|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2246/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Bảo
|
|
Ngày ban hành:
|
12/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2246/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
12 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2026/NQ-CP
NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV
ngày 21/5/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ
quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 385/TTr-SNV ngày 27/5/2026 và đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 28 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ quy định tại
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ:
a) Tổ chức xây dựng và trình
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập
nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội
vụ, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được
triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ
Nội vụ thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình
cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập
quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
b) Thực hiện giải quyết TTHC,
niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Sở Nội vụ, UBND các xã,
phường, đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ
chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng
quy định.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa
phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ
thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải
công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn
đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- DN cung ứng dịch vụ BCCI;
- Trung tâm ĐHTT tỉnh;
- Lưu: VT, HCCHanh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Bảo
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2026/NQ-CP NGÀY
29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 2246/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên, mã số TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
TTHC chuyển giao BCCI
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
(XÃ-TỈNH-TRUNG ƯƠNG): 07 TTHC
|
|
|
1
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
1.010772
|
- Đối với trường hợp hy sinh
thuộc quân đội, công an quản lý: 130 ngày.
- Đối với trường hợp hy sinh
không thuộc quân đội, công an quản lý: Người hy sinh do Bộ trưởng hoặc cấp
tương đương hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận: 55
ngày ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; Người hy sinh do Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã cấp giấy chứng nhận: 45 ngày làm việc.
- Đối với thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của
Pháp lệnh Ưu đãi người có công có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên tử
vong do vết thương tái phát:
+ Thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh đang sống tại gia đình: 105 ngày làm việc;
+ Thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh đang nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người
có công: 95 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá TTHC, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi
công”
1.010778
|
60 ngày làm việc (Thời gian
giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ.
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
1.010781
|
100 ngày làm việc (Thời gian
giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Tiếp nhận người có công vào cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
1.010783
|
- 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (Thời gian cụ thể được quy định tại từng bước của quy trình
thực hiện).
- Đối với trường hợp đặc biệt,
người có công hoặc thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hằng tháng không thuộc
đối tượng quy định tại Điều 111 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP sống cô đơn: 16
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
5
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi
công”
1.010777
|
80 ngày làm việc (Thời gian giải
quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ và thời gian gửi cơ
quan chức năng đề nghị trưng cầu giám định).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
6
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
1.010788
|
18 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
7
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân
nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về
trước
1.010774
|
- Đối với trường hợp quy định
tại điểm b khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 130 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp quy định
tại điểm c khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết
số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 80 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp quy định
tại điểm d khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ: 55 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp quy định
tại điểm đ khoản 32 tiểu mục V Mục 1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ:
+ Trường hợp bia ghi danh liệt
sĩ do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đề nghị quản lý: 135 ngày làm việc;
+ Trường hợp bia ghi danh liệt
sĩ không do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đề nghị quản lý: 143 ngày làm
việc.
(Thời gian giải quyết chưa tính
thời gian trình Thủ tướng Chính phủ).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG (TỈNH - TRUNG ƯƠNG): 03 TTHC
|
|
|
1
|
Khám giám định phúc quyết của
đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
1.010790
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Khám giám định phúc quyết lần
cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
1.010792
|
29 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh
nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết
chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
1.010775
|
27 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
(XÃ-TỈNH): 15 TTHC
|
|
|
1
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
1.010815
|
18 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
1.010802
|
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng
thời là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân không
phải là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
1.010803
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
1.010804
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
5
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
1.010811
|
- Đối với trường hợp đề nghị
cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng lần đầu: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với trường hợp đề nghị
cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng không phải lần đầu: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
6
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân
liệt sĩ
1.010814
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
7
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
1.010816
|
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ)
chưa được hưởng: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp có vợ hoặc có chồng
nhưng không có con đẻ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
8
|
Công nhận và giải quyết chế
độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
1.010817
|
32 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
9
|
Công nhận và giải quyết chế
độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc
tế bị địch bắt tù, đày
1.010818
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
10
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
1.010819
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
11
|
Giải quyết chế độ người có công
giúp đỡ cách mạng
1.010820
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
12
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
1.010805
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
13
|
Công nhận đối với người bị thương
trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
1.010810
|
72 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
14
|
Tiếp nhận người có công vào cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
1.010812
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
15
|
Công nhận thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh
1.010806
|
72 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
IV
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH:
03 TTHC
|
|
|
1
|
Giải quyết hưởng thêm một chế
độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
1.010808
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc
có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và
điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội,
công an
1.010807
|
27 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người
hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều
chỉnh chế độ
1.013748
|
34 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
|
Có
|
Có
|
Quyết định 2246/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị quy định tại Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2246/QĐ-UBND ngày 12/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị quy định tại Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
98
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|