|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
442/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Xuân Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
08/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 442/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
08 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LƯU TRỮ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu trữ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 2123/TTr-SNV ngày 29/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính ban hành mới hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu trữ thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm rà soát,
xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để
thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách
nhiệm hủy bỏ quy trình điện tử và thông báo cho các đơn vị, địa phương liên
quan theo yêu cầu sau:
1. Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính/dịch vụ công trực tuyến được công bố bãi
bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định công bố được UBND tỉnh
ký ban hành.
2. Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính/dịch vụ công trực tuyến được công bố bãi bỏ chậm nhất sau thời gian bằng thời
hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp
quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy
trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ
sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Tân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện/địa điểm tiếp nhận
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Sử dụng tài liệu
lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước
|
- 01 ngày làm việc
(kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ).
- 02 ngày làm việc
(kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ).
- 07 ngày làm việc
(kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ, Phiếu yêu cầu sao
và xác thực tài liệu lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện).
|
1. Trung tâm Lưu trữ
lịch sử Quảng Trị (địa chỉ: 72 Ngô Quyền, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị).
2. Trung tâm Lưu trữ
lịch sử Nam Quảng Trị (địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, phường Đông Hà, tỉnh Quảng
Trị).
|
Theo thông tư số
275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính (có biểu phí chi
tiết kèm theo)
|
- Thông tư số
05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định nghiệp vụ lưu
trữ tài liệu lưu trữ số;
- Thông tư số
06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một
số điều của Luật Lưu trữ;
- Thông tư số
275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ.
|
|
2
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
- 10 ngày (đối với
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ).
- 03 ngày làm việc
(đối với cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ).
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng Trị.
- Cơ sở 1: Số 09
đường Quang Trung - phường Đồng Hới - tỉnh Quảng Trị;
- Cơ sở 2: 22 Trần
Hưng Đạo, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15 ngày 21/6/2024;
- Nghị định số
113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Lưu trữ.
|
|
3
|
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
|
60 ngày
|
Không
|
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15 ngày 21/6/2024;
- Thông tư số
06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một
số điều của Luật Lưu trữ.
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.010194.000.00.00.H46,
Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND tỉnh
|
Phục vụ việc sử
dụng tài liệu của độc giả tại Phòng đọc
|
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15 ngày 21/6/2024.
- Thông tư số
05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định nghiệp vụ lưu
trữ tài liệu lưu trữ số;
- Thông tư số
06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một
số điều của Luật Lưu trữ.
|
|
2
|
1.010195.000.00.00.H46,
Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND tỉnh
|
Cấp bản sao và
chứng thực tài liệu lưu trữ
|
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15 ngày 21/6/2024.
- Thông tư số
05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định nghiệp vụ lưu
trữ tài liệu lưu trữ số;
- Thông tư số
06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một
số điều của Luật Lưu trữ.
|
|
3
|
1.010196.000.00.00.H46,
Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND tỉnh
|
Cấp, cấp lại Chứng
chỉ hành nghề lưu trữ
|
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15 ngày 21/6/2024.
- Thông tư số
06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một
số điều của Luật Lưu trữ.
|
BIỂU MỨC THU PHÍ
SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ THỦ TỤC SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ TẠI LƯU TRỮ LỊCH SỬ
CỦA NHÀ NƯỚC
|
STT
|
Công việc thực
hiện
|
Đơn vị tính
|
Mức thu (đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Làm thẻ đọc
|
|
|
|
|
1
|
Đọc thường xuyên
|
Thẻ/năm
|
50.000
|
|
|
2
|
Đọc không thường xuyên
|
người/lượt
|
5.000
|
|
|
II
|
Nghiên cứu tài liệu
|
|
|
|
|
1
|
Tài liệu gốc và bản chính
|
|
|
|
|
a
|
Tài liệu chữ viết trên nền giấy
|
Đơn vị bảo quản
|
6.000
|
Tài liệu chữ viết trên nền giấy là tài liệu mà
thông tin được phản ánh bằng các bản văn chữ viết trên nền giấy; bao gồm tài
liệu hành chính, nghiên cứu khoa học, xây dựng cơ bản, văn học nghệ thuật và
các tài liệu chuyên môn nghiệp vụ.
|
|
b
|
Tài liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật
|
Tấm
|
6.000
|
|
|
c
|
Tài liệu phim, ảnh
|
Tấm
|
1.500
|
|
|
d
|
Tài liệu ghi âm
|
Phút nghe
|
3.000
|
|
|
đ
|
Tài liệu phim điện ảnh
|
Phút chiếu
|
3.000
|
|
|
2
|
Tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin
cấp 1)
|
|
|
Tài liệu số hóa là tài liệu mà thông tin phản ánh
trên các vật mang tin như giấy; phim, ảnh; băng, đĩa ghi âm, ghi hình được
chuyển sang thông tin dạng số.
|
|
a
|
Tài liệu chữ viết trên nền giấy
|
Đơn vị bảo quản
|
3.000
|
|
|
b
|
Tài liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật
|
Tấm
|
3.000
|
|
|
c
|
Tài liệu phim, ảnh
|
Tấm
|
1.000
|
|
|
d
|
Tài liệu ghi âm
|
Phút nghe
|
1.500
|
|
|
đ
|
Tài liệu phim điện ảnh
|
Phút chiếu
|
1.500
|
|
|
III
|
Cung cấp bản sao tài liệu
|
|
|
|
|
1
|
Phô tô tài liệu giấy (đã bao gồm vật tư)
|
|
|
|
|
a
|
Phô tô đen trắng
|
Trang A4
|
3.000
|
|
|
b
|
Phô tô màu
|
Trang A4
|
20.000
|
|
|
2
|
In từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư)
|
|
|
|
|
a
|
In ảnh đen trắng từ phim gốc
|
|
|
|
|
a1
|
Cỡ từ 15x21cm trở xuống
|
Tấm
|
40.000
|
|
|
a2
|
Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm
|
Tấm
|
60.000
|
|
|
a3
|
Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm
|
Tấm
|
150.000
|
|
|
b
|
Chụp, in ảnh đen trắng từ ảnh gốc
|
|
|
|
|
|
Cỡ từ 15x21cm trở xuống
|
Tấm
|
60.000
|
|
|
|
Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm
|
Tấm
|
80.000
|
|
|
|
Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm
|
Tấm
|
170.000
|
|
|
3
|
In sao tài liệu ghi âm (không kể vật tư)
|
Phút nghe
|
30.000
|
|
|
4
|
In sao phim điện ảnh (không kể vật tư)
|
Phút chiếu
|
60.000
|
|
|
5
|
Tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin
cấp 1)
|
|
|
|
|
a
|
Tài liệu giấy
|
|
|
|
|
|
- In đen trắng (đã bao gồm vật tư)
|
Trang A4
|
2.000
|
|
|
|
- In màu (đã bao gồm vật tư)
|
Trang A4
|
15.000
|
|
|
|
- Bản sao dạng điện tử (không bao gồm vật tư)
|
Trang ảnh
|
1.000
|
|
|
b
|
Tài liệu phim, ảnh
|
|
|
|
|
|
- In ra giấy ảnh (đã bao gồm vật tư)
|
|
|
|
|
|
Cỡ từ 15x21cm trở xuống
|
Tấm
|
30.000
|
|
|
|
Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm
|
Tấm
|
40.000
|
|
|
|
Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm
|
Tấm
|
130.000
|
|
|
|
- Bản sao dạng điện tử (không bao gồm vật tư)
|
Tấm ảnh
|
30.000
|
|
|
c
|
Sao tài liệu ghi âm dạng điện tử (không bao gồm
vật tư)
|
Phút nghe
|
27.000
|
|
|
d
|
Sao tài liệu phim điện ảnh dạng điện tử (không kể
vật tư)
|
Phút chiếu
|
54.000
|
|
|
IV
|
Chứng thực tài liệu lưu trữ
|
Văn bản
|
20.000
|
|
- Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí
phô tô tài liệu khổ A4;
- Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí
phô tô tài liệu khổ A4;
- Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí
phô tô tài liệu khổ A4;
- Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằng 16 lần mức
phí phô tô tài liệu khổ A4.
Quyết định 442/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 442/QĐ-UBND ngày 08/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
370
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|