1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
2. Nguồn vốn xổ số kiến thiết
3. Nguồn vốn xổ số kiến thiết vượt thu năm 2023
4. Thông qua danh mục dự án khởi công mới vào kế hoạch
đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh
khóa X - kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Chủ đầu tư
|
Năng lực thiết
kế
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định dự
án đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn vốn NST giai đoạn 2021 - 2025
|
Điều chỉnh giảm
|
Điều chỉnh tăng
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn vốn NST giai đoạn 2021 - 2025 sau khi điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: NST
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
11.495.592
|
6.090.444
|
3.706.055
|
782.402
|
923.506
|
3.847.159
|
|
|
Mục 1
|
NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
5.129.253
|
2.316.114
|
1.103.911
|
278.019
|
239.019
|
1.064.911
|
|
|
A
|
TỈNH QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
5.129.253
|
2.316.114
|
1.075.911
|
271.019
|
239.019
|
1.043.911
|
|
|
1
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
23.000
|
|
75.000
|
98.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
CÁC CÔNG TRÌNH CÓ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT QUYẾT
TOÁN HOÀN THÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
22.404
|
|
57.019
|
79.423
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
|
|
|
|
|
5.129.253
|
2.316.114
|
1.030.507
|
271.019
|
107.000
|
866.488
|
|
|
1)
|
Quốc phòng - An ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
418.937
|
508.937
|
202.900
|
-
|
78.100
|
281.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
418.937
|
508.937
|
202.900
|
-
|
78.100
|
281.000
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
|
90.000
|
82.900
|
-
|
4.100
|
87.000
|
|
|
|
Xây dựng Sở Chỉ huy diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh
Trà Vinh
|
huyện Cầu Ngang
|
Bộ Chỉ huy Quân sự
tỉnh
|
cấp III
|
2021- 2024
|
3795/QĐ-UBND
30/11/2020
|
90.000
|
90.000
|
82.900
|
|
4.100
|
87.000
|
|
|
b)
|
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025
|
|
|
|
|
|
418.937
|
418.937
|
120.000
|
-
|
74.000
|
194.000
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã, thị
trấn thuộc Công an tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 1)
|
Trên địa bàn tỉnh
|
Công an tỉnh
|
Đầu tư 46 Trụ sở
làm việc
|
2024- 2027
|
1714/QĐ-UBND,
10/11/2023
|
326.697
|
326.697
|
120.000
|
|
50.000
|
170.000
|
|
|
2
|
Lắp đặt camera giám sát, chỉ huy, điều hành giao
thông phục vụ công tác đảm bảo an ninh, trật tự và xử lý vi phạm trên địa bàn
tỉnh Trà Vinh
|
trên địa bàn tỉnh
|
Công an tỉnh
|
TTB
|
2024-2027
|
1012/QĐ-UBND
11/6/2024
|
92.240
|
92.240
|
|
|
24.000
|
24.000
|
|
|
2)
|
Giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
188.898
|
46.803
|
30.000
|
2.800
|
-
|
27.200
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
188.898
|
46.803
|
30.000
|
2.800
|
-
|
27.200
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn
2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
188.898
|
46.803
|
30.000
|
2.800
|
-
|
27.200
|
|
|
|
Viện Công nghệ sinh học - Trường Đại học Trà Vinh
|
TPTV
|
Trường Đại học Trà
Vinh
|
cấp III
|
2021- 2024
|
3804/QĐ-UBND
30/11/2020
|
188.898
|
46.803
|
30.000
|
2.800
|
|
27.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3)
|
Văn hóa, thông tin
|
|
|
|
|
|
70.893
|
70.893
|
55.000
|
29.000
|
-
|
26.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
70.893
|
70.893
|
55.000
|
29.000
|
-
|
26.000
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025
|
|
|
|
|
|
70.893
|
70.893
|
55.000
|
29.000
|
-
|
26.000
|
|
|
1
|
Tu bổ, tôn tạo các di tích lịch sử cấp Quốc gia
và cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
|
trên địa bàn tỉnh
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Tu bổ, tôn tạo
|
2022- 2025
|
2412/QĐ-UBND
26/10/2021
|
58.000
|
58.000
|
43.000
|
28.000
|
|
15.000
|
|
|
2
|
Đầu tư, nâng cấp các Trụ sở làm việc thuộc ngành
Văn hóa tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
BQL DA ĐTXD các
công trình dân dựng và công nghiệp
|
|
2023- 2025
|
2507/QĐ-UBND
03/11/2021; 2517/QĐ-UBND 30/12/2022
|
12.893
|
12.893
|
12.000
|
1.000
|
|
11.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4)
|
Các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
3.591.625
|
830.581
|
521.907
|
135.519
|
21.900
|
408.288
|
|
|
4.1
|
Nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
230.000
|
18.200
|
18.200
|
6.200
|
-
|
12.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
230.000
|
18.200
|
18.200
|
6.200
|
-
|
12.000
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
230.000
|
18.200
|
18.200
|
6.200
|
-
|
12.000
|
|
|
|
Dự án Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản Dân
Thành, Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải
|
TXDH
|
BQL DA ĐTXD các
công trình NN&PTNT
|
Hạ tầng thủy lợi
|
2022- 2025
|
3363/QĐ-BNN-KH
29/3/2022
|
230.000
|
18.200
|
18.200
|
6.200
|
|
12.000
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Giao thông
|
|
|
|
|
|
2.322.632
|
657.032
|
374.607
|
92.707
|
5.000
|
286.900
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
113.000
|
113.000
|
50.000
|
4.100
|
-
|
45.900
|
|
|
|
Đường nội bộ trung tâm huyện Duyên Hải
|
Duyên Hải
|
UBND huyện Duyên Hải
|
Đường nội ô
|
2019- 2023
|
2311/QĐ-UBND
31/10/2019
|
113.000
|
113.000
|
50.000
|
4.100
|
|
45.900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
2.209.632
|
544.032
|
324.607
|
88.607
|
5.000
|
241.000
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
1.670.052
|
490.052
|
324.607
|
88.607
|
3.000
|
239.000
|
|
|
1
|
Hạ tầng giao thông kết nối Trung tâm thành phố
Trà Vinh, huyện Châu Thành, Càng Long với Quốc lộ 60 và Quốc lộ 53 (giai đoạn
2)
|
Càng Long, Châu
Thành và TPTV
|
BQL DA ĐTXD các
công trình giao thông
|
Cấp III
|
2021- 2024
|
3558/QĐ-UBND
28/10/2020
|
1.498.000
|
318.000
|
170.000
|
73.300
|
|
96.700
|
|
|
2
|
Xây dựng cầu Bưng Lớn, xã Tam Ngãi, huyện Cầu Kè
|
Cầu Kè
|
BQL DA ĐTXD các
công trình giao thông
|
BTCT
|
2023- 2025
|
2134/QĐ-UBND
7/11/2022
|
36.752
|
36.752
|
33.607
|
2.607
|
|
31.000
|
|
|
3
|
Đầu tư, nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn thị
xã Duyên Hải đáp ứng tiêu chí đô thị loại IV
|
thị xã Duyên Hải
|
UBND thị xã Duyên
Hải
|
cấp IV
|
2022- 2025
|
1938/QĐ-UBND
03/10/2022
|
121.000
|
121.000
|
108.000
|
|
3.000
|
111.000
|
|
|
4
|
Đường vào cụm công nghiệp An Phú Tân
|
Cầu Kè
|
UBND huyện Cầu Kè
|
Đường cấp III
|
2022-2024
|
2132/QĐ-UBND
7/11/2022
|
14.300
|
14.300
|
13.000
|
12.700
|
|
300
|
Dự án dừng kỹ thuật do Nhà đầu tư Cụm công nghiệp
không thực hiện dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau
năm 2025
|
|
|
|
|
|
539.580
|
53.980
|
-
|
-
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 915
|
Huyện Cầu Kè; Tiểu
Cần; Trà Cú
|
BQL DA ĐTXD các
công trình giao thông
|
cấp IV ĐB
|
2024- 2027
|
983/QĐ-UBND
31/5/2022
|
539.580
|
53.980
|
|
|
2.000
|
2.000
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Khu kinh tế, Khu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
952.975
|
69.331
|
60.000
|
25.000
|
1.500
|
36.500
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 -
2025
|
|
|
|
|
|
568.234
|
67.334
|
60.000
|
25.000
|
-
|
35.000
|
|
|
|
Dự án Tuyến số 05 (đoạn từ tỉnh lộ 914 đến nút
N29, đoạn từ nút N29 đến cầu C16 và từ cầu C16 đến kênh đào Trà Vinh) Khu
kinh tế Định An (giai đoạn 1)
|
KKT Định An
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế
|
Chiều dài 8,6km
|
2019- 2024
|
1847/QĐ-UBND
17/9/2018; 415/QĐ-UBND 21/02/2022
|
568.234
|
67.334
|
60.000
|
25.000
|
|
35.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
384.741
|
1.997
|
-
|
-
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau
năm 2025
|
|
|
|
|
|
384.741
|
1.997
|
-
|
-
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình Tuyến đường trục
chính dọc theo kênh đào Trà Vinh (đoạn từ sông Giồng Ổi đến nút N29) - Giai
đoạn 1
|
Huyện Duyên Hải
|
BQL DA ĐTXD các
công trình giao thông
|
Cấp II ĐB
|
2024- 2027
|
2559/QĐ-UBND
09/01/2021
|
384.741
|
1.997
|
|
|
1.500
|
1.500
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
|
27.000
|
27.000
|
23.500
|
4.000
|
-
|
19.500
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
27.000
|
27.000
|
23.500
|
4.000
|
-
|
19.500
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
27.000
|
27.000
|
23.500
|
4.000
|
-
|
19.500
|
|
|
|
Đầu tư nâng cấp trang thiết bị cho Trung tâm dữ
liệu tỉnh và nâng cấp mở rộng mạng diện rộng tỉnh Trà Vinh
|
Các cơ quan, tổ chức
nhà nước
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
Phần cứng, phần mềm
|
2022- 2024
|
2409/QĐ-UBND
19/12/2022
|
27.000
|
27.000
|
23.500
|
4.000
|
|
19.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
|
|
59.018
|
59.018
|
43.000
|
7.612
|
-
|
35.388
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 -
2025
|
|
|
|
|
|
59.018
|
59.018
|
43.000
|
7.612
|
-
|
35.388
|
|
|
|
Quy hoạch tỉnh Trà Vinh thời kỳ 2021-2030 tầm
nhìn đến năm 2050
|
trên địa bàn tỉnh
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
|
2019- 2023
|
2624/UBND-THNV
15/7/2019
|
59.018
|
59.018
|
43.000
|
7.612
|
|
35.388
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.6
|
Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông
nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác
xã
|
|
|
|
|
|
|
|
2.600
|
|
15.400
|
18.000
|
Hỗ trợ cho các HTX theo Quyết định số 298/QĐ-UBND
ngày 09/02/2021 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5)
|
Hoạt động các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức
chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
|
|
|
|
|
|
858.900
|
858.900
|
217.500
|
100.500
|
7.000
|
124.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
858.900
|
858.900
|
217.500
|
100.500
|
7.000
|
124.000
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
75.300
|
75.300
|
67.500
|
500
|
4.000
|
71.000
|
|
|
1
|
Xây dựng mới Nhà làm việc Trung tâm Phát triển quỹ
đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
|
TPTV
|
BQL DA ĐTXD các
công trình dân dụng và công nghiệp
|
cấp III
|
2023- 2025
|
282/QĐ-SKHĐT
05/12/2022
|
8.300
|
8.300
|
7.500
|
500
|
|
7.000
|
|
|
2
|
Hội trường và Phòng họp trực tuyến UBND tỉnh Trà
Vinh
|
TPTV
|
BQL DA ĐTXD các
công trình dân dụng và công nghiệp
|
cấp III
|
2022- 2025
|
2672/QĐ-UBND
18/11/2021
|
67.000
|
67.000
|
60.000
|
|
4.000
|
64.000
|
|
|
b)
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau
năm 2025
|
|
|
|
|
|
783.600
|
783.600
|
150.000
|
100.000
|
3.000
|
53.000
|
|
|
1
|
Trung tâm chính trị - hành chính thành phố Trà
Vinh
|
Châu Thành
|
BQL DA ĐTXD các
dân dụng và công nghiệp
|
cấp II
|
2024-2027
|
62/QĐ-UBND
17/01/2024
|
780.000
|
780.000
|
150.000
|
100.000
|
|
50.000
|
|
|
2
|
Nâng cấp, cải tạo sân và cây xanh khuôn viên Văn
phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
TPTV
|
BQL DA ĐTXD các
công trình dân dụng và công nghiệp
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
2024-2025
|
827/QĐ-UBND
15/5/2024
|
3.600
|
3.600
|
|
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6)
|
Đối ứng vốn NSTW thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
3.200
|
3.200
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
PHÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
28.000
|
7.000
|
-
|
21.000
|
|
|
|
HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO CÁC HUYỆN ĐẦU TƯ CÁC CỤM
QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
28.000
|
7.000
|
-
|
21.000
|
|
|
|
Huyện Duyên Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
28.000
|
7.000
|
|
21.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục II
|
NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
|
|
|
|
|
|
5.642.181
|
3.628.090
|
2.585.944
|
490.383
|
550.124
|
2.645.685
|
|
|
A
|
TỈNH QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
5.304.481
|
3.628.090
|
2.585.944
|
490.383
|
454.124
|
2.549.685
|
|
|
I
|
CÁC CÔNG TRÌNH CÓ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT QUYẾT
TOÁN HOÀN THÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
82.568
|
360
|
|
82.208
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Y TẾ
|
|
|
|
|
|
475.013
|
383.866
|
217.000
|
56.300
|
-
|
160.700
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 -
2025
|
|
|
|
|
|
345.013
|
253.866
|
153.000
|
7.300
|
-
|
145.700
|
|
|
1
|
"Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung
ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở” Dự án thành phần tỉnh Trà Vinh
|
trên địa bàn tỉnh
|
Sở Y tế
|
cấp III
|
2019-2024
|
501/QĐ-UBND
27/3/2019
|
115.013
|
23.866
|
19.000
|
5.300
|
|
13.700
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa khu vực Cầu
Ngang
|
Cầu Ngang
|
BQL DA ĐTXD các
công trình dân dụng và công nghiệp
|
Nâng cấp, mở rộng
|
2019-2023
|
2168/QĐ-UBND
31/10/2018
|
230.000
|
230.000
|
134.000
|
2.000
|
|
132.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(2)
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
130.000
|
130.000
|
64.000
|
49.000
|
-
|
15.000
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau
năm 2025
|
|
|
|
|
|
130.000
|
130.000
|
64.000
|
49.000
|
-
|
15.000
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Trường Đại học Trà
Vinh
|
TPTV
|
BQL DA ĐTXD các
công trình dân dụng và công nghiệp
|
cấp III
|
2023-2026
|
2720/QĐ-UBND 23/11/2021
|
130.000
|
130.000
|
64.000
|
49.000
|
|
15.000
|
|
|
III
|
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ
|
|
|
|
|
|
504.000
|
504.000
|
451.500
|
10.223
|
-
|
441.277
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
504.000
|
504.000
|
451.500
|
10.223
|
-
|
441.277
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
504.000
|
504.000
|
451.500
|
10.223
|
-
|
441.277
|
|
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên
địa bàn huyện Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025)
|
huyện Duyên Hải
|
UBND huyện Duyên Hải
|
cấp III
|
2021-2024
|
3833/QĐ-UBND
01/12/2020
|
85.000
|
85.000
|
75.000
|
2.473
|
|
72.527
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên
địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025)
|
huyện Càng Long
|
UBND huyện Càng
Long
|
cấp III
|
2021-2024
|
3807/QĐ-UBND
30/11/2020
|
77.000
|
77.000
|
63.000
|
500
|
|
62.500
|
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên
địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025)
|
Cầu Ngang
|
UBND huyện Cầu
Ngang
|
cấp III
|
2021-2024
|
3826/QĐ-UBND
01/12/2020
|
50.000
|
50.000
|
42.000
|
1.000
|
|
41.000
|
|
|
4
|
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên
địa bàn huyện Châu Thành (giai đoạn 2021-2025)
|
huyện Châu Thành
|
UBND huyện Châu
Thành
|
cấp III
|
2021-2024
|
310/QĐ-UBND
17/02/2021
|
132.000
|
132.000
|
128.000
|
2.500
|
|
125.500
|
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên
địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025)
|
huyện Trà Cú
|
UBND huyện Trà Cú
|
cấp III
|
2021-2024
|
3842/QĐ-UBND
01/12/2020
|
90.000
|
90.000
|
78.000
|
2.000
|
|
76.000
|
|
|
6
|
Trung tâm Dịch vụ - Đào tạo và Hợp tác doanh nghiệp
thuộc Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh
|
TPTV
|
BQL DA ĐTXD các
công trình dân dụng và công nghiệp
|
cấp III
|
2021-2024
|
4168/QĐ-UBND
31/12/2020
|
50.000
|
50.000
|
47.500
|
750
|
|
46.750
|
|
|
7
|
Xây dựng Hội trường 500 chỗ ngồi - Trường Cao đẳng
nghề Trà Vinh
|
TPTV
|
BQL DA ĐTXD các
công trình dân dụng và công nghiệp
|
cấp III
|
2023-2025
|
1269/QĐ-UBND
12/7/2022
|
20.000
|
20.000
|
18.000
|
1.000
|
|
17.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÒNG CHỐNG THIÊN
TAI, CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ CÁC NHIỆM VỤ ĐẦU TƯ QUAN TRỌNG KHÁC THUỘC ĐỐI
TƯỢNG ĐẦU TƯ CỦA NSĐP
|
|
|
|
|
|
4.325.468
|
2.740.224
|
1.489.376
|
78.000
|
454.124
|
1.865.500
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
4.325.468
|
2.740.224
|
1.489.376
|
78.000
|
454.124
|
1.865.500
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
763.800
|
239.300
|
202.500
|
14.000
|
8.000
|
196.500
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng 34 cống nội đồng trên địa bàn tỉnh
|
Trà Cú, Tiểu Cần,
Càng Long
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
34 cống BTCT
|
2021-2024
|
4073/QĐ-UBND
29/12/2020
|
358.300
|
35.300
|
21.000
|
5.000
|
|
16.000
|
|
|
2
|
Đầu tư các dự án xây dựng, nâng cấp hệ thống đê
biển, kè biển trên địa bàn các huyện Cầu Ngang, Duyên Hải, thị xã Duyên Hải
|
TXDH
|
BQL DA ĐTXD các
công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
1,6 km
|
2020-2024
|
342/QĐ-UBND,
25/02/2020;
1111/QĐ-UBND,
21/6/2022
|
160.000
|
55.000
|
50.000
|
1.500
|
|
48.500
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
3
|
Xây dựng Đường huyện 13 kéo dài từ giáp Đường huyện
09, xã Tập Ngãi đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 60, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
BQL DA ĐTXD các
công trình giao thông
|
Cấp V
|
2021-2024
|
3762/QĐ-UBND
25/11/2020; 1373/QĐ-UBND 27/7/2022; 328/QĐ-UBND 12/3/2024
|
122.000
|
25.500
|
20.000
|
6.000
|
|
14.000
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
4
|
Xây dựng mới 02 cầu yếu trên Đường huyện 36 (cầu
Thanh Sơn, cầu Sóc Chà)
|
Trà Cú
|
BQL DA ĐTXD các
công trình giao thông
|
Cầu BTCT
|
2023-2025
|
1721/QĐ-UBND,
10/11/2023
|
13.500
|
13.500
|
12.500
|
1.500
|
|
11.000
|
|
|
5
|
Sân vận động (mới) tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 2)
|
TPTV
|
BQL DA ĐTXD các
công trình dân dụng và công nghiệp
|
Cấp III
|
2021-2024
|
396/QĐ-UBND
24/02/2021
|
110.000
|
110.000
|
99.000
|
|
8.000
|
107.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau
năm 2025
|
|
|
|
|
|
3.561.668
|
2.500.924
|
1.286.876
|
64.000
|
446.124
|
1.669.000
|
|
|
1
|
Hạ tầng Hồ chứa nước ngọt dọc bờ sông Láng Thé đảm
bảo an ninh nguồn nước các huyện Càng Long, Châu Thành và thành phố Trà Vinh (giai
đoạn 1)
|
Càng Long, Châu
Thành và thành phố Trà Vinh
|
BQL DA ĐTXD các
công trình NN&PTNT
|
Chiều dài kè 02
bên khoảng 6,8km và các hạng mục HTKT
|
2024-2027
|
358/QĐ-UBND
24/3/2023; 1004/QĐ-UBND , 30/6/2023; 1950/QĐ-UBND , 15/12/2023 1011/QĐ-UBND
11/6/2024
|
1.330.868
|
1.189.124
|
952.876
|
|
189.124
|
1.142.000
|
|
|
2
|
Trung tâm chính trị - hành chính thành phố Trà
Vinh
|
Châu Thành
|
BQL DA ĐTXD các
dân dụng và công nghiệp
|
cấp II
|
2024-
2027
|
62/QĐ-UBND
17/01/2024
|
780.000
|
780.000
|
150.000
|
|
150.000
|
300.000
|
Vốn NSĐP bố trí KHTH là 50 tỷ đồng
|
|
3
|
Đầu tư Khu tái định cư các công trình dự án trên
địa bàn tỉnh Trà Vinh
|
Châu Thành
|
BQL DA ĐTXD các
dân dụng và công nghiệp
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
2024-2026
|
65/QĐ-UBND
18/01/2024
|
60.000
|
60.000
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
4
|
Dự án phát triển chuỗi giá trị nông nghiệp thông
minh thích ứng với biến đổi khí hậu tại tỉnh Trà Vinh
|
trên địa bàn tỉnh
|
BQL DA CSAT Trà
Vinh
|
cấp III
|
2022-2026
|
2825/QĐ-UBND
03/12/2021
|
853.300
|
128.800
|
70.000
|
30.000
|
|
40.000
|
|
|
5
|
Đầu tư xây dựng Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Trà
Vinh
|
Châu Thành
|
Sở Lao động,
Thương binh và Xã hội
|
cấp III
|
2024-2026
|
416/QĐ-UBND
25/3/2024
|
29.500
|
29.500
|
|
|
17.000
|
17.000
|
KHTH bố trí vốn XSKT vượt thu năm 2023 là 09 tỷ đồng
|
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường nội ô thị trấn
huyện Cầu Kè
|
Cầu Kè
|
UBND huyện Cầu Kè
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
2022-2024
|
2827/QĐ-UBND
03/12/2020
|
50.000
|
50.000
|
44.000
|
34.000
|
|
10.000
|
|
|
7
|
Đường Vành đai phía Đông, huyện Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
UBND huyện Tiểu Cần
|
cấp II
|
2024-2027
|
1835/QĐ-UBND
30/11/2023
|
242.000
|
242.000
|
70.000
|
|
50.000
|
120.000
|
|
|
8
|
Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54, huyện Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
UBND huyện Tiểu Cần
|
cấp III
|
2023-2026
|
3913/QĐ-UBND
10/12/2020; 1282/QĐ-UBND
|
216.000
|
21.500
|
|
|
20.000
|
20.000
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
DỰ PHÒNG
|
|
|
|
|
|
|
|
345.500
|
345.500
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
PHÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
337.700
|
-
|
-
|
-
|
96.000
|
96.000
|
|
|
I
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG
THÔN MỚI
|
|
|
|
|
|
271.000
|
-
|
-
|
-
|
50.000
|
50.000
|
|
|
1)
|
Huyện Càng Long
|
|
|
|
|
|
155.000
|
-
|
-
|
-
|
20.000
|
20.000
|
|
|
1
|
Xây dựng Nhà máy xử lý nước thải tập trung huyện
Càng Long
|
|
|
|
|
|
120.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
2
|
Đầu tư, nâng cấp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp -
Giáo dục thường xuyên huyện Càng Long
|
|
|
|
|
|
35.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2)
|
Huyện Cầu Kè
|
|
|
|
|
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
Nhà máy xử lý nước thải huyện Cầu Kè
|
|
|
|
|
|
100.000
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
KHTH huyện đã bố trí 12,2 tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3)
|
Huyện Châu Thành
|
|
|
|
|
|
16.000
|
|
-
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt tập trung huyện
Châu Thành
|
|
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
KHTH huyện đã bố trí 05 tỷ đồng
|
|
II
|
HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO UBND CÁC HUYỆN ĐẦU TƯ
CƠ SỞ HẠ TẦNG ĐẠT CÁC TIÊU CHÍ ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
66.700
|
-
|
-
|
-
|
46.000
|
46.000
|
|
|
|
Thành phố Trà Vinh
|
|
|
|
|
|
66.700
|
-
|
-
|
-
|
46.000
|
46.000
|
|
|
1
|
Xây dựng Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc, phường 8,
thành phố Trà Vinh
|
|
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
KHTH bố trí vốn XSKT vượt thu năm 2023 là 07 tỷ
|
|
2
|
Tuyến đường N3, thành phố Trà Vinh
|
|
|
|
|
|
17.700
|
|
|
|
16.000
|
16.000
|
|
|
3
|
Nâng cấp, lắp đặt HTTN và thảm nhựa đường Nguyễn
Tấn Liềng và đường Trần Thành Đại
|
|
|
|
|
|
22.000
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục III
|
NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT VƯỢT THU NĂM 2023
|
|
|
|
|
|
724.158
|
146.240
|
16.200
|
14.000
|
134.363
|
136.563
|
|
|
A
|
TỈNH QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
506.240
|
146.240
|
-
|
-
|
61.010
|
61.010
|
|
|
|
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÒNG CHỐNG THIÊN
TAI, CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ CÁC NHIỆM VỤ ĐẦU TƯ QUAN TRỌNG KHÁC THUỘC ĐỐI
TƯỢNG ĐẦU TƯ CỦA NSĐP
|
|
|
|
|
|
506.240
|
146.240
|
-
|
-
|
61.010
|
61.010
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
506.240
|
146.240
|
-
|
-
|
61.010
|
61.010
|
|
|
a)
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
|
414.000
|
54.000
|
-
|
-
|
19.000
|
19.000
|
|
|
1
|
Đường ven sông Hậu, huyện Cầu Kè
|
Cầu Kè
|
UBND huyện Cầu Kè
|
L=17,54km; 03 cầu
BTCT
|
2021-2024
|
3813/QĐ-UBND
30/11/2020
|
150.000
|
15.000
|
|
|
8.000
|
8.000
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
2
|
Đường hành lang ven biển phát triển du lịch biển
Ba Động
|
TXDH
|
UBND thị xã Duyên
Hải
|
Đường đô thị
|
2021-2024
|
3763/QĐ-UBND
25/11/2020;
2541/QĐ-UBND
05/11/2021;
1069/QĐ-UBND
14/7/2023
|
130.000
|
13.000
|
|
|
4.000
|
4.000
|
Đối ứng vốn NSTW
|
|
3
|
Đường D10 thành phố Trà Vinh
|
TPTV
|
UBND thành phố Trà
Vinh
|
Đường đô thị
|
2021-2024
|
4075/QĐ-UBND
29/12/2020
|
134.000
|
26.000
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau
năm 2025
|
|
|
|
|
|
92.240
|
92.240
|
-
|
-
|
42.010
|
42.010
|
|
|
|
Lắp đặt camera giám sát, chỉ huy, điều hành giao
thông phục vụ công tác đảm bảo an ninh, trật tự và xử lý vi phạm trên địa bàn
tỉnh Trà Vinh
|
trên địa bàn tỉnh
|
Công an tỉnh
|
|
2024-2027
|
1012/QĐ-UBND
11/6/2024
|
92.240
|
92.240
|
|
|
42.010
|
42.010
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
PHÂN CẤP HUYỆN
QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
217.918
|
-
|
16.200
|
14.000
|
73.353
|
75.553
|
|
|
I
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
|
|
161.000
|
-
|
-
|
-
|
39.000
|
39.000
|
|
|
1)
|
Huyện Càng Long
|
|
|
|
|
|
134.500
|
-
|
-
|
-
|
15.000
|
15.000
|
|
|
1
|
Lắp mới hệ thống chiếu sáng năng lượng mặt trời
trên QL53, QL60
|
|
|
|
|
|
14.500
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
2
|
Xây dựng Nhà máy xử lý nước thải tập trung huyện
Càng Long
|
|
|
|
|
|
120.000
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2)
|
Huyện Châu Thành
|
|
|
|
|
-
|
26.500
|
-
|
-
|
-
|
24.000
|
24.000
|
|
|
1
|
Lắp mới hệ thống chiếu sáng trên QL53, QL60 thuộc
địa bàn huyện Châu Thành
|
|
|
|
|
|
14.500
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng 10 nhà văn hóa ấp
|
|
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng đạt các tiêu chí
đô thị
|
|
|
|
|
|
54.565
|
-
|
-
|
-
|
32.000
|
32.000
|
|
|
1)
|
Thành phố Trà Vinh
|
|
|
|
|
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
Xây dựng Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc, phường 8,
thành phố Trà Vinh
|
|
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2)
|
Thị xã Duyên Hải
|
|
|
|
|
|
27.565
|
-
|
-
|
-
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa Bờ kè sông Long Toàn và các
tuyến đường đạt tiêu chí đô thị loại IV
|
|
|
|
|
|
27.565
|
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp
tác xã
|
|
|
|
|
|
2.353
|
-
|
16.200
|
14.000
|
2.353
|
4.553
|
|
|
1)
|
Huyện Châu Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
4.700
|
2.500
|
|
2.200
|
Do HTX NN Phước Hảo vướng thủ tục quy hoạch sử dụng
đất, thuê đất nên không thể triển khai
|
|
2)
|
Huyện Cầu Kè
|
|
|
|
|
|
2.353
|
-
|
-
|
-
|
2.353
|
2.353
|
|
|
|
Đầu tư xây dựng nhà kho, mua sắm thiết bị phục vụ
sản xuất kinh doanh cho Hợp tác xã nông nghiệp Việt Thành
|
|
|
|
|
|
2.353
|
|
|
|
2.353
|
2.353
|
Hỗ trợ theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày
09/02/2021 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3)
|
Số vốn còn lại chưa giao chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
11.500
|
11.500
|
|
-
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định dự án đầu
tư
|
Dự kiến bố trí kế
hoạch đầu tư công trung hạn vốn NST giai đoạn 2021 -2025
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Điều chỉnh tăng
|
Ý khác
|
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: NST
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
2.116.606
|
2.111.539
|
620.209
|
620.209
|
|
|
Mục I
|
NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
58.500
|
58.500
|
39.000
|
39.000
|
|
|
|
TỈNH QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
58.500
|
58.500
|
39.000
|
39.000
|
|
|
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
|
|
|
|
58.500
|
58.500
|
39.000
|
39.000
|
|
|
1)
|
Quốc phòng - An ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
|
|
|
|
9.550
|
9.550
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
9.550
|
9.550
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025
|
|
|
|
|
9.550
|
9.550
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp cơ quan Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên
phòng tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
cấp III
|
2025-2027
|
|
9.550
|
9.550
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2)
|
Các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
33.950
|
33.950
|
29.000
|
29.000
|
|
|
2.1
|
Nông nghiệp
|
|
|
|
|
13.000
|
13.000
|
11.000
|
11.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
13.000
|
13.000
|
11.000
|
11.000
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
13.000
|
13.000
|
11.000
|
11.000
|
|
|
|
Đào mới tuyển kênh đấu nối N14 phục vụ sản xuất
xã Tân Hiệp, huyện Trà Cú
|
Trà Cú
|
chiều dài kè 700m
+ 01 cống
|
2024-2025
|
|
13.000
|
13.000
|
11.000
|
11.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Khu kinh tế, Khu công nghiệp
|
|
|
|
|
14.950
|
14.950
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
14.950
|
14.950
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
14.950
|
14.950
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp Tuyến đường số 01 (Đường nội bộ
trong Khu công nghiệp Long Đức)
|
TPTV
|
cấp III
|
2024-2025
|
|
14.950
|
14.950
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
6.000
|
6.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
6.000
|
6.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
6.000
|
6.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Xây dựng Hệ thống thông tin nguồn tỉnh
|
Trung tâm Công nghệ
thông tin thuộc sở TTTT
|
Phần cứng, phần mềm
|
2024-2025
|
|
6.000
|
6.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3)
|
Hoạt động các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức
chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
|
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau
năm 2025
|
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
TPTV
|
cấp III
|
2025-2026
|
|
15.000
|
15.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục II
|
NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
|
|
|
|
|
2.057.106
|
2.052.039
|
580.259
|
580.259
|
|
|
|
TỈNH QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
2.057.106
|
2.052.039
|
580.259
|
580.259
|
|
|
I
|
Y TẾ
|
|
|
|
|
538.330
|
538.330
|
90.000
|
90.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
538.330
|
538.330
|
90.000
|
90.000
|
|
|
-
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau
năm 2025
|
|
|
|
|
538.330
|
538.330
|
90.000
|
90.000
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh
Trà Vinh
|
TPTV
|
300 giường
|
2025-2027
|
|
423.015
|
423.015
|
40.000
|
40.000
|
|
|
2
|
Mua sắm trang thiết bị y tế các đơn vị trực thuộc
Sở Y tế
|
Trên địa bàn tỉnh
|
TTB Y tế
|
2025-2026
|
|
35.315
|
35.315
|
20.000
|
20.000
|
|
|
3
|
Mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà vinh; hạng mục:
san lấp mặt bằng, hàng rào - cổng - nhà bảo vệ
|
Châu Thành, TPTV
|
cấp III
|
2025-2027
|
|
80.000
|
80.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ
|
|
|
|
|
158.915
|
158.915
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
158.915
|
158.915
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau
năm 2025
|
|
|
|
|
158.915
|
158.915
|
50.000
|
50.000
|
|
|
1
|
Đầu tư Trường Trung học cơ sở thị trấn Cầu Kè,
huyện Cầu Kè
|
Cầu Kè
|
cấp III
|
2024-2027
|
|
65.000
|
65.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
2
|
Đầu tư Trường Tiểu học Nguyễn Hiền, Phường 9,
thành phố Trà Vinh
|
TPTV
|
cấp III
|
2024-2027
|
|
66.000
|
66.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
3
|
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Dạy nghề Trà Cú
|
Trà Cú
|
cấp III
|
2025-2027
|
|
27.915
|
27.915
|
10.000
|
10.000
|
|
|
III
|
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÒNG CHỐNG THIÊN
TAI, CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ CÁC NHIỆM VỤ ĐẦU TƯ QUAN TRỌNG KHÁC THUỘC ĐỐI
TƯỢNG ĐẦU TƯ CỦA NSĐP
|
|
|
|
|
1.359.861
|
1.354.794
|
440.259
|
440.259
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
1.359.861
|
1.354.794
|
440.259
|
440.259
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau
năm 2025
|
|
|
|
|
1.359.861
|
1.354.794
|
440.259
|
440.259
|
|
|
1
|
Kè chống sạt lở bờ sông Láng Thé kết hợp khán đài
đua Ghe Ngo
|
Càng Long
|
cấp III
|
2025-2028
|
|
160.435
|
160.435
|
50.000
|
50.000
|
|
|
2
|
Đầu tư nâng cấp, mở rộng Khối nhà làm việc Ủy ban
nhân dân tỉnh Trà Vinh
|
TPTV
|
cấp II
|
2025-2028
|
|
150.000
|
150.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
3
|
Tuyến đường số 5, thành phố Trà Vinh
|
TPTV
|
Đường đô thị
|
2025-2028
|
|
104.000
|
104.000
|
82.000
|
82.000
|
|
|
4
|
Nhà máy xử lý nước thải thị xã Duyên Hải
|
TXDH
|
6.000 m3/ngđ
|
2025-2028
|
|
220.938
|
220.938
|
25.000
|
25.000
|
|
|
5
|
Tuyến đường D1B, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải
|
TXDH
|
Đường đô thị
|
2025-2028
|
|
147.000
|
147.000
|
45.000
|
45.000
|
|
|
6
|
Đường trục Tây Bắc - Đông Nam
|
Tiểu Cần
|
cấp III ĐB
|
2024-2027
|
|
394.067
|
389.000
|
116.000
|
116.000
|
|
|
7
|
Đường D6 (Lê Văn Tám nối dài) huyện Tiểu Cần
|
Tiểu Cần
|
cấp III ĐB
|
2025-2028
|
|
183.421
|
183.421
|
92.259
|
92.259
|
|
|
Mục III
|
NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT VƯỢT THU NĂM 2023
|
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
950
|
950
|
|
|
|
TỈNH QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
950
|
950
|
|
|
|
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÒNG CHỐNG THIÊN
TAI, CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ CÁC NHIỆM VỤ ĐẦU TƯ QUAN TRỌNG KHÁC THUỘC ĐỐI
TƯỢNG ĐẦU TƯ CỦA NSĐP
|
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
950
|
950
|
|
|
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
950
|
950
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
950
|
950
|
|
|
|
Xây dựng Pano tuyên truyền tỉnh hoàn thành nhiệm
vụ nông thôn mới
|
trên địa bàn tỉnh
|
|
2024-2025
|
|
1.000
|
1.000
|
950
|
950
|
|