buôn Ma Thuột

2.921.165

568.709

241.472

327.237

327.237

47.936

 

 

616.645

2

Phường Tân Lập

542.436

235.756

46.149

189.607

189.607

19.750

 

 

255.506

3

Phường Thành Nhất

505.049

174.149

22.092

152.057

152.057

27.071

 

 

201.220

4

Phường Tân An

1.308.170

236.804

70.034

166.770

166.770

22.688

 

 

259.492

5

Phường Ea Kao

228.838

165.817

28.954

136.863

136.863

38.382

 

 

204.199

6

Xã Hòa Phú

185.034

168.054

16.413

151.641

151.641

41.842

 

 

209.896

7

Phường Buôn Hồ

91.222

86.615

38.550

48.065

48.065

178.772

 

 

265.387

8

Phường Cư Bao

21.219

21.156

10.650

10.506

10.506

132.196

 

 

153.352

9

Xã Ea Drông

11.340

11.290

4.390

6.900

6.900

106.647

 

 

117.937

10

Xã Ea Kiết

29.012

27.947

8.484

19.463

19.463

87.807

 

 

115.754

11

Xã Ea M’Droh

21.588

21.203

7.589

13.614

13.614

124.611

 

 

145.814

12

Xã Quảng Phú

89.932

83.651

29.494

54.157

54.157

175.686

 

 

259.337

13

Xã Cuôr Đăng

52.632

51.456

8.223

43.233

43.233

70.174

 

 

121.630

14

Xã Cư M’gar

22.803

22.316

9.601

12.715

12.715

126.623

 

 

148.939

15

Xã Ea Tul

30.946

29.355

11.898

17.457

17.457

126.773

 

 

156.128

16

Xà Ea Súp

27.536

23.357

9.390

13.967

13.967

204.044

 

 

227.401

17

Xã Ea Rốk

6.313

5.611

3.392

2.219

2.219

210.772

 

 

216.383

18

Xã Ea Bung

20.955

18.817

2.463

16.354

16.354

72.273

 

 

91.090

19

Xã Ia Rvê

3.427

2.690

997

1.693

1.693

75 925

 

 

78.615

20

Xã Ia Lốp

201.112

50.369

546

49.823

49.823

31.629

 

 

81.998

21

Xã Ea Wer

50.968

46.597

10.073

36.524

36.524

182.503

 

 

229.100

22

Xã Ea Nuôl

20.069

19.061

9.244

9.817

9.817

192.868

 

 

211.929

23

Xã Buôn Đôn

3.019

2.495

831

1.664

1.664

83.565

 

 

86.060

24

Xã Pơng Drang

67.614

65.557

20.550

45.007

45.007

97.865

 

 

163.422

25

Xã Krông Búk

37.147

36.988

12.640

24.348

24.348

134.608

 

 

171.596

26

Xã Cư Pơng

38.225

38.134

8.776

29.358

29.358

72.784

 

 

110.918

27

Xã Krông Năng

86.572

81.374

34.550

46.824

46.824

134.503

 

 

215.877

28

Xã Dliê Ya

31.986

29.319

11.730

17.589

17.589

195.482

 

 

224.801

29

Xã Tam Giang

24.122

23.980

11.480

12.500

12.500

121.694

 

 

145.674

30

Xã Phú Xuân

27.587

24.738

15.440

9.298

9.298

156.003

 

 

180.741

31

Xã Ea Khăl

144.605

143.069

8.833

134.236

134.236

10.269

 

 

153.338

32

Xã Ea Drăng

125.543

119.607

23.738

95.869

95.869

146.842

 

 

266.449

33

Xã Ea Wy

9.516

9.357

6.095

3.262

3.262

140.437

 

 

149.794

34

Xã Ea H’Leo

8.121

6.986

2.824

4.162

4.162

70.536

 

 

77.522

35

Xã Ea Hiao

16.457

15.831

8.494

7.337

7.337

137.621

 

 

153.452

36

Xã Krông Pắc

146.836

95.474

38.864

56.610

56.610

195.349

 

 

290.823

37

Xã Ea Knuếc

80.365

53.515

24.000

29.515

29.515

173.906

 

 

227.421

38

Xã Tân Tiến

14.135

14.001

8.720

5.281

5.281

150.919

 

 

164.920

39

Xã Ea Phê

44.778

44.661

17.760

26.901

26.901

183.753

 

 

228.414

40

Xã Ea Kly

40.912

31.076

18.660

12.416

12.416

145.422

 

 

176.498

41

Xã Vụ Bổn

6.758

6.664

4.158

2.506

2.506

130.692

 

 

137.356

42

Xä Ea Kar

99.743

92.263

32.758

59.505

59.505

265.299

 

 

357.562

43

Xã Ea Ô

13.284

13.173

5.103

8.070

8.070

127.427

 

 

140.600

44

Xã Ea Knốp

143.187

137.375

11.275

126.100

126.100

63.739

 

 

201.114

45

Xã Cư Yang

7.002

6.446

2.646

3.800

3.800

115.510

 

 

121.956

46

Xã Ea Păl

7.408

6.890

4.090

2.800

2.800

81.842

 

 

88.732

47

Xã M’Drắk

40.795

40.363

10.130

30.233

30.233

102.928

 

 

143.291

48

Xã Ea Riêng

22.025

19.279

9.353

9.926

9.926

76.579

 

 

95.858

49

Xã Cư M’ta

11.350

11.316

2.086

9.230

9.230

100.194

 

 

111.510

50

Xã Krông Á

7.533

7.517

2.435

5.082

5.082

91.919

 

 

99.436

51

Xã Cư Prao

3.967

3.952

2.322

1.630

1.630

83.783

 

 

87 735

52

Xã Ea Trang

1.055

1.055

425

630

630

60.763

 

 

61 818

53

Xã Hòa Sơn

12.448

12.080

8.110

3.970

3.970

146.372

 

 

158 452

54

Xã Dang Kang

7.470

7.320

3.330

3.990

3.990

129.687

 

 

137.007

55

Xã Krông Bông

42.402

41.222

14.523

26.699

26.699

90.093

 

 

131.315

56

Xã Yang Mao

7.585

7.365

3.400

3.965

3.965

118.123

 

 

125 488

57

Xã Cư Pui

5.146

4.624

2.684

1.940

1.940

163.950

 

 

168.574

58

Xã Liên Sơn Lắk

14.309

13.447

4.975

8.472

8.472

166.041

 

 

179.488

59

Xã Đắk Liêng

10.270

10.057

4.740

5.317

5.317

155.226

 

 

165 283

60

Xã Nam Ka

1.910

1.860

1.250

610

610

60.160

 

 

62.020

61

Xã Đắk Phơi

3.248

2.599

1.290

1.309

1.309

122.202

 

 

124.801

62

Xã Krông Nô

3.575

3.495

2.290

1.205

1.205

72.050

 

 

75.545

63

Xã Ea Ning

16.268

12.524

7.645

4.879

4.879

149.995

 

 

162.519

64

Xã Dray Bhăng

58.616

53.226

23.671

29.555

29.555

125.765

 

 

178.991

65

Xã Ea Ktur

56.533

34.806

18.240

16.566

16.566

226.573

 

 

261.379

66

Xã Krông Ana

34.330

29.743

15.532

14.211

14.211

186.317

 

 

216.060

67

Xã Dur Kmăl

6.087

5.362

2.512

2.850

2.850

89.153

 

 

94.515

68

Xã Ea Na

21.490

18.524

14.878

3.646

3.646

194.350

 

 

212.874

69

Phường Tuy Hòa

1.404.384

423.929

77.836

346.093

346.093

17.406

 

 

441.335

70

Phường Phú Yên

57.487

49.591

10.618

38.973

38.973

144.625

 

 

194.216

71

Phường Bình Kiến

222.802

96.944

16.462

80.482

80.482

38.211

 

 

135.155

72

Phường Đông Hòa

37.397

37.089

17.860

19.229

19.229

111.633

 

 

148.722

73

Phường Hòa Hiệp

97.751

66.210

14.010

52.200

52.200

99.532

 

 

165.742

74

Xã Hòa Xuân

31.354

26.487

7.960

18.527

18.527

66.592

 

 

93.079

75

Xã Phú Hòa 1

140.871

114.533

20.683

93.850

93.850

66.463

 

 

180.996

76

Xã Phú Hòa 2

34.173

23.570

9.460

14.110

14.110

110.050

 

 

133.620

77

Xã Tây Hòa

33.898

31.471

17.101

14.370

14.370

141.428

 

 

172.899

78

Xã Hòa Thịnh

11.190

11.167

7.824

3.343

3.343

96.684

 

 

107.851

79

Xã Hòa Mỹ

13.386

13.362

8.951

4.411

4.411

87.275

 

 

100.637

80

Xã Sơn Thành

89.569

80.565

14.937

65.628

65.628

29.749

 

 

110.314

81

Xã Tuy An Bắc

39.751

39.327

16.645

22.682

22.682

66.413

 

 

105.740

82

Xã Tuy An Đông

12.735

12.615

2.170

10.445

10.445

123.956

 

 

136.571

83

Xã Ô Loan

10.877

10.852

2.655

8.197

8.197

137.999

 

 

148.851

84

Xã Tuy An Nam

19.899

19.238

6.530

12.708

12.708

100.934

 

 

120.172

85

Xã Tuy An Tây

2.818

2.808

1.455

1.353

1.353

65.512

 

 

68.320

86

Xã Xuân Lãnh

31.392

27.745

6.330

21.415

21.415

96.086

 

 

123.831

87

Xã Phú Mỡ

1.391

1.359

480

879

879

103.491

 

 

104.850

88

Xã Xuân Phước

3.350

3.340

2.105

1.235

1.235

91.889

 

 

95.229

89

Xã Đồng Xuân

66.910

45.673

7.760

37.913

37.913

123.221

 

 

168.894

90

Xã Sơn Hòa

237.260

146.668

21.304

125.364

125.364

40.939

 

 

187.607

91

Xã Vân Hòa

24.551

24.518

1.779

22.739

22.739

33.513

 

 

58.031

92

Xã Tây Sơn

2.857

2.857

1.661

1.196

1.196

108.279

 

 

111.136

93

Xã Suối Trai

1.527

1.503

619

884

884

112.097

 

 

113.600

94

Xã Ea Ly

66.183

43.392

2.591

40.801

40.801

39.973

 

 

83.365

95

Xã Ea Bá

16.286

16.250

1.900

14.350

14.350

65.720

 

 

81.970

96

Xã Đức Bình

154.541

55.525

12.550

42.975

42.975

36.974

 

 

92.499

97

Xã Sông Hinh

37.100

33.424

8.530

24.894

24.894

135.609

 

 

169.033

98

Phường Xuân Đài

15.816

14.873

3.718

11.155

11.155

65.712

 

 

80.585

99

Phường Sông Cầu

30.887

30.610

7.800

22.810

22.810

126.791

 

 

157.401

100

Xã Xuân Thọ

28.990

28.909

1.105

27.804

27.804

45.689

 

 

74.598

101

Xã Xuân Cảnh

21.164

17.639

6.405

11.234

11.234

70.086

 

 

87.725

102

Xã Xuân Lộc

36.353

35.612

5.372

30.240

30.240

79.108

 

 

114.720

 

PHỤ LỤC XI (Biểu số 56/CK-NSNN)

DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026

 (Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

 

TỔNG SỐ

4.003.810

-

4.003.810

 

1

Phường Buôn Ma Thuột

112.221

 

112.221

 

2

Phường Tân Lập

47.215

 

47.215

 

3

Phường Thành Nhất

48.341

 

48.341

 

4

Phường Tân An

44.473

 

44.473

 

5

Phường Ea Kao

44.077

 

44.077

 

6

Xã Hòa Phú

29.978

 

29.978

 

7

Phường Buôn Hồ

54.265

 

54.265

 

8

Phường Cư Bao

29.835

 

29.835

 

9

Xã Ea Drông

22.342

 

22.342

 

10

Xã Ea Kiết

21.955

 

21.955

 

11

Xã Ea M’Droh

37.735

 

37.735

 

12

Xã Quảng Phú

57.084

 

57.084

 

13

Xã Cuôr Đăng

22.444

 

22.444

 

14

Xã Cư M’gar

33.609

 

33.609

 

15

Xã Ea Tul

28.325

 

28.325

 

16

Xã Ea Súp

41.034

 

41.034

 

17

Xã Ea Rốk

47.420

 

47.420

 

18

Xã Ea Bung

20.702

 

20.702

 

19

Xã Ia Rvê

17.454

 

17.454

 

20

Xã Ia Lốp

16.717

 

16.717

 

21

Xã Ea Wer

54.019

 

54.019

 

22

Xã Ea Nuôl

49.331

 

49.331

 

23

Xã Buôn Đôn

14.580

 

14.580

 

24

Xã Pơng Drang

24.903

 

24.903

 

25

Xã Krông Búk

36.444

 

36.444

 

26

Xã Cư Pơng

31.846

 

31.846

 

27

Xã Krông Năng

56.589

 

56.589

 

28

Xã Dliê Ya

73.778

 

73.778

 

29

Xã Tam Giang

42.954

 

42.954

 

30

Xã Phú Xuân

54.202

 

54.202

 

31

Xã Ea Khăl

29.516

 

29.516

 

32

Xã Ea Dräng

53.096

 

53.096

 

33

Xã Ea Wy

33.565

 

33.565

 

34

Xã Ea H’Leo

16.433

 

16.433

 

35

Xã Ea Hiao

24.525

 

24.525

 

36

Xã Krông Pắc

61.463

 

61.463

 

37

Xã Ea Knuếc

45.428

 

45.428

 

38

Xã Tân Tiến

32.060

 

32.060

 

39

Xã Ea Phê

44.461

 

44.461

 

40

Xã Ea Kly

42.654

 

42 654

 

41

Xã Vụ Bổn

23.167

 

23.167

 

42

Xã Ea Kar

80.398

 

80.398

 

43

Xã Ea Ô

28.770

 

28.770

 

44

Xã Ea Knốp

41.489

 

41.489

 

45

Xã Cư Yang

22.461

 

22.461

 

46

Xã Ea Păl

18.866

 

18.866

 

47

Xã M’Drắk

28.348

 

28.348

 

48

Xã Ea Riêng

25.553

 

25.553

 

49

Xã Cư M’ta

25.638

 

25.638

 

50

Xã Krông Á

24.590

 

24.590

 

51

Xã Cư Prao

25.279

 

25.279

 

52

Xã Ea Trang

18.807

 

18.807

 

53

Xã Hòa Sơn

34.442

 

34.442

 

54

Xã Dang Kang

34 688

 

34 688

 

55

Xã Krông Bông

29.613

 

29.613

 

56

Xã Yang Mao

40.213

 

40.213

 

57

Xã Cư Pui

52.143

 

52.143

 

58

Xã Liên Sơn Lắk

41.415

 

41.415

 

59

Xã Đăk Liêng

42.759

 

42.759

 

60

Xã Nam Ka

15.139

 

15.139

 

61

Xã Đắk Phơi

28.490

 

28.490

 

62

Xã Krông Nô

18.507

 

18.507

 

63

Xã Ea Ning

38.515

 

38.515

 

64

Xã Dray Bhăng

37.235

 

37.235

 

65

Xã Ea Ktur

43.675

 

43.675

 

66

Xã Krông Ana

71.659

 

71.659

 

67

Xã Dur Kmăl

26.926

 

26.926

 

68

Xã Ea Na

39.806

 

39.806

 

69

Phường Tuy Hòa

151.413

 

151.413

 

70

Phường Phú Yên

56.285

 

56.285

 

71

Phường Bình Kiến

53.027

 

53.027

 

72

Phường Đông Hòa

66.336

 

66.336

 

73

Phường Hòa Hiệp

54.780

 

54.780

 

74

Xã Hòa Xuân

31.905

 

31.905

 

75

Xã Phú Hòa 1

69.373

 

69.373

 

76

Xã Phú Hòa 2

55.611

 

55.611

 

77

Xã Tây Hòa

70.153

 

70.153

 

78

Xã Hòa Thịnh

57.879

 

57.879

 

79

Xã Hòa Mỹ

41.920

 

41.920

 

80

Xã Sơn Thành

31.764

 

31.764

 

81

Xã Tuy An Bắc

44.156

 

44.156

 

82

Xã Tuy An Đông

52.551

 

52.551

 

83

Xã Ô Loan

47.934

 

47.934

 

84

Xã Tuy An Nam

35.528

 

35.528

 

85

Xã Tuy An Tây

27.455

 

27.455

 

86

Xã Xuân Lãnh

32.192

 

32.192

 

87

Xã Phú Mỡ

27.433

 

27.433

 

88

Xã Xuân Phước

35.381

 

35.381

 

89

Xã Đồng Xuân

62.055

 

62.055

 

90

Xã Sơn Hòa

56.291

 

56.291

 

91

Xã Vân Hòa

14.410

 

14.410

 

92

Xã Tây Sơn

24.566

 

24.566

 

93

Xã Suối Trai

22.153

 

22.153

 

94

Xã Ea Ly

18.265

 

18.265

 

95

Xã Ea Bá

16.208

 

16.208

 

96

Xã Đức Bình

24.766

 

24.766

 

97

Xã Sông Hinh

31.834

 

31.834

 

98

Phường Xuân Đài

23.437

 

23.437

 

99

Phường Sông Cầu

33.715

 

33.715

 

100

Xã Xuân Thọ

18.787

 

18.787

 

101

Xã Xuân Cảnh

29.123

 

29.123

 

102

Xã Xuân Lộc

27.460

 

27.460

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 228/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước ngày 15/01/2026 của tỉnh Đắk Lắk

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

337

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146