CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO VÀ UBND CẤP HUYỆN
1. Sở Văn hoá và Thể thao đồng
bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC
của thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết TTHC liên quan trước ngày 15/4/2025.
2. Sở Văn hoá và Thể thao, UBND
các quận, huyện, thị xã niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết
TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 3
năm 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công khai trên Cổng dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (https://dichvucong.hue.gov.vn)
theo quy định.
1. Thay thế TTHC có số thứ tự
01 đến 12 mục II, số thứ tự 01 đến 05 mục III, số thứ tự 01 đến 12 mục IV, phần
A tại Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế).
2. Thay thế số thứ tự 01 mục 2
phần I tại Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Thừa Thiên
Huế (nay là thành phố Huế).
3. Thay thế số thứ tự 307 đến
310 mục XIV tại Quyết định số 23/QĐ- UBND ngày 07/01/2025 của UBND thành phố Huế.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ
VÀ THỂ THAO VÀ UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí/lệ phí
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi bổ sung
|
|
A
|
CẤP THÀNH PHỐ
|
|
I
|
Lĩnh vực Phát thanh truyền
hình và thông tin điện tử
|
|
1
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (2.001765)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov .vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP
ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2023/TT-
BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
(1.003384)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
3
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (2.001098)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (1.005452)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov .vn) hoặc
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
5
|
Gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001091)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001087)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (1.002001)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (1.001976)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov .vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
9
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (2.002738)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (1.001988)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
11
|
Cấp giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (1.004508)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (2.002739)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
13
|
Cấp lại giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (2.002740)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
II
|
Lĩnh vực Báo chí
|
|
|
14
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương) (1.009374)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov .vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
15
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (1.009386)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
- Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
16
|
Cho phép họp báo (trong nước)
(2.001171)
|
Ngay trong ngày; trường hợp
không có văn bản trả lời, tổ chức, công dân được tiến hành họp báo.
|
Không quy định
|
Luật Báo chí số 103/2016/QH13
ngày 05 tháng 4 năm 2016.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
17
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
(2.001173)
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP
ngày 23/12/2012 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2014/TT-
BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Văn hóa và Thể thao.
|
Cơ quan thực hiện
|
|
18
|
Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa
phương) (1.003888)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov .vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
- Nghị định 88/2012/NĐ-CP
ngày 23/10/2012 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2014/TT-
BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Văn hóa và Thể thao.
|
Cơ quan thực hiện
|
|
III
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và
Phát hành
|
|
|
19
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh (1.003868)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu
để cấp giấy phép:
+ Tài liệu in trên giấy:
15.000 đồng/trang quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng
đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng
nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov .vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
20
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (2.001594)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov .vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
21
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (2.001584)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
22
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (1.003729)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
23
|
Cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài (2.001564)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
24
|
Cấp giấy phép hoạt động in
(1.004153)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
25
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in (2.001744)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
26
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ
sở in (2.001740)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
27
|
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in (2.001737)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
28
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh (1.003725)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov .vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
29
|
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm (1.003483)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
30
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm (1.003114)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
31
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.008201)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cơ quan thực hiện
|
|
B
|
CẤP HUYỆN
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Phát thanh truyền
hình và thông tin điện tử
|
|
|
32
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (2.001885)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov .vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Cơ quan thực hiện
|
|
33
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
(2.001884)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Cơ quan thực hiện
|
|
34
|
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (2.001880)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Cơ quan thực hiện
|
|
35
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (2.001786)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Cơ quan thực hiện
|