|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
468/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
07/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 468/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 07
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
5037/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực văn hóa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
03/QĐ-UBND ngày 02/02/2025 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phân cấp thực hiện thủ
tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke,
dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 461/TTr-SVHTTDL ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2.
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chủ
trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC có số thứ tự 1,
2 Mục I tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 3437/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC trong lĩnh vực văn hóa cơ
sở thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An;
- Thay thế TTHC có số thứ tự 9,
10 Tiểu mục C Mục I tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và phê
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 34, 35 Tiểu mục V Mục A tại Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử kèm theo Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt các quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trong giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 10, 11 Tiểu mục C Mục I tại Phụ lục 4 kèm
theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về
việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành
cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- Chánh VP UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính, (Mã TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý (Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ
sung)
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
(1.001008)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
10.000.000 đồng/Giấy
phép/lần thẩm định
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường;
- Thông tư số
110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
(1.000922)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Trường hợp thay đổi chủ sở
hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC XÃ,
PHƯỜNG
|
|
1
|
Thủ
tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
(1.001029)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số
16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1.000.000
đồng/phòng, nhưng tổng mức
thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường;
- Thông tư số
110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
(1.000963)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
a) Trường hợp thay đổi
chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
b) Trường hợp tăng thêm
phòng là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá
6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường;
- Thông tư số
110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
|
PHỤ LỤC II:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT
TTHC TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản
lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm
định thực tế tại điểm điểm kinh doanh vũ trường;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo phòng.
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
2. Thủ tục
cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển
hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý
Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm
định thực tế tại điểm điểm kinh doanh vũ trường;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC.
|
40 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác trên nhận Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
các xã, phường
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa –
Xã hội các xã, phường
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm
định thực tế tại điểm điểm kinh doanh dịch vụ karaoke;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội các xã, phường.
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
các xã, phường
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND các xã, phường
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo UBND các xã, phường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND các xã, phường
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội các xã, phường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và
bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Xác nhận trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
2. Thủ tục
cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
các xã, phường
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa –
Xã hội các xã, phường
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm
định thực tế tại điểm điểm kinh doanh dịch vụ karaoke;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội các xã, phường.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
các xã, phường
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND các xã, phường
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo UBND các xã, phường.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND các xã, phường
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội các xã, phường.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Xác nhận trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
190
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|