|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
537/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
09/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 537/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 09
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025:
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung: thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn thành phố
Cần Thơ (Đính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm
2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban
nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành
phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- UBNDTP;
- Trung tâm CNTT&TT (Sở KHCN);
- VP. UBND TP (2,3);
- Lưu: VT, PM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY
BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (06
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối
đa 50 ngày, cụ thể như sau:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường: Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của
các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28
của Luật Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của UBND tỉnh (quy định
tại khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường).
- Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn
thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường: tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
Mức độ: một phần
|
Theo quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ:
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-
BNNMT.
|
|
2.
|
Cấp giấy phép môi trường
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ: không quy định.
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không
thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời
gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 20 (hai
mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm
định hồ sơ. trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu
cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết
thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả
kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan
cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
Mức độ: một phần
|
Theo quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ;
- Điều 38 Nghị định 136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6, Điều 63 Nghị định 1 36/2025/NĐ-CP.
- Khoản 1, Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-
BNNMT.
|
|
3.
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
- Thời hạn cấp đổi giấy phép môi trường: Tối đa
10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung
hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc trực tuyến qua
cổng dịch vụ công.
Mức độ: toàn trình
|
Theo quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ.
- Điều 38 Nghị định 136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6, Điều 63 Nghị định 136/2025/NĐ-CP
- Khoản 2. Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2022/TT-BTN MT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT.
|
|
4.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
- Thời hạn trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của
hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn cấp điều chỉnh giấy phép môi trường:
Tối đa 25 (Hai mươi lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công. Mức độ: toàn trình
|
Theo quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ:
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ;
- Điều 38 Nghị định 136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6, Điều 63 Nghị định 136/2025/NĐ-CP
- Khoản 2, Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-
BNNMT.
|
|
5.
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn cấp lại giấy phép môi trường:
+ Tối đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi
trường;
+ Tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong trường hợp việc tiếp nhận và trả kết quả cấp lại
giấy phép môi trường được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến toàn trình của cơ quan cấp phép đối với dự án
đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý
chất thải và khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư. Thời gian phân tích mẫu chất
thải của cơ quan cấp phép và thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở không tính vào thời hạn cấp lại
giấy phép môi trường.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc trực tuyến qua cổng dịch
vụ công.
Mức độ: toàn trình
|
Theo quy định
|
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ.
- Điều 38 Nghị định 136/2025/NĐ-CP
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6. Điều 63 Nghị định 136/2025/NĐ-CP
- Khoản 2, Điều 26 Nghị định 131/2025/NĐ-CP.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Điểm b, khoản 5 Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-
BNNMT.
|
|
6.
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong
hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều
36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ và hợp
lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Tối đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ:
+ Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc
trực tuyến qua cổng dịch vụ công. Mức độ: một phần
|
Theo quy định
|
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010.
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ.
- Thông tư 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025
của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ (01 TTHC)
|
1.
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
|
- Thời hạn kiểm tra về tính đầy đủ của hồ sơ:
không quy định.
- Thời hạn xử lý, trả kết quả:
+ Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ tham vấn theo quy định.
+ Trường hợp không có phản hồi trong thời hạn quy
định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn.
|
Tổ chức, cá nhân (chủ dự án đầu tư, cơ sở) gửi
văn bản lấy ý kiến tham vấn và báo cáo đánh giá tác động môi trường tới Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Mức độ: một phần
|
Không
|
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
Quyết định 537/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường, trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 537/QĐ-UBND ngày 09/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường, trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
434
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|