|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
529/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
06/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 529/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 06
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY
THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc bị thay
thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 103/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung hoặc bị thay thế, bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Phụ
lục Danh mục thủ tục hành chính đính kèm)
Trường hợp thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo
văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế 03 thủ tục hành chính
có tên và mã số tương ứng lĩnh vực thủy sản được Chủ tịch UBND tỉnh công bố
tại Quyết định số 2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung lĩnh vực
Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa
bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.004943; 1.004683; 1.003741).
Thay thế 07 thủ tục hành chính
có tên và mã số tương ứng lĩnh vực thủy sản được Chủ tịch UBND tỉnh công bố
tại Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai. (mã
thủ tục 1.004683; 1.004915; 1.004918; 1.004359; 1.004913; 1.004692;
1.004697; 1.004344).
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính
lĩnh vực thủy sản được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung lĩnh vực Thủy sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai 2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 (mã thủ tục 1.003726)
Các nội dung khác tại Quyết
định số 2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 và Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày
25/4/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục hành chính trong lĩnh
vực thủy sản và kiểm ngư công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời
điểm có hiệu lực tại Quyết định 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung hoặc bị thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan
có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại
trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực
hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành
chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan
triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ theo quy định.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân
tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật
công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công
bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ HOẶC BÃI BỎ LĨNH
VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
CẤP XÃ
|
|
1
|
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm
quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (một phần)
|
- Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Chủ tịch UBND cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 - Luật số 31/2024/QH15
- Luật số 43/2024/QH15
- Luật số 146/2025/QH15
- Điều 21 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
|
Nội dung TTHC theo Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.004943
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và
phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản
cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban
hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại bộ phận một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(Một phần)
|
- Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao.
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Nội dung TTHC theo Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/20 26 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.004683
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện
khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân
để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại bộ phận một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(Một phần)
|
- Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao.
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Nội dung TTHC theo Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/20 26 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.004915
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng
nhận: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp
ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm
tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích tại bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(Một phần)
|
- Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
+ 5.700.000 đồng/lần Mức phí
trên chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá quy định tại Thông tư số 112/2021/TT-BTC
ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
+ 2.850.000 đồng/lần theo
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ tài chính từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026;
- Thông tư số
112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021
|
Nội dung TTHC theo Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/20 26 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.004918
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời
giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố
mẹ)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng
nhận: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp
ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm
tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại bộ phận một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(Một phần)
|
- Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Nội dung TTHC theo Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/20 26 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại Giấy phép khai
thác thủy sản
|
05 ngày làm việc (đối với
cấp mới), 03 ngày làm việc (đối với cấp lại), kể từ ngày hồ sơ được tiếp
nhận đầy đủ, hợp lệ.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại bộ phận một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(Toàn trình)
|
- Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
- Cấp mới 40.000 đồng/lần;
- Cấp lại 20.000 đồng/lần;
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021
|
Nội dung TTHC theo Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/20 26 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.004913
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Trong thời hạn 06 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(Toàn trình)
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Điều 20 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Nội dung TTHC theo Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/20 26 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt
động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở
nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại bộ phận một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(Toàn trình)
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Nội dung TTHC theo Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/20 26 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.003741
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa
bàn quản lý
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan
quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra thực tế. Trường hợp hồ sơ và
điều kiện cơ sở đạt yêu cầu, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh xem xét, quyết
định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.
Trường hợp điều kiện cơ sở không
đạt yêu cầu, cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến cơ
quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc.
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo khắc phục, cơ
quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm
tàu cá;
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Một phần)
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá:
12.450.000 đồng/lần (Theo quy
định tại Thông tư số 94/2021/TT-BTC)
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2025
|
Nội dung TTHC theo Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/20 26 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.004697
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan
quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện cơ
sở; nếu đạt yêu cầu thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm
tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá.
Trường hợp cơ sở không đáp
ứng đủ điều kiện, cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến
cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trong thời hạn 07 ngày làm việc.
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được thông báo khắc phục, cơ quan có thẩm quyền kiểm
tra, đánh giá điều kiện cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền
cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(Toàn trình)
|
- Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
Chưa có văn bản quy định
|
Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
|
Nội dung TTHC theo Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/20 26 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.004344
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng
mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Bộ phận một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(Toàn trình)
|
- Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh.
|
Chưa có văn bản quy định
|
Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
- Luật số 31/2024/QH15,
- Luật số 43/2024/QH15,
- Luật số 146/2025/QH15
- Điều 43 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP
|
Nội dung TTHC theo Quyết định
số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/20 26 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
PHẦN III. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.003726
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn
quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
|
Điều 42 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP Lí do: Gộp chung vào TTHC cấp Giấy Chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý
trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
|
Thủy sản
|
Cơ quan quản lý nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh
|
Quyết định 529/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 529/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
24/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
254
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|