|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3191/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Bình
|
|
Người ký:
|
Lại Văn Hoàn
|
|
Ngày ban hành:
|
17/12/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3191/QĐ-UBND
|
Thái Bình, ngày
17 tháng 12 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP
HỢP TÁC XÃ, HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân
tỉnh: Số 39/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội
dung Nghị quyết số 50/2016-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Bình ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
theo Luật phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
trên địa bàn tỉnh Thái Bình; số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021 quy định mức thu
lệ phí đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ
công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
Số 3589/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn
hóa lĩnh vực đăng ký và thành lập doanh nghiệp; lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính
thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và viện trợ phi chính
phủ nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư; số 3151/QĐ-UBND
ngày 11/11/2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực kế hoạch và đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình; số 1535/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 về việc sửa
đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp
huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
tại Tờ trình số 56/TTr-SKHĐT ngày 10/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 15 (mười lăm) thủ tục hành chính được
sửa đổi trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình (Phụ lục I
kèm theo);
- Danh mục 16 (mười sáu) thủ tục hành chính được
sửa đổi trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình (Phụ
lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành
phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh (file điện tử);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lại Văn Hoàn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CẬP NHẬT, SỬA ĐỔI NỘI DUNG ĐÃ CÔNG BỐ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ
3589/QĐ-UBND NGÀY 28/11/2019 TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN
HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3191/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thái Bình)
|
STT
|
TÊN TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã
1.005125.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Lệ phí: 50.000 đồng nếu đăng ký trực tiếp;
25.000 đồng khi đăng ký qua mạng điện tử
|
- Quyết định số 3589/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 của
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục TTHC được chuẩn hóa lĩnh vực đăng ký và
thành lập doanh nghiệp; lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA vốn vay
ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và viện trợ phi chính phủ nước ngoài
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư (Quyết định số
3589/QĐ-UBND ngày 28/11/2019);
- Quyết định số 1535/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực kế hoạch và Đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch
và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình (Quyết định số
1535/QĐ-UBND ngày 29/5/2020);
- Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội
dung Nghị quyết số 50/2016-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND tỉnh ban hành Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật phí
và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình
(Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND tỉnh);
- Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình quy định mức thu lệ phí đối với các tổ
chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ
3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Thái Bình (Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND
tỉnh)
|
Sửa đổi về thời gian và Lệ phí thực hiện TTHC
|
|
2
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
2.002013.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Lệ phí: 50.000 đồng nếu đăng ký trực tiếp;
25.000 đồng khi đăng ký qua mạng điện tử
|
- Quyết định số 3589/QĐ-UBND ngày 28/11/2019;
- Quyết định số 1535/QĐ-UBND ngày 29/5/2020;
- Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020;
- Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021.
|
Sửa đổi về thời gian và Lệ phí thực hiện TTHC
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp
tác xã
1.005003.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Sửa đổi về thời gian và Lệ phí thực hiện TTHC
|
|
4
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
1.005047.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Sửa đổi về thời gian và Lệ phí thực hiện TTHC
|
|
5
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
1.005122.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Lệ phí: 50.000 đồng nếu đăng ký trực tiếp;
25.000 đồng khi đăng ký qua mạng điện tử
|
- Quyết định số 3589/QĐ-UBND ngày 28/11/2019;
- Quyết định số 1535/QĐ-UBND ngày 29/5/2020;
- Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020;
- Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021.
|
Sửa đổi về thời gian và Lệ phí thực hiện TTHC
|
|
6
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
2.001979.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Sửa đổi về thời gian và Lệ phí thực hiện TTHC
|
|
7
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
2.001957.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Sửa đổi về thời gian và Lệ phí thực hiện TTHC
|
|
8
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
1.005056.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Sửa đổi về thời gian và Lệ phí thực hiện TTHC
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác
xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
1.005072.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Sửa đổi về thời gian và Lệ phí thực hiện TTHC
|
|
10
|
Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã
2.001962.000.00.00.H54
|
03 ngày làm việc
|
Miễn lệ phí
|
- Quyết định số 3589/QĐ-UBND ngày 28/11/2019;
- Quyết định số 1535/QĐ-UBND ngày 29/5/2020;
- Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020;
- Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021.
|
Sửa đổi về thời gian giải quyết TTHC
|
|
11
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp
tác xã
1.005064.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Sửa đổi về thời gian giải quyết TTHC
|
|
12
|
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập
doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
1.005124.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Sửa đổi về thời gian giải quyết TTHC
|
|
13
|
Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
1.005046.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Miễn lệ phí
|
- Quyết định số 3589/QĐ-UBND ngày 28/11/2019;
- Quyết định số 1535/QĐ-UBND ngày 29/5/2020;
- Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020;
- Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021.
|
Sửa đổi về thời gian giải quyết TTHC
|
|
14
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
1.005283.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Sửa đổi về thời gian giải quyết TTHC
|
|
15
|
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác
xã
2.002125.000.00.00.H54
|
02 ngày làm việc
|
Lệ phí: 50.000 đồng nếu đăng ký trực tiếp;
25.000 đồng khi đăng ký qua mạng điện tử
|
- Quyết định số 3589/QĐ-UBND ngày 28/11/2019;
- Quyết định số 1535/QĐ-UBND ngày 29/5/2020;
- Nghị quyết số 39/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020;
- Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14/5/2021.
|
Sửa đổi về thời gian và Lệ phí thực hiện TTHC
|
Quyết định 3191/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3191/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2025
Ban hành:
03/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2025
Ban hành:
08/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2024
Ban hành:
14/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2021
Ban hành:
09/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2021
Ban hành:
28/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2020
Ban hành:
11/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
289
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|