|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3173/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
23/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3173/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 23
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC
XÃ; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 596/TTr-STC ngày 20 tháng 12 năm 2025 và Tờ trình số 597/TTr-STC ngày
20 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 17 thủ tục hành chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã; Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tài chính theo Quyết định 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025
và Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung
Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp.
Điều 3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm rà
soát, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng dự thảo,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các
thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày
ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, KTTH, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, 17 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ; THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3173/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG (12 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và
trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực
tuyến
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ
thuộc địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định
số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (05 TTHC)
|
|
1
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
2.002638.H21
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về
đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Đối tượng thực hiện TTHC;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Lệ phí;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý;
|
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác
theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy CN ĐKKD hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã:
Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp
(Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).
- Người nộp hồ sơ đăng ký nộp lệ phí đăng ký kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ sơ. Lệ phí đăng ký kinh doanh có thể nộp trực tiếp
tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ ở cấp xã hoặc chuyển vào tài khoản của Cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp xã hoặc thanh toán trực tuyến thông qua chức năng thanh
toán trực tuyển trên Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc bằng cách thức khác theo
quy định của pháp luật. Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến
không được tính trong lệ phí đăng ký kinh doanh.
|
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/5/2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ- HĐND ngày 27/10/2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
-
|
X
|
|
2
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
2.002641.H21
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về
đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ.
|
-
|
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/5/2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
X
|
|
3
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
2.002643.H21
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về
đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Cơ quan thực hiện TTHC;
- Đối tượng thực hiện TTHC;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý;
|
-
|
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/5/2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
X
|
|
4
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông
báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước
ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2.002123.000.00.00.H21
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về
đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ.
|
-
|
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/5/2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
X
|
|
5
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2.002648.H21
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về
đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Cơ quan thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
1. Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã: 100.000 đồng/lần cấp.
2. Trường hợp không thu lệ phí:
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bổ sung, thay
đổi thông tin về số điện thoại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về
địa giới hành chính, thông tin về giấy tờ pháp lý của cá nhân, địa chỉ của cá
nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh.
- Hiệu đính thông tin trên giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh (trường hợp phát hiện nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh).
- Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến.
3. Thời điểm thu lệ phí: Nộp tại thời điểm
nộp hồ sơ.
* Lưu ý: Lệ phí không được hoàn trả cho hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã trong trường hợp hộ kinh doanh không được cấp đăng
ký hộ kinh doanh.
|
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/5/2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ- HĐND ngày 27/10/2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
-
|
X
|
|
II. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định
số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp (07 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký
đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông
báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
2.002041.000.00.00.H21
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Trực tuyến qua hệ thống Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý;
|
*Lệ phí ĐKDN:
- Đối với trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ
sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp:
+ Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026: 25.000
đồng/lần.
+ Kể từ ngày 01/01/2027: 50.000 đồng/lần.
- Đối với trường hợp thông báo thay đổi ngành,
nghề kinh doanh; thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế: Không quy định.
* Phí công bố nội dung ĐKDN: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử;
* Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
* Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ phí đăng
ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường hợp doanh
nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
(Thu phí, lệ phí tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
X
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký
thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng
ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán,
tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
2.002011.000.00.00.H21
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Trực tuyến qua hệ thống Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
*Lệ phí ĐKDN:
+ Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026: 25.000
đồng/lần.
+ Kể từ ngày 01/01/2027: 50.000 đồng/lần.
* Phí công bố nội dung ĐKDN: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử;
* Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp phí công
bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh nghiệp
nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng
ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp.
* Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ phí đăng
ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường hợp doanh
nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
(Thu phí, lệ phí tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
X
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ
phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký
thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
2.002009.000.00.00.H21
|
- Trường hợp đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần
vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần. công ty
hợp danh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ
doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Trực tuyến qua hệ thống Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời gian giải quyết;
- Căn cứ pháp lý.
|
*Lệ phí ĐKDN:
+ Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026: 25.000
đồng/lần.
+ Kể từ ngày 01/01/2027: 50.000 đồng/lần.
* Phí công bố nội dung ĐKDN: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử;
* Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
* Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ phí đăng
ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường hợp doanh
nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
(Thu phí, lệ phí tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
X
|
|
4
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại
diện ở nước ngoài
2.002069.000.00.00.H21
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Trực tuyến qua hệ thống Cổng thông tin quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Phí, lệ phí;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
*Lệ phí ĐKDN:
- Đối với trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh:
+ Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026: 25.000
đồng/lần.
+ Kể từ ngày 01/01/2027: 50.000 đồng/lần.
- Đối với trường hợp thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài: Không quy định.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử;
* Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ phí đăng
ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường hợp doanh
nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
* Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
(Thu phí, lệ phí tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
X
|
|
5
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty
2.002085.000.00.00.H21
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Trực tuyến qua hệ thống Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
*Lệ phí ĐKDN:
+ Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026: 25.000
đồng/lần.
+ Kể từ ngày 01/01/2027: 50.000 đồng/lần.
* Phí công bố nội dung ĐKDN: 100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử;
* Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp.
* Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ phí đăng
ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường hợp doanh
nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
(Thu phí, lệ phí tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
X
|
|
6
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trường của doanh nghiệp xã hội
2.000368.000.00.00.H21
|
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính cồng cấp xã;
2. Trực tuyến qua hệ thống Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
X
|
|
7
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh
nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
1.010010.000.00.00.H21
|
- Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh
nghiệp: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải
thể doanh nghiệp: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
1. Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Trực tuyến qua hệ thống Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời gian giải quyết;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
X
|
|
Tổng cộng: 12
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (17
TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mức độ DVC trực
tuyến
|
Cấp thực hiện
|
Tên văn bản
QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
Mã số TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết
định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (06 TTHC)
|
|
1
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
2.001973.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Số thứ tự số 24 Mục 1 Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 2103/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
2
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh
doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh
1.005377.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Số thứ tự số 23 Mục 1 Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 2103/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
3
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
2.002644.H21
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Số thứ tự số 10 Mục 1 Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 2103/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
4
|
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
2.002645.H21
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Số thứ tự số 11 Mục 1 Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 2103/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
5
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài
2.002646.H21
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Số thứ tự số 12 Mục 1 Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 2103/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
6
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
2.002650.H21
|
Toàn trình
|
Cấp xã
|
Số thứ tự số 15 Mục 1 Phụ lục I kèm theo Quyết
định số 2103/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
II. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết
định số 4166/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp (11 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật
của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
2.002010.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên
1.005114.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong
trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
2.002000.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ
|
|
4
|
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối
với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
2.001996.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ
|
|
5
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp
tư nhân
2.001993.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ
|
|
6
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
2.001954.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ
|
|
7
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
2.002070.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ
|
|
8
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở tách công ty
2.002083.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ
|
|
9
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
2.002059.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ
|
|
10
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
2.000375.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của
Chính phủ
|
|
11
|
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh
nghiệp
1.010023.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ
|
|
Tổng cộng: 17
TTHC
|
|
|
|
Quyết định 3173/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3173/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
150
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|