|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
404/QĐ-CTN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Chủ tịch nước
|
|
Người ký:
|
Võ Thị Ánh Xuân
|
|
Ngày ban hành:
|
01/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
CHỦ TỊCH NƯỚC
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 404/QĐ-CTN
|
Hà Nội, ngày
01 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến
pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Theo đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số
96/TTr-CP ngày 13/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho thôi quốc tịch
Việt Nam đối với 117 công dân hiện đang cư trú tại Singapore (có danh sách kèm
theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ
nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Thị Ánh Xuân
|
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ
TRÚ TẠI SINGAPORE ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 404/QĐ-CTN ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch nước)
|
1.
|
Nguyễn Thu An
(Annie Liones Nguyen), sinh ngày
08/10/2001 tại Hà Nội
Chứng minh nhân dân
số: 001301009674
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân phường Hàng Bột, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Giấy
khai sinh số 186 ngày 11/10/2001
Hộ chiếu số:
N1815678 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 03/3/2017
Nơi cư trú: Apt Blk
42A Margaret Drive #36-300, Singapore 143042
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 1 ngõ 163 phố Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Thành
phố Hà Nội
|
Giới tính: Nữ
|
|
2.
|
Vương Như Khuê, sinh ngày 02/10/1984 tại Quảng Ngãi
Căn cước công dân số:
051084017731
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, Giấy
khai sinh số 33 ngày 12/3/2014
Hộ chiếu số:
N1863582 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 03/10/2017
Nơi cư trú: Blk 109
West Coastvale #12-14, Singapore 126752
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: tổ dân phố 1, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh
Quảng Ngãi
|
Giới tính: Nam
|
|
3.
|
Nguyễn Thị Mảnh, sinh ngày 20/8/1989 tại Trà Vinh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Bình, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, Giấy khai
sinh số 360 ngày 10/11/2010
Hộ chiếu số:
N2138058 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 19/9/2019
Nơi cư trú: Apt Blk
418C Fernvale Link #15-166, Singapore 793418
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp Trà Ốp, xã Tân Bình, huyện Càng Long, tỉnh Trà
Vinh
|
Giới tính: Nữ
|
|
4.
|
Nguyễn Thị Bảo
Thu, sinh ngày 20/7/1987 tại Tây Ninh
Căn cước công dân số:
072187019809
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Phong, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
Hộ chiếu số:
N1905505 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 16/03/2018
Nơi cư trú: Apt Blk
119 Bedok North Road #09-189, Singapore 460119
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số nhà 397 ấp Cầu, xã Tân Phong, huyện Tân Biên, tỉnh
Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
5.
|
Võ Thị Thu Hà, sinh ngày 05/3/1976 tại Thái Bình
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Giấy khai sinh
ngày 24/9/1982
Hộ chiếu số:
N2163298 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 06/4/2020
Nơi cư trú: Blk 735
Tampines Street 72 #09-10, Singapore 520735
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 31 ngõ Văn Hương, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, Thành
phố Hà Nội
|
Giới tính: Nữ
|
|
6.
|
Hoàng Lê Hoàng, sinh ngày 23/02/1973 tại Hà Nội
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Giấy
khai sinh ngày 30/02/1973
Hộ chiếu số:
N1857609 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 27/6/2017
Nơi cư trú: Blk 735
Tampines Street 72, #09-10, Singapore 520735
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 31 phố Trương Hán Siêu, phường Trần Hưng Đạo, quận
Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
|
Giới tính: Nam
|
|
7.
|
Trần Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 16/4/1987 tại Tây Ninh
Căn cước công dân số:
072187005729
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Hiệp Tân, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai
sinh số 836 ngày 14/8/1992
Hộ chiếu số:
C8659557 cấp ngày 20/12/2019 tại Cục quản lý xuất nhập cảnh
Nơi cư trú: Apt Blk
96B Henderson Road #07-64, Singapore 152096
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: tổ 17 Ninh Thuận, xã Bàu Năng, huyện Dương Minh
Châu, tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
8.
|
Trần Ngọc Nhi, sinh ngày 19/4/1998 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Chứng minh nhân dân
số: 025666005
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Phường 7, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh
số 42 ngày 11/6/1998
Hộ chiếu số:
N1688157 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 13/3/2014
Nơi cư trú: Apt Blk
673C Edgefield Plains #09-623, Singapore 823673
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 12/5 Nguyễn Văn Đừng, Phường 6, Quận 5, Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
9.
|
Lê Thị Bích Chi, sinh ngày 16/3/1983 tại An Giang
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Hội Đông, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Giấy khai
sinh số 516 ngày 26/8/1998
Hộ chiếu số:
N2138502 do Đại sứ quan Việt Nam tại Singapore cấp ngày 27/11/2019
Nơi cư trú: Apt Blk
439B Bukit Batok West Avenue 8, #06-971, Singapore 652439
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 160 tổ 8, ấp Mỹ Hội, xã Mỹ Hội Đông, huyện Chợ Mới,
tỉnh An Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
10.
|
Chan Mei Yee, sinh ngày 15/10/2001 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079301027509
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 806 ngày
02/11/2001
Hộ chiếu số:
Q00197229 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 30/12/2022
Nơi cư trú: Apt Blk
702 West Coast Road #07-371, Singapore 120702
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 122+123E Cư xá Cửu Long, Phường 22, quận Bình Thạnh,
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
11.
|
Chan Wai Khong, sinh ngày 15/10/2001 tại
Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số: 079201031154
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 805
ngày 12/11/2001
Hộ chiếu số: Q00197230 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 30/12/2022
Nơi cư trú: Blk 702
West Coast Road #07-371, Singapore 120702
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: 122+123E Cư xá Cửu Long, Phường 22, quận Bình Thạnh,
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nam
|
|
12.
|
Bùi Thị Kim Huệ, sinh ngày 12/01/1988 tại Tây Ninh
Căn cước công dân số:
072188013793
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Trí Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai
sinh số 112 ngày 08/9/2000
Hộ chiếu số:
N2076063 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 01/4/2019
Nơi cư trú: Apt Blk
43 Teban Gardens Road #08-397, Singapore 600043
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 204 ấp Xóm Mới II, xã Trí Bình, huyện Châu Thành,
tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
13.
|
Lâm Thị Ngọc Hân (Liu Jia En), sinh
ngày 11/6/2001 tại Trà Vinh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh,
Giấy khai sinh số 157 ngày 26/3/2012
Hộ chiếu số: N1963067 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Nhật Bản cấp ngày 19/9/2018
Nơi cư trú: Apt Blk
523 Jelapang Road #14-143, Singapore 670523
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
đường liên khu 8-9, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
14.
|
Trịnh Thị Huyền
Trang, sinh ngày 20/7/1980 tại Tây Ninh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Mỏ Công, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai
sinh ngày 28/02/2000
Hộ chiếu số: N2163372
do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 20/5/2020
Nơi cư trú: Blk 318
Bukit Batok Street 32 #05-153, Singapore 650318
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 321 quốc lộ 22B, ấp 4, xã Trà Vong, huyện Tân
Biên, tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
15.
|
Anna Lim Jia Mei, sinh ngày 25/10/2001 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 862 ngày
28/11/2001
Nơi cư trú: Blk 84
Whampoa Drive # 08-280, Singapore 320084
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 58 Ni sư Huỳnh Liên, Phường 10, quận Tân Bình, Thành
phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
16.
|
Nguyễn Hoàng Minh, sinh ngày 20/9/2001 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Phường 16, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai
sinh số 95 ngày 01/10/2001
Hộ chiếu số:
B1646515 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 03/11/2007
Nơi cư trú: Apt Blk
22 Jalan Membina #02-70, Singapore 166022
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 53B/11 bến Phú Định, Phường 16, Quận 8, Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Giới tính: Nam
|
|
17.
|
Lưu Tuệ Lâm, sinh ngày 16/01/2002 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Phường 8, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai
sinh số 35 ngày 07/3/2003
Hộ chiếu số:
N1751256 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 18/9/2015
Nơi cư trú: Apt Blk
02 Upper Aljunied Lane # 10-05, Singapore 360002
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 381/24 Lê Văn Quới, phường Bình Trị Đông, quận Bình
Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
18.
|
Trương Thị Hàn Ni, sinh ngày 01/01/1988
tại Đồng Tháp
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Thường Phước 2, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng
Tháp, Giấy khai sinh số 37 ngày 09/3/2007
Nơi cư trú: Blk 657 Yishun Avenue 4 #07-363,
Singapore 760657
Hộ chiếu số: N2076095 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 11/4/2019
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp
1, xã Thường Phước 2, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
|
Giới tính: Nữ
|
|
19.
|
Bùi Tiến Phát
(Jay Tng Jun Jie), sinh ngày 14/5/2001 tại
Tây Ninh
Căn cước công dân số:
072201005485
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Bàu Năng, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Giấy
khai sinh số 243 ngày 15/6/2001
Hộ chiếu số:
N1764016 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 23/10/2015
Nơi cư trú: Blk 431B
Yishun Avenue 1 #02-591, Singapore 762431
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: tổ 14, ấp Ninh An, xã Bàu Năng, huyện Dương Minh
Châu, tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nam
|
|
20.
|
Nguyễn Thị Tuyết
Lan, sinh ngày 01/01/1981 tại An Giang
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Thạnh Mỹ Tây, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Giấy
khai sinh số 377 ngày 21/7/1985
Hộ chiếu số:
N1905443 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 11/3/2018
Nơi cư trú: Blk 592A Montreal Link #15-08,
Singapore 751592
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp Long Châu 1, xã Thạnh Mỹ Tây, huyện Châu Phú, tỉnh
An Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
21.
|
Phạm Thị Ngọc Nhựt, sinh ngày 29/4/1989 tại Tây Ninh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Ninh Thạnh, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh, Giấy
khai sinh số 86 ngày 16/5/1989
Hộ chiếu số:
K0063914 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 10/6/2022
Nơi cư trú: Blk 309
Clementi Avenue 4 #12-323, Singapore 120309
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: hẻm 1 đường Trường Chinh, nhà số 5, khu phố Ninh Đức,
phường Ninh Thạnh, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
22.
|
Thái Gia Linh, sinh ngày 05/7/1997 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai sinh:
Ủy ban nhân dân Phường 5, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 64
ngày 25/7/1997
Hộ chiếu số:
N2330360 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 25/8/2021
Nơi cư trú: 5A Simon
Place, Singapore 545938
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 127/1J đường Lê Văn Thọ, Phường 11, quận Gò Vấp,
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
23.
|
Phạm Thị Bích Tuyền, sinh ngày
12/11/1980 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Phường 3, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai
sinh số 160 ngày 19/11/1980
Hộ chiếu số: N2163804 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 26/8/2020
Nơi cư trú: Apt Blk 3 Upper Aljunied Lane
#09-56, Singapore 360003
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
304/100 đường Phạm Thế Hiển, Phường 3, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
24.
|
Huỳnh Thúy Ngân, sinh ngày 04/01/1990 tại Lâm Đồng
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân phường Lộc Tiến, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng, Giấy
khai sinh số 19 ngày 16/02/2006
Hộ chiếu số:
N1905468 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 15/3/2018
Nơi cư trú: Apt Blk
485A Tampines Avenue 9# 08-150, Singapore 520485
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 50 đường Nguyễn Trường Tộ, phường Lộc Tiến, thành phố
Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
|
Giới tính: Nữ
|
|
25.
|
Lê Thị Kim Xuân, sinh ngày 04/05/1989 tại Tây Ninh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai
sinh số 68 ngày 08/10/1990
Hộ chiếu số:
N1983750 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 25/10/2018
Nơi cư trú: Blk 27
Ghim Moh Link #11-262, Singapore 270027
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 175 ấp Long Châu, xã Long Vĩnh, huyện Châu Thành,
tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
26.
|
Sần Văn Điệp, sinh ngày 19/10/1987 tại Lào Cai
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Tung Chung Phố, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Giấy
khai sinh số 100 ngày 09/8/2006
Hộ chiếu số: N1815554
do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 30/11/2016
Nơi cư trú: Blk 783D
Woodlands Rise #03-27, Singapore 734783
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: thôn Na Đầy, xã Tung Chung Phố, huyện Mường Khương,
tỉnh Lào Cai
|
Giới tính: Nam
|
|
27.
|
Lê Ngọc Tú, sinh ngày 10/4/1982 tại Hà Nội
Căn cước công dân số:
001182034396
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Giấy khai sinh số
1057 ngày 20/4/1982
Hộ chiếu số:
C6275783 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 19/10/2018
Nơi cư trú: Blk 2
Ghim Moh Road, #12-336, Singapore 270002
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: phòng 214 B2 khu tập thể Hồ Ngọc Khánh, quận Ba
Đình, Thành phố Hà Nội
|
Giới tính: Nữ
|
|
28.
|
Lê Thị Hợp, sinh ngày 01/01/1986 tại An Giang
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lợi, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Giấy khai
sinh số 27 ngày 21/4/1993
Hộ chiếu số:
N2076446 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 30/5/2019
Nơi cư trú: Blk 175 Bukit
Batok West Avenue 8 #03-285, Singapore 650175
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp Hòa Lợi 2, xã Vĩnh Lợi, huyện Châu Thành, tỉnh An
Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
29.
|
Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 18/10/1981 tại Bình Phước
Căn cước công dân số:
079181024477
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Đồng Nơ, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước, Giấy khai
sinh số 174 ngày 29/6/2001
Hộ chiếu số:
N2163864 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 01/9/2020
Nơi cư trú: Blk 182
Ang Mo Kio Avenue 5#09-2894, Singapore 560182
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 124/21 đường Tạ Quang Bửu, Phường 3, Quận 8, Thành
phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
30.
|
Triệu Nguyệt Huê, sinh ngày 22/11/1980 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079180025706
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Phường 20, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai
sinh số 272 ngày 01/12/1980
Hộ chiếu số:
N1905267 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 01/02/2018
Nơi cư trú: Blk 76
Telok Blangah Drive #05-254, Singapore 100076
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 27/8 đường Âu Cơ, Phường 14, Quận 11, Thành phố Hồ
Chí Minh
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: số
27/8 đường Âu Cơ, Phường 14, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
31.
|
Cao Kiều Mỹ An, sinh ngày 15/10/1990 tại Long An
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Kiến Bình, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Giấy khai
sinh số 66 ngày 25/7/2001
Hộ chiếu số:
N1984097 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 21/12/2018
Nơi cư trú: Blk 227C
Compassvale Drive #09-228, Singapore 543227
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số nhà 109 ấp Hai Vụ, xã Kiến Bình, huyện Tân Thạnh,
tỉnh Long An
|
Giới tính: Nữ
|
|
32.
|
Nguyễn Thị Kiều
Uyên, sinh ngày 23/10/1984 tại An Giang
Căn cước công dân số:
089184009400
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang, Giấy
khai sinh số 1976 ngày 03/12/1984
Hộ chiếu số:
N1965992 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 23/5/2018
Nơi cư trú: Blk 234
Choa Chu Kang Central #12-03, Singapore 680234
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số nhà 95, đường Ven Bãi, khóm Châu Long 6, phường
Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
33.
|
Thích Thuận Lai, sinh ngày 22/11/1978 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân phường Long Trường, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí
Minh, Giấy khai sinh số 239 ngày 11/11/1988
Hộ chiếu số:
C1806343 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 06/6/2016
Nơi cư trú: Blk 441D
Fernvale Road #05-345, Singapore 794441
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 32/35 Phạm Văn Chiêu, Phường 14, quận Gò Vấp, Thành
phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
34.
|
Đinh Thùy Lâng, sinh ngày 04/8/1988 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
075188009634
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Bình Lộc, huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Giấy khai
sinh số 84 ngày 01/4/1995
Hộ chiếu số:
N2329684 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 10/6/2021
Nơi cư trú: Blk 37 Telok
Blangah Rise #10-305, Singapore 090037
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: tổ 2 ấp 4, xã Bình Lộc, huyện Long Khánh, tỉnh Đồng
Nai
|
Giới tính: Nữ
|
|
35.
|
Nguyễn Thị Bích
Hương, sinh ngày 25/5/1988 tại An Giang
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Định Thành, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Giấy
khai sinh số 286 ngày 26/8/1996
Hộ chiếu số:
N1965550 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 30/6/2018
Nơi cư trú: Blk 3
Bukit Batok Street 25 #12-10, Singapore 658881
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 364 ấp Hòa Long, xã Định Thành, huyện Thoại Sơn, tỉnh
An Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
36.
|
Nguyễn Thị Nhi, sinh ngày 22/12/1988 tại Tây Ninh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Hội, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai
sinh số 256 ngày 20/8/2003
Hộ chiếu số:
Q00079053 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 29/9/2022
Nơi cư trú: Blk 929
Jurong West Street 92 #06-175, Singapore 640929
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp Hội Thạnh, xã Tân Hội, huyện Tân Châu, tỉnh Tây
Ninh.
|
Giới tính: Nữ
|
|
37.
|
Lê Mai Hương, sinh ngày 24/11/1987 tại Hà Nội
Căn cước công dân số:
001187051070
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội,
Giấy khai sinh số 270 ngày 03/12/1987
Hộ chiếu số:
N2076480 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 04/6/2019
Nơi cư trú: Blk 726
Tampines Street 71 #08-183, Singapore 520726
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số nhà 12 ngõ 528 đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống
Đa, Thành phố Hà Nội
|
Giới tính: Nữ
|
|
38.
|
Lê Thị Bích Hạnh, sinh ngày 29/11/1989 tại Kiên Giang
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Tây Yên, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Giấy khai
sinh số 318 ngày 04/7/2000
Hộ chiếu số:
C6408655 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 24/12/2018
Nơi cư trú: Blk 1
Kampong Kayu Road #10-20, Singapore 431001
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: khóm 1, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh
Long
|
Giới tính: Nữ
|
|
39.
|
Nguyễn Từ Bảo
Trân, sinh ngày 08/8/1986 tại Tiền Giang
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Hội Cư (cũ), huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Giấy
khai sinh số 335 ngày 27/10/1986
Hộ chiếu số:
N2138311 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 22/10/2019
Nơi cư trú: Blk 707
Bedok North Road #10-3402, Singapore 470707
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 2 tổ 1, ấp Mỹ Hòa, xã An Cư, huyện Cái Bè, tỉnh
Tiền Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
40.
|
Trần Thị Hồng Pha, sinh ngày 15/9/1986 tại Kiên Giang
Nơi đăng ký khai sinh:
Ủy ban nhân dân xã Ngọc Thành, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang, Giấy khai
sinh số 84 ngày 17/5/2011
Hộ chiếu số:
N2329281 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 22/4/2021
Nơi cư trú: Blk 287C
Compassvale Crescent #11-173, Singapore 543287
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp Kinh Xuôi, xã Ngọc Thành, huyện Giồng Riềng, tỉnh
Kiên Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
41.
|
Đinh Bảo Minh Tuyết, sinh ngày 07/02/1992 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079192031141
Nơi đăng ký khai sinh:
Ủy ban nhân dân Phường 12, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh
số 00023 ngày 12/02/1992
Hộ chiếu số:
N1863882 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 23/11/2017
Nơi cư trú: Blk 17B
Circuit Road #03-218, Singapore 372017
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 145 Phạm Văn Chiêu, Phường 14, quận Gò Vấp, Thành phố
Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
42.
|
Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 01/01/1985 tại Đồng Tháp
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Đốc Binh Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp, Giấy
khai sinh số 1076 ngày 02/11/1998
Hộ chiếu số:
N1983650 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 01/10/2018
Nơi cư trú: Blk 257
Yishun Ring Road #03-1015, Singapore 760257
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp 5 xã Đốc Binh Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng
Tháp
|
Giới tính: Nữ
|
|
43.
|
Ho Hòa Thành, sinh ngày 01/6/2001 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 511 ngày
12/7/2001
Hộ chiếu số: N1751208
do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 24/8/2015
Nơi cư trú: Blk 13
Ghim Moh Road #09-37, Singapore 270013
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 168 Nguyễn Chí Thanh, Phường 3, Quận 10, Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Giới tính: Nam
|
|
44.
|
La Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 24/4/1984 tại
Hậu Giang
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Hiệp Thành, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu
Giang, Giấy khai sinh số 45 ngày 14/3/2007
Hộ chiếu số: N2414089 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 06/10/2021
Nơi cư trú: Blk 473A Upper Serangoon Crescent
#09-313, Singapore 531473
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: số
394 Trần Nam Phú, phường Hiệp Thành, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
45.
|
Trần Thị Hồng Gấm, sinh ngày 05/7/1990 tại Cần Thơ
Căn cước công dân số:
092190013293
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Trường Xuân, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ, Giấy
khai sinh số 617 ngày 17/9/1997
Hộ chiếu số:
N2329604 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 28/5/2021
Nơi cư trú: Blk 817B
Keat Hong Link #18-95, Singapore 682817
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp Trường Ninh A, Trường Xuân B, huyện Thới Lai,
thành phố Cần Thơ
|
Giới tính: Nữ
|
|
46.
|
Dương Kim Ngọc, sinh ngày 15/3/1984 tại
Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số
30 cấp ngày 16/3/1984
Hộ chiếu số: N2002303 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore ngày 11/6/2018
Nơi cư trú: Apt Blk 720 Jurong West Avenue 5
#08-84, Singapore 640720
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
206A Trần Tuấn Khải, Phường 7, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
47.
|
Hứa Thị Trễ, sinh ngày 14/02/1989 tại Cam-pu-chia
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Hội, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai
sinh số 111 cấp ngày 29/8/1996
Hộ chiếu số:
N1905271 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore ngày 01/02/2018
Nơi cư trú: Blk 457A
Sengkang West Road #13-348, Singapore 791457
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 68 tổ 1 ấp Hội Thạnh, xã Tân Hội, huyện Tân Châu,
tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
48.
|
Nguyễn Thị Bích
Thúy, sinh ngày 01/01/1986 tại An Giang
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Long Sơn, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Giấy khai
sinh số 3193 cấp ngày 14/5/1990
Hộ chiếu số: N2329979
do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore ngày 07/7/2021
Nơi cư trú: Blk 288C
Punggol Place #16-825, Singapore 823288
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số nhà 148, tổ 4, khóm Long Hưng 2, phường Long Sơn,
thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
49.
|
Nguyễn Thị Muội, sinh ngày 27/8/1983 tại Kiên Giang
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Mong Thọ A, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, Giấy
khai sinh số 43 ngày 09/3/2005
Hộ chiếu số: N2076755
do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 08/7/2019
Nơi cư trú: Apt Blk
131B Kim Tian Road #03-175, Singapore 162131
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp Hòa Thuận 2, xã Mong Thọ A, huyện Châu Thành, tỉnh
Kiên Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
50.
|
Ừng A Phóng, sinh ngày 20/8/1988 tại Đồng Nai
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Giấy khai
sinh số 20 ngày 17/01/1989
Hộ chiếu số:
N2414369 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 02/12/2021
Nơi cư trú: Blk 671A
Edgefield Plains #02-515, Singapore 821671
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 29/2 ấp Tân Hợp, xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng
Nai
|
Giới tính: Nữ
|
|
51.
|
Nguyễn Thị Thái
Hiền, sinh ngày 22/8/1987 tại Long An
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Lợi Bình Nhơn, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Giấy
khai sinh số 152 ngày 26/8/1992
Hộ chiếu số:
N2239781 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 28/10/2020
Nơi cư trú: Blk 994A
Buangkok Link #07-341, Singapore 531994
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: lầu 5, phòng 503A chung cư An Dương Vương, số 12 An
Dương Vương, Phường 16, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
52.
|
Lý A Sắt, sinh ngày 11/11/1991 tại Đồng Nai
Căn cước công dân số:
075191005497
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Giấy khai
sinh số 155 cấp ngày 20/5/1992
Hộ chiếu số:
C7427851 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh ngày 24/5/2019
Nơi cư trú: Blk 129B
Canberra Street #09-614, Singapore 752129
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp Bình Tiến, xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng
Nai
|
Giới tính: Nữ
|
|
53.
|
Giang Huệ Nghi, sinh ngày 21/10/1993 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079193038844
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai
sinh số 138 ngày 22/11/1993
Hộ chiếu số:
C4173951 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 08/12/2017
Nơi cư trú: Blk 713
Woodlands Drive 70 #06-79, Singapore 730713
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 904 Hậu Giang, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
54.
|
Png Lê Lan Anh, sinh ngày 15/7/2001 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079301010305
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 618 ngày
28/8/2001
Hộ chiếu số:
N1984208 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 24/01/2019
Nơi cư trú: Apt Blk
552 Jurong West Street 42 #02-329, Singapore 640552
Nơi cư trú tại Việt Nam
trước khi xuất cảnh: 943 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, Quận 5, Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
55.
|
Phan Thị Kim
Loan, sinh ngày 06/5/1986 tại Kiên Giang
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân thị trấn Thứ Mười Một, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang,
Giấy khai sinh số 68 ngày 28/4/1997
Hộ chiếu số:
N1857719 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 17/7/2017
Nơi cư trú: Blk 259C
Punggol Field #05-55, Singapore 823259
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 539 ấp Phú Hội, xã Tân Hội, huyện Tân Hiệp, tỉnh
Kiên Giang.
|
Giới tính: Nữ
|
|
56.
|
Nguyễn Minh Long, sinh ngày 30/3/2002 tại
Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Giấy khai sinh số 73 ngày 04/4/2002
Hộ chiếu số: N2076857 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 13/8/2019
Nơi cư trú: Apt Blk
239 Bishan Street 22 #04-206, Singapore 570239
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
5/505 lầu 5 Nguyễn Siêu, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nam
|
|
57.
|
Allen Hồ Ân Khoa, sinh ngày 17/01/2008 tại Singapore
Nơi đăng ký khai
sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Ma-lai-xi-a, Giấy khai sinh số 05 cấp ngày
14/3/2008
Hộ chiếu số:
C6704486 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh ngày 18/02/2019
Nơi cư trú: Blk 187
Bishan Street 13 #10-477, Singapore 570187
|
Giới tính: Nam
|
|
58.
|
Bryan Hồ Ân Diệu, sinh ngày 17/5/2010 tại Ma-lai-xi-a
Nơi đăng ký khai
sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại Ma-lai-xi-a, Giấy khai sinh số 19 cấp ngày
06/9/2010
Hộ chiếu số:
C6704488 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh ngày 18/02/2019
Nơi cư trú: Blk 187
Bishan Street 13 #10-477, Singapore 570187
|
Giới tính: Nam
|
|
59.
|
Nguyễn Ngọc Yến, sinh ngày 31/8/1991 tại Hậu Giang
Nơi đăng ký khai sinh:
Ủy ban nhân dân xã Tân Thuận (cũ), huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Giấy
khai sinh số 1319 ngày 30/11/1994
Hộ chiếu số:
N2138171 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 07/10/2019
Nơi cư trú: Blk 980
Jurong West Street 93 #03-349, Singapore 640980
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 172 ấp 2B xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu
Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
60.
|
Trần Thị Phương
Thảo, sinh ngày 07/7/1987 tại Quảng Bình
Căn cước công dân số:
079187003236
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Phường 14, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai
sinh số 127 ngày 06/8/1987
Nơi cư trú: Blk 8
Empress Road #10-21, Singapore 260008
Hộ chiếu số:
C6534806 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 24/01/2019
Nơi cư trú tại Việt Nam
trước khi xuất cảnh: 50/52 Lê Thị Hồng, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
61.
|
Nguyễn Thị Muội, sinh ngày 11/7/1985 tại Trà Vinh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã An Trường, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, Giấy khai
sinh số 336 cấp ngày 20/9/2004
Hộ chiếu số:
N1984109 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore ngày 12/01/2019
Nơi cư trú: Blk 672C
Yishun Avenue 4 #09-556, Singapore 763672
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp 8, xã An Trường, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
|
Giới tính: Nữ
|
|
62.
|
Trần Thị Ngọc Thi, sinh ngày 30/10/1994 tại Tây Ninh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Lợi Thuận, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai
sinh số 26 ngày 06/3/1995
Hộ chiếu số:
N1984146 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 03/01/2019
Nơi cư trú: Blk 899B
Woodlands Drive 50 #05-278, Singapore 731899
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 1188 khu phố 3, thị trấn Bến Cầu, huyện Bến Cầu,
tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
63.
|
Nguyễn Thị Ny Na, sinh ngày 10/02/1990 tại Lâm Đồng
Căn cước công dân số:
068190009771
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Giấy khai
sinh số 97 ngày 04/4/2008
Hộ chiếu số:
P00932126 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 08/12/2022
Nơi cư trú: Apt Blk
47 Jalan Tiga #16-46, Singapore 390047
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm
Đồng
|
Giới tính: Nữ
|
|
64.
|
Nguyễn Thị Nương, sinh ngày 26/02/1986 tại Đồng Tháp
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Giấy khai
sinh số 04 ngày 29/01/1997
Hộ chiếu số:
C0186174 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 18/3/2015
Nơi cư trú: Blk 671A
Klang Lane #09-55, Singapore 211671
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp An Lộc, xã An Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng
Tháp
|
Giới tính: Nữ
|
|
65.
|
Nguyễn Diệu Linh, sinh ngày 31/5/1988 tại Hải Phòng
Căn cước công dân số:
031188001509
Nơi đăng ký khai sinh:
Ủy ban nhân dân phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Giấy
khai sinh số 377 ngày 25/10/1988
Hộ chiếu số:
C1320121 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 26/02/2016
Nơi cư trú: Blk 151
Bishan Street 11 #04-203, Singapore 570151
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số nhà 50 đường Lê Tảo, phường Nam Sơn, quận Kiến
An, thành phố Hải Phòng
|
Giới tính: Nữ
|
|
66.
|
Tricia
Teo Hui Ann, sinh ngày
12/02/2002 tại Hà Nội
Căn cước
công dân số: 001302000988
Nơi đăng ký
khai sinh: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội, Giấy khai sinh số 52 ngày
05/7/2002
Nơi cư trú: 7 Bukit
Tunggal Road, Singapore 309693
Hộ chiếu số:
C1850504 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 10/6/2016
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: T3-17 Ciputra, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm,
Thành phố Hà Nội
|
Giới tính: Nữ
|
|
67.
|
Hoàng Thị Phương
Thảo, sinh ngày 15/10/1991 tại Bà Rịa -
Vũng Tàu
Căn cước công dân số:
077191000665
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu,
Giấy khai sinh số 310 ngày 03/9/1996
Hộ chiếu số:
C4295363 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 01/12/2017
Nơi cư trú: Blk 365A
Upper Serangoon Road #12-1046, Singapore 531365
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 91 tổ 5 thôn Đức Mỹ, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Giới tính: Nữ
|
|
68.
|
Huỳnh Trần Khánh
Trân, sinh ngày 24/3/1989 tại Đắk Lắk
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Đắk Tík (cũ), huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông, Giấy
khai sinh số 77 ngày 24/7/1989
Hộ chiếu số:
B9654637 do Cục quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 06/10/2014
Nơi cư trú: Blk 511
Jelapang Road #08-48, Singapore 670511
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 102/19 Trần Quang Khải, phường Tân Định, Quận 1,
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
69.
|
Trương Thị Thu Thủy, sinh ngày 07/7/1985 tại Đắk Lắk
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Giấy
khai sinh số 1852 ngày 04/9/1989
Hộ chiếu số: C4725288
do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 09/3/2018
Nơi cư trú: Apt Blk
462D Yishun Avenue 6 #10-1071, Singapore 764462
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 12 Ngô Tất Tố, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột,
tỉnh Đắk Lắk
|
Giới tính: Nữ
|
|
70.
|
Huỳnh Tiểu Ngọc, sinh ngày 18/11/1986 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079186031436
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Phường 5, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh
số 119 ngày 25/11/1986
Hộ chiếu số:
N1905843 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 26/8/2018
Nơi cư trú: Apt Blk
116 Bedok Reservoir Road #08-92, Singapore 470116
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 759/72/21 hương lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận
Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
71.
|
Nguyễn Lâm Bích
Trân, sinh ngày 30/7/1988 tại Kiên Giang
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Giấy
khai sinh số 336 ngày 14/5/1992
Hộ chiếu số:
K0063810 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 25/4/2022
Nơi cư trú: Blk 418B
Fernvale Link #16-146, Singapore 792418
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: số
nhà 59 đường Cống Đường Trâu, ấp Nam Sơn, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn,
tỉnh An Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
72.
|
Đỗ Phương Trâm, sinh ngày 21/12/1985 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079185006365
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 07
ngày 07/01/1986
Hộ chiếu số:
C3767713 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 07/8/2017
Nơi cư trú: Blk 287
Yishun Avenue 6 #04-74, Singapore 760287
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 162/1/16 Nguyễn Thượng Hiền, Phường 1, quận Gò Vấp,
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
73.
|
Nguyễn Thị Hồng
Ngọc, sinh ngày 15/01/1982 tại Thành phố
Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Thuận (cũ), huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh,
Giấy khai sinh số 493 ngày 22/10/1982
Hộ chiếu số:
N1751192 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 13/8/2015
Nơi cư trú: Apt Blk
276A Jurong West Street 25 #03-55, Singapore 641276
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 06 Lý Phục Man, phường Bình Thuận, Quận 7, Thành phố
Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
74.
|
Trần Thị Hồng, sinh ngày 23/8/1989 tại Bạc Liêu
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Giấy khai
sinh số 373 ngày 14/8/1998
Hộ chiếu số:
N1926319 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 08/4/2018
Nơi cư trú: Blk 467A
Fernvale Link #22-503, Singapore 791467
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 177/8 khóm 1, Phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc
Liêu
|
Giới tính: Nữ
|
|
75.
|
Jessica Lim Bee
Lian, sinh ngày 05/11/2001 tại Thành phố
Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai sinh:
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 907 ngày 11/12/2001
Nơi cư trú: Apt Blk
3 Jalan Kukoh #16-121, Singapore 161003
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 51/9 Bis Nguyễn Trãi, Phường 2, Quận 5, Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
76.
|
Lê Thanh Hiền, sinh ngày 04/4/1988 tại
Tây Ninh
Căn cước công dân số: 072188014527
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Giấy
khai sinh số 220 ngày 25/10/2001
Hộ chiếu số: N2330131 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 22/7/2021
Nơi cư trú: Blk 240 Bukit Batok East Avenue 5
#03-243, Singapore 650240
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: tổ
2 ấp Tân Trung, xã Tân Thành, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
77.
|
Tommy Lee (Lê
Nguyễn Thành Nhân), sinh ngày 21/3/2002
tại Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Phường 5, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy
khai sinh số 71 ngày 07/5/2002
Hộ chiếu số:
N1984268 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 17/01/2019
Nơi cư trú: Apt Blk
212 Petir Road #03-459, Singapore 670212
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 100/149B Thích Quảng Đức, Phường 5, quận Phú Nhuận,
Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Giới tính: Nam
|
|
78.
|
Nguyễn Lâm Thanh
Thảo, sinh ngày 01/01/1990 tại Thành phố
Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079190027164
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Phường 13, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy
khai sinh số 04 ngày 10/01/1990
Hộ chiếu số:
N2076880 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 15/8/2019
Nơi cư trú: Blk 416
Bukit Batok West Ave 4 #03-250, Singapore 650416
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 281/58/12A Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình, Thành
phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
79.
|
Chung Mẫn Nghi, sinh ngày 28/02/1971 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 1929B
ngày 04/3/1971
Hộ chiếu số:
N1390872 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 16/9/2010
Nơi cư trú: Blk 805
King George’s Avenue #11-194, Singapore 200805
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 365/1A Bến Phú Lâm, Phường 09, Quận 6, Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
80.
|
Dương Thị Uyên
Phương, sinh ngày 26/6/1979 tại Thành phố
Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079179002849
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy
khai sinh số 129 ngày 03/7/1979
Hộ chiếu số:
C8622823 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 12/12/2019
Nơi cư trú: Blk 314
Ubi Avenue 1 #02-421, Singapore 400314
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 166/25 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 26, quận
Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
81.
|
Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 25/12/1984 tại Đồng Nai
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Giấy
khai sinh số 38 ngày 05/10/1994
Hộ chiếu số:
C0835081 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 07/8/2015
Nơi cư trú: Apt Blk
478A Yishun Street 44 #02-109, Singapore 761478
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: thôn Quảng Phú, xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu
|
Giới tính: Nữ
|
|
82.
|
Lã Thị Hồng Thắm, sinh ngày 18/9/1985 tại Lạng Sơn
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Giấy
khai sinh ngày 20/6/1986
Hộ chiếu số:
N1905801 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 26/8/2018
Nơi cư trú: Blk 869B
Tampines Avenue 8 #12-524, Singapore 522869
Nơi cư trú tại Việt Nam
trước khi xuất cảnh: số 4 ngõ Nguyễn Hữu Huân, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn
Kiếm, Thành phố Hà Nội
|
Giới tính: Nữ
|
|
83.
|
Cao Emily, sinh ngày 11/5/2002 tại Đồng Nai
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân phường Bảo Vinh, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai,
Giấy khai sinh số 127 ngày 27/5/2002
Hộ chiếu số:
N1110286 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 30/10/2007
Nơi cư trú: 17 Simei
Street 4 #10-01, Singapore 529881
Nơi cư trú tại Việt Nam
trước khi xuất cảnh: 40/6 đường Thành Thái, phường Bảo Vinh, thành phố Long
Khánh, tỉnh Đồng Nai
|
Giới tính: Nữ
|
|
84.
|
Phạm Thị Ánh Hạnh, sinh ngày 20/9/1988 tại Quảng Nam
Căn cước công dân số:
049188017194
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Giấy
khai sinh số 280 ngày 26/12/2008
Hộ chiếu số:
Q00320643 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 11/5/2023
Nơi cư trú: Blk 101
Yishun Avenue 5 #03-09, Singapore 760101
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 357/6 đường Nguyễn Xí, Phường 13, quận Bình Thạnh,
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
85.
|
Nguyễn Thị Tuyết
Lê, sinh ngày 15/4/1983 tại Đồng Tháp
Căn cước công dân số:
087183019532
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Long Thuận, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Giấy
khai sinh số 162 ngày 30/8/1994
Hộ chiếu số:
C5720404 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 27/8/2018
Nơi cư trú: Blk 476A
Choa Chu Kang Ave 5 #10-15, Singapore 681476
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: tổ 42 ấp Long Hưng, xã Long Thuận, huyện Hồng Ngự, tỉnh
Đồng Tháp
|
Giới tính: Nữ
|
|
86.
|
Phạm Thị Tuyết, sinh ngày 25/9/1974 tại
Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường Huyện Sĩ, Quận 2 (cũ), Thành phố Hồ Chí Minh,
Giấy khai sinh số 10532 ngày 02/10/1974
Hộ chiếu số: N2076017 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 28/3/2019
Nơi cư trú: Blk 44 Sims Drive #07-179,
Singapore 380044
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: số
42A ấp Chợ Cầu, phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
87.
|
Hoàng Khắc Mai Vy
(Yeo Yee Kin (Yang Yen Jin), Roanna Vy),
sinh ngày 25/4/2002 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079302033888
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân phường Tam Phú, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí
Minh, Giấy khai sinh số 69 ngày 02/5/2002
Hộ chiếu số:
N2163412 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 07/6/2020
Nơi cư trú: Blk 646B
Tampines Street 62 #02-61, Singapore
522646
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 102/15 đường số 4, tổ 13, khu phố 3, phường Tam Phú,
thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
88.
|
Phạm Mỹ Hạnh, sinh ngày 12/3/1970 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079170003846
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 2923
ngày 14/3/1970
Hộ chiếu số:
N2239937 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 12/11/2020
Nơi cư trú: Blk 1C
Cantonment Road #07-35, Singapore 085301
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 71 Nguyễn Khắc Nhu, phường Cô Giang, Quận 1, Thành
phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
89.
|
Phạm Thị Yến Nhi, sinh ngày 16/8/1993 tại An Giang
Nơi đăng ký khai sinh:
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Giấy khai sinh
số 59 ngày 30/3/1995
Hộ chiếu số:
B9143405 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 29/4/2014
Nơi cư trú: Blk 372
Jurong East Street 32 # 10-400, Singapore 600372
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 139/7 ấp Thanh Niên, thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại
Sơn, tỉnh An Giang
|
Giới tính: Nữ
|
|
90.
|
Lê Thị Bảo Ngọc, sinh ngày 30/10/1985 tại Bến Tre
Căn cước công dân số:
083185007990
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Giấy
khai sinh số 9181 ngày 15/9/1997
Hộ chiếu số:
K0064170 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 08/6/2022
Nơi cư trú: Blk 293D
Bukit Batok Street 21 #22-542, Singapore 654293
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 1B5-11 khu Sky Garden 1, khu phố 5, phường Tân
Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
91.
|
Lê Thị Minh Tân, sinh ngày 26/5/1988 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079188029919
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Phước Vĩnh An, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh,
Giấy khai sinh số 4456 ngày 10/6/1988
Hộ chiếu số:
N1984228 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 24/01/2019
Nơi cư trú: Blk 233B
Sumang Lane #16-319, Singapore 822233
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 463A tỉnh lộ 8, tổ 2, ấp 5, xã Phước Vĩnh An, huyện
Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
92.
|
Võ Thị Thu Hằng, sinh ngày 15/7/1988 tại Tây Ninh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Hiệp Tân, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai
sinh số 430 ngày 30/4/1992
Hộ chiếu số:
C6818237 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 19/3/2019
Nơi cư trú: Blk 362A
Sembawang Crescent #06-841, Singapore 751362
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 296 đường Lạc Long Quân, khu phố 4, Phường IV, thành
phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
93.
|
Hồ Thị Tuyết Mai, sinh ngày 12/4/1971 tại Khánh Hòa
Căn cước công dân số:
056171010118
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân phường Phước Tân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa,
Giấy khai sinh số 197 ngày 21/10/2005
Hộ chiếu số:
N1905402 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 07/3/2018
Nơi cư trú: Blk 842
Woodlands Street 82 #04-57, Singapore 730842
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: tổ 6 Phước Lộc, phường Phước Hải, thành phố Nha
Trang, tỉnh Khánh Hòa
|
Giới tính: Nữ
|
|
94.
|
Trần Thị Thục Phương, sinh ngày
21/7/1987 tại Lâm Đồng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Phường
1, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Giấy khai sinh số 785 ngày 19/8/1987
Hộ chiếu số: C8017245 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 15/8/2019
Nơi cư trú: Blk 439 Fajar Road #08-418,
Singapore 670439
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
B1 #10-05 chung cư Lê Thành, phường An Lạc, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
95.
|
Nguyễn Ngọc Thanh Hiếu, sinh ngày
23/01/1993 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số: 079193033221
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân phường
Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 231 ngày
30/01/1993
Hộ chiếu số: C2074204 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 08/12/2016
Nơi cư trú: Blk 647A Senja Close #21-227,
Singapore 671647
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
1D dãy 20 căn, Điện Biên Phủ, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
96.
|
Vũ Minh Huy, sinh ngày 30/3/2002 tại
Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số: 079202037778
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Phường
20 (cũ), quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 88 ngày
24/4/2002
Hộ chiếu số: N2138124 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 02/10/2019
Nơi cư trú: 50 Choa Chu Kang North 6#17-09,
Singapore 689574
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
3D2-3 Sky Garden 2, Phú Mỹ Hưng, phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Giới tính: Nam
|
|
97.
|
Phạm Thị Dung, sinh ngày 18/6/1986 tại
Hải Phòng
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Trấn
Dương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, Giấy khai sinh số 106 ngày
22/9/2006
Hộ chiếu số: Q00042763 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 25/9/2022
Nơi cư trú: Blk 148 Bukit Batok West Ave 6
#09-309, Singapore 650148
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
thôn Vĩnh Dương, xã Trấn Dương, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
|
Giới tính: Nữ
|
|
98.
|
Nguyễn Thị Bích Liên, sinh ngày
27/02/1984 tại Đồng Nai
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Long
Thành Nam, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai sinh số 759 ngày
29/12/2003
Hộ chiếu số: N2138088 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 19/9/2019
Nơi cư trú: Blk 121D Canberra Street #15-743,
Singapore 754121
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
2/15 ấp Long Bình, xã Long Thành Nam, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
99.
|
Trần Thị Kim Hương, sinh ngày 15/6/1978
tại Tây Ninh
Căn cước công dân số: 072178008913
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Bàu
Năng, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Giấy khai sinh số 352 ngày
03/12/2009
Hộ chiếu số: N1983677 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 25/10/2018
Nơi cư trú: Blk 17 Teck Whye Lane #11-155,
Singapore 680017
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp
Ninh An, xã Bàu Năng, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
100.
|
Lê Thị Kim Tuyền, sinh ngày 01/02/1983
tại Đồng Tháp
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã
Dương Hòa (cũ), huyện Thạnh Hưng, tỉnh Đồng Tháp, Giấy khai sinh số 824 ngày
11/11/1983
Hộ chiếu số: K0063676 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 16/4/2022
Nơi cư trú: Blk 104A Bidadari
Park #17-85, Singapore 341104
Nơi cư trú tại Việt Nam trước
khi xuất cảnh: 249 khóm Tân Huề, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc, tỉnh
Đồng Tháp
|
Giới tính: Nữ
|
|
101.
|
Phan Thị Thu, sinh ngày 14/9/1980 tại
Nam Định
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Giao
Xuân, huyện Xuân Thủy, tỉnh Nam Định, Giấy khai sinh ngày 17/9/1982
Hộ chiếu số: N1937719 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 08/4/2018
Nơi cư trú: Blk 818A Choa Chu Kang Ave 1
#10-100, Singapore 681818
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: số
116/11/4 Y Moan, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
|
Giới tính: Nữ
|
|
102.
|
Trương Bội Thi, sinh ngày 15/8/1985 tại
Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số: 079185012825
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Quận 5,
Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 73 ngày 27/8/1985
Hộ chiếu số: N2414082 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 06/10/2021
Nơi cư trú: Blk 273B Compassvale Link #12-156,
Singapore 542273
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
221/4B Phan Văn Khỏe, Phường 5, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
103.
|
Nguyễn Ngọc Khương Vy (Toh Nguyen Le Vy),
sinh ngày 10/4/2001 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số: 079301021191
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Phường
1, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 97 ngày 25/4/2001
Hộ chiếu số: C3164141 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 11/4/2017
Nơi cư trú: Blk 305 Serangoon Ave 2 #10-82,
Singapore 550305
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
214/C59 Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
104.
|
Nguyễn Hữu Sang (Toh Nguyen Le Sang),
sinh ngày 24/3/2005 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Phường
1, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 146 ngày 03/8/2005
Hộ chiếu số: N2138130 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 02/10/2019
Nơi cư trú: Blk 305 Serangoon Ave 2 #10-82,
Singapore 550305
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
214/C59 Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nam
|
|
105.
|
Trần Thị Thúy, sinh ngày 01/01/1981 tại
Cà Mau
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Trần
Hợi, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Giấy khai sinh số 318 ngày 05/8/2013
Hộ chiếu số: Q00265261 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 19/02/2023
Nơi cư trú: Blk 508 West Coast Drive #11-253,
Singapore 120508
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: ấp
Công Nghiệp, xã Lợi An, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
|
Giới tính: Nữ
|
|
106.
|
Phạm Thúy Anh, sinh ngày 03/10/1984 tại
Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số: 079184015087
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân Phường
17, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh ngày 10/10/1984
Hộ chiếu số: C9201416 do Cục Quản lý xuất nhập
cảnh cấp ngày 19/6/2020
Nơi cư trú: 100 Wilkie Road, Singapore
228092
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh:
81/18 đường Nguyễn Cửu Vân, Phường 17, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
107.
|
Nguyễn Thị Bích Loan, sinh ngày
24/9/1987 tại Tây Ninh
Nơi đăng ký khai sinh: Ủy ban nhân dân xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh,
Giấy khai sinh số 409 ngày 23/9/1988
Hộ chiếu số: N1833637 do Đại sứ quán Việt Nam
tại Singapore cấp ngày 21/4/2017
Nơi cư trú: Blk 336C Yishun Street 31 #09-33,
Singapore 763336
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: số
56/7 ấp Trường An, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
|
Giới tính: Nữ
|
|
108.
|
Hoàng Lan Hương, sinh ngày 31/01/1987 tại Hà Nội
Căn cước công dân số:
001187024256
Nơi đăng ký khai sinh:
Ủy ban nhân dân phường Phúc Xá, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Giấy khai
sinh số 178 ngày 05/02/1987
Hộ chiếu số:
C6639342 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 12/02/2019
Nơi cư trú: Blk 667A
Punggol Drive #06-586, Singapore 821667
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 115 phố An Xá, phường Phúc Xá, quận Ba Đình,
Thành phố Hà Nội
|
Giới tính: Nữ
|
|
109.
|
Lê Nguyễn Minh
Dương (Ng Sheng Jun), sinh ngày
02/7/2002 tại Tiền Giang
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Thạnh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Giấy
khai sinh số 139 ngày 02/8/2002
Hộ chiếu số:
C1937930 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 10/8/2016
Nơi cư
trú: Blk 505 Tampines Central 1 #05-345, Singapore 520505
Nơi cư
trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh: số 26, tổ 7, ấp Bình Tây, xã Thạnh Nhựt,
huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
|
Giới tính: Nam
|
|
110.
|
Tan Yong Peng,
Princeton, sinh ngày 10/5/2002 tại Thành
phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 547 ngày
12/9/2002
Hộ chiếu số:
N1191587 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 22/9/2008
Nơi cư trú: Blk 19
Cantonment Close #30-75, Singapore 080019
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 41/19 Nghĩa Phát, Phường 6, quận Tân Bình, Thành phố
Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nam
|
|
111.
|
Yee Hui Min, sinh ngày 05/4/2002 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 236 ngày
26/4/2002
Nơi cư trú: Blk 408
Bedok North Avenue 2#03-38, Singapore 460408
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 341-343 đường Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, Thành
phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
112.
|
Lương Thị Thanh, sinh ngày 01/3/1987 tại Cần Thơ
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Thạnh Lộc, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, Giấy
khai sinh số 153 ngày 21/9/1988
Hộ chiếu số:
N2240258 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 31/12/2020
Nơi cư trú: Blk 81
Edgefileld Plains #14-248, Singapore 820181
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: ấp Tân Lập, xã Thạnh Lộc, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố
Cần Thơ
|
Giới tính: Nữ
|
|
113.
|
Lê Thị Huyền Trân, sinh ngày 17/8/1981 tại Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cước công dân số:
079181029973
Nơi đăng ký khai sinh:
Ủy ban nhân dân Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Giấy khai sinh số 78/P8 ngày
25/8/1981
Hộ chiếu số:
N2240079 do Đại sứ quán Việt Nam tại Singapore cấp ngày 03/12/2020
Nơi cư trú: Blk 533
Bukit Panjang Ring Road #05-813, Singapore 670533
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 8.06 chung cư 51 Thanh Loan, Phường 5, Quận 8,
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
114.
|
Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 20/7/1985 tại Kiên Giang
Nơi đăng ký khai sinh:
Ủy ban nhân dân xã Thạnh Đông B, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
Hộ chiếu số:
B7546043 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh ngày 25/02/2013
Nơi cư trú: Blk 220
Petir Road #05-347, Singapore 670220
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số nhà 142 khu phố 3, đường Ấp Chiến Lược, phường
Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nữ
|
|
115.
|
Nguyễn Thanh Tùng, sinh ngày 24/4/1992 tại Nam Định
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Giấy khai sinh
số 45 ngày 20/5/1992
Hộ chiếu số:
N2110318 do Đại sứ quán Việt Nam tại Hoa Kỳ cấp ngày 11/6/2019
Nơi cư trú: Apt Blk
944 Jurong West Street 91 #02-489, Singapore 640944
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: số 16, ngõ 125, phố Vương Thừa Vũ, phường Khương
Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
|
Giới tính: Nam
|
|
116.
|
Nguyễn Hữu Thịnh, sinh ngày 31/8/1999 tại Quảng Ngãi
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng
Ngãi, Giấy khai sinh số 178 ngày 02/11/1999
Hộ chiếu số:
B9940257 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 26/12/2014
Nơi cư trú: Blk 200
Pasir Panjang Road #03-06, Singapore 118571
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: 545 Trường Chinh, Phường 14, quận Tân Bình, Thành phố
Hồ Chí Minh
|
Giới tính: Nam
|
|
117.
|
Nguyễn Ánh Tuyết, sinh ngày 24/01/1971 tại Thành phố Hà Nội
Căn cước công dân số:
001171033063
Nơi đăng ký khai
sinh: Ủy ban nhân dân quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Giấy khai sinh số 411
ngày 05/02/1971
Hộ chiếu số: C3415303
do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 30/5/2017
Nơi cư trú: Blk 321
Bukit Batok Street 33 #12-76, Singapore 650321
Nơi cư trú tại Việt
Nam trước khi xuất cảnh: V1A tập thể Sở Giáo dục và Đào tạo, phường Vĩnh
Phúc, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
|
Giới tính: Nữ
|
Quyết định 404/QĐ-CTN năm 2025 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 117 công dân hiện đang cư trú tại Singapore do Chủ tịch nước ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 404/QĐ-CTN ngày 01/04/2025 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 117 công dân hiện đang cư trú tại Singapore do Chủ tịch nước ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
28/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2013
Ban hành:
13/11/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2008
955
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|