|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 320/QĐ-BNV 2025 công bố thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực người có công
|
Số hiệu:
|
320/QĐ-BNV
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nội vụ
|
|
Người ký:
|
Vũ Chiến Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NỘI VỤ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 320/QĐ-BNV
|
Hà Nội, ngày 08 tháng
4 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NỘI
VỤ
BỘ TRƯỞNG
BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Người có công và Chánh Văn phòng Bộ Nội vụ.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ (có phụ lục
kèm theo).
Điều
2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: số
108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022, số 627/QĐ-LĐTBXH ngày 12/5/2023, số
1829/QĐ-LĐTBXH ngày 30/11/2023, số 1025/QĐ- LĐTBXH ngày 03/8/2016 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều
3. Chánh
Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Người có công, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng
các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng (để b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- UBND, SNV các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Trung tâm Công nghệ Thông tin
(đăng tải website);
- Lưu: VT, Cục Người có công, VP (VTLT&KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Vũ
Chiến Thắng
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NỘI VỤ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNV ngày tháng năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Quyết định công bố
cũ
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP
TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.010772
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công”
|
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người hy sinh; Cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ; Bộ Quốc phòng; Bộ
Công an; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ
|
Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022
|
|
2
|
1.010773
|
Tổ chức phát động học
tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy
định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh
|
Cơ quan, tổ chức, đơn
vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh, bị thương hoặc Ủy ban nhân dân
cấp xã, Bộ Nội
vụ
|
|
3
|
1.010774
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà
thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở
về trước
|
Cơ quan, tổ
chức, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội
vụ;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ.
|
|
4
|
1.010775
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp
lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải
quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ
tướng Chính phủ
|
|
5
|
1.010777
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc
ghi công”
|
Ủy ban nhân
dân cấp xã; Sở Nội
vụ;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ.
|
|
6
|
1.010778
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc
ghi công”
|
Ủy ban nhân
dân cấp xã; Phòng Nội
vụ;
Sở Nội
vụ;
Bộ Nội
vụ;
Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ.
|
|
7
|
1.010780
|
Khám giám định lại tỷ
lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công
an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và
điều chỉnh chế độ
|
Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ;
Hội đồng giám định y khoa.
|
|
8
|
1.010781
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
Ủy ban nhân
dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận hy sinh; Sở Nội
vụ;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Quốc Phòng; Bộ Công an; Bộ Nội vụ; Văn phòng
Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ.
|
|
9
|
1.010783
|
Tiếp nhận người có
công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội quản lý
|
Ủy ban nhân
dân cấp xã; Phòng Nội
vụ;
Sở Nội
vụ;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ
|
|
10
|
1.010785
|
Đưa người có công
đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
Giám đốc cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng người có công; Bộ Nội vụ
|
|
11
|
1.010787
|
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường
hợp đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quản lý
|
Các cơ sở
nuôi dưỡng, điều dưỡng do Bộ Nội vụ quản lý.
|
|
12
|
1.010788
|
Công nhận và giải
quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của
các đoàn thể; Sở Nội vụ.
|
|
13
|
1.010790
|
Khám giám định phúc
quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
|
Cơ quan
thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh; Cơ quan thường trực Hội đồng
giám định y khoa cấp trung ương; Cơ quan thường trực và Hội đồng giám định y
khoa các bộ.
|
|
14
|
1.010792
|
Khám giám định phúc
quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
|
Cơ quan thường trực
Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương; Cơ quan thường trực Hội đồng y khoa
các bộ; Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Bộ Y tế; Bộ trưởng Bộ Y tế; Hội đồng
giám định y khoa cấp tỉnh.
|
|
15
|
1.010793
|
Cấp trích lục hoặc
sao hồ sơ người có công
|
Cục Chính sách, Tổng
Cục Chính trị, Bộ Quốc phòng hoặc Cục Tổ chức cán bộ, Bộ Công an; Sở Nội vụ.
|
|
16
|
1.010794
|
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy
sinh
|
Cơ Cơ quan, đơn vị
quản lý liệt sĩ trước khi hy sinh cấp trung ương; Cục Chính sách - Tổng cục
Chính trị.
|
|
17
|
1.010795
|
Xác định danh tính
hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng
|
Cục Người có công-Bộ
Nội vụ, Sở Nội vụ
|
|
18
|
1.010796
|
Lấy mẫu để giám định
ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
|
Cục Người có công-Bộ
Nội vụ, Sở
Nội vụ
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.010801
|
Giải quyết chế độ trợ
cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương
|
Người có công
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội vụ
|
Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022
|
|
2
|
1.010802
|
Giải quyết chế độ ưu
đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Nội
vụ
nơi cá nhân thường trú; Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
|
|
3
|
1.010803
|
Giải quyết chế độ trợ
cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Phòng Nội
vụ;
Sở Nội
vụ
|
|
4
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ ưu
đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng”
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Phòng Nội
vụ;
Sở Nội
vụ
|
|
5
|
1.010805
|
Giải quyết chế độ ưu
đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong
thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Phòng Nội
vụ;
Sở Nội
vụ.
|
|
6
|
1.010806
|
Công nhận thương
binh, người hưởng chính sách như thương binh
|
Sở Nội vụ
|
|
7
|
1.010807
|
Khám giám định lại tỷ
lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim
khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết
thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong
quân đội, công an
|
Sở Nội vụ; Hội đồng
giám định y khoa
|
|
8
|
1.0107808
|
Giải quyết hưởng thêm
một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
Sở Nội vụ
|
|
9
|
1.010809
|
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang
hưởng chế độ mất sức lao động
|
Sở Nội vụ
|
|
10
|
1.010810
|
Công nhận đối với
người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh
|
|
11
|
1.010811
|
Lập sổ theo dõi, cấp
phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức
năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập
trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
Phòng Nội vụ; Cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng; Sở Nội
vụ
|
|
12
|
1.010612
|
Tiếp nhận người có
công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Phòng Nội vụ; Sở Nội vụ
|
|
13
|
1.010813
|
Đưa người có công đối với trường hợp đang
được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản
lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; Sở
Nội vụ
|
|
14
|
1.010814
|
Cấp bổ sung hoặc cấp
lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Cơ quan quản lý hồ sơ
|
|
15
|
1.010815
|
Công nhận và giải
quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
Ban thường vụ tỉnh
ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương; Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
16
|
1.010816
|
Công nhận và giải
quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Sở Nội vụ; Hội đồng
giám định y khoa cấp tỉnh; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
17
|
1.010817
|
Công nhận và giải
quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Sở Nội vụ; Hội đồng
giám định y khoa cấp tỉnh; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
18
|
1.010818
|
Công nhận và giải
quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
19
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ
người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa
vụ quốc tế
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
20
|
1.010820
|
Giải quyết chế độ
người có công giúp đỡ cách mạng
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
21
|
1.010821
|
Giải quyết chế độ hỗ
trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
|
Cơ quan, đơn vị quản
lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
22
|
1.010822
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối
với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ
tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
Sở Nội vụ
|
|
23
|
1.010823
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
|
Sở Nội vụ
|
|
24
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi
người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
25
|
1.010825
|
Bổ sung tình hình
thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
Phòng Nội vụ; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
26
|
1.010826
|
Sửa đổi, bổ sung
thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
|
Sở Nội vụ; cơ quan có
thẩm quyền
|
Quyết định số 627/QĐ-LĐTBXH ngày 12/5/2023
|
|
27
|
1.010827
|
Di chuyển hồ sơ khi
người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022
|
|
28
|
1.010828
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công
với cách mạng
|
Sở Nội vụ
|
|
29
|
1.010829
|
Di chuyển hài cốt
liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của
đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
30
|
1.010830
|
Di chuyển hài cốt
liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang
liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
|
Sở Nội vụ; Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
|
31
|
1.010831
|
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy
sinh
|
Cơ quan, đơn vị quản
lý liệt sĩ trước khi hy sinh cấp tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
|
32
|
2.001157
|
Trợ cấp một lần đối
với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
Uỷ ban nhân dân cấp
xã, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Hội cựu
TNXP, các cơ quan liên quan
|
Quyết định số 1829/QĐ-LĐTBXH ngày 30/11/2023
|
|
33
|
2.001396
|
Trợ cấp hàng tháng
đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
Uỷ ban nhân dân cấp
xã, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Hội cựu
TNXP, các cơ quan liên quan
|
|
34
|
1.001257
|
Thủ tục giải quyết
một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen
của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ
trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Nội vụ, Sở Nội
vụ
|
Quyết định số 1025/QĐ-LĐTBXH ngày 03/8/2016
|
|
35
|
2.002308
|
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp
|
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Nội vụ, Sở Nội
vụ
|
Quyết định số 1829/QĐ-LĐTBXH ngày 30/11/2023
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
1.010832
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương
|
Người có công
|
Phòng Nội vụ; Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022
|
|
D. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.010833
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương
|
Người có công
|
Uỷ ban nhân dân cấp
xã
|
Quyết định số 627/QĐ-LĐTBXH ngày 12/5/2023
|
Quyết định 320/QĐ-BNV năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 320/QĐ-BNV ngày 08/04/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
1.791
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|