|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
411/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Văn Thạch
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 411/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 08
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ CAO BẰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
điều luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất
cấp quốc gia thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3
năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất
đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày
09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 24 tháng
11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTBMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng
tại Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 619/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng với các nội dung chủ yếu
sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích cơ cấu các loại đất đến năm 2030:
Theo biểu số 01/CH;
1.2. Phân kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cho từng
kỳ kế hoạch 05 năm: Theo biểu số 02/CH;
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030: Theo biểu số 03/CH;
1.4. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh
quy hoạch đến năm 2030: Theo biểu số 04/CH;
1.5. Diện tích đất cần chuyển mục đích trong kỳ điều
chỉnh quy hoạch đến năm 2030: Theo biểu số 05/CH;
2. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ
điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030: Theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 thành phố Cao Bằng tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành
phố Cao Bằng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2024.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra và báo cáo việc thực hiện điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng và Thủ
trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
|
BIỂU
SỐ 01/CH: DIỆN TÍCH CƠ CẤU SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Hiện trạng năm
2023
|
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030
|
|
QH tỉnh phân bổ tai QĐ số 1486/QĐ-TTg
|
Thành phố xác định, xác định bổ sung
|
Tổng Số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ Cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7) = (5)+(6)
|
(8)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
8.100,70
|
75,62
|
7.496,00
|
|
7.496,00
|
69,98
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
1.043,76
|
9,74
|
896,00
|
|
896,00
|
8,36
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
853,43
|
7,97
|
788,00
|
|
788,00
|
7,36
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
190,33
|
1,78
|
|
108,01
|
108,01
|
1,01
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
895,55
|
8,36
|
|
750,32
|
750,32
|
7,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
1.188,42
|
11,09
|
925,00
|
|
925,00
|
8,64
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
329,94
|
3,08
|
316,00
|
|
316,00
|
2,95
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
4.585,31
|
42,81
|
4.504,00
|
|
4.504,00
|
42,05
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
1.840,38
|
17,18
|
1.096,00
|
|
1.096,00
|
10,23
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
55,16
|
0,51
|
|
52,30
|
52,30
|
0,49
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
1,86
|
0,02
|
|
2,14
|
2,14
|
0,02
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
0,70
|
0,01
|
|
50,23
|
50,23
|
0,47
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
2.493,48
|
23,28
|
3.130,00
|
|
3.130,00
|
29,22
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
137,35
|
1,28
|
142,00
|
|
142,00
|
1,33
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
426,01
|
3,98
|
499,00
|
|
499,00
|
4,66
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
36,46
|
0,34
|
46,00
|
|
46,00
|
0,43
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
79,31
|
0,74
|
171,00
|
-21,26
|
149,74
|
1,40
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
58,28
|
0,54
|
50,00
|
22,79
|
72,79
|
0,68
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
74,38
|
0,69
|
113,00
|
-4,50
|
108,50
|
1,01
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
10,38
|
0,10
|
14,00
|
|
14,00
|
0,13
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
4,07
|
0,04
|
4,00
|
|
4,00
|
0,04
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
5,44
|
0,05
|
15,00
|
|
15,00
|
0,14
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
39,16
|
0,37
|
53,00
|
|
53,00
|
0,49
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
5,82
|
0,05
|
9,00
|
|
9,00
|
0,08
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
0,20
|
|
5,00
|
|
5,00
|
0,05
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ
sở môi trường
|
0,02
|
|
|
0,02
|
0,02
|
0,00
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ
sở khí tượng thủy văn
|
0,28
|
|
|
0,43
|
0,43
|
0,00
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
9,01
|
0,08
|
13,00
|
-4,95
|
8,05
|
0,08
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
698,93
|
6,52
|
523,00
|
331,39
|
854,39
|
7,98
|
|
2.7.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
|
|
120,00
|
|
120,00
|
1,12
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
|
|
15,00
|
|
15,00
|
0,14
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
12,22
|
0,11
|
173,00
|
-7,90
|
165,10
|
1,54
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
178,96
|
1,67
|
215,00
|
-23,67
|
191,33
|
1,79
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
507,75
|
4,74
|
207,00
|
155,96
|
362,96
|
3,39
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
623,74
|
5,82
|
950,00
|
-29,66
|
920,34
|
8,59
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
469,40
|
4,38
|
615,00
|
|
615,00
|
5,74
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
94,29
|
0,88
|
184,00
|
-48,57
|
135,43
|
1,26
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
1,83
|
0,02
|
|
1,83
|
1,83
|
0,02
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
0,23
|
0,00
|
6,00
|
|
6,00
|
0,06
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
45,71
|
0,43
|
47,00
|
|
47,00
|
0,44
|
|
2.8.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
3,16
|
0,03
|
89,00
|
|
89,00
|
0,83
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
0,96
|
0,01
|
3,00
|
-1,89
|
1,11
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
3,19
|
0,03
|
6,00
|
|
6,00
|
0,06
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
4,97
|
0,05
|
|
18,97
|
18,97
|
0,18
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
2,45
|
0,02
|
2,00
|
0,45
|
2,45
|
0,02
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
1,44
|
0,01
|
|
1,44
|
1,44
|
0,01
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
94,32
|
0,88
|
141,00
|
|
141,00
|
1,32
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
260,36
|
2,43
|
|
191,90
|
191,90
|
1,79
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
1,15
|
0,01
|
|
1,15
|
1,15
|
0,01
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
259,21
|
2,42
|
|
190,75
|
190,75
|
1,78
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
0,45
|
|
|
0,45
|
0,45
|
0,00
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
117,53
|
1,10
|
87,00
|
-1,29
|
85,71
|
0,80
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
115,09
|
1,07
|
|
84,21
|
84,21
|
0,79
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
2,44
|
0,02
|
|
1,50
|
1,50
|
0,01
|
|
4
|
Đất sử dụng cho
khu công nghệ cao*
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 02/CH: PHÂN KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Năm hiện trạng
2023
|
Các kỳ kế hoạch
|
|
Kỳ đầu, đến 2025
|
Kỳ cuối, đến 2030
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
8.100,70
|
75,62
|
7.842,13
|
73,21
|
7.496,00
|
69,98
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
1.043,76
|
9,74
|
995,41
|
9,29
|
896,00
|
8,36
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
853,43
|
7,97
|
820,14
|
7,66
|
788,00
|
7,36
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
190,33
|
1,78
|
175,27
|
1,64
|
108,01
|
1,01
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
895,55
|
8,36
|
843,42
|
7,87
|
750,32
|
7,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
1.188,42
|
11,09
|
1.123,70
|
10,49
|
925,00
|
8,64
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
329,94
|
3,08
|
329,94
|
3,08
|
316,00
|
2,95
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
4.585,31
|
42,81
|
4.491,96
|
41,94
|
4.504,00
|
42,05
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
1.840,38
|
17,18
|
1.840,38
|
17,18
|
1.096,0 0
|
10,23
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
55,16
|
0,51
|
54,86
|
0,51
|
52,30
|
0,49
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
1,86
|
0,02
|
2,14
|
0,02
|
2,14
|
0,02
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
0,70
|
0,01
|
0,70
|
0,01
|
50,23
|
0,47
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
2.493,48
|
23,28
|
2.756,09
|
25,73
|
3.130,00
|
29,22
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
137,35
|
1,28
|
139,25
|
1,30
|
142,00
|
1,33
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
426,01
|
3,98
|
486,32
|
4,54
|
499,00
|
4,66
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
36,46
|
0,34
|
36,97
|
0,35
|
46,00
|
0,43
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
79,31
|
0,74
|
78,61
|
0,73
|
149,74
|
1,40
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
58,28
|
0,54
|
59,45
|
0,56
|
72,79
|
0,68
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
74,38
|
0,69
|
81,69
|
0,76
|
108,50
|
1,01
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
10,38
|
0,10
|
10,38
|
0,10
|
14,00
|
0,13
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
4,07
|
0,04
|
4,07
|
0,04
|
4,00
|
0,04
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
5,44
|
0,05
|
8,86
|
0,08
|
15,00
|
0,14
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
39,16
|
0,37
|
43,05
|
0,40
|
53,00
|
0,49
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
5,82
|
0,05
|
5,82
|
0,05
|
9,00
|
0,08
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
0,20
|
0,00
|
0,20
|
0,00
|
5,00
|
0,05
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ
sở môi trường
|
0,02
|
0,00
|
0,02
|
0,00
|
0,02
|
0,00
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ
sở khí tượng thủy văn
|
0,31
|
0,00
|
0,31
|
0,00
|
0,43
|
0,00
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
8,98
|
0,08
|
8,98
|
0,08
|
8,05
|
0,08
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
698,93
|
6,52
|
788,46
|
7,36
|
854,39
|
7,98
|
|
2.7.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
|
|
63,58
|
0,59
|
120,00
|
1,12
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
|
|
|
|
15,00
|
0,14
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
12,22
|
0,11
|
13,40
|
0,13
|
165,10
|
1,54
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
178,96
|
1,67
|
184,03
|
1,72
|
191,33
|
1,79
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
507,75
|
4,74
|
527,45
|
4,92
|
362,96
|
3,39
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
623,74
|
5,82
|
761,17
|
7,11
|
920,34
|
8,59
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
469,40
|
4,38
|
547,05
|
5,11
|
615,00
|
5,74
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
94,29
|
0,88
|
94,48
|
0,88
|
135,43
|
1,26
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
1,83
|
0,02
|
1,83
|
0,02
|
1,83
|
0,02
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
0,23
|
0,00
|
0,23
|
0,00
|
6,00
|
0,06
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
45,71
|
0,43
|
45,71
|
0,43
|
47,00
|
0,44
|
|
2.8.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
3,16
|
0,03
|
62,75
|
0,59
|
89,00
|
0,83
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
0,96
|
0,01
|
0,96
|
0,01
|
1,11
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
3,19
|
0,03
|
3,19
|
0,03
|
6,00
|
0,06
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
4,97
|
0,05
|
4,97
|
0,05
|
18,97
|
0,18
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
2,45
|
0,02
|
1,44
|
0,01
|
1,44
|
0,01
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
1,44
|
0,01
|
2,45
|
0,02
|
2,45
|
0,02
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
94,32
|
0,88
|
98,46
|
0,92
|
141,00
|
1,32
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
260,36
|
2,43
|
221,36
|
2,07
|
191,90
|
1,79
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
1,15
|
0,01
|
1,15
|
0,01
|
1,15
|
0,01
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
259,21
|
2,42
|
220,21
|
2,06
|
190,75
|
1,78
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
0,45
|
0,00
|
0,45
|
0,00
|
0,45
|
0,00
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
117,53
|
1,10
|
113,49
|
1,06
|
85,71
|
0,80
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
115,09
|
1,07
|
111,70
|
1,04
|
84,21
|
0,79
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
2,44
|
0,02
|
1,79
|
0,02
|
1,50
|
0,01
|
BIỂU
SỐ 03/CH: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
ĐẾN NĂM 2030
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
P. Duyệt Trung
|
P. Đề Thám
|
P. Hoà Chung
|
P. Hợp Giang
|
P. Ngọc Xuân
|
P. Sông Bằng
|
P. Sông Hiến
|
P. Tân Giang
|
X. Chu Trinh
|
X. Hưng Đạo
|
X. Vĩnh Quang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+...+(14)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
15,91
|
|
15,91
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
15,91
|
|
15,91
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
15,91
|
|
8,10
|
1,03
|
|
|
0,74
|
2,79
|
|
2,36
|
0,89
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
0,53
|
|
|
0,53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
0,85
|
|
|
|
|
|
0,65
|
|
|
0,20
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
6,51
|
|
3,72
|
|
|
|
|
2,79
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
3,72
|
|
3,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
2,79
|
|
|
|
|
|
|
2,79
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ
sở môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
5,61
|
|
2,29
|
0,50
|
|
|
0,09
|
|
|
1,84
|
0,89
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
1,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,64
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
0,89
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,89
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
2,08
|
|
1,29
|
0,50
|
|
|
0,09
|
|
|
0,20
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
2,41
|
|
2,09
|
|
|
|
|
|
|
0,32
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
1,29
|
|
1,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
1,12
|
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
0,32
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 04/CH: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2030
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
P. Duyệt Trung
|
P. Đề Thám
|
P. Hoà Chung
|
P. Hợp Giang
|
P. Ngọc Xuân
|
P. Sông Bằng
|
P. Sông Hiến
|
P. Tân Giang
|
X. Chu Trinh
|
X. Hưng Đạo
|
X. Vĩnh Quang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+...+(14)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
826,30
|
58,96
|
97,47
|
21,28
|
1,89
|
44,62
|
72,56
|
116,98
|
40,94
|
212,21
|
92,94
|
66,46
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
121,92
|
1,66
|
22,69
|
5,11
|
|
8,44
|
6,80
|
13,33
|
1,99
|
24,43
|
31,47
|
6,00
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
86,47
|
1,66
|
14,36
|
2,51
|
|
5,82
|
5,25
|
7,21
|
1,84
|
17,65
|
27,04
|
3,13
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
35,45
|
|
8,33
|
2,60
|
|
2,62
|
1,55
|
6,12
|
0,15
|
6,78
|
4,43
|
2,87
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
152,76
|
2,56
|
21,31
|
3,81
|
1,89
|
11,65
|
16,21
|
14,96
|
4,54
|
49,55
|
20,43
|
5,85
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
183,26
|
4,44
|
32,61
|
4,74
|
|
10,97
|
13,69
|
60,16
|
9,97
|
17,73
|
23,80
|
5,15
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
6,20
|
|
|
|
|
|
6,20
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
359,31
|
50,30
|
20,41
|
7,62
|
|
13,56
|
29,06
|
27,89
|
24,44
|
120,50
|
16,07
|
49,46
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
2,86
|
|
0,45
|
|
|
|
0,60
|
0,64
|
|
|
1,17
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
162,29
|
29,96
|
17,41
|
18,88
|
4,85
|
13,25
|
10,92
|
7,54
|
2,61
|
32,24
|
22,48
|
2,15
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
6,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,12
|
4,25
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
11,84
|
0,13
|
1,71
|
1,00
|
0,20
|
0,42
|
1,50
|
4,37
|
2,51
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
4,45
|
0,05
|
3,37
|
0,08
|
0,38
|
0,20
|
0,34
|
|
0,03
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
0,70
|
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
4,00
|
0,03
|
1,58
|
|
1,49
|
|
0,16
|
0,74
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
1,72
|
0,03
|
1,58
|
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
1,15
|
|
|
|
0,99
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ
sở môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ
sở khí tượng thủy văn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
0,93
|
|
|
|
0,39
|
|
|
0,54
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
50,83
|
17,49
|
|
16,56
|
0,78
|
8,78
|
1,85
|
2,38
|
0,02
|
0,94
|
2,03
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
3,61
|
|
|
|
0,69
|
2,90
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
7,03
|
|
|
0,56
|
0,09
|
4,88
|
0,85
|
|
|
0,65
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
40,19
|
17,49
|
|
16,00
|
|
1,00
|
1,00
|
2,38
|
|
0,29
|
2,03
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
15,46
|
0,13
|
4,51
|
0,94
|
|
0,95
|
2,56
|
0,05
|
0,05
|
3,85
|
2,42
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
10,66
|
|
1,75
|
0,83
|
|
0,95
|
1,60
|
0,05
|
|
3,25
|
2,23
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
2,73
|
|
0,98
|
|
|
|
0,96
|
|
|
0,60
|
0,19
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
1,78
|
|
1,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
0,13
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
0,16
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
0,18
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,02
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
68,46
|
12,13
|
5,39
|
0,30
|
2,00
|
2,90
|
4,51
|
|
|
25,32
|
13,76
|
2,15
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
68,46
|
12,13
|
5,39
|
0,30
|
2,00
|
2,90
|
4,51
|
|
|
25,32
|
13,76
|
2,15
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 05: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐẾN NĂM
2030
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
P. Duyệt
Trung
|
P. Đề Thám
|
P. Hoà Chung
|
P. Hợp Giang
|
P. Ngọc Xuân
|
P. Sông Bằng
|
P. Sông Hiến
|
P. Tân Giang
|
X. Chu Trinh
|
X. Hưng Đạo
|
X. Vĩnh Quang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+...+(14)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
823,44
|
58,96
|
97,02
|
21,28
|
1,89
|
44,62
|
71,96
|
116,3 4
|
40,94
|
212,21
|
91,77
|
66,46
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
121,92
|
1,66
|
22,69
|
5,11
|
|
8,44
|
6,80
|
13,33
|
1,99
|
24,43
|
31,47
|
6,00
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
152,76
|
2,56
|
21,31
|
3,81
|
1,89
|
11,65
|
16,21
|
14,96
|
4,54
|
49,55
|
20,43
|
5,85
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
183,26
|
4,44
|
32,61
|
4,74
|
|
10,97
|
13,69
|
60,16
|
9,97
|
17,73
|
23,80
|
5,15
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
6,20
|
|
|
|
|
|
6,20
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
359,31
|
50,30
|
20,41
|
7,62
|
|
13,56
|
29,06
|
27,89
|
24,44
|
120,50
|
16,07
|
49,46
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
2,86
|
|
0,45
|
|
|
|
0,60
|
0,64
|
|
|
1,17
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
71,87
|
|
1,81
|
|
|
9,77
|
17,08
|
|
|
4,14
|
32,07
|
7,00
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
25,84
|
|
1,81
|
|
|
0,10
|
|
|
|
0,01
|
23,92
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
7,74
|
|
|
|
|
7,74
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
38,29
|
|
|
|
|
1,93
|
17,08
|
|
|
4,13
|
8,15
|
7,00
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
0,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,28
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
44,43
|
12,65
|
7,52
|
10,11
|
2,25
|
4,95
|
2,59
|
|
0,06
|
3,86
|
0,44
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
15,10
|
0,08
|
6,62
|
|
1,82
|
0,65
|
1,60
|
|
0,03
|
3,86
|
0,44
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
8,94
|
2,57
|
0,90
|
0,11
|
0,44
|
4,30
|
0,59
|
|
0,03
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
20,40
|
10,00
|
|
10,00
|
|
|
0,40
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất
nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối và đất nông nghiệp
khác;
'- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Quyết định 411/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 411/QĐ-UBND ngày 08/04/2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
10/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
24/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2023
Ban hành:
09/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2022
512
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|