|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
344/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Chi
|
|
Ngày ban hành:
|
24/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 344/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày
24 tháng 2 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
HẢI QUAN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị
định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm
2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 08 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông tư
số 121/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy
định về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư
số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị
của Cục trưởng Cục Hải quan.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung
công bố thủ tục hành chính tại: số thứ tự 1, 3 điểm A mục 1 Phần I; số thứ tự 1, 2, 3
điểm A mục 2 phần I; số thứ tự 1 điểm B mục 2 phần I; số thứ tự 6, 7, 8, 11,
12, 13, 15, 16, 18, 19, 20, 21 điểm C mục 2 Phần I Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022; số thứ tự 1, 2, 4, 6
điểm C mục 1 phần I, số thứ tự 12, 18 điểm A mục 2 phần I, số thứ tự 2, 18, 19
điểm C mục 2 phần I Quyết định số 2770/QĐ-BTC
ngày 25/12/2015; số thứ tự 1 mục 1 phần I, số thứ tự 1 mục 2 phần I Quyết định
số 2061/QĐ-BTC ngày 28/10/2019; số thứ tự 1
mục 1 phần I Quyết định số 350/QĐ-BTC ngày 08/3/2019;
số thứ tự 4 điểm C mục 2 Phần I Quyết định số 671/QĐ-BTC
ngày 24/4/2020; số thứ tự 6, 7 mục 1 phần I Quyết định số 2902/QĐ-BTC ngày 25/8/2025.
Điều
3.
Cục trưởng Cục Hải quan, Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ
Pháp chế, Chi cục trưởng các Chi cục Hải quan khu vực và Thủ trưởng các đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Bộ (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Website Bộ Tài chính;
- Website Cục Hải quan;
- Lưu: VT, CHQ (3b)
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ
TRƯỞNG
Nguyễn
Đức Chi
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm
theo Quyết định số 344/QĐ-BTC ngày 24 tháng 2 năm 2026 của Bộ Tài chính)
PHẦN
I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải quyết
|
|
1
|
Thủ tục đình chỉ áp
dụng chế độ ưu tiên trường hợp doanh nghiệp đề nghị đình chỉ
|
Hải quan
|
Cục Hải quan
|
2.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải quyết
|
Số QĐ đã công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
|
1.
|
1.011403
|
Thủ tục đưa hàng về
bảo quản
|
Điều 32 Thông tư 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản
21 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC và khoản 17
Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
- Quyết định số 2065/QĐ-BTC
ngày 06/10/2022 (STT 3 điểm A mục 1 Phần I)
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 9 phần I)
|
|
2.
|
1.005458
|
Thủ tục hủy tờ khai
hải quan
|
Điều 22 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 10 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
- Quyết định số 2065/QĐ-BTC
ngày 06/10/2022 (STT 18 điểm C mục 2 Phần I);
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 12 phần I)
|
|
3.
|
2.002184
|
Thủ tục khai bổ sung
hồ sơ hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
- Điều 20 Thông tư số
38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 9 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC
và khoản 8 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
- Quyết định số 2065/QĐ-BTC
ngày 06/10/2022 (STT 19 điểm C mục 2 Phần I).
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 11 phần I)
|
|
4.
|
1.006440
|
Thủ tục hải quan đối
với hàng hóa nhập khẩu;
Thủ tục hải quan đối
với nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công tự cung ứng cho hợp đồng gia
công;
Thủ tục nhập khẩu
nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước
ngoài;
Thủ tục nhập khẩu
nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hóa xuất khẩu;
Thủ tục nhập khẩu sản
phẩm đặt gia công ở nước ngoài
|
Điều 61, Điều 67,
Điều 70 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC
và khoản 33, 38, 42 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
- Quyết định số 2065/QĐ-BTC
ngày 06/10/2022 (STT 21 điểm C mục 2 Phần I);
- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 4 điểm C
mục 1 Phần I);
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 42 phần I)
|
|
5.
|
1.006429
|
Thủ tục hải quan đối
với hàng hóa xuất khẩu;
Thủ tục đối với phế
liệu, phế phẩm được phép xuất khẩu ra nước ngoài;
Thủ tục xuất khẩu sản
phẩm làm từ nguyên liệu nhập khẩu;
Thủ tục đối với phế
liệu, phế phẩm của doanh nghiệp chế xuất được phép bán vào thị trường nội
địa;
Thủ tục xuất khẩu sản
phẩm gia công
|
Điều 61, Điều 75 Thông
tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản
33, 46 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
- Quyết định số 2065/QĐ-BTC
ngày 06/10/2022 (STT 20 điểm C mục 2 Phần I);
- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 4 điểm C
mục 1 Phần I);
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 34 phần I).
|
|
6.
|
1.011724
|
Thủ tục thông báo cơ
sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư,
máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu
|
Điều 56 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 29
Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
Quyết
định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT
1 điểm A mục 1 Phần I).
|
|
7.
|
1.012470
|
Thủ tục hải quan đối
với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ; Thủ tục mua bán hàng hóa giữa
Doanh nghiệp chế xuất với Doanh nghiệp nội địa; Thủ tục mua bán hàng hóa giữa
hai doanh nghiệp chế xuất; Thủ tục giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp;
Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư đã nhập khẩu theo loại hình nhập sản xuất
xuất khẩu trước khi ký kết hợp đồng gia công, bên nhận gia công được sử dụng
nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để cung ứng cho hợp đồng gia công cho thương
nhân nước ngoài; Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư do tổ chức, cá nhân tại
Việt Nam cung cấp theo chỉ định của thương nhân nước ngoài để thực hiện hợp
đồng gia công cho thương nhân nước ngoài
|
Điều 86 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 53
Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
Quyết
định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT
16 điểm C mục 2 Phần I).
|
|
8.
|
1.007855
|
Thủ tục hải quan xử
lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế thải, phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết
bị thuê, mượn
|
Điều 64 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 36
Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 11 điểm C
mục 2 Phần I).
|
|
9.
|
1.007746
|
Thủ tục thuê kho
bên ngoài doanh nghiệp chế xuất để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của
doanh nghiệp chế xuất, quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào,
đưa ra kho
|
Điều 80 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 51
Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
Quyết
định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT
6 điểm C mục 1 Phần I).
|
|
10.
|
1.007740
|
Thủ tục hải quan đối
với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu thực hiện thủ tục theo hình
thức vận chuyển độc lập; hàng hóa chuyển tải, sang mạn tại cảng biển
|
Điều 64 Luật Hải quan số 54/2014/QH13, Điều 51 Thông
tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 21 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.
Khoản 9
Điều 52b
Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 32 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC
và khoản 26 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC
ngày 18/12/2025.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
Quyết
định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT
8 điểm C mục 2 Phần I)
|
|
11.
|
1.007807
|
Thủ tục xác định
trước mã số đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Khoản 11 Điều 1 Nghị
định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/06/2025 của Chính phủ
Khoản 3 Điều 1 Thông
tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Hải quan
|
Cục Hải quan
|
Quyết
định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 của
Bộ Tài chính (STT 2 điểm A mục 2 phần I)
|
|
12.
|
1.007781
|
Xác
nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
|
Khoản 61 Điều 1 Thông
tư số 121/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung
Điều 140 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã
được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 71 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC
|
Hải quan
|
Chi cục Hải quan khu
vực
|
Quyết
định 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 1 điểm A mục 2
phần I)
|
|
13.
|
1.012839
|
Thủ tục tham vấn trị
giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
Khoản 12 Điều 1 Thông
tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Hải quan
|
- Chi cục Hải quan
khu vực
- Đơn vị Hải quan nơi
đăng ký tờ khai (trong trường hợp được Chi cục Hải quan khu vực phân cấp thực
hiện).
|
- Quyết định số 2065/QĐ-BTC
ngày 06/10/2022 (STT 1 điểm B mục 2 phần I);
- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 2 điểm C
mục 2 phần I);
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025.
|
|
14.
|
1.007640
|
Thủ tục kiểm tra
khoản giảm giá đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc thẩm quyền của Chi cục Hải
quan khu vực
|
Khoản 12 Điều 1 Thông
tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025
|
Hải quan
|
Chi cục Hải quan khu
vực
|
- Quyết định số 2061/QĐ-BTC
ngày 28/10/2019 (STT 1 mục 1 phần I)
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025
|
|
15.
|
1.007665
|
Thủ tục
công nhận doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/06/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2015; Thông tư số 121/2025/TT-BTC
ngày 18/12/2025.
|
Hải quan
|
Cục Hải quan
|
Quyết
định số 350/QĐ-BTC ngày 08/3/2019 của
Bộ Tài chính (STT 1 mục 1 phần I)
|
|
16.
|
1.013475
|
Thủ tục xác định
trước trị giá hải quan
|
- Khoản 11 Điều 1 Nghị
định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;
- Khoản 3 Điều 1
Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018
|
Hải quan
|
Cục Hải quan
|
-
Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT
3 điểm A mục 2 phần I);
- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 18 điểm A
mục 2 phần I);
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025
|
|
17.
|
1.013483
|
Thủ tục hải quan,
kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh
|
Điều 43 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 23 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP,
Điều 51a Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 22 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu.
|
Quyết
định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT
6 điểm C mục 2 Phần I)
|
|
18.
|
1.007850
|
Thủ tục hải quan,
kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trung chuyển tại cảng biển
|
Điều 44 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 24 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP,
Điều 51b Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 23 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
Quyết
định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT
7 điểm C mục 2 Phần I)
|
|
19.
|
1.007843
|
Thủ tục hải quan tái
nhập đối với hàng hóa đã xuất khẩu
|
Khoản 25 Điều 1 Nghị
định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 sửa
đổi, bổ sung Nghị định số 08/2015/NĐ-CP;
Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư
số 121/2025/TT-BTC.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
-
Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT
18 điểm C mục 2 phần I);
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 6 phần I)
|
|
20.
|
1.007844
|
Thủ tục hải quan đối
với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất ra nước ngoài hoặc tái xuất vào khu phi
thuế quan
|
Điều 48 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 26 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
- Quyết định số 2770/QĐ-BTC
ngày 25/12/2015 (STT 19 điểm C mục 2 phần I).
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 7 phần I)
|
|
21.
|
1.007865
|
Thủ tục hải quan đối
với phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng tạm nhập, tạm xuất
|
Điều 49 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 27 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP.
Mẫu số 02 và Mẫu số
02a Phụ lục IX Thông tư số 38/2015/TT-BTC
được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I Thông tư số 121/2025/TT-BTC
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
Quyết
định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT
4 điểm C mục 2 Phần I)
|
|
22.
|
1.007738
|
Thủ
tục phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và
Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
|
Khoản 4 Điều 1 và Phụ
lục V Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày
18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/ngoài
cửa khẩu
|
Quyết
định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 của
Bộ Tài chính (STT 1 điểm C mục 1 phần I)
|
|
23.
|
1.007739
|
Thủ
tục Phân loại máy móc, thiết bị nguyên chiếc ở dạng tháo rời
|
Khoản 4 Điều 1 và
Phụ lục V Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày
18/12/2025 của Bộ Tài chính
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/ngoài
cửa khẩu
|
Quyết
định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 của
Bộ Tài chính (STT 2 điểm C mục 1 phần I)
|
|
24.
|
1.007742
|
Thủ tục hải quan đối
với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân
phối của doanh nghiệp chế xuất
|
Khoản 48 Điều 1 Thông
tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025
của Bộ Tài chính
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 13 điểm C
mục 2 phần I)
|
|
25.
|
1.007878
|
Thủ tục tạm xuất sản
phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập trở lại Việt Nam
|
Khoản 39 Điều 1 Thông
tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025
của Bộ Tài chính
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 12 điểm C
mục 2 phần I)
|
|
26.
|
1.009093
|
Thủ tục hải quan đối
với ô tô, mô tô, xe gắn máy xuất cảnh, nhập cảnh
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan.
Mẫu số 39 Phụ lục X
Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 121/2025/TT-BTC
ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu
|
Quyết định số 2902/QĐ-BTC ngày 25/8/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (STT 6 mục 1 Phần I)
|
|
27.
|
1.009092
|
Thủ tục hải quan đối
với phương tiện thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện qua lại khu
vực cửa khẩu biên giới để giao nhận hàng hóa
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan.
Mẫu số 39 Phụ lục X
Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 121/2025/TT-BTC
ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu
|
Quyết định số 2902/QĐ-BTC ngày 25/8/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (STT 7 mục 1 Phần I).
|
3.
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Số QĐ đã công bố
TTHC bị bãi bỏ
|
|
1.
|
1.007747
|
Thủ tục hải quan đối
với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài thực hiện quyền
xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Điều 87 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
Công
bố tại Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022
(STT 15 điểm C mục 2 phần I).
|
|
2.
|
1.007641
|
Thủ tục kiểm tra
khoản giảm giá đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc thẩm quyền của Cục Hải quan
|
Điểm a khoản 2 Điều
2 Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Hải quan
|
Cục Hải quan
|
- Quyết định số 2061/QĐ-BTC
ngày 25/10/2019 (STT 1 mục 2 phần I).
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025
|
|
3.
|
1.007799
|
Thủ tục thành lập
địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu
|
Điều 98 Thông tư 38/2015/TT-BTC hiện đã được bãi bỏ tại
khoản 1 điều 2 Thông tư 39/2018/TT-BTC
nhưng chưa được công bố bãi bỏ TTHC
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu
|
Quyết
định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015
(STT 12 điểm A mục 2 phần I)
|
|
4.
|
1.007741
|
Thủ tục hải
quan đối với hàng hóa vận chuyển kết hợp
|
Điều 51c Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC
ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/
ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 4 điểm C
mục 1 Phần I)
|
Quyết định 344/QĐ-BTC năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 344/QĐ-BTC ngày 24/02/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
1.879
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|