|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 438/QĐ-UBND
|
Đồng Nai,
ngày 17 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: QUỐC TỊCH, CHỨNG THỰC, NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 12/TTr-STP
ngày 24 tháng 01 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: quốc
tịch, chứng thực, nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp
tỉnh Đồng Nai như sau:
- Danh mục 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quốc tịch (đã được ban hành tại Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày
24 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực quốc tịch, hộ tịch thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai).
- Danh mục 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện, xã được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực chứng thực (đã được ban hành tại Quyết định số
3101/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
thủ tục hành chính được ban hành mới, được sửa đổi và bị bãi bỏ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai).
- Danh mục 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện, xã được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực chứng thực (đã được ban hành tại Quyết định số
3028/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung/thay thế
trong các lĩnh vực hộ tịch, hòa giải thương mại, luật sư, giám định tư pháp,
chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai).
- Danh mục 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện, xã được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực chứng thực (đã được ban hành tại Quyết định số
3411/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm
quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai).
- Danh mục 04 thủ tục hành chính cấp huyện được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực chứng thực (đã được ban hành tại Quyết định số 3411/QĐ-UBND ngày
21 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính
được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của
ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai).
- Danh mục 05 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh chứng thực (đã được ban hành tại Quyết định số 3411/QĐ-UBND ngày 21
tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được
ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành
Tư pháp tỉnh Đồng Nai).
- Danh mục 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh nuôi con nuôi (đã được ban hành tại Quyết định số 2069/QĐ-UBND ngày
18 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính
được ban hành mới, được sửa đổi và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai).
- Danh mục 01 thủ tục hành chính cấp huyện được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh nuôi con nuôi (đã được ban hành tại Quyết định số 2069/QĐ-UBND ngày
18 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính
được ban hành mới, được sửa đổi và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai).
- Danh mục 02 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh nuôi con nuôi (đã được ban hành tại Quyết định số 2069/QĐ-UBND ngày
18 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính
được ban hành mới, được sửa đổi và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai).
- Danh mục 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện, xã bị bãi bỏ
trong lĩnh chứng thực (đã được ban hành tại Quyết định số 3411/QĐ-UBND ngày 21
tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được
ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành
Tư pháp tỉnh Đồng Nai).
(Kèm theo: danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quốc tịch, chứng thực, nuôi con
nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được
cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung thì áp dụng thực hiện theo văn
bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; các nội dung
khác tại Quyết định số 3411/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2020; Quyết định số
2069/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2021; Quyết định số 3028/QĐ-UBND ngày 27 tháng
11 năm 2023; Quyết định số 3101/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2021; Quyết định số
1885/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2024 vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Tư pháp; UBND cấp huyện, UBND cấp xã; Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các thủ tục hành
chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên
Trang thông tin điện tử; tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của cơ
quan, đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân
theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở
Tư pháp cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với
Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình, cập nhật các
nội dung, quy trình thực hiện thủ tục hành chính được công bố lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Thực hiện cấu hình, tích hợp,
kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia,
Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tư pháp, Sở
Thông tin và truyền thông; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ nhiệm
Đoàn Luật sư, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường,
thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
-
Bộ Tư pháp;
-
Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
-
TT Tỉnh ủy;
-
TT. HĐND tỉnh;
-
UBMTTQVN tỉnh;
-
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Đài Phát thanh truyền hình Đồng Nai;
-
Báo Đồng Nai;
-
Trung tâm kinh doanh VNPT (1022);
-
Lưu: VT, THNC, HCC, Cổng TTĐT tỉnh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Sơn Hùng
|
|
FILE
ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|