|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2255/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2255/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 29
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM
NGƯ; PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT- VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1763/QĐ-BNNMT ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 5964/TTr-SNNMT.VP ngày 21/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành
chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung; phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử trong giải quyết 01 TTHC lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập
quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2255/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014834
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản
lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Trường hợp cấp Giấy xác nhận là 08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận là 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh;
- Nộp hồ sơ trực tuyến mức độ một phần trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Khoản 5 Điều 38 Luật Thủy sản ngày 21/11/2017
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Đất đai ngày 18/01/2024, Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;
- Điều 21 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản;
- Mục B Phụ lục I Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỀM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2255/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy
sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường) (Mã TTHC: 1.014834)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ
và số hóa hồ sơ lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, in phiếu
hẹn trả kết quả cho công dân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Nuôi trồng thủy sản -
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ
sơ giấy về Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư tỉnh Nghệ An
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản nhận hồ sơ (điện
tử) và phân cán bộ, công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
34 giờ làm việc đối với trường hợp cấp mới; 16 giờ
làm việc đối với trường hợp cấp lại
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định,
xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo Tờ trình đề nghị Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thủy sản.
|
|
- Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản:
+ Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ
An
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Ký nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham
mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ
An phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định;
- Ký số văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ
An phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, phát hành văn bản và gửi
kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Chuyển Vãn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển
trả kết quả cho bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng
thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh.
|
12 giờ làm việc đối với trường hợp cấp mới; 06 giờ
làm việc đối với trường hợp cấp lại
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
- Đối với trường hợp cấp Giấy xác nhận là 64 giờ
làm việc (08 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- Đối với trường hợp cấp lại Giấy xác nhận là 40 giờ
làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Quyết định 2255/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư; phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2255/QĐ-UBND ngày 29/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư; phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
80
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|