|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3454/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Võ Văn Hoan
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3454/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 30 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 3811/TTr-SNNMT-VP ngày 28 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 07 thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại
https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen (CÔNG BỐ TTHC, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, Công
bố thủ tục hành chính).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường rà
soát, đánh giá tiêu chí để cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử; xây dựng quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính, tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính theo các phương án tại Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm
2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố và cập nhật đầy đủ lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Các Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực Môi trường được ban hành trước Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP: Cục Kiểm soát TTHC;
- TTUB: CT, PCT Võ Văn Hoan;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- VP UBND tỉnh Bình Dương;
- VP UBND tỉnh BRVT;
- UBND cấp huyện;
- Trung tâm Thông tin điện tử TP;
- Trung tâm Chuyển đổi số TP;
- Phòng Kiểm soát TTHC;
- Lưu: VT, KSTT/Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Văn Hoan
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3454/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối
đa 50 ngày, cụ thể như sau:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường: Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều
28 của Luật Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của UBND tỉnh (quy định
tại khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường).
- Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm
định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường: tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Ban quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Ban quản
lý Khu công nghệ cao Thành phố.
|
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở ngoài
khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao:
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ
Chí Minh.
+ Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường
Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường
Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở trong các khu
chế xuất, khu công nghiệp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý
các Khu chế xuất và Công nghiệp Thành phố, số 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường
Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở trong khu công
nghệ cao: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao,
Lô T2- 3, đường D1, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Thu phí theo quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường 2020.
- Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm
2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6
năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu.
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân Thành phố theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm
2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 về việc ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020.
|
|
2
|
Cấp giấy phép môi trường
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ: không quy định.
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không
thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời
gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 20
(hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời
hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung
theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định
hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của
cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Ban quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Ban quản
lý Khu công nghệ cao Thành phố.
|
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở ngoài
khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao:
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ
Chí Minh.
+ Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường
Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường
Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở trong các khu
chế xuất, khu công nghiệp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý
các Khu chế xuất và Công nghiệp Thành phố, số 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường
Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở trong khu công
nghệ cao: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao,
Lô T2-3, đường D1, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Thu phí theo quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường 2020.
- Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm
2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6
năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu.
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân Thành phố theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm
2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 về việc ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020.
|
|
3
|
Cấp đổi Giấy phép môi trường
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ và hợp
lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn cấp đổi giấy phép môi trường: Tối đa 10
(mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Ban quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Ban quản
lý Khu công nghệ cao Thành phố
|
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở ngoài
khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao:
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí
Minh.
+ Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường
Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường
Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở trong các khu
chế xuất, khu công nghiệp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý
các Khu chế xuất và Công nghiệp Thành phố, số 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường
Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở trong khu công
nghệ cao: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao,
Lô T2-3, đường D1, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Không quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường 2020.
- Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm
2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6
năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu.
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân Thành phố theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm
2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 về việc ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020.
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
- Thời hạn trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ
sơ: Không quy định.
- Thời hạn cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Tối
đa 25 (hai mươi lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Ban quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Ban quản
lý Khu công nghệ cao Thành phố.
|
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở ngoài
khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao:
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ
Chí Minh.
+ Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường
Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường
Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở trong các khu
chế xuất, khu công nghiệp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý
các Khu chế xuất và Công nghiệp Thành phố, số 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường
Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở trong khu công
nghệ cao: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao,
Lô T2-3, đường D1, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Thu phí theo quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường 2020.
- Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm
2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6
năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu.
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân Thành phố theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm
2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 về việc ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép môi trường
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn cấp lại giấy phép môi trường: Tối đa 30
(ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở không tính vào thời hạn cấp lại
giấy phép môi trường của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban quản lý các Khu chế
xuất và công nghiệp Thành phố, Ban quản lý Khu công nghệ cao Thành phố.
|
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở ngoài
khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao:
+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ
Chí Minh.
+ Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường
Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường
Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở trong các khu
chế xuất, khu công nghiệp: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý
các Khu chế xuất và Công nghiệp Thành phố, số 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường
Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đối với các dự án đầu tư, cơ sở trong khu công
nghệ cao: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao,
Lô T2-3, đường D1, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Thu phí theo quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường 2020.
- Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm
2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6
năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu.
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân Thành phố theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm
2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2023 về việc ủy quyền
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020.
|
|
6
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2
Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ và hợp
lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Tối đa 30 (ba mươi)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ: Tối đa 15 (mười lăm)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, số 63 đường Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ
Chí Minh.
- Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, Phường
Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Trung tâm phục vụ hành chính công, số 4 đường
Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Thu phí theo quy định
|
- Luật Khoáng sản năm 2010;
- Luật Bảo vệ môi trường 2020.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường.
- Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm
2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
B. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp xã
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
|
- Thời hạn kiểm tra về tính đầy đủ của hồ sơ:
không quy định.
- Thời hạn xử lý, trả kết quả: Tối đa 15 (mười
lăm) ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ dự án đầu tư. Trường
hợp không có văn bản trả lời trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với
nội dung tham vấn.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Bảo vệ môi trường 2020.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường.
- Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm
2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định 3454/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3454/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
02/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
02/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
31/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
27/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2022
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
941
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|