|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
444/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
08/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 444/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày 08 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ TƯ
PHÁP VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1844/TTr-STP ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND tỉnh, Sở Tư pháp và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Tư pháp, UBND các xã, phường, đặc khu có nhiệm vụ sau:
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm
tổ chức xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết thủ tục
hành chính/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để
thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh.
2. UBND các xã, phường, đặc
khu có trách nhiệm tổ chức niêm yết công khai và thực hiện các thủ tục hành
chính này theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch
UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ TƯ PHÁP VÀ UBND
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên thủ tục/Mã số hồ sơ thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
Thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
1
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với
trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng/ 1.003976.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 425/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh
|
- Thời gian cơ quan chủ quản có ý kiến để cơ sở nuôi dưỡng
gửi Sở Tư pháp để thông báo tìm người nhận con nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến
những người liên quan: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú
ở địa phương khác, thời gian Sở Tư pháp nơi cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của
trẻ em cư trú lấy ý kiến về việc cho trẻ làm con nuôi ở nước ngoài: 05 ngày,
kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp nơi giải quyết việc nuôi con nuôi.
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 30 ngày kể
từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan
Công an tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi: 30 ngày kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an tỉnh đã xác minh được thông tin về cha
mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ được, thời gian Sở Tư pháp và Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em thực hiện
niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm con nuôi tại trụ sở cơ
quan: 60 ngày, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh (đối với Sở Tư pháp) và
60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp (đối với Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ
sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ đã được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em làm con nuôi: 30
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của người nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến đối với việc giới
thiệu trẻ em làm con nuôi (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới
thiệu): 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian Sở Tư pháp thực hiện giới thiệu trẻ em làm con
nuôi lại trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh không đồng ý với việc giới thiệu
trước (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 90 ngày, kể từ
ngày Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư pháp chuyển cho Cục Hành chính tư pháp
01 bộ hồ sơ của trẻ em kèm theo văn bản đồng ý của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối
với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 05 ngày làm việc, kể từ
ngày Ủy ban nhân dân tỉnh đồng ý.
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả giải
quyết việc nuôi con nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp thông báo cho Sở Tư
pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước
nơi người nhận con nuôi thường trú thông báo về sự đồng ý của người nhận con
nuôi đối với trẻ em được giải quyết cho làm con nuôi, xác nhận trẻ em được nhập
cảnh và thường trú tại nước mà trẻ em được nhận làm con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định cho trẻ em
làm con nuôi người nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam để trực
tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày, trong trường hợp có lý do chính đáng không thể có mặt tại
lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Quảng Trị:
- Cơ sở 1: Số 09 đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh
Quảng Trị.
- Cơ sở 2: Số 2 Trần Hưng Đạo, phường Đông Hà, tỉnh Quảng
Trị.
|
Mức thu lệ phí và chi phí:
- Lệ phí : 9.000.000 (chín triệu) đồng/ trường hợp
Trường hợp nhận hai trẻ em trở lên là anh chị em ruột làm
con nuôi thì từ trẻ em thứ hai trở đi được giảm 50% mức lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi nước ngoài.
- Chi phí: 50.000.000 (năm
mươi triệu) đồng/ trường hợp.
Trường hợp nhận trẻ em bị khuyết tật, mắc bệnh hiểm nghèo
thì được miễn chi phí.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
|
|
2
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với
trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì,
chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi / 1.004878.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh
|
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ
sơ của người nhận con nuôi và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến
những người liên quan, xác nhận người được nhận làm con nuôi đủ điều kiện làm
con nuôi nước ngoài: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 30 ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài và thông báo cho người nhận con nuôi, Cơ
quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi thường trú:
30 ngày, kể từ ngày nhận được các giấy tờ Sở Tư pháp gửi.
- Thời gian Cục Hành chính tư pháp thông báo cho Sở Tư
pháp về kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản của Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con
nuôi thường trú, người nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh ra Quyết định nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp
trình.
- Thời gian người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam để trực
tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày, trong trường hợp có lý do chính đáng không thể có mặt tại
lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Quảng Trị:
- Cơ sở 1: Số 09 đường Quang
Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.
- Cơ sở 2: Số 2 Trần Hưng Đạo, phường Đông Hà, tỉnh Quảng
Trị.
|
- Mức thu lệ phí: 4.500.000 (bốn triệu năm trăm nghìn) đồng/trường
hợp nhận 01 trẻ em làm con nuôi.
- Mức thu chi phí: Không quy định.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
|
|
3
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài/ 1.003179.000.00.00.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Quảng Trị:
- Cơ sở 1: Số 09 đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh
Quảng Trị.
- Cơ sở 2: Số 2 Trần Hưng Đạo, phường Đông Hà, tỉnh Quảng
Trị.
|
Không
|
Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP
|
|
4
|
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận
trẻ em Việt Nam làm con nuôi/ 1.003160.000.00.00.H4, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày
21/02/2025 của UBND tỉnh
|
- Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Ủy ban nhân dân tỉnh ra Quyết định: 15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
|
Lệ phí: 4.500.000
(bốn triệu năm trăm nghìn) đồng/ trường hợp.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
|
|
5
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều
kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi/ 1.003198.H46
|
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30
ngày.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Quảng Trị:
- Cơ sở 1: Số 09 đường Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh
Quảng Trị.
- Cơ sở 2: Số 2 Trần Hưng Đạo, phường Đông Hà, tỉnh Quảng
Trị.
|
Không
|
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
|
|
II
|
Thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
|
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước/
2.001263.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
425/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh
|
- Thời gian xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng
chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi:
Trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường trú và nơi ở
hiện tại khác nhau, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của
người nhận con nuôi, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường
trú trực tiếp xác minh trong 05 ngày làm việc hoặc có văn bản đề nghị Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi thực hiện xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận
con nuôi.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con nuôi thực
hiện xác minh, đánh giá theo nội dung Văn bản xác nhận hoàn cảnh gia đình,
tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi và có văn bản
thông báo kết quả đánh giá cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người nhận con nuôi
thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi: 15 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức
giao nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc nuôi con nuôi và trao Giấy chứng
nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao và bên nhận: 05 ngày, kể từ ngày hết
hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
- Mức thu lệ phí: 400.000 (bốn trăm nghìn) đồng/ trường hợp.
- Miễn lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước đối với trường
hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận các trẻ em sau đây làm con
nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của
Luật Nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận con
nuôi.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
|
|
2
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước/
2.001255.000.00.00.H46, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
425/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
|
|
3
|
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới
nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi/ 1.003005.000.00.00.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của
UBND tỉnh
|
Trong thời hạn 45 ngày, trong đó:
- UBND cấp xã kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến những người liên
quan: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho
trẻ em làm con nuôi: 15 ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến;
- Sở Tư pháp có ý kiến: 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn
bản của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Đăng ký việc nuôi con nuôi và giao nhận con nuôi: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Sở Tư pháp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
4.500.000 (bốn triệu năm trăm nghìn) đồng/trường hợp.
|
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
|
|
4
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực
biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên
giới làm con nuôi/ 2.002349.H46
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
|
|
5
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài/ 2.002363.000.00.00.H46,
Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của
UBND tỉnh
|
- Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc
tiếp theo.
- Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không
quá 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã
|
- Phí (8.000 đồng/1 bản) bản sao Trích lục Ghi vào Sổ việc
nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (nếu
có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng;
người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
Quyết định 444/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 444/QĐ-UBND ngày 08/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
23/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
110
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|