|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3074/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3074/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 09 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ
NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ VÀ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN CÓ
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại văn bản số 6511/SXD-VP ngày 05/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ
05 (năm) thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quy hoạch
đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã và Cơ quan
chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh
và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành;
thay thế Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 23/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc
các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Xây dựng, KH và CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ VÀ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN CÓ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ
THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 3074/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ký hiệu
quy trình
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thẩm
định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do
nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014155
|
15
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Dịch
vụ bưu chính công ích.
- Cổng
Dịch vụ công quốc gia: https://dichvuco ng.gov.vn
|
Theo
quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
|
- Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024;
-
Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
-
Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
-
Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 củ Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
-
Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch.
-
Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 21/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
Phê
duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014156
|
07
ngày làm việc
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
3
|
Thẩm
định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được
lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014157
|
30
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
4
|
Phê
duyệt, quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã
được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014158
|
15
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
5
|
Cung
cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
|
QT.QH.05
|
10
ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
1. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1
|
KÝ
HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QH.01
|
|
2
|
NỘI
DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều
kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách
thức thực hiện TTHC:
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp
hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích.
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành
phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Thành
phần hồ sơ theo quy định về hồ sơ trình thẩm định tại Thông tư số 16/2025/TT-BXD:
|
|
|
|
-
|
Tờ
trình đề nghị thẩm định nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
đô thị và nông thôn.
|
x
|
|
|
-
|
Hồ
sơ bản giấy: Thuyết minh; Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch; Các văn bản, tài liệu liên quan; Bản vẽ
|
|
x
|
|
-
|
Hồ
sơ điện tử: Cơ sở dữ liệu số cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản
được in ấn thành một phần của hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch bản giấy; Cơ sở dữ liệu
số pháp lý bao gồm các tệp tin (file) được số hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng
bản giấy hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu số địa lý (GIS) quy hoạch đô
thị và nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được chuyển đổi thành dữ liệu địa
lý từ cơ sở dữ liệu gốc.
|
|
|
|
|
*
Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+
Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu.
+
Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
+
Nếu nộp qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét scan từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số
lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời
hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ
quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn có chức
năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc UBND cấp xã
|
|
2.8
|
Đối
tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư.
|
|
2.9
|
Kết
quả giải quyết TTHC: Báo cáo thẩm định
nhiệm vụ quy hoạch hoặc báo cáo thẩm định nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch.
|
|
2.10
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
- Nếu
hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ
sơ.
- Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân theo quy định.
|
Tổ
chức/ cá nhân, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Công
chức TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu
01, 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Duyệt
hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý công việc hoặc Lãnh đạo phòng xử lý công
việc.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu
01, 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm
định hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện thẩm định. Chuyển sang thực hiện bước 5
-
Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm về chuyên môn thì thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu tư:
+ Nếu
không bổ sung được thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm
định. Chuyển sang thực hiện bước 5.
+ Nếu
bổ sung đầy đủ thì tham mưu lấy ý kiến và tổ chức họp Hội đồng thẩm định; Dự
thảo báo cáo thẩm định. Chuyển sang thực hiện bước 5.
-
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu thì tham mưu lấy ý kiến và tổ chức họp Hội đồng
thẩm định; Dự thảo báo cáo thẩm định. Chuyển sang thực hiện bước 5.
|
Cán
bộ công chức được giao xử lý hồ sơ
|
13 ngày
|
Mẫu
05 và dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc dự thảo báo
cáo thẩm định và quyết định phê duyệt.
|
|
B5
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu
đồng ý: ký vào Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Văn bản
Báo cáo thẩm định;
- Nếu
không đồng ý: chuyển lại Cán bộ công chức được giao xử lý hồ sơ.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05 và Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Báo cáo thẩm định
|
|
B6
|
Phát
hành văn bản và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05; 06 và Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc báo cáo thẩm định
đã ký và đóng dấu.
|
|
B7
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công
chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
01, 06 và Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc báo cáo thẩm định
đã ký và đóng dấu.
|
|
|
-
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
-
Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Cổng
dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU
MẪU
Các
mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu
01
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu
02
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu
03
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
04
|
Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu
05
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
06
|
Sổ
theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ
SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01;02,03,04
(nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. Mẫu
01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ
sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn
bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Báo cáo thẩm định.
|
|
Hồ sơ
được lưu tại Phòng chuyên môn xử lý chính trực tiếp trong thời gian 02 năm.
Sau đó, chuyển hồ sơ về phòng Lưu trữ của UBND cấp xã để lưu trữ theo quy định
hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1
|
KÝ
HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QH.02
|
|
2
|
NỘI
DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều
kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách
thức thực hiện TTHC:
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp
hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích.
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành
phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Thành
phần hồ sơ theo quy định về hồ sơ trình phê duyệt tại Thông tư số 16/2025/TT-BXD:
|
|
|
|
-
|
Tờ
trình đề nghị phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch hoặc điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch
đô thị và nông thôn.
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo
thẩm định nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch của cơ quan
thẩm định.
|
|
x
|
|
-
|
Hồ
sơ bản giấy gồm: Thuyết minh; Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê
duyệt nhiệm vụ quy hoạch hoặc điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch; Các văn bản, tài
liệu liên quan; Bản vẽ.
|
|
x
|
|
-
|
Hồ
sơ điện tử: Cơ sở dữ liệu số cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản
được in ấn thành một phần của hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch bản giấy; Cơ sở dữ liệu
số pháp lý bao gồm các tệp tin (file) được số hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng
bản giấy hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu số địa lý (GIS) quy hoạch đô
thị và nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được chuyển đổi thành dữ liệu địa
lý từ cơ sở dữ liệu gốc.
|
|
|
|
|
*
Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+
Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu.
+
Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
+
Nếu nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét scan từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số
lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời
hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
|
2.6
|
Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ
quan thực hiện: UBND cấp xã
|
|
2.8
|
Đối
tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư.
|
|
2.9
|
Kết
quả giải quyết TTHC: Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch hoặc nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
|
2.10
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
- Nếu
hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ
sơ.
- Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân theo quy định.
|
Tổ
chức/ cá nhân, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu
01, 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Duyệt
hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý công việc hoặc Lãnh đạo phòng xử lý công
việc.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu
01, 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Dự
thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
đô thị và nông thôn.
|
Cán
bộ công chức được giao xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày
|
Mẫu
05 và Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
|
B5
|
Trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu
đồng ý: Ký nháy trên Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Nếu
không đồng ý: Nêu rõ lý do và chuyển lại bước 4.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05 và Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn đã ký nháy
|
|
B6
|
Trình
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu
đồng ý: ký Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch đô thị và nông thôn.
- Nếu
không đồng ý: Nêu rõ lý do và chuyển lại phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05 và Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
đô thị và nông thôn đã ký
|
|
B7
|
Phát
hành văn bản và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hanh chính công cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05; 06 và Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
đô thị và nông thôn đã ký, đóng dấu
|
|
B8
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công
chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
01, 06 và Quyết định phê duyệt đã ký, đóng dấu.
|
|
|
-
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
-
Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Cổng
dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU
MẪU
Các
mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu
01
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu
02
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu
03
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
04
|
Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu
05
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
06
|
Sổ
theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ
SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu
01;02,03,04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ HCC
cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ
sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
-
|
Quyết
định phê duyệt.
|
|
Hồ
sơ được lưu tại Phòng chuyên môn xử lý chính trực tiếp trong thời gian 02
năm. Sau đó, chuyển hồ sơ về phòng Lưu trữ của UBND cấp xã để lưu trữ theo
quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thẩm định
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1
|
KÝ
HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QH.03
|
|
2
|
NỘI
DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều
kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách
thức thực hiện TTHC:
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp
hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích.
-
Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành
phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Thành
phần hồ sơ theo quy định về hồ sơ trình thẩm định tại Thông tư số 16/2025/TT-BXD:
|
|
|
|
-
|
Tờ
trình đề nghị thẩm định quy hoạch hoặc điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn.
|
x
|
|
|
-
|
Hồ
sơ bản giấy gồm: Thuyết minh; Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê
duyệt quy hoạch; Các văn bản, tài liệu liên quan; Bản vẽ.
|
|
x
|
|
-
|
Hồ
sơ điện tử: Cơ sở dữ liệu số cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản
được in ấn thành một phần của hồ sơ quy hoạch bản giấy; Cơ sở dữ liệu số pháp
lý bao gồm các tệp tin (file) được số hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng bản giấy
hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu số địa lý (GIS) quy hoạch đô thị và
nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được chuyển đổi thành dữ liệu địa lý từ
cơ sở dữ liệu gốc.
|
|
|
|
|
*
Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+
Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu.
+
Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
+
Nếu nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét scan từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số
lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời
hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ
quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn có chức
năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc UBND cấp xã
|
|
2.8
|
Đối
tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư.
|
|
2.9
|
Kết
quả giải quyết TTHC: Báo cáo thẩm định
quy hoạch hoặc Báo cáo thẩm định điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
|
2.10
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
- Nếu
hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ
sơ.
- Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân theo quy định.
|
Tổ
chức/ cá nhân, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Công
chức TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu
01, 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Duyệt
hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý công việc hoặc Lãnh đạo phòng xử lý công
việc.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu
01, 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm
định hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện thẩm định. Chuyển sang thực hiện bước 5
-
Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm về chuyên môn thì thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu tư:
+ Nếu
không bổ sung được thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm
định. Chuyển sang thực hiện bước 5.
+ Nếu
bổ sung đầy đủ thì tham mưu lấy ý kiến và tổ chức họp Hội đồng thẩm định; Dự
thảo báo cáo thẩm định. Chuyển sang thực hiện bước 5.
-
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu thì tham mưu lấy ý kiến và tổ chức họp Hội đồng
thẩm định; Dự thảo báo cáo thẩm định. Chuyển sang thực hiện bước 5.
|
Cán
bộ công chức được giao xử lý hồ sơ
|
28 ngày
|
Mẫu
05 và Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Dự thảo báo
cáo thẩm định.
|
|
B5
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu
đồng ý: ký vào Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Văn bản
Báo cáo thẩm định;
- Nếu
không đồng ý: chuyển lại Cán bộ công chức được giao xử lý hồ sơ.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05 và Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Báo cáo thẩm định
|
|
B6
|
Phát
hành văn bản và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05; 06 và Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Báo cáo thẩm định
đã ký và đóng dấu.
|
|
B7
|
Trả
kết quả cho tổ chức cá nhân
|
Công
chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
01, 06 và Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Báo cáo thẩm định
đã ký và đóng dấu.
|
|
|
-
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
-
Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Cổng
dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU
MẪU
Các
mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu
01
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu
02
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu
03
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
04
|
Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu
05
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
06
|
Sổ
theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ
SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu
01;02,03,04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ HCC
cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ
sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn
bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Báo cáo thẩm định.
|
|
Hồ
sơ được lưu tại Phòng chuyên môn xử lý chính trực tiếp trong thời gian 02
năm. Sau đó, chuyển hồ sơ về phòng Lưu trữ của UBND cấp xã để lưu trữ theo
quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô
thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức
lập
|
1
|
KÝ
HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QH.04
|
|
2
|
NỘI
DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều
kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách
thức thực hiện TTHC:
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp
hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích.
-
Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành
phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a)
|
Đối
với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn:
|
|
|
|
|
Thành
phần hồ sơ theo quy định về hồ sơ trình phê duyệt tại Thông tư số 16/2025/TT-BXD:
|
|
|
|
-
|
Tờ
trình đề nghị phê duyệt quy hoạch hoặc điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn.
|
x
|
|
|
-
|
Báo
cáo thẩm định quy hoạch hoặc điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn của cơ
quan thẩm định.
|
|
x
|
|
-
|
Hồ
sơ bản giấy: Thuyết minh; Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt
quy hoạch; Các văn bản, tài liệu liên quan; Bản vẽ.
|
|
x
|
|
-
|
Hồ
sơ điện tử: Cơ sở dữ liệu số cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản
được in ấn thành một phần của hồ sơ quy hoạch bản giấy; Cơ sở dữ liệu số pháp
lý bao gồm các tệp tin (file) được số hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng bản giấy
hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu số địa lý (GIS) quy hoạch đô thị và
nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được chuyển đổi thành dữ liệu địa lý từ
cơ sở dữ liệu gốc.
|
|
|
|
b)
|
Đối
với quy hoạch tổng mặt bằng (quy hoạch chi tiết được lập theo quy trình rút gọn):
Thành
phần hồ sơ theo quy định về hồ sơ quy hoạch tổng mặt bằng tại Thông tư số 16/2025/TT-BXD:
|
|
|
|
-
|
Văn
bản của nhà đầu tư gửi cấp phê duyệt quy hoạch chi tiết hoặc cơ quan được
phân cấp, ủy quyền để đề nghị chấp thuận.
|
x
|
|
|
-
|
Hồ
sơ bản giấy: Thuyết minh; Các văn bản, tài liệu liên quan; Bản vẽ.
|
|
x
|
|
-
|
Hồ
sơ điện tử: Cơ sở dữ liệu số cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản
được in ấn thành một phần của hồ sơ quy hoạch tổng mặt bằng bản giấy; Cơ sở dữ
liệu số pháp lý bao gồm các tệp tin (file) được số hóa, quét (scan) từ hồ sơ
bằng bản giấy hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu số địa lý (GIS) quy hoạch
đô thị và nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được chuyển đổi thành dữ liệu
địa lý từ cơ sở dữ liệu gốc.
|
|
|
|
|
*
Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+
Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu.
+
Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
+
Nếu nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét scan từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số
lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời
hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ
quan thực hiện: UBND cấp xã
|
|
2.8
|
Đối
tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư.
|
|
2.9
|
Kết
quả giải quyết TTHC: Quyết định phê duyệt
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch; Văn bản chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng.
|
|
2.10
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
- Nếu
hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ
sơ.
- Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân theo quy định.
|
Tổ
chức/ cá nhân, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu
01, 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Duyệt
hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý công việc hoặc Lãnh đạo phòng xử lý công
việc.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu
01, 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Dự
thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch; Văn bản chấp thuận
quy hoạch tổng mặt bằng.
|
Cán
bộ công chức được giao xử lý hồ sơ
|
12,5 ngày
|
Mẫu
05 và Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch; Văn bản
chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng.
|
|
B5
|
Trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu
đồng ý: Ký nháy trên Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy
hoạch; Văn bản chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng.
- Nếu
không đồng ý: Nêu rõ lý do và chuyển lại bước 4.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05
và Dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch; Văn bản chấp
thuận quy hoạch tổng mặt bằng đã ký nháy
|
|
B6
|
Trình
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu
đồng ý: ký Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch; Văn bản chấp
thuận quy hoạch tổng mặt bằng.
- Nếu
không đồng ý: Nêu rõ lý do và chuyển lại phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05 và Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch; Văn bản chấp thuận
quy hoạch tổng mặt bằng đã ký
|
|
B7
|
Phát
hành văn bản và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05; 06 và Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch; Văn bản chấp
thuận quy hoạch tổng mặt bằng đã ký, đóng dấu
|
|
B8
|
Trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công
chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
01, 06 và Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch; Văn bản chấp
thuận quy hoạch tổng mặt bằng đã ký, đóng dấu.
|
|
|
-
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
-
Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Cổng
dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU
MẪU
Các
mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu
01
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu
02
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu
03
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
04
|
Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu
05
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
06
|
Sổ
theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ
SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01;02,03,04
(nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. Mẫu
01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ
sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
-
|
Quyết
định phê duyệt; Văn bản chấp thuận.
|
|
Hồ sơ
được lưu tại Phòng chuyên môn xử lý chính trực tiếp trong thời gian 02 năm.
Sau đó, chuyển hồ sơ về phòng Lưu trữ của UBND cấp xã để lưu trữ theo quy định
hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1
|
KÝ
HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QH.05
|
|
2
|
NỘI
DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều
kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách
thức thực hiện TTHC:
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
-
Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành
phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn
bản đề nghị cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn, ghi rõ thông
tin của tổ chức hoặc cá nhân, mục đích đề nghị cung cấp thông tin, vị trí, địa
điểm cụ thể của lô đất và các nội dung liên quan bảo đảm việc cung cấp thông
tin theo yêu cầu.
|
x
|
|
|
|
*
Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+
Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu.
+
Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
+
Nếu nộp qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét scan từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số
lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời
hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận
được yêu cầu.
|
|
2.6
|
Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ
quan thực hiện: UBND cấp xã
|
|
2.8
|
Đối
tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết
quả giải quyết TTHC: Văn bản cung cấp thông
tin về quy hoạch đô thị và nông thôn theo yêu cầu.
|
|
2.10
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
- Nếu
hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ
sơ.
- Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân theo quy định.
|
Tổ
chức/ cá nhân, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu
01, 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Duyệt
hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý công việc hoặc Lãnh đạo phòng xử lý công
việc.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu
01, 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Xử
lý hồ sơ: Dự thảo Văn bản cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
theo yêu cầu
|
Cán
bộ công chức được giao xử lý hồ sơ
|
7,5 ngày.
|
Mẫu
05 và Dự thảo Văn bản cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
theo yêu cầu
|
|
B5
|
Trình
xem xét kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu
đồng ý: Ký nháy trên văn bản để trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
- Nếu
không đồng ý: Nêu rõ lý do và chuyển cho cán bộ thụ lý. Chuyển lại thực hiện ở
bước 4.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05 và Dự thảo Văn bản cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
theo yêu cầu
|
|
B6
|
Phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu
đồng ý: Ký vào Văn bản cung cấp thông tin.
- Nếu
không đồng ý: Nêu rõ lý do và chuyển lại phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05 và Văn bản cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn theo yêu cầu
đã ký
|
|
B7
|
Phát
hành văn bản và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn
thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu
05; 06 và Văn bản cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn theo
yêu cầu đã ký, đóng dấu
|
|
B8
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công
chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
01 và Văn bản cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn theo yêu cầu
đã ký, đóng dấu
|
|
|
-
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
-
Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Cổng
dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn với các bước trong quy trình
|
|
3
|
BIỂU
MẪU
Các
mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu
01
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu
02
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu
03
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
04
|
Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu
05
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
06
|
Sổ
theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ
SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu
01;02,03,04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ HCC
cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ
sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn
bản cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn theo yêu cầu
|
|
Hồ
sơ được lưu tại Phòng chuyên môn xử lý chính trực tiếp trong thời gian 02
năm. Sau đó, chuyển hồ sơ về phòng Lưu trữ của UBND cấp xã để lưu trữ theo
quy định hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 3074/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã và Cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3074/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã và Cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
80
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|