|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1182/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tấn Tuân
|
|
Ngày ban hành:
|
06/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1182/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
06 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN
HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN VÀ CỦA CƠ QUAN KHÁC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 140/TTr-SNNMT ngày 25/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn
hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện và của cơ quan khác.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số
1178/QĐ-UBND ngày 25/4/2019, Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 06/8/2019, Quyết định
số 2544/QĐ-UBND ngày 06/8/2019, Quyết định số 2688/QĐ-UBND ngày 19/8/2019, Quyết
định số 753/QĐ-UBND ngày 22/3/2022, Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 14/5/2024
và Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT. HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, LH, PT, NgM.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Tuân
|
PHỤ LỤC
CHUẨN HÓA DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN VÀ CỦA CƠ QUAN KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở lên).
Mã số TTHC: 1.004923
|
a) Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60
ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Khoản 1, 2, 3 Điều 5 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở
lên).
Mã số TTHC: 1.004921
|
a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng,
người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc;
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Khoản 4, 5 Điều 5 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy
sản không phải là giống thủy sản bố mẹ).
Mã số TTHC: 1.004918
|
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Điều 21 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
|
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà
đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài).
Mã số TTHC: 1.004915
|
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Mức thu phí 5.700.000 đồng/lần (Mức phí trên chưa
bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá. Chi phí đi lại do tổ chức, cá nhân
đề nghị thẩm định chi trả theo thực tế, phù hợp với quy định).
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Điều 28 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
|
|
5
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu).
Mã số TTHC: 1.004913
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Điều 35 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu cá.
Mã TTHC: 1.004697
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Khoản 27 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
Công bố mở cảng cá loại 2.
Mã số TTHC: 1.004694
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Điều 61 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Khoản 32 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy
sản lông bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực.
Mã số TTHC: 1.004692
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Điều 36 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản
trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý).
Mã số TTHC: 1.004684
|
45 ngày đối với trường hợp cấp mới, 15 ngày đối với
trường hợp cấp lại/gia hạn kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Điều 37 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
10
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và
các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng.
Mã số TTHC: 1.004680
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Điều 39 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên.
Mã số TTHC: 1.004656
|
03 ngày làm việc (đối với xác nhận nguồn gốc);
07 ngày làm việc (đối với xác nhận mẫu vật).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Điều 40 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản.
Mã TTHC: 1.004359
|
06 ngày làm việc (đối với cấp mới), 03 ngày làm
việc (đối với cấp lại), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Lệ phí cấp mới 40.000 đồng/lần; lệ phí cấp lại
20.000 đồng/lần.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Điều 45 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí
thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động
thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
13
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá trên biển.
Mã TTHC: 1.004344
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Điều 57 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Khoản 30 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
14
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá.
Mã TTHC: 1.004056
|
19 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày
07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản;
- Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
15
|
Xóa đăng ký tàu cá
Mã TTHC: 1.003681
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm
viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu
cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và
đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
16
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác (theo yêu cầu).
Mã số TTHC: 1.003666
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định ghi, nộp báo cáo,
nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy
sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận
nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
17
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá.
Mã TTHC: 1.003650
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên
tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và
đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Thông tư số 06/2024/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở
đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu
cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
18
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá.
Mã TTHC: 1.003634
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tình Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên
tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và
đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
19
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá.
Mã TTHC: 1.003586
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm
viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu
cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và
đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý).
Mã số TTHC: 1.004498
|
a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng,
người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60
ngày.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Khoản 4, 5 Điều 5 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Công bố mở cảng cá loại 3
Mã số TTHC: 1.004478
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Điều 61 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Khoản 32 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý).
Mã số TTHC: 1.003956
|
a) Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyển quản lý cho tổ chức cộng: 60
ngày.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Khoản 1, 2, 3 Điều 5 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN KHÁC THỰC HIỆN
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác
trong nước (theo yêu cầu).
Mã số TTHC: 1.003593
|
02 ngày làm việc
|
Tổ chức quản lý cảng cá các tỉnh, thành phố ven biển
được chỉ định cấp xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước.
|
- Nộp 700.000 đồng/lần theo Thông tư số
230/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 (thực hiện đến hết ngày 14/01/2019)
- Nộp 150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000 đồng/tấn);
Tối đa 700.000 đồng/lần theo Thông tư số 118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 (thực
hiện từ ngày 15/01/2019).
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định ghi, nộp báo
cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc
thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác
nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá.
Mã TTHC: 1.003590
|
20 ngày (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu)
hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục hồi).
|
Cơ sở đăng kiểm tàu cá.
|
5% giá thiết kế, theo Thông tư số 94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của Bộ Tài chính.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm
viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu
cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và
đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm
định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều
kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy
sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá.
Mã TTHC: 1.003563
|
03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra.
|
Cơ sở đăng kiểm tàu cá.
|
Theo từng hạng mục Mục II Biểu phí, lệ phí ban
hành kèm theo Thông tư số 94/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm
viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu
cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và
đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí
thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động
thủy sản;
- Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Ghi chú: Dữ liệu thủ tục hành chính được đăng tải
công khai tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
Quyết định 1182/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và của cơ quan khác do tỉnh Khánh Hòa ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1182/QĐ-UBND ngày 06/05/2025 công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và của cơ quan khác do tỉnh Khánh Hòa ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
268
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|