|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1631/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Lê Trung Chinh
|
|
Ngày ban hành:
|
03/08/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:1631/QĐ-UBND
|
Đà nẵng, ngày 03 tháng 8 năm 2023
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN
VÀ TRUYỀN THÔNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 19 tháng 6 năm 2015 ;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng
11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/20177NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31
tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin
và Truyền thông thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 653/TTr-STTTT ngày 01 tháng 8
năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay
thế các Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 4156/QĐ
UBND ngày 22 tháng 12 năm 2021 về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng; Quyết định
số 2113/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2022 về việc công bố sửa đổi, bổ sung một
số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền
thông thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2023 về
việc công bố sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng và Quyết
định số 267/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2023 về việc công bố sửa đổi, bổ sung
một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và
Truyền thông thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc
Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Cục Kiểm soát TTHC (VP Chính phủ);
- Trung tâm Thông tin dịch vụ công'
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KSTT, STTTT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Trung Chinh
|
DANH
MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ĐÀ
NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2023 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần
I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Mã TTHC
|
Trạng thái
|
|
I
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
|
|
|
1
|
Cho phép họp
báo (trong nước)
|
2.001171
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
2
|
Cho phép họp
báo (nước ngoài)
|
2.001173
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
3
|
Cấp giấy phép
xuất bản bản tin (địa phương)
|
1.009374
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
4
|
Văn bản chấp
thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
1.009386
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
5
|
Chấp thuận
cho cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam đăng tin, bài, phát biểu trên
các phương tiện thông tin đại chúng
|
1.008736
(TTHC đặc
thù)
|
Giữ nguyên
|
|
6
|
Chấp thuận trưng
bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại
diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài
|
1.003888
|
Giữ nguyên
|
|
7
|
Chấp thuận
cho cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Đà Nẵng phát hành thông cáo báo chí mà
không tổ chức họp báo
|
1.008738
(TTHC đặc
thù)
|
Giữ nguyên
|
|
II
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép
hoạt động in
|
1.004153
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
2
|
Cấp lại Giấy
phép hoạt động in
|
2.001744
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
3
|
Cấp Giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
|
2.001594
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
4
|
Cấp lại Giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
|
2.001584
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
5
|
Cấp đổi Giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
|
1.003729
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
6
|
Xác nhận đăng
ký hoạt động cơ sở in
|
2.001740
|
Giữ nguyên
|
|
7
|
Xác nhận thay
đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in
|
2.001737
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
8
|
Cấp giấy phép
in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương)
|
2.001564
|
Giữ nguyên
|
|
9
|
Cấp Giấy phép
xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương)
|
1.003868
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
10
|
Cấp Giấy phép
nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương)
|
1.003725
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
11
|
Cấp Giấy xác
nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
1.003114
|
Giữ nguyên
|
|
12
|
Cấp lại Giấy
xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
1.008201
|
Giữ nguyên
|
|
13
|
Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động
phát hành xuất bản phẩm
|
1.008739
(TTHC đặc
thù)
|
Giữ nguyên
|
|
14
|
Cấp Giấy phép
tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương)
|
1.003483
|
Giữ nguyên
|
|
III
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH
TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001098
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ
sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
1.005452
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
3
|
Gia hạn Giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001091
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
4
|
Cấp lại Giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001087
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
5
|
Thẩm định hồ sơ cấp phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng cho cơ quan báo chí thành phố
Đà Nẵng, các cơ sở tôn giáo tại thành phố Đà Nẵng
|
1.008740
(TTHC đặc thù)
|
Giữ nguyên
|
|
6
|
Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ
chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp trên mạng
|
2.001766
|
Giữ nguyên
|
|
7
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
2.001765
|
Giữ nguyên
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ
vệ tinh
|
1.003384
|
Giữ nguyên
|
|
9
|
Thông báo
thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
đã được phê duyệt
|
1.000073
|
Giữ nguyên
|
|
10
|
Thông báo
thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê
máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
2.001684
|
Giữ nguyên
|
|
11
|
Thông báo
thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên
mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của
pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên
góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh
nghiệp cung cấp dịch vu trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
2.001681
|
Giữ nguyên
|
|
12
|
Thông báo
thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
G2, G3 G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty
theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến
thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ
trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3 34 trên
mạng
|
1.000067
|
Giữ nguyên
|
|
13
|
Thông báo thay đổi
tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử
(trên itemet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể
loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
2.001666
|
Giữ nguyên
|
|
IV
|
LĨNH VỰC BƯU
CHÍNH
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
|
1.003659
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết
hạn (cấp tỉnh)
|
1.003633
|
Giữ nguyên
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
1.004379
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
(cấp tỉnh)
|
1.003687
|
Giữ nguyên
|
|
5
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính (cấp tỉnh)
|
1.004470
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
6
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
1.005442
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
|
1.010902
|
Giữ nguyên
|
|
V
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
VÀ INTERNET
|
|
|
|
1
|
Cấp phép xây
dựng trạm thu phát sóng viễn thông có cột ăng ten cồng kềnh
|
1.008743
(TTHC đặc
thù)
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
2
|
Xác nhận thỏa
thuận vị trí xây dựng trạm thu phát sóng viễn thông có cột ăng ten không cồng
kềnh
|
1.008737
(TTHC đặc
thù)
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
3
|
Phê duyệt
phương án triển khai tuyến cáp viễn thông trên địa bàn thành phố
|
1.008741
(TTHC đặc
thù)
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
VI
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ
|
|
|
|
1
|
Thẩm định,
phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ
thông tin (CNTT) sử dụng kinh phí chi thường xuyên thuộc nguồn vốn NSNN
|
1.008744
(TTHC đặc thù)
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
2
|
Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu khả thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Thiết kế chi tiết và dự
toán dự án ứng dụng CNTT
|
1.008745
(TTHC đặc thù)
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
3
|
Thẩm định đề nghị hỗ trợ theo Nghị
quyết số 270/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà
Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ phát triển công nghệ thông tin trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng
|
1.008757
(TTHC đặc thù)
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
VII
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY
DỰNG
|
|
|
|
1
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở công trình viễn thông (di dời cáp viễn thông)
|
1.008746
(TTHC đặc
thù)
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
2
|
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
công trình viễn thông (di dời cáp viễn thông)
|
1.008747
(TTHC đặc
thù)
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
3
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng/Thiết
kế cơ sở công trình viễn thông (di dời cáp viễn thông)
|
1.008752
(TTHC đặc
thù)
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU
|
|
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn
nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
|
1.008753
(TTHC đặc
thù)
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà
thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật (một giai đoạn hai túi hồ sơ); phê duyệt
danh sách xếp hạng nhà thầu
|
1.008754
(TTHC đặc
thù)
|
Giữ nguyên
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu
|
1.008755
(TTHC đặc
thù)
|
Giữ nguyên
|
|
IX
|
LĨNH VỰC KHÁC
|
|
|
|
1
|
Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu
tư dự án hoàn thành
|
1.008756
(TTHC đặc
thù)
|
Giữ nguyên
|
|
2
|
Lấy ý kiến chủ trương đầu tư dự án
phát thanh, truyền hình (trừ công trình dạng cột, trụ, tháp), thông tin -
truyền thông, máy thông tin
|
1.010624
(TTHC đặc
thù)
|
Giữ nguyên
|
|
3
|
Lấy ý kiến chủ trương đầu tư dự án
lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin
|
1.010625
(TTHC đặc
thù)
|
Giữ nguyên
|
Quyết định 1631/QĐ-UBND năm 2023 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1631/QĐ-UBND ngày 03/08/2023 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
11/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2025
Ban hành:
10/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/02/2025
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
247
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|