|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
732/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
24/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 732/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 24
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
530/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành
Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 122/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa
bàn tỉnh Đồng Nai (Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm),
cụ thể:
1. Cấp tỉnh
- Ban hành mới 04 quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Thay thế 11 quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính.
2. Cấp xã
Thay thế 04 quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 15 quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính, gồm:
+ 07 quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 05 tháng
8 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành
chính, quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới; được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của
ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục
1.012687, 1.000084, 1.000081, 3.000152, 1.012692, 1.012689, 1.012690).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 18 tháng
7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã
thủ tục 1.007918).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 3432/QĐ-UBND ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành
chính và quy trình điện tử, nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh
Đồng Nai (mã thủ tục 1.012921).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 3431/QĐ-UBND ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành
chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải
quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục
3.000159).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính và phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi,
bố sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết
của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục
3.000160).
+ 02 quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7
năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi,
bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp
và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.012922, 1.012531).
+ 02 quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7
năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm
quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (mã thủ tục 1.007919, 1.012694).
Điều 3.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp
nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục
hành chính nêu trên.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và
các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH THUỘC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẦM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh)
I. QUY
TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
Ghi chú
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1. Điều
chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.014836, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy
ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã
và các đơn vị liên quan
|
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn
thiện phương án điều chỉnh, gửi Hội đồng thẩm định
|
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Hội đồng thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do
|
Hội đồng thẩm định
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án điều chỉnh theo ý kiến
của Hội đồng thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Ban hành quyết định
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 7
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận hồ sơ để thông báo cho chủ rừng
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
23 ngày làm việc
|
|
2. Điều
chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.014837, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy
ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã
và các đơn vị liên quan
|
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn
thiện phương án thành lập, trình Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh thành lập
|
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;
trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Hội đồng thẩm định
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Hoàn thiện phương án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Ban hành quyết định
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận hồ sơ để thông báo cho chủ rừng
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
23 ngày làm việc
|
|
|
3. Giao
rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được
công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.014839, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
01 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Tổ chức điều tra, đánh giá, kiểm tra, xác nhận báo cáo hiện trạng rừng,
bản đồ hiện trạng rừng và ranh giới khu rừng; kiểm tra nội dung giao rừng,
cho thuê rừng; lập tờ trình kèm theo hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh. Trường hợp không đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
|
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, quyết định giao rừng, cho thuê rừng. Trường hợp không quyết định
thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Bàn giao rừng
|
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
|
|
|
4. Chuyển
loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã
TTHC: 1.014838, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Tổ chức lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của cơ quan, tổ chức có liên
quan; hoàn thành báo cáo thẩm định phương án chuyển loại rừng, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; trường hợp thẩm định không đạt, cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính thông báo cho chủ rừng bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận hồ sơ để thông báo cho chủ rừng
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
18 ngày làm việc
|
|
|
|
II. CẤP
XÃ
|
|
1. Giao
rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được
công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
xã. Mã TTHC: 1.014832, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Tổ chức điều tra, đánh giá, kiểm tra, xác nhận báo cáo hiện trạng rừng,
bản đồ hiện trạng rừng và ranh giới khu rừng, lập hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp
xã
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Quyết định giao rừng, cho thuê rừng
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho UBND cấp xã
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Bàn giao rừng
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. QUY
TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
Ghi chú
|
|
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1. Điều
chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý. Mã
TTHC: 1.012687, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ sơ đề nghị điều chỉnh phân khu chức
năng của khu rừng đặc dụng đến Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh thành lập
|
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;
trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Hội đồng thẩm định
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định phương án điều chỉnh phân khu chức
năng của khu rừng đặc dụng, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ban hành quyết định
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển bộ phận tiếp nhận hồ sơ để thông báo cho chủ rừng
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
18 ngày làm việc
|
|
|
2. Phê
duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.000084, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 4
|
Trình hồ sơ đã xử lý đến lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình hồ sơ đã xử lý đến lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường để ký
duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
|
|
|
3. Phê
duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.000081, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình hồ sơ đã xử lý đến lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình hồ sơ đã xử lý đến lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường để ký
duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
|
|
|
4.
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.012921, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục báo cáo kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt cáo kết quả thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Quyết định thanh lý rừng trồng
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
5. Quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Mã TTHC: 3.000152, (Một phần)
|
|
5.1. Trường hợp không phải
lấy ý kiến Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển nhân viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký báo cáo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Quyết định chuyển mục đích
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả thủ tục hành chính
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình
|
|
16 ngày làm việc
|
|
5.2 Trường hợp phải lấy ý
kiến Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển nhân viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
09 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký báo cáo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 7
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh có văn bản lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản hoặc
Bộ Quốc phòng
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 8
|
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng có ý kiến bằng văn bản gửi UBND cấp
tỉnh.
|
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Quyết định chuyển mục đích
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả thủ tục hành chính
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình
|
|
28 ngày làm việc
|
|
|
6. Điều
chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.012692, (Một phần)
|
|
6.1. Trường hợp không phải
lấy ý kiến Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển nhân viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký báo cáo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Quyết định điều chỉnh
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả thủ tục hành chính
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình
|
|
16 ngày làm việc
|
|
|
|
6.2. Trường hợp phải lấy ý
kiến Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển nhân viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký báo cáo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh có văn bản lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản hoặc
Bộ Quốc phòng
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 8
|
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng có ý kiến bằng văn bản gửi UBND cấp
tỉnh.
|
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Quyết định điều chỉnh
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả thủ tục hành chính
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình
|
28 ngày làm việc
|
|
|
|
7. Quyết
định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức. Mã
TTHC: 1.012689, Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển nhân viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký báo cáo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Quyết định chuyển mục đích
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả thủ tục hành chính
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình
|
08 ngày làm việc
|
|
|
|
8. Phê
duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục
vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý. Mã TTHC: 1.012690, (Một
phần)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển nhân viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký báo cáo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Quyết định chuyển mục đích
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả thủ tục hành chính
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
9. Xác nhận
nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu. Mã TTHC: 3.000159, (Một phần)
|
|
9.1. Trường hợp không có
thông tin vi phạm
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu, trình lãnh đạo xác nhận
|
Công chức Kiểm lâm sở tại
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xác nhận bảng kê gỗ xuất khẩu
|
Lãnh đạo cơ quan Kiểm lâm sở tại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
|
11.2. Trường hợp có
thông tin vi phạm
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu, trình lãnh đạo xác nhận
|
Công chức Kiểm lâm sở tại
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3
|
Xác nhận bảng kê gỗ xuất khẩu
|
Lãnh đạo cơ quan Kiểm lâm sở tại
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
10. Thẩm
định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư. Mã TTHC: 1.007918, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển chuyên viên xử lý
|
Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình lãnh đạo Chi cục báo cáo kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình lãnh đạo Sở ký duyệt báo cáo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển trả hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
09 ngày làm việc
|
|
|
11. Phân
loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập
khẩu, xuất khẩu gỗ. Mã TTHC: 3.000160, (Một phần)
|
|
11.1. Trường hợp không kiểm
tra xác minh
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
1,5 ngày làm việc.
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Lãnh đạo phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyển Văn thư vào số, đóng dấu
|
Văn Thư Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
|
|
11.2. Trường hợp phải kiểm
tra, xác minh hồ sơ.
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
6,5 ngày làm việc.
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Lãnh đạo phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyển Văn thư vào số, đóng dấu
|
Văn Thư Chi cục Kiểm lâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
09 ngày làm việc
|
|
|
II. CẤP
XÃ
|
|
1. Kiểm
tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại. Mã TTHC: 1.012922, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hiện trường để xác định trường hợp rừng trồng được thanh lý và
mức độ thiệt hại của rừng trồng, lập thành biên bản, trình lãnh đạo ký duyệt
|
Cán bộ UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt biên bản kiểm tra
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
2. Chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân. Mã TTHC: 1.012694,
(Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Lập tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND cấp xã quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng thời gian làm việc
|
08 ngày làm việc
|
|
|
3. Thẩm
định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế,
dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm
sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư, mã TTHC:
1.007919, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định và hoàn thiện báo cáo kết quả thẩm định
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt báo cáo
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
09 ngày làm việc
|
|
|
|
4. Hỗ
trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ
gia đình, cá nhân, mã TTHC: 1.012531, (Một phần)
|
|
Bước 1
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập biên bản xác minh
điều kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng, trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ quan chuyên môn cấp xã
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
12 ngày làm việc
|
|
|
Quyết định 732/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 732/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
124
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|