|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
132/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
02/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 132/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 02
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Vần phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Vần phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định một số nội
dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 152/TTr-BQLKKT ngày 21 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới; 06 thủ tục hành chính bị bãi
bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh
Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số
864/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung
quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban
ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC (A).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CÔNG BỐ MỚI (06 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC/ Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/ Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013236)
|
14 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
1. Trực tiếp:
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
2. Trực tuyến: Qua cổng
Dịch vụ công quốc gia
Địa chỉ truy cập:
https://dichvucong.gov.vn/
3. Dịch vụ Bưu chính công
ích
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
150.000 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
0 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội
dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng;
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định
mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh khi
thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng
|
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 20 ngày còn 14 ngày
|
|
2
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013238)
|
14 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
1. Trực tiếp:
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
2. Trực tuyến: Qua cổng
Dịch vụ công quốc gia
Địa chỉ truy cập:
https://dichvucong.gov.vn/
3. Dịch vụ Bưu chính công
ích
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
150.000 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
0 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định
một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 20 ngày còn 14 ngày
|
|
3
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
(1.013230)
|
14 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
1. Trực tiếp:
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
2. Trực tuyến: Qua cổng
Dịch vụ công quốc gia
Địa chỉ truy cập:
https://dichvucong.gov.vn/
3. Dịch vụ Bưu chính công
ích
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
150.000 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
0 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
gày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định
một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 20 ngày còn 14 ngày
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013231)
|
14 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
1. Trực tiếp:
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
2. Trực tuyến: Qua cổng
Dịch vụ công quốc gia
Địa chỉ truy cập:
https://dichvucong.gov.vn/
3. Dịch vụ Bưu chính công
ích
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
75.000 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
0 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định
một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 14 ngày
|
|
5
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013233)
|
3,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
1. Trực tiếp:
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
2. Trực tuyến: Qua cổng
Dịch vụ công quốc gia
Địa chỉ truy cập:
https://dichvucong.gov.vn/
3. Dịch vụ Bưu chính công
ích
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
75.000 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Cao Bằng)
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
0 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định
một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn 3,5 ngày làm việc
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013235)
|
3,5 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
1. Trực tiếp:
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
2. Trực tuyến: Qua cổng
Dịch vụ công quốc gia
Địa chỉ truy cập:
https://dichvucong.gov.vn/
3. Dịch vụ Bưu chính công
ích
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp:
75.000 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
- Nộp hồ sơ trực tuyến:
0 đồng/1 giấy phép (Theo
quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định
một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn 3,5 ngày làm việc
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (06 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013225)
|
Quyết định số 1174/QĐ- UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Cao Bằng ban hành Quyết định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền thuộc phạm vi giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Cao Bằng
|
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một
số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
|
2
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013229)
|
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một
số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
|
|
3
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013232)
|
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một
số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013226)
|
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một
số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
|
|
5
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo
giai đoạn cho công trình không theo +tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013227)
|
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một
số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013228)
|
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một
số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Tổng số danh mục TTHC công bố:
06 TTHC, trong đó:
- TTHC công bố mới: 06 TTHC;
- TTHC bị bãi bỏ: 06 TTHC;
- TTHC thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính phạm vị tỉnh Cao Bằng: 06 TTHC;
- TTHC thực hiện cắt giảm thời
gian giải quyết: 06 TTHC.
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU
KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1. Cấp giấy
phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013236
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 14 ngày đối với
dự án (giảm 06 ngày tương ứng 30%)
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
10,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh Cao Bằng
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban
Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
14 ngày
|
2. Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013238
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 14 ngày đối với
dự án (giảm 06 ngày tương ứng 30%)
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
10,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh Cao Bằng
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban
Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
14 ngày
|
|
3. Cấp giấy
phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013230
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 14 ngày đối với
dự án (giảm 06 ngày tương ứng 30%)
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
10,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh Cao Bằng
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban
Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
14 ngày
|
|
4. Cấp điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013231
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 14 ngày đối với
dự án (giảm 06 ngày tương ứng 30%)
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
10,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh Cao Bằng
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban
Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
14 ngày
|
|
5. Gia hạn
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013233
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn 3,5
ngày làm việc đối với dự án (giảm 1,5 ngày làm việc tương ứng 30%)
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
0,25 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
2,0 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư,
Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban
Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
3,5 ngày làm việc
|
|
6. Cấp lại
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013235
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn 3,5
ngày làm việc đối với dự án (giảm 1,5 ngày làm việc tương ứng 30%)
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
2,0 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban
Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường,
xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Quyết định 132/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 132/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
204
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|