|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
544/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Yên
|
|
Người ký:
|
Đào Mỹ
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 544/QĐ-UBND
|
Phú Yên, ngày 08
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH PHÚ YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số
46/TTr-SYT ngày 02 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo
trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên (có Phụ lục I, II kèm
theo).
Nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được quy định
tại Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế.
Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm cập nhật thủ tục hành chính tại Điều
1 Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và tích hợp dữ
liệu để công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
đúng quy định (chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày ký ban hành); thực hiện
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền và niêm yết, công khai các thủ tục
hành chính này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và trên Trang thông tin điện
tử của đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám
đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị
trấn và và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Mỹ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI; PHÒNG, CHỐNG TỆ
NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 544 /QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
Ghi chú
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
1.001806
|
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử
dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Phú Yên tại địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo,
thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên tại địa chỉ
|
10 ngày làm việc
|
Không
|
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
Những nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo
Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/20 25 của Bộ Y tế về công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ
nạn xã hội
|
|
2
|
2.000216
|
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
35 ngày làm việc
|
Không
|
|
3
|
2.000144
|
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
40 ngày làm việc
|
Không
|
|
4
|
2.000062
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
|
15 ngày làm việc
|
Không
|
|
5
|
2.000135
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
05 ngày làm việc
|
Không
|
|
6
|
2.000056
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
15 ngày làm việc
|
Không
|
|
7
|
2.000051
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp
|
15 ngày làm việc
|
Không
|
|
8
|
1.012991
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội
|
07 ngày làm việc
|
Không
|
|
9
|
1.012992
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội
|
05 ngày làm việc
|
Không
|
|
10
|
1.012993
|
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối
với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
07 ngày làm việc
|
Không
|
|
11
|
1.012990
|
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã
hội
|
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp, dịch vụ bưu chính
công ích đến cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội hoặc qua bưu chính
công ích
|
10 ngày làm việc
|
Không
|
|
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
|
12
|
2.000025
|
Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Phú Yên tại địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo,
thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên tại địa chỉ
|
22 ngày làm việc
|
Không
|
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
|
Những nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo
Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/20 25 của Bộ Y tế về công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ
nạn xã hội
|
|
13
|
2000027
|
Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
14 ngày làm việc
|
Không
|
|
14
|
2000032
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
|
14 ngày làm việc
|
Không
|
|
15
|
2000036
|
Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
14 ngày làm việc
|
Không
|
|
16
|
1000091
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
|
25 ngày làm việc
|
Không
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
2.000286
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc
biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Phú Yên tại địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo,
thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên tại địa chỉ
|
- 34 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng
vào cơ sở cấp tỉnh;
- 27 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng
vào cơ sở cấp huyện
|
Không
|
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Y tế; Cơ sở trợ
giúp xã hội
|
Những nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo
Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế
|
|
2
|
2.000282
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở
trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận
ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện
các thủ tục theo quy định
|
Không
|
Chính quyền (hoặc công an), Chủ tịch UBND cấp xã;
Chủ tịch UBND cấp huyện; Cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
3
|
2.000477
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện
|
07 ngày làm việc
|
Không
|
Chủ tịch UBND cấp huyện; Cơ sở trợ giúp xã hội
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
1.001776
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích hoặc trực
tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ
http:// dichvucon g.phuyen.g ov.vn
|
22 ngày làm việc
|
Không
|
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
UBND cấp xã; UBND
cấp huyện
|
Những nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo
Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế
|
|
2
|
1.001758
|
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong
cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
06 ngày làm việc
|
Không
|
|
3
|
1.001753
|
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa
các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
08 ngày làm việc
|
Không
|
|
4
|
1.001731
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã
hội
|
05 ngày làm việc
|
Không
|
|
5
|
2.000777
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều
trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm
sóc
|
02 ngày làm việc
|
Không
|
Chủ tịch UBND cấp
huyện
|
|
6
|
2.000744
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai
táng
|
03 ngày làm việc
|
Không
|
|
7
|
1.001739
|
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn
cấp
|
05 ngày làm việc
|
Không
|
|
8
|
1.000684
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế
|
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
08 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
9
|
2.000298
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế
|
15 ngày làm việc
|
Không
|
UBND cấp huyện
|
|
10
|
2.000294
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
15 ngày làm việc
|
Không
|
UBND cấp huyện
|
|
11
|
1.000669
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
05 ngày làm việc
|
Không
|
UBND cấp huyện
|
|
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
|
|
2.001661
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn
ban đầu cho nạn nhân
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích hoặc trực
tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ
http:// dichvucon g.phuyen.g ov.vn
|
11 ngày làm việc
|
Không
|
Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
UBND cấp xã; UBND
cấp huyện
|
|
IV. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
I. Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
1.001699
|
ác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy
xác nhận khuyết tật
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích hoặc trực
tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại
địa chỉ http:// dichvucon g.phuyen.g ov.vn
|
25 ngày làm việc
|
Không
|
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/ NĐ-CP ngày 28/02/20 25 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
UBND cấp xã
|
Những nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo
Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế
|
|
2
|
1.001653
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
05 ngày làm việc
|
Không
|
|
3
|
2.000355
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích
|
10 ngày làm việc
|
Không
|
|
4
|
2.000751
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa
chữa nhà ở
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích hoặc trực
tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại
địa chỉ http:// dichvucon g.phuyen.g ov.vn
|
02 ngày làm việc
|
Không
|
UBND cấp xã hoặc
các cơ quan hành chính cấp trên
|
PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
I.THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Sở ao động - Thương binh và Xã hội
|
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký
thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành
lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký
thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành
lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNGTRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI; PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 544/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
PHẦN I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
1. Quyết định công nhận cơ sở sản
xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung. Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
|
15 ngày làm việc
|
2. Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội
công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
- Thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo Sở.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Phòng chuyên môn Sở Nội vụ
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, Trình UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
Chuyển phòng chuyên môn
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét và xử lý hồ sơ. Trình lãnh đạo phê duyệt
|
Phòng chuyên môn UBND tỉnh
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, Trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
|
35 ngày làm việc
|
3. Tổ chức lại, giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời gian giải quyết: 40 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung.
|
Phòng chuyên môn Sở Nội vụ
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, Trình UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
Chuyển phòng chuyên môn
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét và xử lý hồ sơ. Trình lãnh đạo phê duyệt
|
Phòng chuyên môn UBND tỉnh
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, Trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
|
40 ngày làm việc
|
4. Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo. Không
đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
15 ngày làm việc
|
5. Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
05 ngày làm việc
|
6. Cấp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ sung.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
15 ngày làm việc
|
7. Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
15 ngày làm việc
|
8. Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu bổ sung
hồ sơ.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
07 ngày làm việc
|
9. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
hành nghề công tác xã hội
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu bổ sung
hồ sơ.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
05 ngày làm việc
|
10. Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu bổ sung
hồ sơ.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
07 ngày làm việc
|
11. Cấp giấy xác nhận quá trình
thực hành công tác xã hội
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu bổ sung
hồ sơ.
|
Phòng chuyên môn cơ sở có cung cấp dịch vụ công
tác xã hội
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
10 ngày làm việc
|
12. Cấp giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển UBND tỉnh
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và xử lý hồ sơ. Chuyển trả kết quả
|
UBND tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
22 ngày làm việc
|
13. Cấp lại giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và xử lý hồ sơ. Chuyển trả kết quả
|
UBND tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
14 ngày làm việc
|
14. Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và xử lý hồ sơ. Chuyển trả kết quả
|
UBND tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
14 ngày làm việc
|
15. Gia hạn giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa bổ
sung.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và xử lý hồ sơ. Chuyển trả kết quả
|
UBND tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
14 ngày làm việc
|
16. Đề nghị chấm dứt hoạt động của
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Phòng Dân số-Bảo trợ xã hội-Trẻ em
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và xử lý hồ sơ. Chuyển trả kết quả
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
25 ngày làm việc
|
PHẦN II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH, CẤP HUYỆN
1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp
huyện
- Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc đối với tiếp
nhận đối tượng vào cơ sở cấp tỉnh; 27 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng
vào cơ sở cấp huyện, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Cấp thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã
|
12 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện
|
05 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 9
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 10
|
- Trả kết quả (đối với đối tượng tiếp nhận vào cơ
sở cấp huyện)
- Chuyển hồ sơ đến Sở Y Tế (đối với đối tượng tiếp
nhận vào cơ sở cấp tỉnh)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 11
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp tỉnh
|
|
Bước 12
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Phòng Dân số- Bảo trợ xã hội- Trẻ em
|
03 ngày làm việc
|
Cấp tỉnh
|
|
Bước 13
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Cấp tỉnh
|
|
Bước 14
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Cơ sở trợ
giúp xã hội.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp tỉnh
|
|
Bước 15
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ, chuyển Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả (Sở Y tế)
|
Cơ sở trợ giúp xã hội
|
01 ngày làm việc
|
Cấp tỉnh
|
|
Bước 16
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
Cấp tỉnh
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
34 ngày làm việc
|
|
2. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
- Thời gian giải quyết: Cơ sở trợ giúp xã hội có
trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc,
nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy định.
3. Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
|
Phòng chuyên môn cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh/huyện
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh/huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
07 ngày làm việc
|
PHẦN III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN
1. Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
- Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Cấp thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
08 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện
|
05 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 9
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
22 ngày làm việc
|
|
2. Chi trả trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi
nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- Thời gian giải quyết: 06 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Cấp thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 9
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
06 ngày làm việc
|
|
3. Quyết định trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay
đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và
ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Cấp thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 9
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
08 ngày làm việc
|
|
4. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối
tượng bảo trợ xã hội
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Cấp thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
0 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 9
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
05 ngày làm việc
|
|
5. Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ
trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người
thân thích chăm sóc
- Thời gian giải quyết: 02 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
0 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
02 ngày làm việc
|
6. Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ
trợ chi phí mai táng
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
03 ngày làm việc
|
7. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Cấp thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
0 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
1 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 9
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
05 ngày làm việc
|
|
8. Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế
cấp
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Phòng chuyên môn cấp huyện
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản. Nếu
Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
15 ngày làm việc
|
9. Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của
Phòng Y tế
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Phòng chuyên môn cấp huyện
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại để chỉnh
sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
15 ngày làm việc
|
10. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp
xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Phòng chuyên môn cấp huyện
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại để chỉnh
sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
15 ngày làm việc
|
11. Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp
xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại để chỉnh
sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
05 ngày làm việc
|
12. Hỗ trợ học văn hóa, học nghề,
trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Cấp thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Cấp xã
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ. Đồng ý với kết
quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức phụ trách bảo trợ xã hội cấp huyện
|
04 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 9
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
Cấp huyện
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
11 ngày làm việc
|
|
PHẦN IV. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
1. Xác định, xác định lại mức độ
khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã
|
20 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
01 ngày ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
|
25 ngày làm việc
|
2. Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận
khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
05 ngày làm việc
|
3. Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
4. Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ
trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
- Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì
hướng dẫn bổ sung.
Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
Không đồng ý thì với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa
bổ sung.
|
Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.
Nếu Không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết:
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định 544/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 544/QĐ-UBND ngày 08/04/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
150
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|