|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
701/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Nông
|
|
Người ký:
|
Tôn Thị Ngọc Hạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
23/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 701/QĐ-UBND
|
Đắk Nông, ngày 23
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC MỚI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm
2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 30/TTr-SVHTTDL ngày 04 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2.
- Giao Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, cập nhật thành
phần hồ sơ, trình tự, quy trình thực hiện đối với TTHC kèm theo Quyết định này
vào Cơ sở dữ liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh; niêm yết, công
khai Quy trình giải quyết TTHC tại trụ sở làm việc và trên Trang thông tin điện
tử của Sở.
- Giao Văn phòng UBND tỉnh niêm yết, công khai Quy
trình giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Giao UBND các huyện, thành phố niêm yết, công
khai Quy trình giải quyết TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Viễn thông Đắk Nông;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, TH(Tn).
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tôn Thị Ngọc Hạnh
|
PHỤ LỤC 1
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÁT THANH
TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; BÁO CHÍ; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; THÔNG TIN
ĐỐI NGOẠI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐẮK
NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Đắk Nông)
A. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 13 TTHC cấp tỉnh, 04 TTHC cấp huyện.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH:
13 TTHC.
1. Cấp đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã 2.001765)
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc
x 8 giờ/ngày = 96 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Công chức, viên chức
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển hồ
sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
64 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên
viên điều chỉnh;
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh;
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh (Mã 1.003384)
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 8 ngày làm việc x
08 giờ = 64 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
CC, VC
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
28 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên viên
điều chỉnh;
|
12 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh;
|
12 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
CC, VC
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
3. 02 TTHC, gồm:
(1) Thủ tục Cấp Giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp (Mã 2.001098);
(2) Thủ tục Cấp giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã 1.004508).
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
x 08 giờ = 80 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
CC, VC
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
48 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên
viên điều chỉnh;
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
4. 08 TTHC, gồm:
(1) Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã 1.005452);
(2) Thủ tục Gia hạn giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (Mã 2.001091);
(3) Thủ tục Cấp lại giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (Mã 2.001087);
(4) Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã 1.001976);
(5) Thủ tục Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã 2.002738);
(6) Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã 1.001988);
(7) Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã 2.002739);
(8) Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã 2.002740).
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
x 08 giờ = 40 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Chuyên viên
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công Chuyên
viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
06 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
12 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên
viên điều chỉnh;
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh.
|
06 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã 1.002001)
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
x 08 giờ = 120 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Chuyên viên
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu),
chuyển hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
80 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên
viên điều chỉnh;
|
16 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN:
04 TTHC.
1. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã
2.001885)
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
x 08 giờ = 120 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả cấp huyện
|
Công chức, viên chức
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng VH, KH&TT xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin (VH, KH&TT) cấp huyện
|
Lãnh đạo phòng VH,
KH&TT cấp huyện
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp huyện.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
Trình lãnh đạo phòng VH, KH&TT xem xét.
|
80 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng VH,
KH&TT cấp huyện
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo UBND huyện
ký;
Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên viên
điều.
|
16 giờ
|
|
Bước 3
|
VP UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư UBND
huyện đóng dấu;
Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng VH, KH&TT điều chỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
VP UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả cấp huyện
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
2. 03 TTHC, gồm:
(1) Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã 2.001884);
(2) Thủ tục Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã 2.001880);
(3) Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã 2.001786).
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
x 08 giờ = 40 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
Công chức, viên chức
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng VH, KH&TT xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin (VH, KH&TT) cấp huyện
|
Lãnh đạo phòng VH,
KH&TT cấp huyện
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp huyện.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
Trình lãnh đạo phòng VH, KH&TT xem xét.
|
16 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng VH,
KH&TT cấp huyện
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo UBND huyện
ký; Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên viên điều.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
VP UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
UBND huyện đóng dấu;
Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng VH, KH&TT điều chỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
VP UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả cấp huyện
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
B. LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 04 TTHC cấp
tỉnh.
1. Thủ tục Cho phép họp báo
(trong nước) (Mã 2.001171).
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc
x 08 giờ = 08 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Chuyên viên
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
30 phút
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản, Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
30 phút
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ; xác minh, hướng dẫn (nếu
có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
60 phút
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên viên
điều chỉnh.
|
30 phút
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở
VHTT&DL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh.
|
30 phút
|
|
Bước 2.5
|
Văn phòng Sở
VHTT&DL
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ cho VP UBND tỉnh.
|
30 phút
|
|
Bước 3.1
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư, chuyển hồ sơ cho phòng, ban
chuyên môn
|
30 phút
|
|
Bước 3.2
|
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
|
60 phút
|
|
Bước 3.3
|
Chuyên viên
|
- Thẩm tra hồ sơ của tổ chức, cá nhân;
- Soạn thảo văn bản;
- Trình lãnh đạo phòng.
|
60 phút
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo phòng
|
Duyệt hồ sơ, ký nháy trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
30 phút
|
|
Bước 3.5
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
PCT phụ trách lĩnh
vực
|
Ký duyệt
|
60 phút
|
|
Bước 3.6
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
Đóng dấu và chuyển hồ sơ kết qua sang Trung tâm
Phục vụ HCC.
|
30 phút
|
|
Bước 4
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
2. Thủ tục Cho phép họp báo
(nước ngoài) (Mã 2.001173).
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc
x 08 giờ = 16 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Chuyên viên
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
01 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
01 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ; xác minh, hướng dẫn (nếu
có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên
viên điều chỉnh.
|
01 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo phòng
điều chỉnh.
|
01 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ cho VP UBND tỉnh.
|
01 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư, chuyển hồ sơ cho phòng, ban
chuyên môn
|
01 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
|
01 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Chuyên viên
|
- Thẩm tra hồ sơ của tổ chức, cá nhân;
- Soạn thảo văn bản;
- Trình lãnh đạo phòng.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo phòng
|
Duyệt hồ sơ, ký nháy trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
PCT phụ trách lĩnh
vực
|
Ký duyệt
|
01 giờ
|
|
Bước 3.6
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
Đóng dấu và chuyển hồ sơ kết qua sang Trung tâm
Phục vụ HCC.
|
01 giờ
|
|
Bước 4
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
3. Thủ tục Cấp Giấy phép xuất
bản Bản tin (địa phương) (Mã 1.009374)
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc
x 08 giờ = 160 giờ.
* Đối với hồ sơ trực tuyến ưu tiên giải quyết
trước hạn 01 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
Thời gian tiếp
nhận trực tuyến (ưu tiên giải quyết)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Chuyên viên
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu),
chuyển hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
xử lý.
|
08 giờ
|
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
16 giờ
|
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
92 giờ
|
84 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả
chuyên viên điều chỉnh;
|
24 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển
Văn thư đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả
Lãnh đạo phòng điều chỉnh.
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
HCC.
|
04 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
4. Thủ tục Văn bản chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (Mã
1.009386)
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
x 08 giờ = 120 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Chuyên viên
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
16 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
72 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên
viên điều chỉnh;
|
16 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
C. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
1. Thủ tục Cấp giấy phép xuất
bản tài liệu không kinh doanh (Mã 1.003868);
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
x 08 giờ = 120 giờ.
* Đối với hồ sơ trực tuyến ưu tiên giải quyết
trước hạn 01 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
Thời gian tiếp
nhận trực tuyến (ưu tiên giải quyết)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Chuyên viên
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu),
chuyển hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
xử lý.
|
04 giờ
|
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
08 giờ
|
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
80 giờ
|
72 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên
viên điều chỉnh;
|
16 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
VHTT&DL
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo phòng
điều chỉnh.
|
08 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
2. 03 TTHC, gồm:
(1) Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản
phẩm (Mã 2.001594).
(2) Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in (Mã
1.004153);
(3) Thủ tục Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm
không kinh doanh (Mã 1.003725).
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
x 08 giờ = 120 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Chuyên viên
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu),
chuyển hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
14 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
70 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên
viên điều chỉnh;
|
16 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh.
|
12 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
3. 04 TTHC, gồm:
(1) Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (Mã 2.001584);
(2) Thủ tục Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (Mã 1.003729);
(3) Thủ tục Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động
phát hành xuất bản phẩm (Mã 1.003114);
(4) Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động
phát hành xuất bản phẩm (Mã 1.008201).
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
x 08 giờ = 40 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Chuyên viên
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải
quyết thì trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
06 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
12 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên
viên điều chỉnh;
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh.
|
06 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
4. 02 Thủ tục, gồm:
(1) Thủ tục Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm
cho nước ngoài (Mã 2.001564);
(2) Thủ tục Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội
chợ xuất bản phẩm (Mã 1.003483).
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
x 08 giờ = 80 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
CC, VC
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
48 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên
viên điều chỉnh;
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
5. 02 TTHC, gồm:
(1) Thủ tục Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
(Mã 2.001740)
(2) Thủ tục Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký
hoạt động cơ sở in (Mã 2.001737).
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
x 08 giờ = 24 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
CC, VC
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên viên
điều chỉnh;
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
6. Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt
động in (Mã 2.001744).
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
x 08 giờ = 56 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
CC, VC
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu), chuyển
hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công
Chuyên viên thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
- Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
24 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên viên
điều chỉnh;
|
16 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư
đóng dấu;
- Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ HCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Viên chức
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
D. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI
NGOẠI: 01 TTHC CẤP TỈNH
1. Thủ tục Trưng bày tranh, ảnh
và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài (địa phương) (Mã 1.003888)
Áp dụng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
x 08 giờ = 80 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
Chuyên viên
|
Tiếp nhận:
- Nếu hồ sơ còn thiếu, chưa đúng quy định thì trả
hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định.
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì
trả hồ sơ cho người nộp; hướng dẫn người nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền
liên quan.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận
và viết Phiếu biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (có mẫu),
chuyển hồ sơ hợp lệ đến phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Phòng Quản lý
Thông tin - Báo chí - Xuất bản thuộc Sở VHTT&DL
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
Phân công thụ lý
- Nếu hồ sơ đảm bảo hợp lệ, chuyển phân công đến
phòng chuyên môn thụ lý.
- Nếu hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả Trung tâm Phục
vụ HCC.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.2.1
|
Chuyên viên
|
Thụ lý:
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Xác minh, hướng dẫn (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Dự thảo kết quả hồ sơ.
Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
20 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo phòng
|
Xem xét, trình kết quả
- Nếu kết quả đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả chuyên viên
điều chỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt
- Nếu kết quả đảm bảo, ký duyệt, chuyển Văn thư đóng
dấu.
Nếu kết quả chưa đảm bảo, chuyển trả Lãnh đạo
phòng điều chỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư:
- Đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ cho VP UBND tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
Vào sổ văn thư, chuyển hồ sơ cho phòng, ban
chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
Phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Chuyên viên
|
- Thẩm tra hồ sơ của tổ chức, cá nhân
- Soạn thảo văn bản
- Trình lãnh đạo phòng
|
08 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo phòng
|
Duyệt hồ sơ, ký nháy trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
PCT phụ trách lĩnh
vực
|
Ký duyệt
|
04 giờ
|
|
Bước 3.6
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
Đóng dấu và chuyển hồ sơ kết qua sang Trung tâm
Phục vụ HCC
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Trung tâm Phục vụ
HCC
|
CC, VC
|
Trả kết quả:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
|
Quyết định 701/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 701/QĐ-UBND ngày 23/05/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
11/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
27/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
241
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|