|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1285/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lê Thành Đô
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1285/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
25 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN
BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 627/QĐ-BNV ngày 20 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành hoặc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Quản
lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện
Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VP Chính phủ);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Thành Đô
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 25/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản QPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DVBC CI
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
30 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp
xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội (sau đây viết tắt là
Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024).
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ (sau đây viết tắt là Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025).
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
2
|
Thủ tục thành lập hội
|
60 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp
xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
3
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội
bất thường của hội
|
- 45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại
hội bất thường);
- 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập) kể
từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025.
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
4
|
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt và
phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
60 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp
xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025.
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
5
|
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội.
|
60 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp
xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025.
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
6
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
45 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp
xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025.
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
7
|
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị
đình chỉ có thời hạn
|
30 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp
xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025.
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
8
|
Thủ tục hỗ trợ kinh chi phí y tế và thu nhập thực
tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập
đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
|
40 ngày làm việc kể từ ngày Hội Chữ thập đỏ xã
nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số 02/2013ATLT-BNV-
BLĐTBXH-BTC-BYT ngày 09/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn
quy trình, thủ tục, hồ sơ, mức hỗ trợ người đang trực tiếp tham gia hoạt động
chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe.
- Thông tư số 09/2025/TT- BNV ngày 18/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực Nội vụ.
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép
thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019
của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
10
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhân thay đổi, bổ sung thành viên
Hội đồng quản lý quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành
viên Hội đồng quản lý quỹ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngấy 25/11/2019;
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngay 23/10/2024;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
11
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- 60 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã nhận
đơn hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
13
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị
tạm đình chỉ hoạt động
|
60 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã nhận đủ
hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép quỹ hoạt
động trở lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
14
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
|
15
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi
trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ
tự giải thể mà không có đơn khiếu nại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019;
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
|
X
|
DVCTT một phần
|
X
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản QPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua dịch vụ BCCI
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày Sở Nội vụ nhận đầy đủ hồ sơ
hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và
công nhận Điều lệ quỹ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên
|
Không
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
X
|
DVC TT một phần
|
X
|
|
2
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhân thay đổi, bổ sung thành viên
Hội đồng quản lý quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày Sở Nội vụ nhận đủ hồ sơ hợp
lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội
đồng quản lý quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày Sở Nội vụ nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng
quản lý quỹ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên
|
Không
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
X
|
DVC TT một phần
|
X
|
|
3
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày Sở Nội vụ nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ;
- 60 ngày kể từ ngày Sở Nội vụ nhận đủ hồ sơ hợp
lệ về việc đối tên quỹ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên
|
Không
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
X
|
DVC TT một phần
|
X
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày Sở Nội vụ nhận đơn hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên
|
Không
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
X
|
DVC TT một phần
|
X
|
|
5
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị
tạm đình chỉ hoạt động
|
60 ngày kể từ ngày Sở Nội vụ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên
|
Không
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
X
|
DVC TT một phần
|
X
|
|
6
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng
phạm vi hoạt động quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày Sở Nội vụ nhận đủ hồ sơ hợp
lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày Sở Nội vụ nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép mở rộng phạm vi hoạt
động của quỹ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên
|
Không
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
X
|
DVC TT một phần
|
X
|
|
7
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi
trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ
tự giải thể mà không có đơn khiếu nại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên
|
Không
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ
|
X
|
DVC TT một phần
|
X
|
Lưu ý: Nội dung sửa đổi, bổ sung của TTHC là
phần chữ in nghiêng.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.013017.000.
00.00.H18
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
2
|
1.013018.000.
00.00.H18
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên
Hội đồng quản lý quỹ
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
3
|
1.013019.000.
00.00.H18
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
4
|
1.013020.000.
00.00.H18
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
5
|
1.013021.000.
00.00.H18
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị
tạm đình chỉ hoạt động
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
6
|
1.013022.000.
00.00.H18
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng
phạm vi hoạt động quỹ
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
7
|
1.013023.000.
00.00.H18
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
1.013024.000.
00.00.H18
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
2
|
1.013025.000.
00.00.H18
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên
Hội đồng quản lý quỹ
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
3
|
1.013026.000.
00.00.H18
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
4
|
1.013027.000.
00.00.H18
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
5
|
1.013028.000.
00.00.H18
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị
tạm đình chỉ hoạt động
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
6
|
1.013029.000.
00.00.H18
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng
phạm vi hoạt động quỹ
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
7
|
1.013030.000.
00.00.H18
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về quỹ
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
|
1.012939.000.
00.00.H18
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về hội
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
8
|
1.012940.000.
00.00.H18
|
Thủ tục thành lập hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về hội
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
9
|
1.012949.000.
00.00.H18
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại
hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về hội
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
10
|
1.012941.000.
00.00.H18
|
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt
đồi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về hội
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
11
|
1.012950.000.
00.00.H18
|
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về hội
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
12
|
1.012951.000.
00.00.H18
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về hội
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
|
13
|
1.012952.000.
00.00.H18
|
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị
đình chỉ có thời hạn
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước
về hội
|
Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Quyết định 1285/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1285/QĐ-UBND ngày 25/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
275
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|