|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/2024/TT-BTNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Lê Công Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
20/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 36/2024/TT-BTNMT
|
Hà Nội, ngày 20 tháng
12 năm 2024
|
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH
HOẠT
Căn cứ Luật Bảo
vệ môi trường năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát ô
nhiễm môi trường;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt.
Điều 2. Thông
tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2025.
Điều 3. Bộ,
cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính
phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng Đỗ Đức Duy;
- Các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị thuộc Bộ TN&MT;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, KSONMT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
|
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
THU
GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
QUY
ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ
thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia
đình, cá nhân, bao gồm:
1.1. Các định mức kinh
tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: thu gom thủ công
chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; thu gom cơ
giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận; vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm
trung chuyển đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom
đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá
nhân, điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại; vận
chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý; vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt;
1.2. Các định mức kinh
tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: vận hành trạm
trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép;
1.3. Các định mức kinh
tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: vận hành cơ sở xử lý chất thải
thực phẩm thành mùn; vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ
sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát
điện; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng; vận
hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt.
Định mức kinh tế - kỹ
thuật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động thu gom,
vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan
trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị và Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ
thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền
lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh
phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
- Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc
nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại,
nguy hiểm;
- Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Danh mục nghề, công việc
nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc
đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V);
- Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao
động theo điều kiện lao động;
- Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp
phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;
- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Các quy chuẩn kỹ
thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt.
|
Chữ viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
|
NC II.IV
|
Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc
IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số
lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí
tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử
dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
NC III.IV
|
Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc
IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số
lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí
tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử
dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
KS III
|
Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương
của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong
giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do
doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
LX II
|
Lái xe bậc II (hoặc tương đương)
|
|
LX III
|
Lái xe bậc III (hoặc tương đương)
|
|
TC
|
Trung chuyển
|
|
TG
|
Thu gom
|
|
THSD
|
Thời hạn sử dụng
|
|
VC
|
Vận chuyển
|
|
VS
|
Vệ sinh
|
|
XL
|
Xử lý
|
5. Giải thích từ ngữ
5.1. Cự ly thu gom thủ
công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được
xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu
tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt
tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm
tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.2. Cự ly thu gom cơ
giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác
định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên
theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải
trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận
và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.3. Cự ly vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm
lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho
đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận
và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
5.4. Đơn vị tính “km
thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định
bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.
5.5. Xe ô tô tải thùng
rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy
lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.
6.1. Định mức kinh tế -
kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần
thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng,
nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt
động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị
đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền ban hành.
6.2. Định mức kinh tế -
kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối
với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu
gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ
thuật.
6.3. Định mức kinh tế -
kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu,
tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp
dụng (nếu có) để thực hiện công việc.
6.4. Định mức lao động
là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc
hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức
lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ
thông); cụ thể như sau:
- Lao động kỹ thuật là
lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải
rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội
nghiệp;
- Lao động phục vụ (lao
động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc
một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao
động trực tiếp sản xuất, lái xe;
- Định biên lao động là
số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để
hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao
động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Các định mức lao động
quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.
6.5. Định mức sử dụng
máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn
thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu
hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài
chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
6.6. Định mức dụng cụ
lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành
một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.
6.7. Định mức tiêu hao
vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn
thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt.
6.8. Định mức tiêu hao
năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung
công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt.
6.9. Định mức tiêu hao
nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung
công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt.
6.10. Một (01) công lao
động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính
bằng tám (08) giờ làm việc.
7.1. Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật
quy định tại Thông tư này quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể phù hợp
với thực tế, đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi quản lý của
địa phương.
7.2. Trường hợp các văn
bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Thông tư này có
sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản
mới.
Định mức lao động được
xác định theo công thức sau:

Trong đó:
- ĐMLĐ: Định
mức lao động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…);
- TLĐ: Thời
gian nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung
công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);
- QKL: Khối lượng
công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị được xác định theo công thức sau:

Trong đó:
- ĐMM: Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…).
- QM: Số
lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một
công đoạn (đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống);
- TM: Thời
gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một
công đoạn (đơn vị tính: giờ);
- QKL: Khối lượng
công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
Định mức dụng cụ lao
động được xác định theo công thức sau:

Trong đó:
- ĐMDC: Định
mức dụng cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);
- QDC: Số
lượng dụng cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...);
- TDC: Thời
hạn sử dụng dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công
đoạn (đơn vị tính: giờ);
- QKL: Khối
lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn
vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
Định mức tiêu hao vật
liệu được xác định theo công thức sau:

Trong đó:
- ĐMVL: Định
mức tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m3,
điểm…);
- QVL: Khối
lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn
(đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…);
- QKL: Khối
lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
Định mức tiêu hao năng
lượng, nhiên liệu được xác định theo công thức sau:
ĐMNL= QNL
x ĐMM
Trong đó:
- ĐMNL: Định
mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít,
kWh/tấn, km, chuyến, m3,…).
- QNL: Mức năng
lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít,
kWh).
- ĐMM: Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca).
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chương
I
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I. Thu gom thủ công
chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom thủ công
chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công
tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.1.1: Thu gom thủ
công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại
đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.2: Thu gom thủ
công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập
kết;
- TG.1.3: Thu gom thủ
công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập
kết;
- TG.1.4: Thu gom thủ
công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong
ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.5: Thu gom thủ
công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm
tập kết;
- TG.1.6: Thu gom thủ
công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm
tập kết;
- TG.1.7: Thu gom thủ
công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố
đến điểm tập kết;
- TG.1.8: Thu gom thủ
công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ,
ngách, hẻm đến điểm tập kết.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 01
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công đơn/km
thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
1
|
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ
hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
01 NC II.IV
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
2. Định mức dụng cụ lao
động
Bảng số 02
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/km
thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0625
|
0,2505
|
0,3125
|
0,0690
|
0,2750
|
0,3290
|
0,6005
|
0,6505
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0625
|
0,2505
|
0,3125
|
0,0690
|
0,2750
|
0,3290
|
0,6005
|
0,6505
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0625
|
0,2505
|
0,3125
|
0,0690
|
0,2750
|
0,3290
|
0,6005
|
0,6505
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
cái
|
24
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
- Định mức TG.1.2,
TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần
suất thu gom 01 ngày/lần;
- Định mức TG.1.1,
TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;
- Định mức tại Bảng số
01, số 02 được xác định tại đô thị loại đặc biệt, tại các khu vực khác được điều
chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:
Bảng số 03
|
TT
|
Khu vực thu gom
|
Hệ số (KKV)
|
|
1
|
Đô thị loại I
|
0,95
|
|
2
|
Đô thị loại II
|
0,85
|
|
3
|
Đô thị loại III, IV, V
|
0,80
|
|
4
|
Khu dân cư nông thôn tập trung
|
0,70
|
|
5
|
Miền núi, vùng cao có địa hình dốc
|
1,20
|
- Định mức này không áp
dụng đối với các phố chính, phố cổ, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm
thực, phố thực hiện “điểm”,... có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền
địa phương.
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom cơ giới chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công
tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.2.1: Thu gom cơ
giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.2: Thu gom cơ
giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe
cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.3: Thu gom cơ
giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe
ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.4: Thu gom cơ
giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe
cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.5: Thu gom cơ
giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe
cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 04
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ
gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,417
|
0,094
|
0,383
|
0,086
|
0,067
|
Bảng số 05
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
cái
|
0,417
|
-
|
0,383
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
0,094
|
-
|
0,086
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,067
|
3. Định mức dụng cụ lao
động
Bảng số 06
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,4170
|
0,0940
|
0,3830
|
0,0860
|
0,0670
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,4170
|
0,0940
|
0,3830
|
0,0860
|
0,0670
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,4170
|
0,0940
|
0,3830
|
0,0860
|
0,0670
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,6255
|
0,1410
|
0,5745
|
0,1290
|
0,1005
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,2085
|
0,0470
|
0,1915
|
0,0430
|
0,0335
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,2502
|
0,0564
|
0,2298
|
0,0516
|
0,0402
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
Bảng số 07
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5
tấn
|
2,9190
|
-
|
2,681
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤
5,0 tấn
|
-
|
3,8540
|
-
|
3,5260
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng >
5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,417
|
- Định mức được áp dụng
tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V.
- Định mức tại khu vực
nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho
cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly
thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:
Bảng số 08
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ
sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết
thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.1.1: Vận chuyển
chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- VC.1.2: Vận chuyển
chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.3: Vận chuyển
chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.4: Vận chuyển
chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng
tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.5: Vận chuyển
chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.6: Vận chuyển
chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.7: Vận chuyển
chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10
tấn;
- VC.1.8: Vận chuyển
chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng
rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.9: Vận chuyển
chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng
rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.10: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.11: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.12: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.13: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng > 10 tấn;
- VC.1.14: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.15: Vận chuyển
chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.16: Vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng > 10 tấn;
- VC.1.17: Vận chuyển
chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép
tải trọng > 10 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 09-a
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC. 1.1
|
VC. 1.2
|
VC. 1.3
|
VC. 1.4
|
VC. 1.5
|
VC. 1.8
|
VC. 1.10
|
VC. 1.11
|
VC. 1.14
|
VC. 1.15
|
VC. 1.16
|
VC. 1.17
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm
tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,062
|
0,112
|
0,084
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
Bảng số 09-b
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.1.6
|
VC.1.7
|
VC.1.9
|
VC.1.12
|
VC.1.13
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm
tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
|
02 NC II.IV, 01 LX II
|
0,072
|
0,051
|
0,044
|
0,065
|
0,047
|
Bảng số 10-a
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
cái
|
0,645
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
0,123
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
0,145
|
-
|
-
|
0,093
|
-
|
|
4
|
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,072
|
|
5
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,194
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 10-b
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
0,112
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,084
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,065
|
|
4
|
Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
0,051
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
0,062
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,044
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 10-c
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
0,047
|
-
|
-
|
-
|
0,030
|
|
2
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
cái
|
-
|
0,056
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
cái
|
-
|
-
|
0,040
|
0,029
|
-
|
Bảng số 11-a
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
8
|
Ủng cao su
|
cái
|
12
|
0,323
|
0,073
|
0,097
|
0,062
|
0,047
|
0,054
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,968
|
0,218
|
0,291
|
0,185
|
0,140
|
0,162
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,323
|
0,073
|
0,097
|
0,062
|
0,047
|
0,054
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
Bảng số 11-b
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,038
|
0,031
|
0,033
|
0,056
|
0,042
|
0,049
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,115
|
0,093
|
0,099
|
0,168
|
0,126
|
0,146
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,038
|
0,031
|
0,033
|
0,056
|
0,042
|
0,049
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
Bảng số 11-c
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,035
|
0,028
|
0,020
|
0,015
|
0,015
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,106
|
0,084
|
0,060
|
0,044
|
0,045
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,035
|
0,028
|
0,020
|
0,015
|
0,015
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
Bảng số 12-a
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5
tấn
|
lít
|
4,515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2
tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,328
|
1,476
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải
trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,522
|
1,599
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải
trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
4,85
|
3,075
|
-
|
-
|
|
5
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5
tấn
|
lít
|
-
|
5,945
|
-
|
-
|
3,813
|
-
|
|
6
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng >
5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,672
|
Bảng số 12-b
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2
tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,344
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải
trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,456
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải
trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
2,800
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤
5,0 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,444
|
-
|
|
5
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng >
5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,315
|
|
6
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng >
10 tấn
|
lít
|
3,315
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải
trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,852
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải
trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,86
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 12-c
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng >
10 tấn
|
lít
|
3,055
|
-
|
-
|
-
|
1,950
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải
trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,576
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải
trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,600
|
1,885
|
-
|
- Định mức được áp dụng
tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức tại khu vực
nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho
cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay
đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải
cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận
chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên lao động
áp dụng cho 01 loại công việc:
VC.2.0: Vận chuyển chất
thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng
≤ 5 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 13
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu
gom đến cơ sở xử lý
|
02 NC II.IV, 01 LX II
|
0,228
|
Bảng số 14
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
cái
|
0,228
|
Bảng số 15
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,228
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,228
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
12
|
0,228
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,684
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,684
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,684
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,684
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,171
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,513
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,171
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,684
|
Bảng số 16
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2
tấn
|
lít
|
2,736
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải
trọng 2,5 tấn
|
lít
|
2,964
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải
trọng 5,0 tấn
|
lít
|
5,700
|
- Định mức được áp dụng
tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức tại khu vực
nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho
cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay
đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải
nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc
điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất
thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.3.1: Vận chuyển
chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải
trọng ≤ 2,5 tấn;
- VC.3.2: Vận chuyển
chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 17
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ
gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải
nguy hại
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,178
|
01 NC II.IV
|
0,106
|
Bảng số 18
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn
|
cái
|
0,178
|
-
|
|
2
|
Xe mô tô, xe gắn máy
|
cái
|
-
|
0,106
|
Bảng số 19
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Thùng chứa chất thải nguy hại
|
cái
|
12
|
0,178
|
-
|
|
2
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,356
|
0,106
|
|
3
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,356
|
0,106
|
|
4
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,356
|
0,106
|
|
5
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,356
|
0,106
|
|
6
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,089
|
0,027
|
|
7
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,267
|
0,080
|
|
8
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,089
|
0,027
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,356
|
0,106
|
Bảng số 20
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải
trọng 2,5 tấn
|
lít
|
2,314
|
-
|
|
2
|
Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy
|
lít
|
-
|
0,6784
|
- Định mức được áp dụng
tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức tại khu vực
nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho
cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay
đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển nước thải
phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết
thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 02 loại công việc:
VC.4.1: Vận chuyển nước
thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.
VC.4.2: Vận chuyển nước
thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 21
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá
trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,097
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,040
|
Bảng số 22
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Xe tải bồn dung tích 10 m3
|
cái
|
0,097
|
-
|
|
2
|
Xe tải bồn dung tích 20 m3
|
cái
|
-
|
0,04
|
Bảng số 23
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,194
|
0,080
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,194
|
0,080
|
|
3
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,194
|
0,080
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,194
|
0,080
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,049
|
0,020
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,145
|
0,060
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,049
|
0,020
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,194
|
0,080
|
Bảng số 24
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3
|
lít
|
2,910
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3
|
lít
|
-
|
1,400
|
- Định mức được áp dụng
tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức tại khu vực
nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho
cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển
bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC)
tại Bảng số 08.
1.1. Nội dung công việc
a) Vệ sinh điểm tập kết
chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết
thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động
được áp dụng cho 01 loại công việc: VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn
sinh hoạt.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 25
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
03 NC II.IV
|
0,035
|
Bảng số 26
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,104
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,104
|
|
3
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,104
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,104
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,052
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,052
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,052
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,104
|
Bảng số 27
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính
cho 01 điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,050
|
|
2
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,010
|
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I. Vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể
như sau:
- Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt,
kết thúc ca làm việc;
- Ép chất thải, bao gồm
công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao
gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;
- Thu gom, xử lý nước
thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm
việc.
b) Định mức lao động áp
dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.1.1: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công
suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.2: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công
suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.3: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công
suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
- TC.1.4: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất
≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.5: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất
> 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.6: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất
> 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 28
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
2
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ công
|
01 NC III.IV
|
0,0031
|
01 NC III.IV
|
0,0021
|
01 NC III.IV
|
0,0015
|
01 NC III.IV
|
0,0038
|
01 NC III.IV
|
0,0025
|
01 NC III.IV
|
0,0023
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều hướng phương tiện, vệ sinh
|
02 NC III.IV
|
0,0100
|
03 NC III.IV
|
0,0067
|
06 NC III.IV
|
0,0060
|
02 NC III.IV
|
0,0100
|
03 NC III.IV
|
0,0067
|
06 NC III.IV
|
0,0060
|
|
4
|
Vận hành máy ép
|
01 NC III.IV
|
0,0070
|
02 NC III.IV
|
0,0060
|
04 NC III.IV
|
0,0056
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
5
|
Vận hành máy xúc lật
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
01 NC III.IV
|
0,0070
|
01 NC III.IV
|
0,0047
|
01 NC III.IV
|
0,0042
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xử lý khí thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
Bảng số 29
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
15 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
3
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ công
|
7 kW
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
4
|
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
20 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy ép kín
|
55 kW
|
0,0070
|
0,0060
|
0,0056
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Máy ép hở
|
22 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 2,3 m3
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
|
|
8
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0042
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Xử lý khí thải
|
18.5 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
6,41 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
Bảng số 30
|
TT
|
Danh mục lao động
|
Đơn vị tính
|
THSD
(tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
12
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
13
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
14
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0016
|
0,0010
|
0,0008
|
0,0019
|
0,0013
|
0,0011
|
|
15
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0016
|
0,0010
|
0,0008
|
0,0019
|
0,0013
|
0,0011
|
|
16
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
III
|
Điều hướng phương tiện, vệ sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
18
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
19
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
20
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
|
22
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
|
23
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
IV
|
Vận hành máy ép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0035
|
0,0060
|
0,0112
|
0,0050
|
0,0067
|
0,0120
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0035
|
0,0060
|
0,0112
|
0,0050
|
0,0067
|
0,0120
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0010
|
0,0133
|
0,0240
|
|
V
|
Vận hành máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0023
|
0,0021
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0023
|
0,0021
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
VI
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
32
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
33
|
Găng tay
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
34
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0060
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
36
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0060
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
37
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
VII
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
39
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
40
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
42
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
43
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
44
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
Bảng số 31
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính
cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vật liệu hấp phụ
|
kg
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
|
3
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
|
II
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hóa chất trung hòa
|
kg
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
|
5
|
Hóa chất khử trùng
|
kg
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
6
|
Hóa chất keo tụ
|
kg
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
|
7
|
Hóa chất tạo bông
|
kg
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
Bảng số 32
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
kWh
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
|
3
|
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
kWh
|
0,50000
|
0,33333
|
0,24000
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
kWh
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy ép
|
kWh
|
3,08000
|
2,64000
|
2,46400
|
1,76000
|
1,17333
|
1,05600
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống xử lý khí thải
|
kWh
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
kWh
|
0,51280
|
0,34187
|
0,30768
|
0,5128
|
0,34187
|
0,30768
|
Bảng số 33
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
1
|
Dầu thủy lực vận hành máy ép
|
lít
|
0,01095
|
0,00939
|
0,00876
|
0,00869
|
0,00580
|
0,00522
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
0,66500
|
0,44333
|
0,39900
|
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn,
cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt,
kết thúc ca làm việc;
- Chuyển chất thải rắn
sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất
thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao
gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý
đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;
- Thu gom, xử lý nước
thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm
việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.
b) Định mức lao động áp
dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.2.1: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công
suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.2.2: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công
suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.2.3: Định mức vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công
suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 34
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
2
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ công
|
01 NC III.IV
|
0,0025
|
01 NC III.IV
|
0,0017
|
01 NC III.IV
|
0,0015
|
|
II
|
Chuyển chất thải lên phương tiện vận
chuyển
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều hướng phương tiện, vệ sinh
|
04 NC III.IV
|
0,0100
|
04 NC III.IV
|
0,0067
|
04 NC III.IV
|
0,0060
|
|
4
|
Điều khiển máy xúc lật
|
01 NC III.IV
|
0,0079
|
01 NC III.IV
|
0,0043
|
01 NC III.IV
|
0,0023
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành hệ thống xử lý khí thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
Bảng số 35
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
15 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
3
|
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
20 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
07 kW
|
0,00250
|
0,00167
|
0,00150
|
|
II
|
Chuyển chất thải lên phương tiện vận
chuyển
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 2,3 m3
|
0,0079
|
0,00430
|
-
|
|
6
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
-
|
-
|
0,00230
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống xử lý khí thải
|
18.5 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
8
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
6,41 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
Bảng số 36
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ công
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
12
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
13
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
14
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0013
|
0,0008
|
0,0008
|
|
15
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0013
|
0,0008
|
0,0008
|
|
16
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
III
|
Điều hướng phương tiện, vệ sinh
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
18
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
19
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
20
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0200
|
0,0133
|
0,0120
|
|
22
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0200
|
0,0133
|
0,0120
|
|
23
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
IV
|
Điều khiển máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0040
|
0,0022
|
0,0011
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0040
|
0,0022
|
0,0011
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
V
|
Vận hành hệ thống xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
VI
|
Vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
32
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
33
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
34
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
36
|
Giầy bảo hộ lao động
|
cái
|
6
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
37
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
Bảng số 37
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính
cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,03560
|
0,03560
|
0,03560
|
|
2
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,01330
|
0,01330
|
0,01330
|
|
II
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
3
|
Vật liệu hấp phụ
|
kg
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00700
|
|
III
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
4
|
Hóa chất trung hòa
|
kg
|
0,04100
|
0,04100
|
0,04100
|
|
5
|
Hóa chất khử trùng
|
kg
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
6
|
Hóa chất keo tụ
|
kg
|
0,09100
|
0,09100
|
0,09100
|
|
7
|
Hóa chất tạo bông
|
kg
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
Bảng số 38
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
kWh
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
|
3
|
Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động
|
kWh
|
1,60000
|
1,06667
|
0,96000
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay
|
kWh
|
0,15000
|
0,10000
|
0,09000
|
|
II
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống xử lý khí thải
|
kWh
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
|
III
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
kWh
|
0,51280
|
0,34187
|
0,30768
|
Bảng số 39
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3
|
lít
|
0,75050
|
0,40850
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3
|
lít
|
-
|
-
|
0,30820
|
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
I. Vận hành cơ sở xử lý
chất thải thực phẩm thành mùn
1.1. Nội dung công việc
a) Xử lý chất thải thực
phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế
chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải
thực phẩm, kết thúc ca làm việc;
- Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc
ca làm việc;
- Tinh chế, đóng gói,
lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca
làm việc;
- Thu gom, tái sử dụng
nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc
ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.
b) Định biên lao động
áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.1.1: Vận hành cơ
sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- XL.1.2: Vận hành cơ
sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200
tấn/ngày;
- XL.1.3: Vận hành cơ
sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 40
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
|
2
|
Sơ chế chất thải thực phẩm
|
06 NC III.IV
|
0,01000
|
09 NC III.IV
|
0,01000
|
14 NC III.IV
|
0,00600
|
|
3
|
Điều khiển máy xúc lật
|
02 NC III.IV
|
0,00425
|
02 NC III.IV
|
0,00408
|
02 NC III.IV
|
0,00400
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Ủ lên men, ủ chín
|
02 NC III.IV
|
0,01000
|
02 NC III.IV
|
0,01000
|
02 NC III.IV
|
0,00600
|
|
5
|
Điều khiển máy xúc lật
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tinh chế sản phẩm
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,00600
|
|
7
|
Vệ sinh môi trường, an toàn lao động
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
|
8
|
Điều khiển xe ô tô tải tự đổ
|
01 LX II
|
0,01000
|
01 LX II
|
0,01000
|
01 LX III
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu gom, tái sử dụng nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
Bảng số 41
|
TT
|
Danh mục máy móc,
thiết bị
|
Công suất
|
Định mức (ca/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,3 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
5,0 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
3
|
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm
|
88 kW
|
0,01000
|
-
|
-
|
|
4
|
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm
|
123 kW
|
-
|
0,01000
|
-
|
|
5
|
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm
|
232 kW
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
6
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 1,8 m³
|
0,004250
|
0,00408
|
0,00400
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
7
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
8
|
Máy phun hóa chất
|
2,2 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00400
|
|
9
|
Máy bơm hóa chất
|
4,0 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
10
|
Xe ô tô tải tự đổ
|
tải trọng 5 tấn
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
11
|
Xe ô tô tải tự đổ
|
tải trọng 12 tấn
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu gom, tái sử dụng nước thải
|
|
|
|
|
|
12
|
Bơm điện
|
5,5 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
Bảng số 42
|
TT
|
Danh mục dụng cụ lao
động
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
3
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
4
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
6
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
8
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
1.2
|
Sơ chế chất thải thực
phẩm
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
10
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
11
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
12
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
13
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
14
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
15
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
16
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
17
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
18
|
Dây đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
19
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
20
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,01500
|
0,02250
|
0,02100
|
|
21
|
Ủng đế thép
|
đôi
|
12
|
0,01500
|
0,02250
|
0,02100
|
|
22
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,04200
|
0,06300
|
0,05880
|
|
23
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,04200
|
0,06300
|
0,05880
|
|
24
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
25
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
1.3
|
Điều khiển máy xúc
lật
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00850
|
0,00815
|
0,00800
|
|
27
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00850
|
0,00815
|
0,00800
|
|
28
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00800
|
|
29
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
30
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
31
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
32
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
33
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00800
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ủ lên men, ủ chín
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
35
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
36
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
37
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
38
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
39
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
40
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
42
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
43
|
Dây đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
44
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
45
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
46
|
Ủng đế thép
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
47
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,01400
|
0,01400
|
0,00840
|
|
48
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,01400
|
0,01400
|
0,00840
|
|
49
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
50
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
2.2
|
Điều khiển máy xúc
lật
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
52
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
53
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
54
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
55
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
56
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
57
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
58
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tinh chế sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
60
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
61
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
62
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
63
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
64
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
65
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
66
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
67
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
68
|
Dây đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
69
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
70
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
71
|
Ủng đế thép
|
đôi
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
72
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,02800
|
0,02800
|
0,01680
|
|
73
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,02800
|
0,02800
|
0,01680
|
|
74
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
75
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
3.2
|
Vệ sinh môi trường,
an toàn lao động
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
77
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
78
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
79
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
80
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
81
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
82
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
83
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
84
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
85
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00420
|
|
86
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00420
|
|
3.3
|
Điều khiển xe ô tô
tải tự đổ trọng tải 5 tấn
|
|
|
|
|
|
|
87
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
88
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
89
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00050
|
0,00050
|
-
|
|
90
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
91
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
92
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
93
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
94
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00050
|
0,00050
|
-
|
|
3.4
|
Điều khiển xe ô tô
tải tự đổ trọng tải 12 tấn
|
|
|
|
|
|
|
95
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
96
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
97
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
98
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
99
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
100
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
101
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
102
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
IV
|
Thu gom, tái sử dụng nước thải
|
|
|
|
|
|
|
103
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,00600
|
|
104
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,00600
|
|
105
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
106
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
107
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
108
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
109
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
110
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
111
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
Bảng số 43
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính
trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Hóa chất diệt ruồi
|
lít
|
0,0040
|
0,0040
|
0,0040
|
|
2
|
Nước thô
|
m³
|
0,1200
|
0,1000
|
0,0800
|
|
3
|
Chế phẩm vi sinh khử mùi
|
lít
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0200
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
4
|
Chế phẩm vi sinh ủ phân
|
kg
|
0,0160
|
0,0150
|
0,0139
|
|
5
|
Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme
và chất nền)
|
kg
|
0,0240
|
0,0220
|
0,0200
|
Bảng số 44
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,02400
|
0,02400
|
0,01440
|
|
2
|
Trạm rửa xe
|
kWh
|
0,40000
|
0,40000
|
0,24000
|
|
3
|
Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm
|
kWh
|
7,04000
|
9,84000
|
11,13600
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
6
|
Máy phun hóa chất
|
kWh
|
0,17600
|
0,17600
|
0,07040
|
|
7
|
Máy bơm hoá chất
|
kWh
|
0,32000
|
0,32000
|
0,19200
|
|
III
|
Thu gom, tái sử dụng nước thải
|
|
|
|
|
|
8
|
Bơm điện
|
kWh
|
0,44000
|
0,44000
|
0,26400
|
Bảng số 45
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật
|
lít
|
0,31875
|
0,30563
|
0,30000
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm thành mùn
|
|
|
|
|
|
2
|
Xăng phun hoá chất
|
lít
|
0,00730
|
0,00730
|
0,00438
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật
|
lít
|
1,34000
|
1,34000
|
0,80400
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói, lưu kho
|
|
|
|
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành ô tô tải tự đổ
|
lít
|
0,41000
|
0,41000
|
0,39600
|
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành cơ sở chôn
lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt,
kết thúc ca làm việc;
- Xử lý chất thải, bao
gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên lao động
áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.2.1: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày;
sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.2: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày
đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.3: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày
đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.4: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày
đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.5: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000
tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.6: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250
tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.7: Định mức vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250
tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 46
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,00800
|
01 NC III.IV
|
0,00270
|
01 NC III.IV
|
0,0032
|
01 NC III.IV
|
0,00230
|
01 NC III.IV
|
0,00180
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
|
2
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
04 NC III.IV
|
0,00325
|
04 NC III.IV
|
0,00308
|
04 NC III.IV
|
0,00245
|
04 NC III.IV
|
0,00243
|
05 NC III.IV
|
0,00146
|
05 NC III.IV
|
0,00144
|
05 NC III.IV
|
0,00144
|
|
3
|
Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải
vào vị trí tiếp nhận
|
01 NC III.IV
|
0,00800
|
01 NC III.IV
|
0,00270
|
01 NC III.IV
|
0,00320
|
01 NC III.IV
|
0,00230
|
01 NC III.IV
|
0,00180
|
01 NC II.IV
|
0,00150
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
|
4
|
Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn
trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt
|
01 NC III.IV
|
0,00075
|
01 NC III.IV
|
0,00070
|
01 NC III.IV
|
0,00065
|
01 NC III.IV
|
0,00065
|
01 NC III.IV
|
0,00060
|
01 NC III.IV
|
0,00055
|
01 NC III.IV
|
0,00050
|
|
5
|
Phun vật liệu phủ trung gian
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
01 NC III.IV
|
0,00050
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vận hành cơ sở chôn lấp
|
08 NC III.IV
|
0,00318
|
08 NC III.IV
|
0,00316
|
13 NC III.IV
|
0,00181
|
13 NC III.IV
|
0,00180
|
15 NC III.IV
|
0,00150
|
15 NC III.IV
|
0,00150
|
19 NC III.IV
|
0,00162
|
|
7
|
Máy ủi
|
01 NC III.IV
|
0,00280
|
01 NC III.IV
|
0,00270
|
01 NC III.IV
|
0,00260
|
01 NC III.IV
|
0,00250
|
01 NC III.IV
|
0,00220
|
01 NC III.IV
|
0,00210
|
01 NC III.IV
|
0,0025
|
|
8
|
Máy đào
|
01 NC III.IV
|
0,00160
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
01 NC III.IV
|
0,00140
|
01 NC III.IV
|
0,00140
|
01 NC III.IV
|
0,00130
|
01 NC III.IV
|
0,00130
|
01 NC III.IV
|
0,00130
|
|
9
|
Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn
|
01 LX II
|
0,00270
|
01 LX II
|
0,00260
|
01 LX II
|
0,00260
|
01 LX II
|
0,00250
|
01 LX II
|
0,00250
|
01 LX II
|
0,00240
|
01 LX II
|
0,00160
|
|
10
|
Vận hành xe bồn
|
01 LX III
|
0,00300
|
01 LX III
|
0,00250
|
01 LX III
|
0,00200
|
01 LX III
|
0,00150
|
01 LX III
|
0,00150
|
01 LX III
|
0,00100
|
01 LX III
|
0,00150
|
|
11
|
Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các
loại), khí thải; vệ sinh khu vực bãi, đường giao thông, khơi thông rãnh thoát
nước mưa, rải nilon phủ bề mặt
|
01 NC III.IV
|
0,01150
|
01 NC III.IV
|
0,01050
|
01 NC III.IV
|
0,01050
|
01 NC III.IV
|
0,01050
|
01 NC III.IV
|
0,00550
|
01 NC III.IV
|
0,00460
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
|
12
|
Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
01 LX II
|
0,00040
|
01 LX II
|
0,00036
|
01 LX II
|
0,00065
|
|
13
|
Xe hút bùn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
01 LX III
|
0,00060
|
01 LX III
|
0,00050
|
01 LX III
|
0,00050
|
Bảng số 47
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,00180
|
0,00150
|
0,00150
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
10 kW
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,00180
|
0,00150
|
0,00150
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Máy ủi
|
170 cv
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Máy ủi
|
220 cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00220
|
0,00210
|
0,00250
|
|
5
|
Máy đào
|
dung tích gầu 0,8 m³
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00130
|
|
6
|
Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và
tương đương)
|
15 cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
7
|
Xe bồn
|
6,0 m³
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Xe bồn
|
10 m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
9
|
Xe ô tô tải thùng tự đổ
|
tải trọng 02 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00040
|
0,00036
|
0,00065
|
|
10
|
Xe ô tô tải thùng tự đổ
|
tải trọng ≤ 10 tấn
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00240
|
0,00160
|
|
11
|
Xe hút bùn
|
3,0 m3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00060
|
0,00050
|
0,00050
|
|
12
|
Bơm điện
|
5.0 kW
|
0,00080
|
0,00070
|
0,00060
|
0,00050
|
0,00250
|
0,00210
|
0,00210
|
|
13
|
Bơm điện
|
7,5 kW
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00100
|
|
14
|
Bơm điện
|
22 kW
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00150
|
0,00150
|
0,00150
|
|
15
|
Bơm xăng
|
5,0 cv
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00050
|
0,00050
|
0,00050
|
|
16
|
Bơm diesel
|
15 cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00050
|
0,00050
|
0,00050
|
|
17
|
Máy phun hóa chất
|
3,0 cv
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
0,00055
|
0,00050
|
0,00050
|
Bảng số 48
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
3
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
4
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
9
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
1.2
|
Tiếp nhận chất thải
rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
13
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
14
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
15
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
16
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
17
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
18
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
19
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
20
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0051
|
0,0050
|
0,0050
|
|
21
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,00910
|
0,00861
|
0,00686
|
0,00679
|
0,0051
|
0,0050
|
0,0050
|
|
22
|
Cào có cán
|
cái
|
12
|
0,00910
|
0,00861
|
0,00686
|
0,00679
|
0,0051
|
0,0050
|
0,0050
|
|
23
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
24
|
Rào chắn
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
25
|
Gậy chỉ đường
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
26
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
1.3
|
Hướng dẫn phương tiện
vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
28
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
30
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
31
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
32
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
33
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
34
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
1.4
|
Phun chế phẩm khử
mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
37
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
38
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
39
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
40
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
42
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
43
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
44
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
1.5
|
Máy phun vật liệu phủ
trung gian (PSA 3000 và tương đương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
46
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
47
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
48
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
49
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
50
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
51
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
52
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
53
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành cơ sở chôn
lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
55
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
56
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
57
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
58
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
59
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
60
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
54
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
55
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
54
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
55
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,01778
|
0,01771
|
0,01645
|
0,01638
|
0,00175
|
0,01575
|
0,02149
|
|
56
|
Cào có cán
|
cái
|
12
|
0,01778
|
0,01771
|
0,01645
|
0,01638
|
0,00175
|
0,01575
|
0,02149
|
|
57
|
Xe rùa
|
cái
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
58
|
Rào chắn
|
cái
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
59
|
Gậy chỉ đường
|
cái
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
60
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
2.2
|
Vận hành máy ủi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
62
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
63
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
64
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
65
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
66
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
67
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
68
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
69
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
2.3
|
Vận hành máy đào tải
trọng 0,8 m³
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
71
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
72
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
73
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
74
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
75
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
76
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
77
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
78
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
2.4
|
Vận hành ô tô tải
thùng tự đổ tải trọng 10 tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
80
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
81
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
82
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
83
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
84
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
85
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
86
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
87
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
2.5
|
Vận hành ô tô tải
thùng tự đổ tải trọng 2 tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
89
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
90
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
91
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
92
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
93
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
94
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
95
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
96
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
2.6
|
Vận hành xe bồn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
98
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
99
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
100
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
101
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
102
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
103
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
104
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
105
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
2.7
|
Vận hành xe hút bùn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
107
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
108
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
109
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
110
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
111
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
112
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
113
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
114
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
2.8
|
Thu gom nước thải,
khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
115
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01150
|
0,01050
|
0,01050
|
0,01050
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
116
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01150
|
0,01050
|
0,01050
|
0,01050
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
117
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
118
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
119
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
120
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01150
|
0,01050
|
0,01050
|
0,01050
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
121
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
122
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
123
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
Bảng số 49
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức hao phí (tính cho
01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vôi bột
|
tấn
|
0,00028
|
0,00027
|
0,00026
|
0,00025
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00024
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất
|
m³
|
0,21000
|
0,20000
|
0,18000
|
0,17000
|
0,16000
|
0,15000
|
0,12360
|
|
3
|
Hóa chất diệt ruồi
|
lít
|
0,00215
|
0,00210
|
0,00209
|
0,00208
|
0,00207
|
0,00206
|
0,00210
|
|
4
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,01900
|
0,01800
|
0,01600
|
0,01500
|
0,01300
|
0,01200
|
0,01200
|
|
5
|
Bạt phủ
|
m²
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
|
6
|
Đá dăm cấp phối
|
m³
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
|
7
|
Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm
|
m³
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
|
8
|
Nước thô
|
m³
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
|
9
|
Ống nhựa
|
m
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
|
10
|
Ống chịu áp lực
|
m
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
|
11
|
Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell và tương
đương)
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,16880
|
|
12
|
Vật liệu phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield
và tương đương)
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00260
|
|
13
|
Xi măng PC40
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,12500
|
Bảng số 50
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00019
|
0,00006
|
0,00008
|
0,00006
|
0,00004
|
0,00004
|
0,00004
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
kWh
|
0,64000
|
0,21600
|
0,25600
|
0,18400
|
0,14400
|
0,12000
|
0,12000
|
|
3
|
Bơm điện 5,0 kW
|
kWh
|
0,03200
|
0,02800
|
0,02400
|
0,02000
|
0,10000
|
0,08400
|
0,08400
|
|
4
|
Bơm điện 7,5 kW
|
kWh
|
0,15000
|
0,15000
|
0,15000
|
0,15000
|
0,09000
|
0,06000
|
0,06000
|
|
5
|
Bơm điện 22 kW
|
kWh
|
0,17600
|
0,17600
|
0,17600
|
0,17600
|
0,26400
|
0,26400
|
0,26400
|
Bảng số 51
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp
|
lít
|
0,5250
|
0,5000
|
0,4710
|
0,4460
|
0,4840
|
0,4610
|
0,4780
|
|
2
|
Xăng vận hành cơ sở chôn lấp
|
lít
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0069
|
0,0064
|
0,0099
|
1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn
sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị;
vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết
thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61-
MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất
thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành hệ thống
phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca
làm việc;
- Vận hành hệ thống xử
lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết
thúc ca làm việc;
- Vận hành hệ thống xử
lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết
thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN
40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột
A.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.3.1: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất ≤ 500 tấn/ngày;
- XL.3.2: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;
- XL.3.3: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;
- XL.3.4: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;
- XL.3.5: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công
suất > 1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 52
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
01 NC III.IV
|
0,00300
|
01 NC III.IV
|
0,00200
|
02 NC III.IV
|
0,00150
|
|
2
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
03 NC III.IV
|
0,00200
|
03 NC III.IV
|
0,00150
|
|
3
|
Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
03 NC III.IV
|
0,00200
|
03 NC III.IV
|
0,00150
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro
bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải
|
02 KS III
|
0,00600
|
03 KS III
|
0,00400
|
06 KS III
|
0,00300
|
09 KS III
|
0,00200
|
13 KS III
|
0,00150
|
|
5
|
Vận hành xe nâng
|
01 NC III.IV
|
0,00200
|
01 NC III.IV
|
0,00133
|
01 NC III.IV
|
0,00100
|
01 NC III.IV
|
0,00067
|
01 NC III.IV
|
0,00050
|
|
6
|
Vận hành xe xúc xỉ đáy lò
|
02 NC III.IV
|
0,00200
|
02 NC III.IV
|
0,00133
|
02 NC III.IV
|
0,00100
|
02 NC III.IV
|
0,00067
|
02 NC III.IV
|
0,00050
|
|
7
|
Vận hành xe ô tô tải thùng
|
01 NC III.IV
|
0,00200
|
01 NC III.IV
|
0,00133
|
01 NC III.IV
|
0,00100
|
01 NC III.IV
|
0,00067
|
01 NC III.IV
|
0,00050
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Vận hành hệ thống phát điện
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
01 NC III.IV
|
0,00300
|
01 NC III.IV
|
0,00200
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Vận hành hệ thống xử lý nước cấp
|
02 NC III.IV
|
0,00600
|
02 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
03 NC III.IV
|
0,00200
|
04 NC III.IV
|
0,00150
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
02 NC III.IV
|
0,00600
|
02 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
03 NC III.IV
|
0,00200
|
04 NC III.IV
|
0,00150
|
Bảng số 53
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
2
|
Hệ thống kiểm soát mùi hôi
|
03 kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
3
|
Gầu ngoạm
|
08 kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro
bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lò đốt, xử lý khí thải
|
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
5
|
Xe nâng
|
tải trọng 05 tấn
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
6
|
Xe ô tô tải thùng
|
tải trọng 17 tấn
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
7
|
Xe xúc xỉ đáy lò
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Hệ thống phát điện
|
92 kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Hệ thống phát điện
|
125 kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Hệ thống phát điện
|
158 kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
-
|
-
|
|
11
|
Hệ thống phát điện
|
225 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,00200
|
-
|
|
12
|
Hệ thống phát điện
|
292 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00150
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
83 kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
14
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
100 kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
-
|
-
|
|
15
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
117 kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
-
|
-
|
|
16
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
150 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,00200
|
-
|
|
17
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
183 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00150
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
92 kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
19
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
125 kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
-
|
-
|
|
20
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
158 kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
-
|
-
|
|
21
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
225 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,00200
|
-
|
|
22
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
292 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00150
|
Bảng số 54
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Vận hành trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
3
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
1.2
|
Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
10
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
11
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
12
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
13
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
14
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
16
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
1.3
|
Vận hành gầu ngoạm và
hệ thống kiểm soát mùi hôi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
18
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
19
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
20
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
22
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
23
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
24
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro
bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành lò đốt, hệ
thống xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
26
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
27
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
28
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
29
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00900
|
0,00900
|
0,00975
|
|
30
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00900
|
0,00900
|
0,00975
|
|
31
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00900
|
0,00900
|
0,00975
|
|
32
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
33
|
Quần áo cách nhiệt
|
bộ
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
34
|
Găng tay chống axít và kiềm
|
đôi
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
35
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
36
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
37
|
Kính chống bức xạ
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
38
|
Mặt nạ phòng độc
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
39
|
Ủng chống hóa chất
|
đôi
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
40
|
Đồ bảo hộ chống axít và kiềm
|
bộ
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
41
|
Dây an toàn
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
42
|
Nút bịt tai
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
43
|
Trang phục hóa nghiệm
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
44
|
Thiết bị thở khí chữa cháy áp suất dương
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
45
|
Máy thở oxy
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
46
|
Thiết bị đo đạc
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
47
|
Dụng cụ vận hành bằng tay
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
48
|
Dụng cụ an toàn điện
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
2.2
|
Vận hành xe nâng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
50
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
51
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
52
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
53
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
54
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
55
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
56
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
2.3
|
Vận hành xe xúc xỉ
đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
59
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
60
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
61
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
62
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
63
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
64
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
65
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
2.4
|
Vận hành xe ô tô tải
thùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
67
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
68
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
69
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
70
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
71
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
72
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
73
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
75
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
76
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
77
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
78
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00075
|
|
79
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00075
|
|
80
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00075
|
|
81
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
83
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
84
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
85
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
86
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
87
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
88
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
89
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
91
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
92
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
93
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
94
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
95
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
96
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
97
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
Bảng số 55
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kg/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro
bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một
trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Amoniac (NH3) (18%)
|
kg
|
0,49462
|
0,49462
|
0,49462
|
0,49462
|
0,49462
|
|
2
|
Ure (CO(NH2)2)
|
kg
|
1,80180
|
1,80180
|
1,80180
|
1,80180
|
1,80180
|
|
1.1.2
|
Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn
một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2))
|
kg
|
3,32571
|
3,32571
|
3,32571
|
3,32571
|
3,32571
|
|
4
|
Vôi bột (Canxi oxit (CaO)
|
kg
|
7,48441
|
7,48441
|
7,48441
|
7,48441
|
7,48441
|
|
1.1.3
|
Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan
lựa chọn chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Than hoạt tính
|
kg
|
0,35195
|
0,35195
|
0,35195
|
0,35195
|
0,35195
|
|
1.2
|
Xử lý sơ bộ tro bay
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hoá chất tạo phức
|
kg
|
0,21673
|
0,21673
|
0,21673
|
0,21673
|
0,21673
|
|
II
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa chất trung hòa,
lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,00384
|
0,00384
|
0,00384
|
0,00384
|
0,00384
|
|
8
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,01180
|
0,01180
|
0,01180
|
0,01180
|
0,01180
|
|
3.2
|
Hóa chất keo tụ, lựa
chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Hoá chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc
tương đương)
|
kg
|
0,10544
|
0,10544
|
0,10544
|
0,10544
|
0,10544
|
|
10
|
Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride
(PAC) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,07554
|
0,07554
|
0,07554
|
0,07554
|
0,07554
|
|
3.3
|
Hóa chất khử trùng
lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Hoá chất khử trùng (NaOCl)
|
kg
|
0,02527
|
0,02527
|
0,02527
|
0,02527
|
0,02527
|
|
3.4
|
Hóa chất khác, lựa
chọn hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Chất chống cặn
|
kg
|
0,13467
|
0,13467
|
0,13467
|
0,13467
|
0,13467
|
|
13
|
Chất diệt nấm không ô xy hóa
|
kg
|
0,20790
|
0,20790
|
0,20790
|
0,20790
|
0,20790
|
|
14
|
Chất ức chế
|
kg
|
0,43659
|
0,43659
|
0,43659
|
0,43659
|
0,43659
|
|
III
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa chất trung hòa,
lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,01971
|
0,01971
|
0,01971
|
0,01971
|
0,01971
|
|
16
|
Vôi bột (CaO)
|
kg
|
0,58916
|
0,58916
|
0,58916
|
0,58916
|
0,58916
|
|
17
|
Axit sunfuric (H2SO4)
(quy đổi về 98%)
|
kg
|
0,87989
|
0,87989
|
0,87989
|
0,87989
|
0,87989
|
|
18
|
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,12247
|
0,12247
|
0,12247
|
0,12247
|
0,12247
|
|
3.2
|
Hóa chất keo tụ, lựa
chọn các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Sắt (III) clorua (FeCl3)
|
kg
|
0,00996
|
0,00996
|
0,00996
|
0,00996
|
0,00996
|
|
20
|
Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương
|
kg
|
0,27050
|
0,27050
|
0,27050
|
0,27050
|
0,27050
|
|
3.3
|
Hóa chất khử trùng,
lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl)
hoặc tương đương)
|
kg
|
0,11231
|
0,11231
|
0,11231
|
0,11231
|
0,11231
|
|
3.4
|
Hóa chất khác, lựa
chọn các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Chất chống cặn
|
kg
|
0,10444
|
0,10444
|
0,10444
|
0,10444
|
0,10444
|
|
23
|
Chất sát khuẩn màng RO
|
kg
|
0,00194
|
0,00194
|
0,00194
|
0,00194
|
0,00194
|
|
24
|
Chất khử bọt
|
kg
|
0,20482
|
0,20482
|
0,20482
|
0,20482
|
0,20482
|
|
25
|
Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric
(C6H8O7) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,02613
|
0,02613
|
0,02613
|
0,02613
|
0,02613
|
|
26
|
Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3)
hoặc tương đương)
|
kg
|
0,00171
|
0,00171
|
0,00171
|
0,00171
|
0,00171
|
|
27
|
Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa
tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,03119
|
0,03119
|
0,03119
|
0,03119
|
0,03119
|
Bảng số 56
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điện vận hành trạm cân
|
kWh
|
0,00014
|
0,00010
|
0,00007
|
0,00005
|
0,00004
|
|
2
|
Điện vận hành gầu ngoạm
|
kWh
|
0,38400
|
0,25600
|
0,19200
|
0,12800
|
0,09600
|
|
3
|
Điện vận hành hệ thống xử lý mùi hôi
|
kWh
|
0,43200
|
0,40000
|
0,38400
|
0,36800
|
0,36000
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro
bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải
|
kWh
|
36,0000
|
32,0000
|
30,000
|
28,0000
|
27,0000
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Điện vận hành hệ thống phát điện
|
kWh
|
4,40000
|
4,00000
|
3,80000
|
3,60000
|
3,50000
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp
|
kWh
|
4,40000
|
4,00000
|
3,80000
|
3,60000
|
3,50000
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
kWh
|
4,00000
|
3,20000
|
2,80000
|
2,40000
|
2,20000
|
Bảng số 57
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro
bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dầu DO vận hành lò đốt
|
lít
|
1,83880
|
1,74400
|
1,69660
|
1,64920
|
1,62550
|
|
2
|
Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay
|
lít
|
0,06600
|
0,04400
|
0,03300
|
0,02200
|
0,01650
|
|
3
|
Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải thùng
|
lít
|
0,07600
|
0,05067
|
0,03800
|
0,02533
|
0,01900
|
|
4
|
Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò
|
lít
|
0,26800
|
0,17867
|
0,13400
|
0,08933
|
0,06700
|
1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn
sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế
chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt chất
thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom
xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt,
hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc
ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61-
MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất
thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành hệ thống xử
lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ
thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử
lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 02 loại công suất, cụ thể như sau:
- XL.4.1: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100
tấn/ngày;
- XL.4.2: Định mức vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất >
100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 58
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00500
|
|
2
|
Máy xúc lật
|
01 NC III.IV
|
0,00125
|
01 NC III.IV
|
0,00125
|
|
3
|
Phun chế phẩm khử mùi
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
01 NC III.IV
|
0,00500
|
|
4
|
Gầu ngoạm
|
01 NC III.IV
|
0,01500
|
01 NC III.IV
|
0,01500
|
|
II
|
Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh
hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải
|
02 NC III.IV
|
0,03000
|
03 NC III.IV
|
0,01500
|
|
6
|
Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép
bùn thu hồi tro bay
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
|
7
|
Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay,
xỉ đáy lò về khu lưu giữ
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử lý nước thải,
trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
|
8
|
Vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00500
|
Bảng số 59
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Định mức (ca/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,3 kW
|
0,01000
|
0,00500
|
|
2
|
Máy phun khử mùi
|
2,2 kW
|
0,00375
|
0,00250
|
|
3
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
05 kW
|
0,00375
|
0,00250
|
|
4
|
Gầu ngoạm
|
08 kW
|
0,01500
|
0,01500
|
|
5
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 0,86 m3
|
0,00125
|
0,00125
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải
|
53,06 kW
|
0,03000
|
0,01500
|
|
7
|
Máy ép bùn thu hồi tro bay
|
11,75 kW
|
0,00250
|
0,00250
|
|
8
|
Xe nâng
|
2,5 tấn
|
0,00750
|
0,00750
|
|
III
|
Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm
nước cấp
|
|
|
|
|
9
|
Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước
giếng khoan)
|
1,5 kW
|
0,01500
|
0,00750
|
|
10
|
Trạm xử lý nước thải
|
7,59 kW
|
0,03000
|
-
|
|
11
|
Trạm xử lý nước thải
|
15,18 kW
|
-
|
0,01500
|
|
12
|
Máy ép bùn thu hồi bùn
|
11,75 kW
|
0,00375
|
0,00375
|
Bảng số 60
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Vận hành trạm cân
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
3
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0050
|
|
4
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
5
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
6
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0050
|
0,0025
|
|
1.2
|
Vận hành máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
7
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00125
|
0,00125
|
|
8
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00125
|
0,00125
|
|
9
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00125
|
0,00125
|
|
10
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
0,00125
|
0,00125
|
|
11
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00125
|
0,00125
|
|
12
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00063
|
0,00063
|
|
1.3
|
Phun chế phẩm khử mùi
và rửa xe
|
|
|
|
|
|
13
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
14
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
15
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00750
|
0,00500
|
|
16
|
Găng tay cao su
|
cái
|
03
|
0,00750
|
0,00500
|
|
17
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
18
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
bộ
|
01
|
0,00750
|
0,00500
|
|
19
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00375
|
0,00250
|
|
1.4
|
Vận hành gầu ngoạm
|
|
|
|
|
|
20
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
21
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
22
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00150
|
0,00150
|
|
23
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
0,00150
|
0,00150
|
|
24
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
25
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
bộ
|
01
|
0,00150
|
0,00150
|
|
26
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00750
|
0,00750
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành lò đốt và
kiểm soát quá trình đốt
|
|
|
|
|
|
27
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
28
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
29
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0600
|
0,0450
|
|
30
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
31
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0600
|
0,0450
|
|
32
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0600
|
0,0450
|
|
33
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0300
|
0,0225
|
|
34
|
Thùng đựng tro xỉ
|
cái
|
24
|
0,0600
|
0,0450
|
|
35
|
Sào chuyên dụng
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
36
|
Cào có cán
|
cái
|
03
|
0,0600
|
0,0450
|
|
37
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0600
|
0,0450
|
|
38
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
2.2
|
Pha hóa chất xử lý
khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay
|
|
|
|
|
|
39
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
30
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
31
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0075
|
0,0075
|
|
32
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0075
|
0,0075
|
|
33
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
34
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
35
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0038
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận hành xe nâng, thu
gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ
|
|
|
|
|
|
36
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
37
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
38
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,0075
|
0,0075
|
|
39
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0075
|
0,0075
|
|
40
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
42
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0038
|
0,0038
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
43
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
44
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
45
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0050
|
|
46
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0100
|
0,0050
|
|
47
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
48
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
49
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0050
|
0,0025
|
Bảng số 61
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính
cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Hóa chất khử mùi
|
lít
|
0,00298
|
0,00300
|
|
2
|
Hóa chất diệt ruồi
|
lít
|
0,00170
|
0,00200
|
|
3
|
Nước
|
m3
|
0,03000
|
0,02550
|
|
4
|
Xà phòng
|
kg
|
0,00015
|
0,00008
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
5
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
kg
|
2,49900
|
2,50005
|
|
6
|
Than hoạt tính
|
kg
|
0,09990
|
0,10005
|
|
7
|
Nước
|
m3
|
0,50010
|
0,49995
|
|
8
|
Xà phòng
|
kg
|
0,00046
|
0,00029
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa chất trung hòa
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoá chất trung hoà kiềm, lựa chọn một
trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
9
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,01971
|
0,01971
|
|
10
|
Vôi bột (CaO)
|
kg
|
0,58902
|
0,58902
|
|
1.2
|
Hoá chất trung hoà axit, lựa chọn một
trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
11
|
Axit sunfuric (H2SO4)
(quy đổi về 98%)
|
kg
|
0,87990
|
0,87990
|
|
12
|
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)
|
kg
|
0,12249
|
0,12249
|
|
3.2
|
Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số
các hóa
chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
13
|
Sắt (III) clorua (FeCl3)
|
kg
|
0,00996
|
0,00996
|
|
14
|
Polyacrylamide (PAM)
|
kg
|
0,27051
|
0,27051
|
|
3.3
|
Hóa chất khử trùng,
lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
15
|
Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl)
hoặc tương đương)
|
kg
|
0,11229
|
0,11229
|
|
16
|
Xà phòng
|
kg
|
0,00004
|
0,00002
|
Bảng số 62
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,02400
|
0,01200
|
|
2
|
Máy phun khử mùi
|
kWh
|
0,06600
|
0,04400
|
|
3
|
Máy bơm nước rửa xe
|
kWh
|
0,15000
|
0,10000
|
|
4
|
Gầu ngoạm chất thải
|
kWh
|
0,72000
|
0,72000
|
|
II
|
Vận hành lò đốt, xử lý khí thải
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải
|
kWh
|
12,73440
|
12,73500
|
|
6
|
Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay
|
kWh
|
0,23500
|
0,70500
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử lý nước thải,
trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
7
|
Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp
dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước)
|
kWh
|
0,18000
|
0,09000
|
|
8
|
Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải
|
kWh
|
1,82160
|
-
|
|
9
|
Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải
|
kWh
|
-
|
1,82160
|
|
10
|
Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn
|
kWh
|
0,35250
|
0,35250
|
Bảng số 63
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích
gầu 0,86 m3
|
lít
|
0,03625
|
0,03625
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử lý khí thải
|
|
|
|
|
2
|
Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt
|
lít
|
1,80000
|
1,80000
|
|
3
|
Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt
|
lít
|
0,06645
|
0,06645
|
|
4
|
Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn
|
lít
|
0,08438
|
0,07594
|
|
5
|
Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng
tải 01 tấn
|
lít
|
0,00244
|
0,00219
|
1.1. Nội dung công việc
a) Xử lý nước thải phát
sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm
02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận nước thải,
bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý nước thải, bao
gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp
dụng cho 09 loại công việc sau:
- XL.5.1: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ
hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN
25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp
chất thải rắn, cột A;
- XL.5.2: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày
bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.3: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày
bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.4: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử
lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột
A;
- XL.5.5: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày
bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN
25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp
chất thải rắn, cột A;
- XL.5.6: Định mức vận hành
cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày
bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN
25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp
chất thải rắn, cột A;
- XL.5.7: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử
lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN
25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp
chất thải rắn, cột B1;
- XL.5.8: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày
bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;
- XL.5.9: Định mức vận
hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày
bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 64
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếp nhận chất thải
|
01 NC III.IV
|
0,00667
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
|
2
|
Thí nghiệm nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,00667
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
|
II
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xử lý nước thải
|
04 NC III.IV
|
0,02000
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,006
|
04 NC III.IV
|
0,02
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,006
|
03 NC III.IV
|
0,0200
|
03 NC III.IV
|
0,01000
|
03 NC III.IV
|
0,006
|
Bảng số 65
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
56,966 kW
|
0,020
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
91,181 kW
|
-
|
0,010
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
100,260 kW
|
-
|
-
|
0,006
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
57,485 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,020
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
92,291 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,010
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
103,421 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,006
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
24,467 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02000
|
-
|
-
|
|
8
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
26,324 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01000
|
-
|
|
9
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
27,604 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00600
|
Bảng số 66
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
I
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
9
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
10
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
1.2
|
Thí nghiệm nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00467
|
0,00233
|
0,00140
|
0,00467
|
0,00233
|
0,00140
|
0,00467
|
0,00233
|
0,00140
|
|
12
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
13
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
14
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
15
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
|
16
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
17
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
18
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
19
|
Găng tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
20
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
21
|
Đồ bảo hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
22
|
Ủng hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
|
23
|
Trang phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
II
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,05600
|
0,02800
|
0,01680
|
0,05600
|
0,02800
|
0,01680
|
0,04200
|
0,01900
|
0,01140
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,03000
|
0,01500
|
0,00900
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,01500
|
0,00750
|
0,00450
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,03000
|
0,01500
|
0,00900
|
|
30
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
|
31
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
32
|
Găng tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
33
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
|
34
|
Đồ bảo hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
35
|
Ủng hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,01500
|
0,00750
|
0,00450
|
|
36
|
Trang phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
Bảng số 67
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho
01 m3
nước
thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Vôi bột (CaO) hoặc tương đương
|
kg
|
1,532
|
1,532
|
1,532
|
0,376
|
0,376
|
0,376
|
0,37550
|
0,37550
|
0,37550
|
|
2
|
Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride
(PAC) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,307
|
0,307
|
0,307
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Axit sunfuric (H2SO4)
(quy đổi về 98 %) hoặc tương đương
|
kg
|
1,520
|
1,520
|
1,520
|
0,049
|
0,049
|
0,049
|
0,04910
|
0,04910
|
0,04910
|
|
4
|
Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương)
|
lít
|
0,849
|
0,849
|
0,849
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O)
hoặc tương đương
|
kg
|
5,404
|
5,404
|
5,404
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc
tương đương
|
kg
|
1,875
|
1,875
|
1,875
|
0,182
|
0,182
|
0,182
|
0,18180
|
0,18180
|
0,18180
|
|
7
|
Mật rỉ đường hoặc tương đương
|
kg
|
1,001
|
1,001
|
1,001
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Vi sinh hoặc tương đương
|
lít
|
0,023
|
0,023
|
0,023
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Titan dioxit (TiO2)
|
kg
|
0,026
|
0,026
|
0,026
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
0,364
|
0,364
|
0,364
|
0,36360
|
0,36360
|
0,36360
|
|
11
|
Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00250
|
Bảng số 68
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Điện năng tiêu thụ
|
kWh
|
9,1146
|
7,2945
|
4,8125
|
9,1976
|
7,3830
|
4,9600
|
3,9150
|
2,1059
|
1,3250
|
Thông tư 36/2024/TT-BTNMT về định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
|
THE MINISTRY OF NATURAL RESOURCES
AND ENVIRONMENT
-------
|
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
No. 36/2024/TT-BTNMT
|
Hanoi, December 20, 2024
|
CIRCULAR PROMULGATING ECONOMIC AND TECHNICAL
NORMS FOR COLLECTION, TRANSPORT AND TREATMENT OF DOMESTIC SOLID WASTE Pursuant to the Law on Environmental Protection 2020; Pursuant to the Government’s Decree No. 68/2022/ND-CP dated
September 22, 2022 defining the functions, tasks, powers and organizational
structure of the Ministry of Natural Resources and Environment; Pursuant to the Government’s Decree No. 08/2022/ND-CP dated
January 10, 2022 on elaboration of several Articles of the Law on Environmental
Protection; At the request of the Director General of the Pollution
Control Department; The Minister of Natural Resources and Environment hereby
promulgates a Circular promulgating economic and technical norms for
collection, transport and treatment of domestic solid waste. Article 1. Promulgated together with this
Circular are economic and technical norms for collection, transport and
treatment of domestic solid waste. Article 2. This Circular comes into force from
February 06, 2025. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. PP. THE MINISTER
THE DEPUTY MINISTER
Le Cong Thanh ECONOMIC AND TECHNICAL NORMS COLLECTION, TRANSPORT AND TREATMENT
OF DOMESTIC SOLID WASTE
(Promulgated together with the Circular No.36/2024/TT-BTNMT dated December 20,
2024 of the Minister of Natural Resources and Environment) GENERAL PROVISIONS 1. Scope Economic and technical norms for
collection, transport and treatment of domestic solid waste (hereinafter
referred to as “DSW”) generated by households and individuals comprise: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.2. Economic and technical norms
for operation of DSW transfer stations: operation of DSW transfer stations
using compaction equipment; operation of transfer stations not using compaction
equipment; 1.3. Economic and technical norms
for treatment of DSW: operation of food waste composting facilities; operation
of sanitary DSW landfill facilities; operation of DSW-to-energy plants;
operation of DSW incineration facilities without energy recovery; operation of
facilities treating wastewater generated during collection, transport and
treatment of DSW. These economic and technical norms
apply to organizations, individuals and households involved in the collection,
transport and treatment of DSW, and relevant organizations and individuals
within the territory of the Socialist Republic of Vietnam. - Law on Environmental Protection
No. 72/2020/QH14 dated November 17, 2020; - Resolution No. 1210/2016/UBTVQH13
dated May 25, 2016 of the Standing Committee of the National Assembly on urban
classification and Resolution No. 26/2022/UBTVQH15 dated September 21, 2022 of
the Standing Committee of the National Assembly on amendments to some Articles
of Resolution No. 1210/2016/UBTVQH13 dated May 25, 2016 of the Standing
Committee of the National Assembly on urban classification; - Government’s Decree No. 08/2022/ND-CP
dated January 10, 2022 on elaboration of several Articles of the Law on
Environmental Protection; - Pursuant to the Government’s
Decree No. 02/2022/ND-CP dated January 10, 2022 on elaboration of several
Articles of the Law on Environmental Protection; - Circular No. 16/2021/TT-BTNMT dated
September 27, 2021 of the Minister of Natural Resources and Environment
providing for establishment of economic and technical norms under the state
management of the Ministry of Natural Resources and Environment; - Circular No. 17/2019/TT-BLDTBXH
dated November 06, 2019 of the Minister of Labor - Invalids and Social Affairs providing
guidance on determination of salary costs and labor costs in the prices and unit
prices of public products and services using state budget funds implemented by
enterprises; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Circular No. 19/2023/TT-BLDTBXH
dated November 29, 2023 of the Minister of Labor - Invalids and Social Affairs
promulgating the additional list of arduous, hazardous and dangerous
occupations and works, and extremely arduous, hazardous and dangerous
occupations and works (Class VI and V working conditions); - Circular No. 29/2021/TT-BLDTBXH
dated November 28, 2021 of the Minister of Labor - Invalids and Social Affairs
prescribing work classification standards based on working conditions; - Circular No. 25/2022/TT-BLDTBXH
dated November 30, 2022 of the Minister of Labor - Invalids and Social Affairs
prescribing work classification standards based on working conditions; - Circular No. 35/2024/TT-BTNMT
dated December 19, 2024 of the Minister of Natural Resources and Environment
promulgating technical process for collection, transport and treatment of DSW. - Technical regulations and legal
documents related to collection, transport and treatment of DSW. Abbreviations Description NC II.IV Urban public utility workers in group II and of grade IV (or
equivalent) (Line 2 part I.2.3 in the Appendix -
Salary coefficients, allowances and salaries of workers used as the basis for
determination of salary costs and labor costs in the prices and unit
prices of public products and services using state budget funds implemented
by enterprises under the Circular No. 17/2019/TT-BLDTBXH) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Urban public utility workers in group III and of grade IV
(or equivalent) (Line 3 part I.2.3 in the Appendix - Salary coefficients,
allowances and salaries of workers used as the basis for determination of
salary costs and labor costs in the prices and unit prices of public products
and services using state budget funds implemented by enterprises under the
Circular No. 17/2019/TT-BLDTBXH) KS III Engineers of grade III (or equivalent) (Line 3 part II.1
in the Appendix - Salary coefficients, allowances and salaries of workers
used as the basis for determination of salary costs and labor costs in the
prices and unit prices of public products and services using state budget
funds implemented by enterprises under the Circular No. 17/2019/TT-BLDTBXH) LX II Drivers of grade II (or equivalent) LX III Drivers of grade III (or equivalent) TC Transfer ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Collection THSD Time taken VC Transport VS Cleaning XL Treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5.1. “radius for manual collection
of DSW” refers to the length of a manual collection route, which starts from the
parking place of the manual collection vehicle storage to the first collection
point according to the scheduled route and the subsequent collection points
until the vehicle reaches its maximum load or storage capacity, moves to the aggregation
point or receiving facility and concludes with the return to the vehicle
storage location. 5.2. “radius for mechanical
collection of DSW” refers to the length of a mechanical collection route, which
starts from the parking place of the manual collection vehicle storage to the
first collection point according to the scheduled route and the subsequent
collection points until the vehicle reaches its maximum load or storage
capacity, moves to the aggregation point or receiving facility and concludes
with the return to the vehicle storage location. 5.3. “radius for transport of DSW”
refers to the length of a transport route, which starts from the parking place
of the manual collection vehicle storage to the DSW aggregation points until the
vehicle reaches its maximum load, moves to the receiving facility and concludes
with the return to the vehicle storage location. 5.4. The unit of measurement “km of
manual collection” refers to the length of a manual collection route, which
equals the length of an alley, lane or passage or the length of one side of a
road or street. 5.5. “hooklift truck” refers to a truck used for
transporting DSW which is equipped with a hydraulic system and a detachable
container. 6.1. The economic and technical
norms for collection, transport and treatment of DSW refer to the consumption
of labor, machinery, equipment, working tools, materials, energy, and fuel needed
to complete a work or a stage during the collection, transport or treatment of DSW,
ranging from preparation to the end of a working shift, in accordance with
technical procedures promulgated by competent state agencies. 6.2. The economic and technical
norms for collection, transport and treatment of DSW apply to each type of
classified DSW; collection vehicles and collection areas; transport vehicles;
capacity of DSW receiving facilities, in accordance with technical procedures
promulgated by competent state agencies. A technical procedure apply to one or
more economic and technical norms. 6.3. The economic and technical norms for collection,
transport and treatment of DSW include codes, title of the norms, unit of
measurement, components of the norms, table of norms, and conditions for
application (if any) for work performance. 6.4. Labor productivity norm refers
to the time needed to complete a work or stage during the collection, transport
or treatment of DSW. Direct labor productivity norms consist of technical
workers; service workers (unskilled workers). To be specific: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Service workers (unskilled
workers) are simple workers required to complete a work or a stage during the
collection, transport or treatment of DSW, including workers directly involved
in the production and driving of vehicles; - Worker staffing norm refers to the
specific number and grades of technical and service workers required to
complete a work or a stage during the collection, transport or treatment of DSW
within one (01) working shift. The determination of workers’ grades shall
comply with regulations laid down by the Ministry of Labor - Invalids and
Social Affairs; - The labor productivity norms
elaborated in this Circular do not include the paid leave for direct workers as
per regulations. 6.5. Norm for use of machinery and
equipment refers to the amount of time machinery or equipment is directly used
to complete a work or a stage of collecting, transporting or treating DSW
(excluding maintenance and repair of machinery and equipment). Depreciation of
fixed assets (machinery and equipment) shall be carried out in accordance with
the regulations of the Ministry of Finance on management, use, and depreciation
of fixed assets. 6.6. Working tool norm refers to the
consumption of working tools directly used to complete a work or a stage of
collecting, transporting or treating DSW under standard conditions. 6.7. Material consumption norm
refers to the consumption of each type of material needed to directly complete
a work or a stage of collecting, transporting or treating DSW. 6.8. Energy consumption norm refers
to the need to directly use electricity to complete a work or a stage of
collecting, transporting or treating DSW. 6.9. Fuel consumption norm refers to
the need to directly use fuel to complete a work or a stage of collecting,
transporting or treating DSW. 6.10. One (01) man-day, one (01)
working shift or one (01) shift of using machinery/equipment is expressed as
eight (08) working hours. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7.2. If any of the legislative
documents and environmental technical regulations referred to in this Circular
is amended or replaced, the newest one shall prevail. A labor productivity norm is
determined using the following formula: 
Where: - ĐMLĐ: Labor
productivity norm (unit: man-day/tonnes, km, trip, m3, point, etc.); - TLĐ: Labor time (group
man-day or individual man-day) required to complete a work or stage (unit:
hour); - QKL: Quantity of work
completed (unit: tonnes, km, trip, m3, point, etc.); A norm for use of machinery/equipment
is determined using the following formula: 
... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - ĐMM: Norm for use of
machinery/equipment (unit: shift/tonnes, km, trip, m3, point, etc.). - QM: Quantity of
machinery/equipment used to complete a work or stage (unit: piece, piece of
equipment, system); - TM: Time taken to complete
a work or stage using the machinery or equipment (unit: hour); - QKL: Quantity of work
completed (unit: tonnes, km, trip, m3, point, etc.). A working tool norm is determined
using the following formula: 
Where: - ĐMDC: Working tool norm
(unit: shift /tonnes, km, trip, m3, point, etc.); - QDC: Quantity of
working tools used (unit: piece, set, pair, kg, etc.); ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - QKL: Quantity of work
completed over the time of using the working tool (unit: tonnes, km, trip, m3,
point, etc.). A material consumption norm is
determined using the following formula: 
Where: - ĐMVL: Material
consumption norm (unit: piece, set, liter, kg…/tonnes, km, trip, m3,
point, etc.); - QVL: Quantity of
equipment used to complete a work or stage (unit: piece, set, liter, kg, etc.); - QKL: Quantity of work
completed (unit: tonnes, km, trip, m3, point, etc.). An energy or fuel consumption is
determined using the following formula: ĐMNL= QNL x ĐMM ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - ĐMNL: Energy or fuel
consumption norm of machinery/equipment (unit: liter, kWh/tonnes, km, trip, m3,
etc.). - QNL: Average amount of
energy or fuel used during one shift of use (unit: liter, kWh). - ĐMM: Norm for use of
machinery/equipment during one shift of use (unit: shift). ECONOMIC AND TECHNICAL NORMS Chapter I ECONOMIC AND TECHNICAL NORMS FOR
COLLECTION AND TRANSPORT OF DOMESTIC SOLID WASTE I. Mechanical collection of DSW from households and
individuals to aggregation points Details of work a) The manual collection of DSW from
households and individuals to aggregation points includes preparation work,
manual collection of DSW and completion of working shifts; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - TG.1.1: Manual collection of
reusable and recyclable waste from households and individuals along roads and
streets to aggregation points; - TG.1.2: Manual collection of food
waste from households and individuals along roads and streets to aggregation
points; - TG.1.3: Manual collection of other
waste from households and individuals along roads and streets to aggregation
points; - TG.1.4: Manual collection of
reusable and recyclable waste from households and individuals in alleys and
lanes to aggregation points; - TG.1.5: Manual collection of food
waste from households and individuals in alleys and lanes to aggregation
points; - TG.1.6: Manual collection of other
waste from households and individuals in alleys and lanes to aggregation
points; - TG.1.7: Simultaneous manual
collection of DSW from households and individuals along roads and streets to
aggregation points; - TG.1.8: Simultaneous manual
collection of DSW from households and individuals in alleys and lanes to aggregation
points. 1.2. Staffing norms, norms ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. No. Type of work Staffing norm Norm (individual man-day/km of
manual collection) TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4 TG.1.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TG.1.7 TG.1.8 1 Manual collection of DSW from households and individuals
to aggregation points 01 NC II.IV 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,6580 1,2010 1,3010 2. Working tool norms Table No. 02 No. List of tools Unit Time taken
(month) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4 TG.1.5 TG.1.6 TG.1.7 TG.1.8 1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 06 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2 Handled shovel piece 12 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,2010 1,3010 3 Signaling device piece 06 0,1250 0,5010 0,6250 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010 4 Protective clothing set 06 0,1250 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010 5 Safety helmet piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010 6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 01 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7 Activated carbon face mask piece 01 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,2010 1,3010 8 Rubber boots pair 12 0,0625 0,2505 0,3125 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,2750 0,3290 0,6005 0,6505 9 Safety shoes pair 06 0,0625 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,3125 0,0690 0,2750 0,3290 0,6005 0,6505 10 Raincoat set ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0625 0,2505 0,3125 0,0690 0,2750 0,3290 0,6005 0,6505 11 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 Handcart piece 24 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,2010 1,3010 - The norms TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6,
TG.1.7 and TG.1.8 specified in Table 01 shall be determined based on a
collection frequency of once a day. - The norms TG.1.1 and TG.1.4
specified in Table 01 shall be determined based on a collection frequency of 04
times a day; - The norms specified in Tables No.
01 and No. 02 are determined for special-class urban areas and are adjusted
according to the coefficient (KKV) in the table below for other
areas: Table No. 03 No. Collection area Coefficient (KKV) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Class I urban area 0,95 2 Class II urban area 0,85 3 Class III, IV, V urban area 0,80 4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,70 5 Mountainous areas and highlands with steep terrain 1,20 - These norms do not apply to main
streets, old quarters, commercial and civilized streets, walking streets, food
streets, “model” streets, etc. which are subject to specific requirements
imposed by local authorities. 1.1. Details of work a) The mechanical collection of DSW
from households and individuals to a receiving facility includes preparation
work, mechanical collection of DSW and completion of working shifts. b) Labor productivity norms apply to
05 types of work. To be specific: - TG.2.1: Mechanical collection of
food waste from households and individuals to receiving facilities by trucks
with a payload of ≤ 1,5 tonnes; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - TG.2.3: Mechanical collection of
other waste from households and individuals to receiving facilities by trucks
with a payload of ≤ 1,5 tonnes; - TG.2.4: Mechanical collection of
other waste from households and individuals to receiving facilities by compactor
trucks with a payload of ≤ 5 tonnes; - TG.2.5: Mechanical collection of other
waste from households and individuals to receiving facilities by compactor
trucks with a payload of > 5 to ≤ 10 tonnes. 1.2. Staffing norms, norms Table No. 04 No. Work item Staffing norm Norm (group man-day/tonnes) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5 1 Mechanical collection of DSW from households and
individuals to receiving facilities 01 NC II.IV, 01 LX II 0,417 0,094 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,086 0,067 Table No. 05 No. Equipment list Unit Consumption (shift/tonnes) TG.2.1 TG.2.2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TG.2.4 TG.2.5 1 Truck with payload ≤ 1,5 tonnes piece 0,417 - 0,383 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2 Compactor truck with payload ≤ 5 tonnes piece - 0,094 - 0,086 - 3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece - - - - 0,067 3. Working tool norms Table No. 06 No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unit Time taken
(month) Consumption (shift/tonnes) TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5 1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 06 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670 2 Handled shovel ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670 3 Signaling device piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670 4 Protective clothing set 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340 5 Safety helmet piece 06 0,8340 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,7660 0,1720 0,1340 6 Safety gloves pair 01 0,8340 0,1880 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,1720 0,1340 7 Activated carbon face mask piece 01 0,8340 0,1880 0,7660 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,1340 8 Rubber boots pair 12 0,6255 0,1410 0,5745 0,1290 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Safety shoes pair 06 0,2085 0,0470 0,1915 0,0430 0,0335 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Raincoat set 12 0,2502 0,0564 0,2298 0,0516 0,0402 11 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340 Table No. 07 No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Consumption (liter/tonnes) TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5 1 Gasoline for operation of trucks with payload of 1,5
tonnes 2,9190 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,681 - - 2 Diesel oil for operation of compactor trucks with payload
of ≤ 5.0 tonnes - 3,8540 - 3,5260 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3 Diesel oil for operation of compactor trucks with payload
of > 5 tonnes to ≤ 10 tonnes - - - - 3,417 - The norms are applied in special
class, class I, II, III, IV and V urban areas. - Norms applied in rural areas,
mountainous areas and highlands with steep terrain are adjusted according to
the coefficient: KKV = 1,2. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Table No. 08 No. Radius (km) Coefficient (KĐC) 1 0 < L ≤ 15 0,95 2 15 < L ≤ 20 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3 20 < L ≤ 25 1,11 4 25 < L ≤ 30 1,22 5 30 < L ≤ 35 1,30 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 35 < L ≤ 40 1,38 7 40 < L ≤ 45 1,45 8 45< L ≤ 50 1,51 9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,57 10 55 < L ≤ 60 1,62 11 60 < L ≤ 65 1,66 1.1. Details of work a) The transport of DSW from an
aggregation point to a receiving facility or from a transfer station to a
treatment facility includes preparation work, transport of DSW and completion
of working shifts. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - VC.1.1: Transport of reusable and
recyclable waste from aggregation points to receiving facilities by trucks with
a payload of ≤ 1,5 tonnes; - VC.1.2: Transport of reusable and
recyclable waste from aggregation points to receiving facilities by compactor trucks
with a payload of ≤ 5 tonnes; - VC.1.3: Transport of reusable and
recyclable waste from aggregation points to receiving facilities by hooklift
trucks with a payload of ≤ 5 tonnes; - VC.1.4: Transport of food waste
from aggregation points to receiving facilities by trucks with a payload of ≤ 5
tonnes; - VC.1.5: Transport of food waste
from aggregation points to receiving facilities by compactor trucks with a
payload of ≤ 5 tonnes; - VC.1.5: Transport of food waste
from aggregation points to receiving facilities by compactor trucks with a
payload of > 5 to ≤ tonnes; - VC.1.7: Transport of food waste
from households and individuals to receiving facilities by compactor trucks
with a payload of > 10 tonnes; - VC.1.8: Transport of food waste
from aggregation points to receiving facilities by hooklift trucks with a
payload of ≤ 10 tonnes; - VC.1.9: Transport of food waste
from aggregation points to receiving facilities by hooklift trucks with a
payload of > 10 tonnes; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - VC.1.11: Transport of other waste
from aggregation points to receiving facilities by compactor trucks with a
payload of ≤ 5 tonnes; - VC.1.12: Transport of other waste
from aggregation points to receiving facilities by compactor trucks with a
payload of > 5 tonnes to ≤ 10 tonnes; - VC.1.13: Transport of other waste
from aggregation points to receiving facilities by compactor trucks with a
payload of > 10 tonnes; - VC.1.14: Transport of other waste
from aggregation points to receiving facilities by hooklift trucks with a
payload of ≤ 10 tonnes; - VC.1.15: Transport of other waste
from aggregation points to receiving facilities by hooklift trucks with a
payload of > 10 tonnes; - VC.1.16: Transport of DSW from
transfer stations to receiving facilities by hooklift trucks with a payload of
> 10 tonnes; - VC.1.17: Transport of DSW from
transfer stations to receiving facilities by compactor trucks with a payload of
> 10 tonnes. 1.2. Staffing norms, norms Table No. 09-a ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Work item Staffing norm Norm (group man-day/tonnes) VC. 1.1 VC. 1.2 VC. 1.3 VC. 1.4 VC. 1.5 VC. 1.8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. VC. 1.11 VC. 1.14 VC. 1.15 VC. 1.16 VC. 1.17 1 Transport of DSW from aggregation points to receiving facilities
or from transfer stations to treatment facilities 01 NC II.IV, 01 LX II 0,645 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,194 0,123 0,093 0,062 0,112 0,084 0,056 0,040 0,029 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Table No. 09-b No. Work item Staffing norm Norm (group man-day/tonnes) VC.1.6 VC.1.7 VC.1.9 VC.1.12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Transport of DSW from aggregation points to receiving
facilities or from transfer stations to treatment facilities 02 NC II.IV, 01 LX II 0,072 0,051 0,044 0,065 0,047 Table No. 10-a ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Equipment list Unit Consumption (shift/tonnes) VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Truck with payload ≤ 1,5 tonnes piece 0,645 - - - - - 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece - - - 0,123 - - 3 Compactor truck with payload ≤ 5 tonnes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,145 - - 0,093 - 4 Compactor truck with payload > 5 to ≤ 10 tonnes piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - 0,072 5 Hooklift truck with payload ≤ 5 tonnes piece - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,194 - - - Table No. 10-b No. Equipment list Unit Consumption (shift/tonnes) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12 1 Truck with payload ≤ 5 tonnes piece - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,112 - - 2 Compactor truck with payload ≤ 5 tonnes piece - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,084 - 3 Compactor truck with payload > 5 to ≤ 10 tonnes piece - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,065 4 Compactor truck with payload > 10 tonnes piece 0,051 - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 5 Hooklift truck with payload ≤ 10 tonnes piece - 0,062 - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6 Hooklift truck with payload > 10 tonnes piece - - 0,044 - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. No. Equipment list Unit Consumption (shift/tonnes) VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Compactor truck with payload > 10 tonnes piece 0,047 - - - 0,030 2 Hooklift truck with payload ≤ 10 tonnes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,056 - - - 3 Hooklift truck with payload > 10 tonnes piece - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,040 0,029 - Table No. 11-a No. List of tools Unit Time taken
(month) Consumption (shift/tonnes) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6 1 Handled broom piece 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072 2 Handled shovel piece 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072 3 Signaling device piece 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072 4 Protective clothing set 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 5 Safety helmet piece 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 6 Safety gloves piece 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 7 Activated carbon face mask piece 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 8 Rubber boots piece 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054 9 Safety shoes piece 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,218 0,291 0,185 0,140 0,162 10 Raincoat set 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054 11 Reflective vest piece 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 Table No. 11-b No. List of tools Unit ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Consumption (shift/tonnes) VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12 1 Handled broom ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065 2 Handled shovel ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065 3 Signaling device ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065 4 Protective clothing ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195 5 Safety helmet ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195 6 Safety gloves ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195 7 Activated carbon face mask ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195 8 Rubber boots ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049 9 Safety shoes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,115 0,093 0,099 0,168 0,126 0,146 10 Raincoat ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049 11 Reflective vest ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195 Table No. 11-c No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unit Time taken
(month) Consumption (shift/tonnes) VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17 1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 06 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030 2 Handled shovel ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030 3 Signaling device piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030 4 Protective clothing set 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,112 0,080 0,058 0,060 5 Safety helmet piece 06 0,141 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,080 0,058 0,060 6 Safety gloves pair 01 0,141 0,112 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,058 0,060 7 Activated carbon face mask piece 01 0,141 0,112 0,080 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,060 8 Rubber boots pair 12 0,035 0,028 0,020 0,015 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Safety shoes pair 06 0,106 0,084 0,060 0,044 0,045 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Raincoat piece 12 0,035 0,028 0,020 0,015 0,015 11 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060 Table No. 12-a No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unit Consumption (liter/tonnes) VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6 1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. liter 4,515 - - - - - 2 Gasoline for operation of trucks with payload of 2 tonnes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 2,328 1,476 - - 3 Diesel oil for operation of trucks with payload of 2,5
tonnes liter ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 2,522 1,599 - - 4 Diesel oil for operation of trucks with payload of 5
tonnes liter - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4,85 3,075 - - 5 Diesel oil for operation of compactor trucks with payload
of ≤ 5 tonnes liter - 5,945 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 3,813 - 6 Diesel oil for operation of compactor trucks with payload
of > 5 tonnes to ≤ 10 tonnes liter - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 3,672 Table No. 12-b No. List of fuels Unit Consumption (liter/tonnes) VC.1.7 VC.1.8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12 1 Gasoline for operation of trucks with payload of 2 tonnes liter - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 2 Diesel oil for operation of trucks with payload of 2,5 tonnes liter - - - 1,456 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 3 Diesel oil for operation of trucks with payload of 5
tonnes liter - - - 2,800 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Diesel oil for operation of compactor trucks with payload
of ≤ 5.0 tonnes liter - - - - 3,444 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Diesel oil for operation of compactor trucks with payload
of > 5 tonnes to ≤ 10 tonnes liter - - - - - 3,315 6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. liter 3,315 - - - - - 7 Diesel oil for operation of hooklift trucks with payload
of < 10 tonnes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 2,852 - - - - 8 Diesel oil for operation of hooklift trucks with payload
of > 10 tonnes liter ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 2,86 - - - Table No. 12-c No. List of fuels Unit ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17 1 Diesel oil for operation of compactor trucks with payload
of > 10 tonnes liter 3,055 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 1,950 2 Diesel oil for operation of hooklift trucks with payload
of < 10 tonnes liter - 2,576 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 3 Diesel oil for operation of hooklift trucks with payload
of > 10 tonnes liter - - 2,600 1,885 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Norms applied in rural areas,
mountainous areas and highlands with steep terrain are adjusted according to
the coefficient: KKV = 1,2. - Norms are applied to the average
transport radius (15 km < L ≤ 20 km). In case there is any change to the
average transport radius, norms are adjusted according to the coefficients (KĐC)
in Table No. 08. 1.1. Details of work a) The transport of bulky waste from
a collection point to a treatment facility includes preparation work, transport
of bulky waste and completion of working shifts. b) Worker staffing norm applies to
01 type of work: VC.2.0: Transport of bulky waste
from collection points to treatment facilities by trucks with a payload of ≤ 5
tonnes. 1.2. Staffing norms, norms Table No. 13 No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Staffing norm Norm (group man-day/tonnes) VC.2.0 1 Transport of bulky waste from collection points to
treatment facilities 02 NC II.IV, 01 LX II 0,228 Table No. 14 No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unit Consumption (shift/tonnes) VC.2.0 1 Hooklift truck with payload ≤ 5,0 tonnes piece 0,228 Table No. 15 No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unit Time taken
(month) Consumption (shift/tonnes) VC.2.0 1 Handled broom piece 06 0,228 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Handled shovel piece 12 0,228 3 Signaling device piece 12 0,228 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Protective clothing set 06 0,684 5 Safety helmet piece 06 0,684 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety gloves pair 01 0,684 7 Activated carbon face mask piece 01 0,684 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Rubber boots pair 12 0,171 9 Safety shoes pair 06 0,513 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Raincoat piece 12 0,171 11 Reflective vest piece 12 0,684 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. No. List of fuels Unit Consumption (liter/tonnes) VC.2.0 1 Gasoline for operation of trucks with payload of 2 tonnes liter 2,736 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Diesel oil for operation of trucks with payload of 2,5
tonnes liter 2,964 3 Diesel oil for operation of trucks with payload of 5,0
tonnes liter 5,700 - The norms are applied in special
class, class I, II, III, IV and V urban areas; - Norms applied in rural areas,
mountainous areas and highlands with steep terrain are adjusted according to
the coefficient: KKV = 1,2. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.1. Details of work a) The transport of hazardous waste
generated by households and individuals from a collection point to a hazardous
waste treatment facility or hazardous waste storage point includes preparation
work, transport of hazardous waste and completion of working shifts. b) Labor productivity norms apply to
02 types of work. To be specific: - VC.3.1: Transport of hazardous
waste generated by households and individuals collection points by trucks with
a payload of ≤ 2,5 tonnes; - VC.3.1: Transport of hazardous
waste generated by households and individuals collection points by motorcycles
or mopeds. 1.2. Staffing norms, norms Table No. 17 No. Work item ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. VC.3.1 VC.3.2 Staffing norm Norm Staffing norm Norm 1 Transport of hazardous waste generated by households and
individuals from collection points to hazardous waste treatment facilities or
hazardous waste storage points 01 NC II.IV, 01 LX II ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC II.IV 0,106 Table No. 18 No. Equipment list Unit Consumption (shift/tonnes) VC.3.1 VC.3.2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Truck with payload ≤ 2,5 tonnes piece 0,178 - 2 Motorcycle, moped piece - 0,106 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. No. List of tools Unit Time taken
(month) Consumption (shift/tonnes) VC.3.1 VC.3.2 1 Hazardous waste container ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,178 - 2 Protective clothing set 06 0,356 0,106 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety helmet piece 06 0,356 0,106 4 Safety gloves pair 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,106 5 Activated carbon face mask piece 01 0,356 0,106 6 Rubber boots ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,089 0,027 7 Safety shoes pair 06 0,267 0,080 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Raincoat piece 12 0,089 0,027 9 Reflective vest piece 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,106 Table No. 20 No. List of fuels Unit Consumption (liter/tonnes) VC.3.1 VC.3.2 1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. liter 2,314 - 2 Gasoline for operation of motorcycles, mopeds liter - 0,6784 - The norms are applied in special
class, class I, II, III, IV and V urban areas; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Norms are applied to the average
transport radius (15 km < L ≤ 20 km). In case there is any change to the
average transport radius, norms are adjusted according to the coefficients (KĐC)
in Table No. 08. 1.1. Details of work a) The transport of wastewater
generated during collection, transport and treatment of DSW to a wastewater treatment
facility includes preparation work, transport of wastewater and completion of the
working shift. b) Labor productivity norms apply to
02 types of work: VC.4.1: Transport of wastewater
generated during collection, transport and treatment of DSW to wastewater
treatment facilities by tank trucks with a capacity of 10 m3. VC.4.2: Transport of wastewater
generated during collection, transport and treatment of DSW to wastewater
treatment facilities by tank trucks with a capacity of 20 m3. 1.2. Staffing norms, norms Table No. 21 No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Norm (group man-day/m3
of wastewater) VC.4.1 VC.4.2 Staffing norm Norm Staffing norm Norm 1 Transport of wastewater generated during collection,
transport and treatment of DSW to treatment facilities ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,097 01 NC II.IV, 01 LX II 0,040 Table No. 22 No. Equipment list Unit Consumption (shift/m3
of wastewater) VC.4.1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Tank truck with capacity of 10 m3 piece 0,097 - 2 Tank truck with capacity of 20 m3 piece - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Table No. 23 No. List of tools Unit Time taken
(month) Consumption (shift/m3
of wastewater) VC.4.1 VC.4.2 1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 06 0,194 0,080 2 Safety helmet piece 06 0,194 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3 Safety gloves pair 01 0,194 0,080 4 Activated carbon face mask piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,194 0,080 5 Rubber boots pair 12 0,049 0,020 6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 06 0,145 0,060 7 Raincoat piece 12 0,049 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8 Reflective vest piece 12 0,194 0,080 Table No. 24 No. Equipment list ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Consumption (liter/m3
of wastewater) VC.4.1 VC.4.2 1 Diesel oil for operation of tank trucks with capacity of
> 10 m3 liter 2,910 - 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. liter - 1,400 - The norms are applied in special
class, class I, II, III, IV and V urban areas; - Norms applied in rural areas,
mountainous areas and highlands with steep terrain are adjusted according to
the coefficient: KKV = 1,2. - Norms are applied to the average
transport radius (15 km < L ≤ 20 km). In case there is any change to the average
transport radius, norms are adjusted according to the coefficients (KĐC)
in Table No. 08. 1.1. Details of work a) The cleaning of DSW aggregation
points includes preparation work, cleaning of aggregation points and completion
of working shifts. b) Labor productivity norms apply to
01 type of work: VS.1.0:
Cleaning of DSW aggregation points. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Table No. 25 No. Work item Norm (group man-day/point) VS.1.0 Staffing norm Norm 1 Cleaning of DSW aggregation points ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,035 Table No. 26 No. List of tools Unit Time taken
(month) Consumption (shift/point) VS.1.0 1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. set 06 0,104 2 Safety helmet piece 06 0,104 3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 01 0,104 4 Activated carbon face mask piece 01 0,104 5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,052 6 Safety shoes pair 06 0,052 7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,052 8 Reflective vest piece 12 0,104 Table No. 27 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. List of materials Unit Consumption (for 01 point) VS.1.0 1 Clean water m3 0,050 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. liter 0,010 ECONOMIC AND TECHNICAL NORMS FOR
OPERATION OF DOMESTIC SOLID WASTE TRANSFER STATIONS I. Operation of DSW transfer stations using compaction equipment 1.1. Details of work a) The operation of a DSW transfer
station using compaction equipment consists of 04 stages. To be specific: - Receive DSW, including preparation
work, receipt of DSW and completion of the working shift; - Compact waste, including
preparation work, waste compaction and completion of the working shift; - Treat emissions, including
preparation work, emission treatment and completion of the working shift; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. b) Labor productivity norms apply to
06 types of work. To be specific: - TC.1.1: Norm for operation of DSW
transfer stations using compaction equipment with a capacity of ≤ 100
tonnes/day; - TC.1.2: Norm for operation of DSW
transfer stations using compaction equipment with a capacity of ≤ > 100
tonnes/day to ≤ 300 tonnes/day; - TC.1.3: Norm for operation of DSW
transfer stations using compaction equipment with a capacity of ≤ > 300
tonnes/day to ≤ 500 tonnes/day; - TC.1.4: Norm for operation of DSW
transfer stations using open compaction equipment with a capacity of ≤ 100
tonnes/day; - TC.1.5: Norm for operation of DSW
transfer stations using open compaction equipment with a capacity of > 100
tonnes/day to ≤ 300 tonnes/day; - TC.1.6: Norm for operation of DSW
transfer stations using open compaction equipment with a capacity of > 300
tonnes/day to ≤ 500 tonnes/day. 1.2. Staffing norms, norms Table No. 28 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Work item Norm (group man-day/tonnes) TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 Staffing norm ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Staffing norm Norm Staffing norm Norm Staffing norm Norm Staffing norm Norm Staffing norm ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. I Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Operation of weigh station 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0060 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0031 01 NC III.IV 0,0021 01 NC III.IV 0,0015 01 NC III.IV 0,0038 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0023 II Waste compaction ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3 Vehicle directing, cleaning 02 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 03 NC III.IV 0,0067 06 NC III.IV 0,0060 02 NC III.IV 0,0100 03 NC III.IV 0,0067 06 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Operation of compactors 01 NC III.IV 0,0070 02 NC III.IV 0,0060 04 NC III.IV 0,0056 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 5 Operation of wheel loaders - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 01 NC III.IV 0,0070 01 NC III.IV 0,0047 01 NC III.IV 0,0042 III ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6 Emission treatment 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 IV Collection and treatment of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7 Collection and treatment of wastewater 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 Table No. 29 No. Equipment list Capacity Consumption (shift/tonnes) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Weigh station 0,003 kW 0,0100 0,0067 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0100 0,0067 0,0060 2 Automatic vehicle washing system 15 kW 0,0100 0,0067 0,0060 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0067 0,0060 3 Manual spraying of deodorant 7 kW 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0023 4 Automatic odor control misting system 20 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. II Waste compaction ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Closed compactor 55 kW 0,0070 0,0060 0,0056 - - - 6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 22 kW - - - 0,0100 0,0067 0,0060 7 Wheel loader ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - 0,0070 0,0047 8 Wheel loader bucket capacity of 3,2 m3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - 0,0042 III Emission treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Emission treatment 18.5 kW 0,0100 0,0067 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0100 0,0067 0,0060 IV Collection and treatment of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10 Collection and treatment of wastewater 6,41 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 Table No. 30 No. List of working tools Unit Time taken (month) Consumption (shift/tonnes) TC.1.1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Weigh station ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Handled broom piece 06 0,0070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042 2 Handled shovel piece 12 0,0070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042 3 Protective clothing set 06 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 4 Safety helmet piece 06 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 5 Safety gloves pair 01 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 6 Activated carbon face mask piece 01 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 7 Rubber boots pair 12 0,0050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 8 Safety shoes piece 06 0,0050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 9 Reflective vest piece 12 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 II Manual spraying of deodorant ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10 Protective clothing set 06 0,0031 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 11 Safety helmet piece 06 0,0031 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 12 Safety gloves pair 01 0,0031 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 13 Activated carbon face mask piece 01 0,0031 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 14 Rubber boots pair 12 0,0016 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011 15 Safety shoes piece 06 0,0016 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011 16 Reflective vest piece 12 0,0031 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 III Vehicle directing, cleaning ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 17 Protective clothing set 06 0,0200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360 18 Safety helmet piece 06 0,0200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360 19 Safety gloves pair 01 0,0200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360 20 Activated carbon face mask piece 01 0,0200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360 21 Rubber boots pair 12 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180 22 Safety shoes piece 06 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180 23 Reflective vest piece 12 0,0200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360 IV Operation of compactors ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 24 Protective clothing set 06 0,0070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240 25 Safety helmet piece 06 0,0070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240 26 Safety gloves pair 01 0,0070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240 27 Activated carbon face mask piece 01 0,0070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240 28 Rubber boots pair 12 0,0035 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120 29 Safety shoes piece 06 0,0035 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120 30 Reflective vest piece 12 0,0070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0224 0,0010 0,0133 0,0240 V Operation of wheel loaders ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 24 Protective clothing set 06 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,0070 0,0047 0,0042 25 Safety helmet piece 06 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,0070 0,0047 0,0042 26 Safety gloves pair 01 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,0070 0,0047 0,0042 27 Activated carbon face mask piece 01 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,0070 0,0047 0,0042 28 Rubber boots pair 12 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,0035 0,0023 0,0021 29 Safety shoes piece 06 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,0035 0,0023 0,0021 30 Reflective vest piece 12 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,0070 0,0047 0,0042 VI Emission treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 31 Protective clothing set 06 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 32 Safety helmet piece 06 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 33 Gloves pair 01 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 34 Activated carbon face mask piece 01 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 35 Rubber boots pair 12 0,0050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 36 Safety shoes piece 06 0,0050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 37 Reflective vest piece 12 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 VII Collection and treatment of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 38 Protective clothing set 06 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 39 Safety helmet piece 06 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 40 Safety gloves pair 01 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 41 Activated carbon face mask piece 01 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 42 Rubber boots pair 12 0,0050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 43 Safety shoes piece 06 0,0050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 44 Reflective vest piece 12 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 Table No. 31 No. List of materials Unit Consumption (for 01 tonne of DSW) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Clean water m3 0,0446 0,0446 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0446 0,0446 0,0446 II Emission treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2 Adsorbent material kg 0,007 0,007 0,007 0,007 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,007 3 Deodorant liter 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. III Collection and treatment of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Chemical neutralizer kg 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041 5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. kg 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006 6 Chemical coagulant ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091 7 Chemical flocculant kg ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 Table No. 32 No. Energy list Unit ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Weigh station kWh 0,00024 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00014 0,00024 0,00016 0,00014 2 Automatic vehicle washing system kWh 1,20000 0,80000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,20000 0,80000 0,72000 3 Automatic odor control misting system kWh 0,50000 0,33333 0,24000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,40000 0,36000 4 Handheld sprayer for deodorant and cleaning agents kWh 0,60000 0,40000 0,36000 0,60000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,36000 II Waste compaction ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5 Compactor kWh 3,08000 2,64000 2,46400 1,76000 1,17333 1,05600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Emission treatment 6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. kWh 1,48000 0,98667 0,88800 1,48000 0,98667 0,88800 IV Collection and treatment of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7 Wastewater treatment system kWh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,34187 0,30768 0,5128 0,34187 0,30768 Table No. 33 No. List of fuels Unit ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 1 Hydraulic fluid for operation of compactors liter ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00939 0,00876 0,00869 0,00580 0,00522 2 Hydraulic fluid for operation of wheel loaders liter - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,66500 0,44333 0,39900 1.1. Details of work a) The operation of a DSW transfer
station not using compaction equipment consists of 04 stages. To be specific: - Receive DSW, including preparation
work, receipt of DSW and completion of working shifts; - Load DSW to the transport vehicle,
including to preparation work, loading of DSW onto the transport vehicle and
completion of working shift; - Treat emissions, including
preparation work, emission treatment and completion of the working shift. Emissions
gas must satisfy QCVN 20:2009/BTNMT - National Technical Regulation on industrial emissions for
some organic substances, QCVN 19:2009/BTNMT - National Technical Regulation on
industrial emissions for dusts and inorganic substances, column B; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. b) Labor productivity norms apply to
03 types of work. To be specific: - TC.2.1: Norm for operation of DSW
transfer stations not using compaction equipment with a capacity of ≤ 100
tonnes/day; - TC.2.2: Norm for operation of DSW
transfer stations not using compaction equipment with a capacity of > 100
tonnes/day to ≤ 300 tonnes/day; - TC.2.3: Norm for operation of DSW
transfer stations not using compaction equipment with a capacity of > 300
tonnes/day to ≤ 500 tonnes/day. 1.2. Staffing norms, norms Table No. 34 No. Work item Norm (group man-day/tonnes) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TC.2.2 TC.2.3 Staffing norm Norm Staffing norm Norm Staffing norm Norm I ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Operation of weigh station 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 2 Manual spraying of deodorant 01 NC III.IV 0,0025 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0015 II Loading of waste onto vehicles ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3 Vehicle directing, cleaning 04 NC III.IV 0,0100 04 NC III.IV 0,0067 04 NC III.IV 0,0060 4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0079 01 NC III.IV 0,0043 01 NC III.IV 0,0023 III Emission treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5 Operation of emission treatment system 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0060 IV Collection and treatment of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6 Operation of wastewater treatment system 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 Table No. 35 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Equipment list Capacity Consumption (shift/tonnes) TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3 I Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Weigh station 0,003 kW 0,01000 0,00667 0,00600 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15 kW 0,01000 0,00667 0,00600 3 Automatic odor control misting system 20 kW 0,01000 0,00667 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Handheld sprayer for deodorant and cleaning agents 07 kW 0,00250 0,00167 0,00150 II Loading of waste onto vehicles ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5 Wheel loader bucket capacity of 2,3 m3 0,0079 0,00430 - 6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. bucket capacity of 3,2 m3 - - 0,00230 III Emission treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7 Emission treatment system 18.5 kW 0,01000 0,00667 0,00600 IV Collection and treatment of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8 Wastewater treatment system 6,41 kW 0,01000 0,00667 0,00600 Table No. 36 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. List of tools Unit Time taken
(month) Consumption (shift/tonnes) TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3 I Weigh station ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Handled broom piece 06 0,0070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0042 2 Handled shovel piece 12 0,0070 0,0047 0,0042 3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. set 06 0,0100 0,0067 0,0060 4 Safety helmet piece 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0067 0,0060 5 Safety gloves pair 01 0,0100 0,0067 0,0060 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Activated carbon face mask piece 01 0,0100 0,0067 0,0060 7 Rubber boots pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0050 0,0033 0,0030 8 Safety shoes piece 06 0,0050 0,0033 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Reflective vest piece 12 0,0100 0,0067 0,0060 II Manual spraying of deodorant ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10 Protective clothing set 06 0,0025 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0015 11 Safety helmet piece 06 0,0025 0,0017 0,0015 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 01 0,0025 0,0017 0,0015 13 Activated carbon face mask piece 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0017 0,0015 14 Rubber boots pair 12 0,0013 0,0008 0,0008 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety shoes piece 06 0,0013 0,0008 0,0008 16 Reflective vest piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0025 0,0017 0,0015 III Vehicle directing, cleaning ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 17 Protective clothing set 06 0,0400 0,0267 0,0240 18 Safety helmet ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,0400 0,0267 0,0240 19 Safety gloves pair 01 0,0400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0240 20 Activated carbon face mask piece 01 0,0400 0,0267 0,0240 21 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,0200 0,0133 0,0120 22 Safety shoes piece 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0133 0,0120 23 Reflective vest piece 12 0,0400 0,0267 0,0240 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Operation of wheel loaders 24 Protective clothing set ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0079 0,0043 0,0023 25 Safety helmet piece 06 0,0079 0,0043 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 26 Safety gloves pair 01 0,0079 0,0043 0,0023 27 Activated carbon face mask ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,0079 0,0043 0,0023 28 Rubber boots pair 12 0,0040 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0011 29 Safety shoes piece 06 0,0040 0,0022 0,0011 30 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,0079 0,0043 0,0023 V Operation of emission treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 24 Protective clothing set 06 0,0100 0,0067 0,0060 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety helmet piece 06 0,0100 0,0067 0,0060 26 Safety gloves pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0100 0,0067 0,0060 27 Activated carbon face mask piece 01 0,0100 0,0067 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 28 Rubber boots pair 12 0,0050 0,0033 0,0030 29 Safety shoes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,0050 0,0033 0,0030 30 Reflective vest piece 12 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0060 VI Operation of wastewater treatment system 31 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. set 06 0,0100 0,0067 0,0060 32 Safety helmet piece 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0067 0,0060 33 Safety gloves pair 01 0,0100 0,0067 0,0060 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Activated carbon face mask piece 01 0,0100 0,0067 0,0060 35 Rubber boots pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0050 0,0033 0,0030 36 Safety shoes piece 6 0,0050 0,0033 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 37 Reflective vest piece 12 0,0100 0,0067 0,0060 Table No. 37 No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unit Consumption (for 01 tonne of DSW) TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3 I Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Clean water m3 0,03560 0,03560 0,03560 2 Deodorant ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01330 0,01330 0,01330 II Emission treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Adsorbent material kg 0,00700 0,00700 0,00700 III Collection and treatment of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Chemical neutralizer kg 0,04100 0,04100 0,04100 5 Chemical disinfectant ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00600 0,00600 6 Chemical coagulant kg 0,09100 0,09100 0,09100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Chemical flocculant kg 0,00100 0,00100 0,00100 Table No. 38 No. Energy list Unit ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3 I Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Weigh station kWh 0,00024 0,00016 0,00014 2 Automatic vehicle washing system kWh 1,20000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,72000 3 Automatic odor control misting system kWh 1,60000 1,06667 0,96000 4 Handheld sprayer for deodorant and cleaning agents ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,15000 0,10000 0,09000 II Emission treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Emission treatment system kWh 1,48000 0,98667 0,88800 III Collection and treatment of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6 Wastewater treatment system kWh 0,51280 0,34187 0,30768 Table No. 39 No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unit Consumption (liter/tonnes) TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3 1 Diesel oil for operation of wheel loaders of 2,3 m3 liter 0,75050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 2 Diesel oil for operation of wheel loaders of 3,2 m3 liter - - 0,30820 ECONOMIC AND TECHNICAL NORMS FOR
TREATMENT OF DOMESTIC SOLID WASTE I. Operation of food waste composting facilities ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. a) The treatment of food waste
consists of 04 stages. To be specific: - Receive and pre-process food waste,
including preparation work, receipt and pre-processing of food waste, and
completion of the working shift; - Compost food waste, including
preparation work, food waste composting and completion of the working shift; - Carry out refining, packaging, and
storage, including preparation work, refining, packaging, storage, and
completion of the working shift; - Collect and reuse wastewater,
including preparation work, wastewater collection and reuse, and completion of
the working shift. Treated wastewater must be used in a circular manner and
re-used. b) Labor productivity norms apply to
03 types of work. To be specific: - XL.1.1: Operation of food waste
composting facilities with a capacity of ≤ 100 tonnes/day; - XL.1.2: Operation of food waste
composting facilities with a capacity of > 100 tonnes/day to ≤ 200 tonnes/day; - XL.1.3: Operation of food waste
composting facilities with a capacity of > 200 tonnes/day to ≤ 500 tonnes/day. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Table No. 40 No. Work item Norm (group man-day/tonnes) XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3 Staffing norm Norm ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Norm Staffing norm Norm I Receipt and pre-processing of food waste ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Operation of weigh station 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Pre-processing of food waste 06 NC III.IV 0,01000 09 NC III.IV 0,01000 14 NC III.IV 0,00600 3 Operation of wheel loaders ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00425 02 NC III.IV 0,00408 02 NC III.IV 0,00400 II Food waste composting ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Fermentation, curing 02 NC III.IV 0,01000 02 NC III.IV 0,01000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 5 Operation of wheel loaders 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Refining, packaging, storage 6 Product refining ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01000 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,00600 7 Environmental hygiene, occupational safety 01 NC III.IV 0,01000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01000 01 NC III.IV 0,00600 8 Operation of dump trucks 01 LX II 0,01000 01 LX II 0,01000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 IV Collection and re-use of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Collection and treatment of wastewater 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600 Table No. 41 No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Capacity Norm (shift/tonnes) XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3 I Receipt and pre-processing of food waste ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Weigh station 0,3 kW 0,01000 0,01000 0,00600 2 Automatic vehicle washing system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01000 0,01000 0,00600 3 Food waste pre-processing line 88 kW 0,01000 - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Food waste pre-processing line 123 kW - 0,01000 - 5 Food waste pre-processing line 232 kW - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 6 Wheel loader bucket capacity of 1,8 m3 0,004250 0,00408 0,00400 II Food waste composting ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7 Wheel loader bucket capacity of 3,2 m3 0,01000 0,01000 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Chemical sprayer 2,2 kW 0,01000 0,01000 0,00400 9 Chemical pump 4,0 kW 0,01000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 III Refining, packaging, storage 10 Dump truck ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01000 0,01000 - 11 Dump truck payload of 12 tonnes - - 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Collection and re-use of wastewater 12 Electric pump 5,5 kW 0,01000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 Table No. 42 No. List of working tools Unit Time taken
(month) Consumption (shift/tonnes) XL.1.1 XL.1.2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. I Receipt and pre-processing of food waste 1.1 Weigh station ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Protective clothing set 06 0,01000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 2 Safety helmet piece 06 0,01000 0,01000 0,00600 3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 06 0,00500 0,00500 0,00300 4 Rubber gloves pair 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00500 0,00300 5 Safety gloves pair 01 0,00500 0,00500 0,00300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Regular face mask piece 01 0,01000 0,01000 0,00600 7 Raincoat piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00500 0,00500 0,00300 8 Plastic boots pair 12 0,00500 0,00500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.2 Pre-processing of food waste 9 Protective clothing ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,06000 0,09000 0,08400 10 Safety helmet piece 06 0,06000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,08400 11 Safety shoes pair 06 0,03000 0,04500 0,04200 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 01 0,03000 0,04500 0,04200 13 Safety gloves pair 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,04500 0,04200 14 Safety goggles piece 12 0,01800 0,02700 0,02520 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Chemical-resistant goggles piece 12 0,01800 0,02700 0,02520 16 Activated carbon face mask piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,03000 0,04500 0,04200 17 Regular face mask piece 01 0,03000 0,04500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 18 Safety harness piece 12 0,06000 0,09000 0,08400 19 Raincoat ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,03000 0,04500 0,04200 20 Plastic boots pair 12 0,01500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02100 21 Steel-toe boots pair 12 0,01500 0,02250 0,02100 22 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,04200 0,06300 0,05880 23 Handled shovel piece 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,06300 0,05880 24 Wheelbarrow piece 12 0,01800 0,02700 0,02520 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Flashlight piece 12 0,01800 0,02700 0,02520 1.3 Operation of wheel loaders ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 26 Protective clothing set 06 0,00850 0,00815 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 27 Safety helmet piece 06 0,00850 0,00815 0,00800 28 Safety shoes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,00425 0,00408 0,00800 29 Safety gloves pair 01 0,00425 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00400 30 Activated carbon face mask piece 01 0,00425 0,00408 0,00400 31 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 01 0,00425 0,00408 0,00400 32 Raincoat piece 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00408 0,00400 33 Plastic boots pair 12 0,00425 0,00408 0,00800 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Food waste composting 2.1 Fermentation, curing ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 34 Protective clothing set 06 0,02000 0,02000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 35 Safety helmet piece 06 0,02000 0,02000 0,01200 36 Safety shoes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,01000 0,01000 0,00600 37 Rubber gloves pair 01 0,01000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 38 Safety gloves pair 01 0,01000 0,01000 0,00600 39 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,00600 0,00600 0,00360 40 Chemical-resistant goggles piece 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00360 41 Activated carbon face mask piece 01 0,01000 0,01000 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Regular face mask piece 01 0,01000 0,01000 0,00600 43 Safety harness piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02000 0,02000 0,01200 44 Raincoat piece 12 0,01000 0,01000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 45 Plastic boots pair 12 0,00500 0,00500 0,00300 46 Steel-toe boots ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,00500 0,00500 0,00300 47 Handled broom piece 12 0,01400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00840 48 Handled shovel piece 06 0,01400 0,01400 0,00840 49 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,00600 0,00600 0,00360 50 Flashlight piece 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00360 2.2 Operation of wheel loaders ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Protective clothing set 06 0,01000 0,01000 0,00600 52 Safety helmet piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01000 0,01000 0,00600 53 Safety shoes pair 06 0,00500 0,00500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 54 Safety gloves pair 01 0,00500 0,00500 0,00300 55 Activated carbon face mask ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,00500 0,00500 0,00300 56 Regular face mask piece 01 0,00500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00300 57 Raincoat piece 12 0,00500 0,00500 0,00300 58 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,00500 0,00500 0,00300 III Refining, packaging, storage ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3.1 Product refining ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Protective clothing set 06 0,04000 0,04000 0,02400 60 Safety helmet piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,04000 0,04000 0,02400 61 Safety shoes pair 06 0,02000 0,02000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 62 Rubber gloves pair 01 0,02000 0,02000 0,01200 63 Safety gloves ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,02000 0,02000 0,01200 64 Safety goggles piece 12 0,01200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00720 65 Chemical-resistant goggles piece 12 0,01200 0,01200 0,00720 66 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 01 0,02000 0,02000 0,01200 67 Regular face mask piece 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02000 0,01200 68 Safety harness piece 12 0,04000 0,04000 0,02400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Raincoat piece 12 0,02000 0,02000 0,01200 70 Plastic boots pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01000 0,01000 0,00600 71 Steel-toe boots pair 12 0,01000 0,01000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 72 Handled broom piece 12 0,02800 0,02800 0,01680 73 Handled shovel ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,02800 0,02800 0,01680 74 Wheelbarrow piece 12 0,01200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00720 75 Flashlight piece 12 0,01200 0,01200 0,00720 3.2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 76 Protective clothing set 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01000 0,00600 77 Safety helmet piece 06 0,01000 0,01000 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety shoes pair 06 0,00500 0,00500 0,00300 79 Rubber gloves pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00500 0,00500 0,00300 80 Safety gloves pair 01 0,00500 0,00500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 81 Activated carbon face mask piece 01 0,00500 0,00500 0,00300 82 Regular face mask ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,00500 0,00500 0,00300 83 Raincoat piece 12 0,00500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00300 84 Plastic boots pair 12 0,00500 0,00500 0,00300 85 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,00700 0,00700 0,00420 86 Handled shovel piece 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00700 0,00420 3.3 Operation of dumper truck with
payload of 5 tonnes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Protective clothing set 06 0,01000 0,01000 - 88 Safety helmet piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01000 0,01000 - 89 Safety shoes pair 06 0,00050 0,00050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 90 Safety gloves pair 01 0,00500 0,00500 - 91 Activated carbon face mask ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,00500 0,00500 - 92 Regular face mask piece 01 0,00500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 93 Raincoat piece 12 0,00500 0,00500 - 94 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,00050 0,00050 - 3.4 Operation of dumper truck with
payload of 12 tonnes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 95 Protective clothing set 06 - - 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety helmet piece 06 - - 0,00600 97 Safety shoes pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 0,00300 98 Safety gloves pair 01 - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 99 Activated carbon face mask piece 01 - - 0,00300 100 Regular face mask ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 - - 0,00300 101 Raincoat piece 12 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00300 102 Plastic boots pair 12 - - 0,00300 IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 103 Protective clothing set 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0100 0,00600 104 Safety helmet piece 06 0,0100 0,0100 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety shoes pair 06 0,0050 0,0050 0,00300 106 Rubber gloves pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0050 0,0050 0,00300 107 Safety gloves pair 01 0,0050 0,0050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 108 Activated carbon face mask piece 01 0,0050 0,0050 0,00300 109 Regular face mask ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,0050 0,0050 0,00300 110 Raincoat piece 12 0,0050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00300 111 Plastic boots pair 12 0,0050 0,0050 0,00300 Table No. 43 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. List of materials Unit Consumption (for over 01 tonne of
DSW) XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3 I Receipt and pre-processing of food waste ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Fly control chemical liter 0,0040 0,0040 0,0040 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. m³ 0,1200 0,1000 0,0800 3 Microbiological deodorant liter 0,0200 0,0200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. II Food waste composting 4 Microbial inoculant for composting kg ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0150 0,0139 5 Organic compost enzyme (pre-mixed blend of enzymes and
substrates) kg 0,0240 0,0220 0,0200 Table No. 44 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Energy list Unit Consumption (kWh/tonnes) XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3 I Receipt and pre-processing of food waste ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Weigh station kWh 0,02400 0,02400 0,01440 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. kWh 0,40000 0,40000 0,24000 3 Food waste pre-processing line kWh 7,04000 9,84000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. II Food waste composting 6 Chemical sprayer kWh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,17600 0,07040 7 Chemical pump kWh 0,32000 0,32000 0,19200 III ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8 Electric pump kWh 0,44000 0,44000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Table No. 45 No. List of fuels Unit Consumption (liter/tonnes) XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3 I ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Diesel oil for operation of wheel loaders liter 0,31875 0,30563 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. II Food waste composting 2 Gasoline for chemical sprayer liter ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00730 0,00438 3 Diesel oil for operation of wheel loaders liter 1,34000 1,34000 0,80400 III ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Diesel oil for operation of dumper trucks liter 0,41000 0,41000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.1. Details of work a) The operation of a sanitary DSW
landfill facility consists of 02 stages. To be specific: - Receive DSW, including preparation
work, receipt of DSW and completion of working shifts; - Treat waste, including preparation
work, waste treatment and completion of the working shift. b) Labor productivity norms apply to
07 types of work. To be specific: - XL.2.1: Norm for operation of
sanitary DSW landfill facilities with a capacity of ≤ 250 tonnes/day, using
soil as cover material; - XL.2.2: Norm for operation of
sanitary DSW landfill facilities with a capacity of > 250 tonnes/day to ≤
500 tonnes/day, using soil as cover material; - XL.2.3: Norm for operation of
sanitary DSW landfill facilities with a capacity of > 500 tonnes/day to ≤
750 tonnes/day, using soil as cover material; - XL.2.4: Norm for operation of
sanitary DSW landfill facilities with a capacity of > 750 tonnes/day to ≤
1.000 tonnes/day, using soil as cover material; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - XL.2.6: Norm for operation of
sanitary DSW landfill facilities with a capacity of > 1.250 tonnes/day to ≤
1.500 tonnes/day, using soil as cover material; - XL.2.7: Norm for operation of
sanitary DSW landfill facilities with a capacity of > 1.250 tonnes/day to ≤
1.500 tonnes/day, using soil as cover material. 1.2. Staffing norms, norms Table No. 46 No. Work item Norm (group man-day/tonnes) XL.2.1 XL.2.2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.2.4 XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7 Staffing norm Norm Staffing norm Norm Staffing norm ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Staffing norm Norm Staffing norm Norm Staffing norm Norm Staffing norm Norm I ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Operation of weigh station 01 NC III.IV 0,00800 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0032 01 NC III.IV 0,00230 01 NC III.IV 0,00180 01 NC III.IV 0,00150 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2 Receipt of DSW 04 NC III.IV 0,00325 04 NC III.IV 0,00308 04 NC III.IV 0,00245 04 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 05 NC III.IV 0,00146 05 NC III.IV 0,00144 05 NC III.IV 0,00144 3 Instructing transport vehicles to dump waste at the
designated receiving point 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00270 01 NC III.IV 0,00320 01 NC III.IV 0,00230 01 NC III.IV 0,00180 01 NC II.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00150 4 Spraying of deodorants, insecticidal chemicals and lime
powder directly onto the surface of DSW 01 NC III.IV 0,00075 01 NC III.IV 0,00070 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00065 01 NC III.IV 0,00060 01 NC III.IV 0,00055 01 NC III.IV 0,00050 5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00050 II Treatment of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6 Operation of landfill facilities 08 NC III.IV 0,00318 08 NC III.IV 0,00316 13 NC III.IV 0,00181 13 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15 NC III.IV 0,00150 15 NC III.IV 0,00150 19 NC III.IV 0,00162 7 Bulldozer 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00270 01 NC III.IV 0,00260 01 NC III.IV 0,00250 01 NC III.IV 0,00220 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,0025 8 Excavator 01 NC III.IV 0,00160 01 NC III.IV 0,00150 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00140 01 NC III.IV 0,00130 01 NC III.IV 0,00130 01 NC III.IV 0,00130 9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 LX II 0,00270 01 LX II 0,00260 01 LX II 0,00260 01 LX II 0,00250 01 LX II ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 LX II 0,00240 01 LX II 0,00160 10 Operation of tank trucks 01 LX III 0,00300 01 LX III ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 LX III 0,00200 01 LX III 0,00150 01 LX III 0,00150 01 LX III 0,00100 01 LX III ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11 Collection of wastewater (operation pumps of all kinds),
emissions; cleaning of landfill area, access roads, clearance of rainwater
drainage ditches, spreading of plastic sheets over the surface 01 NC III.IV 0,01150 01 NC III.IV 0,01050 01 NC III.IV 0,01050 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00550 01 NC III.IV 0,00460 01 NC III.IV 0,00150 12 2-tonne dumper truck - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - - - 01 LX II 0,00040 01 LX II ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 LX II 0,00065 13 Sludge vacuum truck - - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 01 LX III 0,00060 01 LX III 0,00050 01 LX III 0,00050 Table No. 47 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Equipment list Capacity Consumption (shift/tonnes) XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 XL.2.5 XL.2.6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. I Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Weigh station 0,003 kW 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 0,00180 0,00150 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2 Automatic vehicle washing system 10 kW 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 0,00180 0,00150 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. II Treatment of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3 Bulldozer 170 cv 0,00280 0,00270 0,00260 0,00250 - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Bulldozer 220 cv - - - - 0,00220 0,00210 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5 Excavator bucket capacity of 0,8 m3 0,00160 0,00150 0,00140 0,00140 0,00130 0,00130 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6 Operation of intermediate coatings applicator (PSA 3000 or
equivalent) 15 cv - - - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7 Tank truck 6,0 m³ 0,00300 0,00250 0,00200 0,00150 - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8 Tank truck 10 m³ - - - - 0,00150 0,00100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Dumper truck payload of 02 tonnes - - - - 0,00040 0,00036 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10 Dumper truck payload of ≤ 10 tonnes 0,00270 0,00260 0,00260 0,00250 0,00250 0,00240 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11 Sludge vacuum truck 3,0 m3 - - - - 0,00060 0,00050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 Electric pump 5.0 kW 0,00080 0,00070 0,00060 0,00050 0,00250 0,00210 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 13 Electric pump 7,5 kW 0,00250 0,00250 0,00250 0,00250 0,00150 0,00100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 14 Electric pump 22 kW 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 0,00150 0,00150 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15 Gasoline pump 5,0 cv 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 0,00050 0,00050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 16 Diesel pump 15 cv - - - - 0,00050 0,00050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 17 Chemical sprayer 3,0 cv 0,00075 0,00070 0,00065 0,00065 0,00055 0,00050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Table No. 48 No. List of tools Unit Time taken
(month) Consumption (shift/tonnes) XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7 I Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.1 Weigh station ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Protective clothing set 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00270 0,00320 0,00230 0,0018 0,0015 0,0015 2 Safety helmet piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 0,0018 0,0015 0,0015 3 Safety shoes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 0,0008 4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 01 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 0,0008 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety gloves pair 01 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6 Activated carbon face mask piece 01 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 0,0018 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0015 7 Raincoat piece 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0008 0,0008 8 Reflective vest piece 12 0,00800 0,00270 0,00320 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0018 0,0015 0,0015 9 Rubber boots pair 12 0,00400 0,00135 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00115 0,0018 0,0015 0,0015 1.2 Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10 Protective clothing set 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01230 0,00980 0,00970 0,0073 0,0072 0,0072 11 Safety helmet piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 0,0073 0,0072 0,0072 13 Safety shoes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 0,0037 0,0036 0,0036 14 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 01 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 0,0037 0,0036 0,0036 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety gloves pair 01 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 0,0037 0,0036 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 16 Activated carbon face mask piece 01 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 0,0073 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0072 17 Raincoat piece 12 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0036 0,0036 18 Reflective vest piece 12 0,01300 0,01230 0,00980 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0073 0,0072 0,0072 19 Rubber boots pair 12 0,00650 0,00615 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00485 0,0037 0,0036 0,0036 20 Handled broom piece 12 0,01300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00980 0,00970 0,0051 0,0050 0,0050 21 Handled shovel piece 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00861 0,00686 0,00679 0,0051 0,0050 0,0050 22 Handled rake piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00910 0,00861 0,00686 0,00679 0,0051 0,0050 0,0050 23 Wheelbarrow ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 0,0073 0,0072 0,0072 24 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 0,0073 0,0072 0,0072 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Guide stick piece 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 0,0073 0,0072 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 26 Flashlight piece 12 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 0,0073 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0072 1.3 Instructing transport vehicles to
dump waste at the designated receiving point ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 27 Protective clothing set 06 0,00800 0,00270 0,00320 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0018 0,0015 0,0015 28 Safety helmet piece 06 0,00800 0,00270 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00230 0,0018 0,0015 0,0015 29 Safety shoes pair 06 0,00400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 0,0008 30 Rubber gloves pair 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 0,0008 31 Safety gloves pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 0,0008 32 Activated carbon face mask ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 0,0018 0,0015 0,0015 33 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 0,0008 0,0008 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Reflective vest piece 12 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 0,0018 0,0015 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 35 Rubber boots pair 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 0,0009 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0008 1.4 Spraying of deodorants,
insecticidal chemicals and lime powder directly onto the surface of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 36 Protective clothing set 06 0,00075 0,00070 0,00065 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0006 0,0006 0,0005 37 Safety helmet piece 06 0,00075 0,00070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00065 0,0006 0,0006 0,0005 38 Safety shoes pair 06 0,00038 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00033 0,00033 0,0003 0,0003 0,0003 39 Rubber gloves pair 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00035 0,00033 0,00033 0,0003 0,0003 0,0003 40 Safety gloves pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00038 0,00035 0,00033 0,00033 0,0003 0,0003 0,0003 41 Activated carbon face mask ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,00075 0,00070 0,00065 0,00065 0,0006 0,0006 0,0005 42 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,00038 0,00035 0,00033 0,00033 0,0003 0,0003 0,0003 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Reflective vest piece 12 0,00075 0,00070 0,00065 0,00065 0,0006 0,0006 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 44 Rubber boots pair 12 0,00038 0,00035 0,00033 0,00033 0,0003 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0003 1.5 Operation of intermediate coatings
applicator (PSA 3000 or equivalent) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 45 Protective clothing set 06 - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 0,0005 46 Safety helmet piece 06 - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - 0,0005 47 Safety shoes pair 06 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - 0,0003 48 Rubber gloves pair 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - - 0,0003 49 Safety gloves pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - - - 0,0003 50 Activated carbon face mask ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 - - - - - - 0,0005 51 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 - - - - - - 0,0003 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Reflective vest piece 12 - - - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 53 Rubber boots pair 12 - - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0003 II Treatment of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.1 Operation of sanitary DSW landfill
facilities ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 54 Protective clothing set 06 0,02540 0,02530 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02340 0,0225 0,0225 0,0307 55 Safety helmet piece 06 0,02540 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02350 0,02340 0,0225 0,0225 0,0307 56 Safety shoes pair 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01265 0,01175 0,01170 0,0113 0,0113 0,0154 57 Rubber gloves pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170 0,0113 0,0113 0,0154 58 Safety gloves ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170 0,0113 0,0113 0,0154 59 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 01 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340 0,0225 0,0225 0,0307 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Raincoat piece 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170 0,0113 0,0113 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 54 Reflective vest piece 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170 0,0225 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0307 55 Rubber boots pair 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0113 0,0154 54 Handled broom piece 12 0,02540 0,02530 0,02350 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0113 0,0113 0,0154 55 Handled shovel piece 06 0,01778 0,01771 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01638 0,00175 0,01575 0,02149 56 Handled rake piece 12 0,01778 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01645 0,01638 0,00175 0,01575 0,02149 57 Wheelbarrow piece 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02530 0,02350 0,02340 0,00250 0,02250 0,03070 58 Barrier piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340 0,00250 0,02250 0,03070 59 Guide stick ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340 0,00250 0,02250 0,03070 60 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170 0,00250 0,02250 0,03070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Operation of wheel loaders ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 61 Protective clothing set 06 0,00280 0,00270 0,00260 0,00250 0,0022 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0025 62 Safety helmet piece 06 0,00280 0,00270 0,00260 0,00250 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0021 0,0025 63 Safety shoes pair 06 0,00140 0,00135 0,00130 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0011 0,0011 0,0013 64 Rubber gloves pair 01 0,00140 0,00135 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00125 0,0011 0,0011 0,0013 65 Safety gloves pair 01 0,00140 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00130 0,00125 0,0011 0,0011 0,0013 66 Activated carbon face mask piece 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00270 0,00260 0,00250 0,0022 0,0021 0,0025 67 Raincoat piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125 0,0011 0,0011 0,0013 68 Reflective vest ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125 0,0022 0,0021 0,0025 69 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125 0,0011 0,0011 0,0013 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Operation of excavators with
payload of 0,8 m3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 70 Protective clothing set 06 0,00160 0,00150 0,00140 0,00140 0,0013 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0013 71 Safety helmet piece 06 0,00160 0,00150 0,00140 0,00140 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0013 0,0013 72 Safety shoes pair 06 0,00080 0,00075 0,00070 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0007 0,0007 0,0007 73 Rubber gloves pair 01 0,00080 0,00075 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00070 0,0007 0,0007 0,0007 74 Safety gloves pair 01 0,00080 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00070 0,00070 0,0007 0,0007 0,0007 75 Activated carbon face mask piece 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00150 0,00140 0,00140 0,0013 0,0013 0,0013 76 Raincoat piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070 0,0007 0,0007 0,0007 77 Reflective vest ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070 0,0013 0,0013 0,0013 78 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070 0,0007 0,0007 0,0007 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Gasoline for operation of dumper
trucks with payload of 10 tonnes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 79 Protective clothing set 06 0,00270 0,00260 0,00260 0,00250 0,0004 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0005 80 Safety helmet piece 06 0,00270 0,00260 0,00260 0,00250 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0024 0,0005 81 Safety shoes pair 06 0,00135 0,00130 0,00130 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0002 0,0012 0,0003 82 Rubber gloves pair 01 0,00135 0,00130 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00125 0,0002 0,0012 0,0003 83 Safety gloves pair 01 0,00135 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00130 0,00125 0,0002 0,0012 0,0003 84 Activated carbon face mask piece 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00260 0,00260 0,00250 0,0004 0,0024 0,0005 85 Raincoat piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125 0,0002 0,0012 0,0003 86 Reflective vest ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125 0,0004 0,0024 0,0005 87 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125 0,0002 0,0012 0,0003 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Gasoline for operation of dumper
trucks with payload of 2 tonnes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 88 Protective clothing set 06 - - - - 0,0025 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0007 89 Safety helmet piece 06 - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0024 0,0007 90 Safety shoes pair 06 - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0013 0,0012 0,0003 91 Rubber gloves pair 01 - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,0013 0,0012 0,0003 92 Safety gloves pair 01 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 0,0013 0,0012 0,0003 93 Activated carbon face mask piece 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - 0,0025 0,0024 0,0007 94 Raincoat piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - 0,0013 0,0012 0,0003 95 Reflective vest ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 - - - - 0,0025 0,0024 0,0007 96 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 - - - - 0,0013 0,0012 0,0003 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Operation of tank trucks ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 97 Protective clothing set 06 0,00300 0,00250 0,00200 0,00150 0,0006 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0016 98 Safety helmet piece 06 0,00300 0,00250 0,00200 0,00150 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0005 0,0016 99 Safety shoes pair 06 0,00150 0,00125 0,00100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0003 0,0003 0,0008 100 Rubber gloves pair 01 0,00150 0,00125 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00075 0,0003 0,0003 0,0008 101 Safety gloves pair 01 0,00150 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00100 0,00075 0,0003 0,0003 0,0008 102 Activated carbon face mask piece 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00250 0,00200 0,00150 0,0006 0,0005 0,0016 103 Raincoat piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075 0,0003 0,0003 0,0008 104 Reflective vest ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075 0,0006 0,0005 0,0016 105 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075 0,0003 0,0003 0,0008 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Operation of sludge vacuum trucks ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 106 Protective clothing set 06 - - - - 0,0015 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0015 107 Safety helmet piece 06 - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0010 0,0015 108 Safety shoes pair 06 - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0008 0,0005 0,0008 109 Rubber gloves pair 01 - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,0008 0,0005 0,0008 110 Safety gloves pair 01 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 0,0008 0,0005 0,0008 111 Activated carbon face mask piece 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - 0,0015 0,0010 0,0015 112 Raincoat piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - 0,0008 0,0005 0,0008 113 Reflective vest ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 - - - - 0,0015 0,0010 0,0015 114 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 - - - - 0,0008 0,0005 0,0008 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Collection of wastewater,
emissions; cleaning, spreading of plastic sheets over the surface ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 115 Protective clothing set 06 0,01150 0,01050 0,01050 0,01050 0,0055 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0015 116 Safety helmet piece 06 0,01150 0,01050 0,01050 0,01050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0046 0,0015 117 Safety shoes pair 06 0,00575 0,00525 0,00525 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0028 0,0023 0,0008 118 Rubber gloves pair 01 0,00575 0,00525 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00525 0,0028 0,0023 0,0008 119 Safety gloves pair 01 0,00575 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00525 0,00525 0,0028 0,0023 0,0008 120 Activated carbon face mask piece 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01050 0,01050 0,01050 0,0055 0,0046 0,0015 121 Raincoat piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525 0,0028 0,0023 0,0008 122 Reflective vest ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525 0,0055 0,0046 0,0015 123 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525 0,0028 0,0023 0,0008 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. No. List of materials Unit Consumption (for 01 tonne of DSW) XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 XL.2.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.2.7 I Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Lime powder tonnes 0,00028 0,00027 0,00026 0,00025 0,00024 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00024 II Treatment of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2 Soil m³ 0,21000 0,20000 0,18000 0,17000 0,16000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,12360 3 Fly control chemical liter 0,00215 0,00210 0,00209 0,00208 0,00207 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00210 4 Deodorant liter 0,01900 0,01800 0,01600 0,01500 0,01300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01200 5 Cover tarpaulin m² 0,03500 0,03500 0,03500 0,03500 0,03500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,03500 6 Graded aggregate m³ 0,00080 0,00080 0,00080 0,00080 0,00080 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00080 7 Aggregate in 4 mm x 6 mm m³ 0,00200 0,00200 0,00200 0,00200 0,00200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00200 8 Raw water m³ 0,06000 0,06000 0,06000 0,06000 0,06000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,06000 9 Plastic pipe m 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00100 10 Pressure pipe m 0,00016 0,00016 0,00016 0,00016 0,00016 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00016 11 Intermediate cover material (Posi-Shell or equivalent) kg - - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,16880 12 Intermediate cover material (Xtreme-Rain Shield or
equivalent) kg - - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00260 13 PC40 cement kg - - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,12500 Table No. 50 No. Energy list Unit Consumption (kWh/tonnes) XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7 I Receipt of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Weigh station kWh 0,00019 0,00006 0,00008 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00004 0,00004 0,00004 II Treatment of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2 Automatic vehicle washing system kWh 0,64000 0,21600 0,25600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,14400 0,12000 0,12000 3 5,0 kW electric pump kWh 0,03200 0,02800 0,02400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,10000 0,08400 0,08400 4 7,5 kW electric pump kWh 0,15000 0,15000 0,15000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,09000 0,06000 0,06000 5 22 kW electric pump kWh 0,17600 0,17600 0,17600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,26400 0,26400 0,26400 Table No. 51 No. List of fuels Unit Consumption (liter/tonnes) XL.2.1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.2.3 XL.2.4 XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7 1 Diesel oil for operation of landfill facilities liter 0,5250 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,4710 0,4460 0,4840 0,4610 0,4780 2 Operation of landfill facilities liter 0,0037 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0035 0,0035 0,0069 0,0064 0,0099 1.1. Details of work a) The incineration of DSW for
energy recovery and electricity generation consists of 05 stages. To be
specific: - Receive and pre-process DSW,
including preparation work, receipt and pre-processing of DSW and completion of
the working shift; - Operate the incinerator, emission
and fly ash treatment and bottom collection system, including preparation work;
operation of the incinerator, emission and fly ash treatment and bottom
collection system; completion of the working shift. Treated emissions must
satisfy QCVN 61- MT:2016/BTNMT - National Technical Regulation on domestic
solid waste incinerator; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Operate the feed water treatment
system, including preparation work, operation of the feed water treatment
system and completion of the working shift; - Operate the wastewater treatment
system, including preparation work, operation of the wastewater treatment
system and completion of the working shift. Treated wastewater must satisfy
QCVN 40:2011/BTNMT - National Technical Regulation on industrial wastewater,
column A. b) Labor productivity norms apply to
05 types of work. To be specific: - XL.3.1: Norm for operation of
DSW-to-energy plants; capacity of ≤ 500 tonnes/day; - XL.3.2: Norm for operation of
DSW-to-energy plants; capacity of > 500 tonnes/day to ≤ 750 tonnes/day; - XL.3.3: Norm for operation of
DSW-to-energy plants; capacity of > 750 tonnes/day to ≤ 1.000 tonnes/day; - XL.3.4: Norm for operation of
DSW-to-energy plants; capacity of > 1.000 tonnes/day to ≤ 1.500 tonnes/day; - XL.3.5: Norm for operation of
DSW-to-energy plants; capacity of > 1.500 tonnes/day to ≤ 2.000 tonnes/day; 1.2. Staffing norms, norms ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. No. Work item Norm (group man-day/tonnes) XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5 Staffing norm ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Staffing norm Norm Staffing norm Norm Staffing norm Norm Staffing norm Norm I ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Operation of weigh station 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV 0,00400 01 NC III.IV 0,00300 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 02 NC III.IV 0,00150 2 Receipt of DSW 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV 0,00400 02 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 03 NC III.IV 0,00200 03 NC III.IV 0,00150 3 Clamshell bucket and odor control system 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 02 NC III.IV 0,00300 03 NC III.IV 0,00200 03 NC III.IV 0,00150 II Incinerator, emission and emission and fly ash
treatment and bottom collection system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 02 KS III 0,00600 03 KS III 0,00400 06 KS III 0,00300 09 KS III 0,00200 13 KS III ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5 Operation of forklifts 01 NC III.IV 0,00200 01 NC III.IV 0,00133 01 NC III.IV 0,00100 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00050 6 Operation of bottom ash loader trucks 02 NC III.IV 0,00200 02 NC III.IV 0,00133 02 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 02 NC III.IV 0,00067 02 NC III.IV 0,00050 7 Operation of tank trucks 01 NC III.IV 0,00200 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00100 01 NC III.IV 0,00067 01 NC III.IV 0,00050 III Electricity generation system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV 0,00400 01 NC III.IV 0,00300 01 NC III.IV 0,00200 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. IV Feed water treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Operation of feed water treatment system 02 NC III.IV 0,00600 02 NC III.IV 0,00400 02 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 03 NC III.IV 0,00200 04 NC III.IV 0,00150 V Wastewater treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10 Operation of wastewater treatment system 02 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 02 NC III.IV 0,00400 02 NC III.IV 0,00300 03 NC III.IV 0,00200 04 NC III.IV 0,00150 Table No. 53 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Equipment list Capacity Consumption (shift/tonnes) XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5 I ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Weigh station 0,003 kW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150 2 Odor control system 03 kW 0,00600 0,00400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00200 0,00150 3 Clamshell bucket 08 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. II Incinerator, emission and emission and fly ash
treatment and bottom collection system 4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150 5 Forklift payload of 05 tonnes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 6 Tank truck payload of 17 tonnes 0,00200 0,00133 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00067 0,00050 7 Bottom ash loader truck bucket capacity of 3,2 m3 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. III Electricity generation system 8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 92 kW 0,00600 - - - - 9 Electricity generation system 125 kW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00400 - - - 10 Electricity generation system 158 kW - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 11 Electricity generation system 225 kW - - - 0,00200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 Electricity generation system 292 kW - - - - 0,00150 IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 13 Feed water treatment system 83 kW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - 14 Feed water treatment system 100 kW - 0,00400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 15 Feed water treatment system 117 kW - - 0,00300 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 16 Feed water treatment system 150 kW - - - 0,00200 - 17 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 183 kW - - - - 0,00150 V Wastewater treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 18 Wastewater treatment system 92 kW 0,00600 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 19 Wastewater treatment system 125 kW - 0,00400 - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 20 Wastewater treatment system 158 kW - - 0,00300 - - 21 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 225 kW - - - 0,00200 - 22 Wastewater treatment system 292 kW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - 0,00150 Table No. 54 No. List of tools Unit Time taken
(month) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5 I Receipt and pre-processing of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.1 Operation of weigh station ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Protective clothing set 06 0,00600 0,00400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00200 0,00300 2 Safety helmet piece 06 0,00600 0,00400 0,00300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00300 3 Safety gloves pair 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Activated carbon face mask piece 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Rubber boots pair 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150 6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 06 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150 7 Raincoat ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150 8 Reflective vest piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300 1.2 Receipt and pre-processing of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Protective clothing set 06 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00600 0,00450 10 Safety helmet piece 06 0,00600 0,00400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00450 11 Safety gloves pair 01 0,00600 0,00400 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00450 12 Activated carbon face mask piece 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 13 Rubber boots pair 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety shoes pair 06 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225 15 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. set 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225 16 Reflective vest ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450 1.3 Operation of clamshell bucket and odor control
system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 17 Protective clothing set 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450 18 Safety helmet piece 06 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00600 0,00450 19 Safety gloves pair 01 0,00600 0,00400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00450 20 Activated carbon face mask piece 01 0,00600 0,00400 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00450 21 Rubber boots pair 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 22 Safety shoes pair 06 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Raincoat set 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225 24 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450 II Incinerator, emission and emission and fly ash
treatment and bottom collection system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.1 Operation of incinerator, emission
and fly ash treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 25 Protective clothing set 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950 26 Safety helmet piece 06 0,01200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01800 0,01800 0,01950 27 Safety gloves pair 01 0,01200 0,01200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01800 0,01950 28 Activated carbon face mask piece 01 0,01200 0,01200 0,01800 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01950 29 Rubber boots pair 12 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 30 Safety shoes pair 06 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 0,00975 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Raincoat set 12 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 0,00975 32 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950 33 Heat-resistant
clothing ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950 34 Acid- and alkali-resistant gloves pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950 35 Safety goggles piece 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585 36 Chemical-resistant goggles piece 12 0,00360 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00540 0,00540 0,00585 37 Radiation-resistant goggles piece 12 0,00360 0,00360 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00540 0,00585 38 Respirator piece 12 0,00360 0,00360 0,00540 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00585 39 Chemical-resistant boots pair 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 40 Acid and alkali resistant protective clothing set 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety harness piece 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950 42 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950 43 Lab dress ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950 44 Positive pressure self-contained breathing apparatus piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585 45 Oxygen concentrator piece 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585 46 Measuring instrument piece 12 0,01200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01800 0,01800 0,01950 47 Hand-operated tool piece 12 0,01200 0,01200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01800 0,01950 48 Electrical safety tool piece 12 0,01200 0,01200 0,01800 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01950 2.2 Operation of forklift ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 49 Protective clothing set 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety helmet piece 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 51 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 52 Activated carbon face mask ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 53 Rubber boots pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025 54 Safety shoes pair 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025 55 Raincoat set 12 0,00100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00050 0,00033 0,00025 56 Reflective vest piece 12 0,00200 0,00133 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00067 0,00050 2.3 Operation of bottom ash loader
truck ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 58 Protective clothing set 06 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 59 Safety helmet piece 06 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety gloves pair 01 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100 61 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 01 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100 62 Rubber boots ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 63 Safety shoes pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 64 Raincoat set 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 65 Reflective vest piece 12 0,00400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00200 0,00133 0,00100 2.4 Operation of tank trucks ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 66 Protective clothing set 06 0,00200 0,00133 0,00100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00050 67 Safety helmet piece 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 68 Safety gloves pair 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Activated carbon face mask piece 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 70 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025 71 Safety shoes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025 72 Raincoat set ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025 73 Reflective vest piece 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 III Electricity generation system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 74 Protective clothing set 06 0,00600 0,00400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00200 0,00150 75 Safety helmet piece 06 0,00600 0,00400 0,00300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00150 76 Safety gloves pair 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 77 Activated carbon face mask piece 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Rubber boots pair 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075 79 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 06 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075 80 Raincoat ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075 81 Reflective vest piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150 IV Feed water treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 82 Protective clothing set 06 0,01200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00600 0,00600 83 Safety helmet piece 06 0,01200 0,00800 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00600 84 Safety gloves pair 01 0,01200 0,00800 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 85 Activated carbon face mask piece 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 86 Rubber boots pair 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Safety shoes pair 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300 88 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. set 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300 89 Reflective vest ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600 V Wastewater treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 90 Protective clothing set 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600 91 Safety helmet piece 06 0,01200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00600 0,00600 92 Safety gloves pair 01 0,01200 0,00800 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,00600 93 Activated carbon face mask piece 01 0,01200 0,00800 0,00600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 94 Rubber boots pair 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 95 Safety shoes pair 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Raincoat set 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300 97 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 12 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600 Table No. 55 No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unit Consumption (kg/tonnes) XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5 I Incinerator, emission and emission and fly ash
treatment and bottom collection system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.1 Emission treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.1.1 Chemicals for nitrogen oxide treatment, selecting
one of the following chemicals or equivalent ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Ammonia (NH3) (18%) kg 0,49462 0,49462 0,49462 0,49462 0,49462 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Urea (CO(NH2)2) kg 1,80180 1,80180 1,80180 1,80180 1,80180 1.1.2 Chemicals for acidic gas treatment, selecting one
of the following chemicals or equivalent ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3 Lime slurry (Calcium hydroxide, Ca(OH)₂)) kg 3,32571 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3,32571 3,32571 3,32571 4 Lime powder (Calcium oxide, CaO) kg 7,48441 7,48441 7,48441 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7,48441 1.1.3 Chemicals for treatment of organic compounds and
dioxin/furan, selecting the following chemical or equivalent ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Activated carbon kg 0,35195 0,35195 0,35195 0,35195 0,35195 1.2 Pre-processing of fly ash ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6 Complexing agent kg 0,21673 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,21673 0,21673 0,21673 II Feed water treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3.1 Chemical neutralizers, selecting
one of the following neutralizers or equivalent ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hydrochloric acid (HCl) (converted to 100%) kg 0,00384 0,00384 0,00384 0,00384 0,00384 8 Sodium hydroxide (NaOH) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01180 0,01180 0,01180 0,01180 0,01180 3.2 Chemical coagulants, selecting one
of the following coagulants or equivalent ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Chemical coagulant (Polyacrylamide (PAM) or equivalent) kg 0,10544 0,10544 0,10544 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,10544 10 Chemical coagulant (Poly aluminum chloride (PAC) or
equivalent) kg 0,07554 0,07554 0,07554 0,07554 0,07554 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Chemical disinfectants, selecting
one of the following disinfectant or equivalent 11 Chemical disinfectant (NaOCl) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02527 0,02527 0,02527 0,02527 0,02527 3.4 Other chemicals, selecting the
following chemicals or equivalent ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 Antiscalant kg 0,13467 0,13467 0,13467 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,13467 13 Non-oxidizing biocide kg 0,20790 0,20790 0,20790 0,20790 0,20790 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Inhibitor kg 0,43659 0,43659 0,43659 0,43659 0,43659 III Wastewater treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3.1 Chemical neutralizers, selecting
the following neutralizers or equivalent ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15 Sodium hydroxide (NaOH) kg 0,01971 0,01971 0,01971 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01971 16 Lime powder (CaO) kg 0,58916 0,58916 0,58916 0,58916 0,58916 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Sulfuric acid (H2SO4) (converted to
%) kg 0,87989 0,87989 0,87989 0,87989 0,87989 18 Hydrochloric acid (HCl) (converted to 100%) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,12247 0,12247 0,12247 0,12247 0,12247 3.2 Chemical coagulants, selecting one
of the following neutralizers or equivalent ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 19 Iron (III) chloride (FeCl₃) kg 0,00996 0,00996 0,00996 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00996 20 Polyacrylamide (PAM) or equivalent kg 0,27050 0,27050 0,27050 0,27050 0,27050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Chemical disinfectants, selecting
the following chemical or equivalent 21 Chemical disinfectant (Sodium hypochlorite (NaOCl) or
equivalent) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,11231 0,11231 0,11231 0,11231 0,11231 3.4 Other chemicals, selecting the
following chemicals or equivalent ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 22 Antiscalant kg 0,10444 0,10444 0,10444 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,10444 23 RO membrane disinfectant kg 0,00194 0,00194 0,00194 0,00194 0,00194 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Defoamer kg 0,20482 0,20482 0,20482 0,20482 0,20482 25 Chemical disinfectant, algaecide (Citric acid (C6H8O7)
or equivalent) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02613 0,02613 0,02613 0,02613 0,02613 26 Reducing agent (Sodium bisulfite (NaHSO3) or equivalent) kg 0,00171 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00171 0,00171 0,00171 27 Chemical for disinfection, sterilization, acid
neutralization (Sodium bicarbonate (NaHCO3) or equivalent) kg 0,03119 0,03119 0,03119 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,03119 Table No. 56 No. Energy list Unit Consumption (kWh/tonnes) XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.3.5 I Receipt and pre-processing of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Electricity for operation of weigh station kWh 0,00014 0,00010 0,00007 0,00005 0,00004 2 Electricity for operation of clamshell bucket ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,38400 0,25600 0,19200 0,12800 0,09600 3 Electricity for operation of odor treatment system kWh 0,43200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,38400 0,36800 0,36000 II Incinerator, emission and emission and fly ash
treatment and bottom collection system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Electricity for operation of incinerator, emission
treatment system kWh 36,0000 32,0000 30,000 28,0000 27,0000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Electricity generation system 5 Electricity for operation of electricity generation system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4,40000 4,00000 3,80000 3,60000 3,50000 IV Feed water treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6 Electricity for operation of feed water treatment system kWh 4,40000 4,00000 3,80000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3,50000 V Wastewater treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Electricity for operation of wastewater treatment system kWh 4,00000 3,20000 2,80000 2,40000 2,20000 Table No. 57 No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unit Consumption (liter/tonnes) XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5 Incinerator, emission and fly ash treatment and
bottom collection system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Diesel oil for operation of incinerator liter 1,83880 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,69660 1,64920 1,62550 2 Diesel oil for operation of fly ash folklifts liter 0,06600 0,04400 0,03300 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01650 3 Diesel oil for operation of tank trucks liter 0,07600 0,05067 0,03800 0,02533 0,01900 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Diesel oil for operation of bottom ash loader truck liter 0,26800 0,17867 0,13400 0,08933 0,06700 1.1. Details of work a) The incineration of DSW without
energy recovery consists of 03 stages. To be specific: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Operate the DSW incinerator,
emission treatment system and fly ash recovery and bottom ash collection
system, including preparation work; operation of the DSW incinerator, emission
treatment system and fly ash recovery and bottom ash collection system;
completion of the working shift. Treated emissions must satisfy QCVN 61-
MT:2016/BTNMT - National Technical Regulation on domestic solid waste
incinerator; - Operate the wastewater treatment
system, feed water pump station (if any), including preparation work, operation
of the wastewater treatment system, feed water pump station, completion of the
working shift. Treated wastewater must satisfy QCVN 40:2011/BTNMT - National
Technical Regulation on industrial wastewater, column A. b) Labor productivity norms apply to
02 types of work. To be specific: - XL.4.1: Norm for operation of DSW
incineration facilities without energy recovery; capacity of ≤ 100 tonnes/day; - XL.4.2: Norm for operation of DSW
incineration facilities without energy recovery; capacity of > 100
tonnes/day to ≤ 200 tonnes/day. 1.2. Staffing norms, norms Table No. 58 No. Work item ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.4.1 XL.4.2 Staffing norm Norm Staffing norm Norm I Receipt and pre-processing of DSW ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Operation of weigh station 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00500 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00125 01 NC III.IV 0,00125 3 Spraying of deodorant 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Clamshell bucket 01 NC III.IV 0,01500 01 NC III.IV 0,01500 II Operation of DSW incinerator, emission treatment
system, fly ash recovery and bottom ash collection system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5 Operation of incinerator and emission treatment system 02 NC III.IV 0,03000 03 NC III.IV 0,01500 6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV 0,00750 7 Operation of folklifts, collection and transport of fly
ash and bottom ash to storage area 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. III Operation of wastewater treatment system, feed
water pump station 8 Operation of wastewater treatment system 01 NC III.IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 NC III.IV 0,00500 Table No. 59 No. Equipment list Capacity Norm (shift/tonnes) XL.4.1 XL.4.2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Receipt and pre-processing of DSW 1 Weigh station 0,3 kW 0,01000 0,00500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Deodorant 2,2 kW 0,00375 0,00250 3 Automatic vehicle washing system 05 kW 0,00375 0,00250 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Clamshell bucket 08 kW 0,01500 0,01500 5 Wheel loader bucket capacity of 0,86 m3 0,00125 0,00125 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Operation of incinerator and emission treatment 6 Incinerator and emission treatment system 53,06 kW 0,03000 0,01500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Sludge dewatering machine for fly ash recovery 11,75 kW 0,00250 0,00250 8 Forklift 2,5 tonnes 0,00750 0,00750 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Wastewater treatment system, feed water pump
station 9 Feed water pump station (applicable when using well water) 1,5 kW 0,01500 0,00750 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Wastewater treatment station 7,59 kW 0,03000 - 11 Wastewater treatment station 15,18 kW - 0,01500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Sludge dewatering machine for sludge recovery 11,75 kW 0,00375 0,00375 Table No. 60 No. List of tools Unit Time taken
(month) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.4.1 XL.4.2 I Receipt and pre-processing of DSW 1.1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Protective clothing set 06 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2 Safety helmet piece 06 0,0100 0,0050 3 Safety boots pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0100 0,0050 4 Safety gloves piece 01 0,0100 0,0050 5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 01 0,0100 0,0050 6 Raincoat set 12 0,0050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.2 Operation of wheel loaders 7 Protective clothing set ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00125 0,00125 8 Safety helmet piece 06 0,00125 0,00125 9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,00125 0,00125 10 Safety gloves piece 01 0,00125 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11 Activated carbon face mask piece 01 0,00125 0,00125 12 Raincoat set ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00063 0,00063 1.3 Deodorant spraying and vehicle
washing 13 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. set 06 0,00750 0,00500 14 Safety helmet piece 06 0,00750 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15 Safety boots pair 12 0,00750 0,00500 16 Rubber gloves piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00750 0,00500 17 Safety goggles piece 06 0,00750 0,00500 18 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. set 01 0,00750 0,00500 19 Raincoat set 12 0,00375 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.4 Operation of clamshell bucket 20 Protective clothing set ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00150 0,00150 21 Safety helmet piece 06 0,00150 0,00150 22 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,00150 0,00150 23 Safety gloves piece 01 0,00150 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 24 Safety goggles piece 06 0,00150 0,00150 25 Activated carbon face mask set ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00150 0,00150 26 Raincoat set 12 0,00750 0,00750 II ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.1 Operation of incinerator and
control of incineration ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 27 Protective clothing set 06 0,0600 0,0450 28 Safety helmet piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0600 0,0450 29 Rubber boots pair 12 0,0600 0,0450 30 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 06 0,0600 0,0450 31 Safety gloves pair 01 0,0600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 32 Activated carbon face mask piece 01 0,0600 0,0450 33 Raincoat set ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0300 0,0225 34 Ash and slag container piece 24 0,0600 0,0450 35 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 06 0,0600 0,0450 36 Handled rake piece 03 0,0600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 37 Handled shovel piece 12 0,0600 0,0450 38 Handled broom piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0600 0,0450 2.2 Preparation of chemicals for
emission treatment, operation of sludge dewatering machine for fly ash
recovery 39 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. set 06 0,0075 0,0075 30 Safety helmet piece 06 0,0075 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 31 Rubber boots pair 12 0,0075 0,0075 32 Safety goggles piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0075 0,0075 33 Safety gloves pair 01 0,0075 0,0075 34 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 01 0,0075 0,0075 35 Raincoat set 12 0,0038 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.3 Operation of folklifts, collection
and transport of fly ash and bottom ash to storage area 36 Protective clothing set ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0075 0,0075 37 Safety helmet piece 06 0,0075 0,0075 38 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 12 0,0075 0,0075 39 Safety goggles piece 03 0,0075 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 40 Safety gloves pair 01 0,0075 0,0075 41 Activated carbon face mask piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0075 0,0075 42 Raincoat set 12 0,0038 0,0038 III ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 43 Protective clothing set 06 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 44 Safety helmet piece 06 0,0100 0,0050 45 Rubber boots pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0100 0,0050 46 Safety goggles piece 03 0,0100 0,0050 47 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 01 0,0100 0,0050 48 Activated carbon face mask piece 01 0,0100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 49 Raincoat set 12 0,0050 0,0025 Table No. 61 No. List of materials ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Consumption (for 01 tonne of DSW) XL.4.1 XL.4.2 I Receipt and pre-processing of DSW 1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. liter 0,00298 0,00300 2 Fly control chemical liter 0,00170 0,00200 3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. m3 0,03000 0,02550 4 Soap kg 0,00015 0,00008 II ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5 Sodium hydroxide (NaOH) kg 2,49900 2,50005 6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. kg 0,09990 0,10005 7 Water m3 0,50010 0,49995 8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. kg 0,00046 0,00029 III Operation of wastewater treatment system 3.1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.1 Alkali neutralizers, selecting one of the following
neutralizers or equivalent 9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. kg 0,01971 0,01971 10 Lime powder (CaO) kg 0,58902 0,58902 1.2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11 Sulfuric acid (H2SO4) (converted to
98%) kg 0,87990 0,87990 12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. kg 0,12249 0,12249 3.2 Chemical coagulants, selecting one of the following
neutralizers or equivalent 13 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. kg 0,00996 0,00996 14 Polyacrylamide (PAM) kg 0,27051 0,27051 3.3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15 Chemical disinfectant (Sodium hypochlorite (NaOCl) or
equivalent) kg 0,11229 0,11229 16 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. kg 0,00004 0,00002 Table No. 62 No. Energy list Unit Consumption (kWh/tonnes) XL.4.1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. I Receipt and pre-processing of DSW 1 Weigh station kWh 0,02400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2 Deodorant kWh 0,06600 0,04400 3 Water pump for vehicle wash kWh 0,15000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Waste clamshell bucket kWh 0,72000 0,72000 II Operation of incinerator and emission treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5 Operation of incinerator and emission treatment kWh 12,73440 12,73500 6 Operation of sludge dewatering machine for fly ash
recovery kWh 0,23500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. III Operation of wastewater treatment system, feed
water pump station 7 Electricity for operation of feed water pumping system
(only applicable to facilities using well water for water supply) kWh 0,18000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8 Electricity for operation of pumping system for wastewater
treatment kWh 1,82160 - 9 Electricity for operation of pumping system for wastewater
treatment kWh - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10 Electricity for operation of sludge dewatering machine for
sludge recovery kWh 0,35250 0,35250 Table No. 63 No. List of fuels Unit ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.4.1 XL.4.2 I Receipt and pre-processing of DSW 1 Diesel oil for waste loader -bucket capacity of 0,86 m3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,03625 0,03625 II Operation of incinerator and emission treatment 2 Diesel oil for operation of incinerator system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,80000 1,80000 3 Hydraulic fluid for operation of incinerator system liter 0,06645 0,06645 4 Diesel oil for 01-tonne forklift ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,08438 0,07594 5 Hydraulic fluid for 01-tonne ash and slag forklift liter 0,00244 0,00219 1.1. Details of work a) The treatment of wastewater
generated during collection, transport and treatment of DSW consists of 02
stages. To be specific: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Treat wastewater, including
preparation work, emission treatment and completion of the working shift. b) Labor productivity norms apply to
the following 09 types of work: - XL.5.1: Norm for operation of
facilities treating wastewater at a capacity of ≤ 100 m3/day by
chemical-biological technology using photocatalysts in compliance with QCVN
25:2009/BTNMT - National technical regulation on wastewater of solid waste landfill
sites, Column A; - XL.5.2: Norm for operation of
facilities treating wastewater at a capacity of > 100 m3/day to ≤
300 m3/day by chemical-biological technology using photocatalysts in
compliance with QCVN 25:2009/BTNMT - National technical regulation on wastewater
of solid waste landfill sites, Column A; - XL.5.3: Norm for operation of
facilities treating wastewater at a capacity of > 300 m3/day to ≤
500 m3/day by chemical-biological technology using photocatalysts in
compliance with QCVN 25:2009/BTNMT - National technical regulation on
wastewater of solid waste landfill sites, Column A; - XL.5.4: Norm for operation of
facilities treating wastewater at a capacity of ≤ 100 m3/day by
combined physicochemical and filtration treatment technology in compliance with
QCVN 25:2009/BTNMT - National technical regulation on wastewater of solid waste
landfill sites, Column A; - XL.5.5: Norm for operation of
facilities treating wastewater at a capacity of > 100 m3/day to ≤
300 m3/day by combined physicochemical and filtration treatment
technology in compliance with QCVN 25:2009/BTNMT - National technical
regulation on wastewater of solid waste landfill sites, Column A; - XL.5.6: Norm for operation of
facilities treating wastewater at a capacity of > 300 m3/day to ≤
500 m3/day by combined physicochemical and filtration treatment
technology in compliance with QCVN 25:2009/BTNMT - National technical
regulation on wastewater of solid waste landfill sites, Column A; - XL.5.7: Norm for operation of
facilities treating wastewater at a capacity of ≤ 100 m3/day by
combined physicochemical and aerobic biological treatment technology in
compliance with QCVN 25:2009/BTNMT - National technical regulation on
wastewater of solid waste landfill sites, Column B1; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - XL.5.9: Norm for operation of
facilities treating wastewater at a capacity of > 300 m3/day to ≤
500 m3/day by combined physicochemical and aerobic biological
treatment technology in compliance with QCVN 25:2009/BTNMT - National technical
regulation on wastewater of solid waste landfill sites, Column B1. 1.2. Staffing norms, norms Table No. 64 No. Details of work Norm (group man-day/m3
of wastewater) XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9 Staffing norm Norm Staffing norm Norm ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Norm Staffing norm Norm Staffing norm Norm Staffing norm Norm Staffing norm Norm ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Norm Staffing norm Norm I Receipt of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Receipt of waste 01 NC III.IV 0,00667 01 NC III.IV 0,00333 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,002 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002 01 NC III.IV 0,0067 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00333 01 NC III.IV 0,002 2 Wastewater testing 01 NC III.IV 0,00667 01 NC III.IV 0,00333 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,002 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002 01 NC III.IV 0,0067 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00333 01 NC III.IV 0,002 II Wastewater treatment ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3 Wastewater treatment 04 NC III.IV 0,02000 04 NC III.IV 0,01000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,006 04 NC III.IV 0,02 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,006 03 NC III.IV 0,0200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01000 03 NC III.IV 0,006 Table No. 65 No. Equipment list Capacity Consumption (shift/m3 of
wastewater) XL.5.1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9 1 Wastewater treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,020 - - - - - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Wastewater treatment system 91,181 kW - 0,010 - - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 3 Wastewater treatment system 100,260 kW - - 0,006 - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - 4 Wastewater treatment system 57,485 kW - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - - 5 Wastewater treatment system 92,291 kW - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 0,010 - - - - 6 Wastewater treatment system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - - 0,006 - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Wastewater treatment system 24,467 kW - - - - - - 0,02000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 8 Wastewater treatment system 26,324 kW - - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - 0,01000 - 9 Wastewater treatment system 27,604 kW - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - 0,00600 Table No. 66 No. List of tools Unit ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Consumption (shift/m3 of
wastewater) XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. I Receipt of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.1 Receipt of wastewater ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Handled broom piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Handled shovel piece 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00333 0,00200 3 Protective clothing set 06 0,00667 0,00333 0,00200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 4 Safety helmet piece 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. pair 01 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00100 6 Activated carbon face mask piece 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 7 Rubber boots pair 12 0,00333 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 8 Safety shoes ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Raincoat piece 12 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00200 0,00100 0,00060 10 Reflective vest piece 12 0,00667 0,00333 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 1.2 Wastewater testing ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Protective clothing set 06 0,00467 0,00233 0,00140 0,00467 0,00233 0,00140 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00233 0,00140 12 Safety helmet piece 06 0,00667 0,00333 0,00200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 13 Safety gloves pair 01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 14 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00200 15 Rubber boots pair 12 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050 16 Safety shoes pair 06 0,00333 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 17 Raincoat ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 18 Reflective vest piece 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00667 0,00333 0,00200 19 Acid-resistant gloves pair 06 0,00667 0,00333 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 20 Safety goggles piece ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Acid-resistant protective clothing set 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00333 0,00200 22 Chemical-resistant boots pair 06 0,00167 0,00083 0,00050 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050 23 Lab dress set 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 II ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 24 Protective clothing set 06 0,05600 0,02800 0,01680 0,05600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,01680 0,04200 0,01900 0,01140 25 Safety helmet piece 06 0,08000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800 26 Safety gloves ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 01 0,04000 0,02000 0,01200 0,04000 0,02000 0,01200 0,03000 0,01500 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 27 Activated carbon face mask piece 01 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,06000 0,03000 0,01800 28 Rubber boots pair 12 0,02000 0,01000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02000 0,01000 0,00600 0,01500 0,00750 0,00450 29 Safety shoes pair ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,04000 0,02000 0,01200 0,04000 0,02000 0,01200 0,03000 0,01500 0,00900 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Raincoat piece 12 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00900 0,00540 31 Reflective vest piece 12 0,08000 0,04000 0,02400 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800 32 Acid-resistant gloves pair 06 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800 33 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. piece 06 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 0,01800 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00540 34 Acid-resistant protective clothing set 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800 35 Chemical-resistant boots pair 06 0,02000 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,00600 0,02000 0,01000 0,00600 0,01500 0,00750 0,00450 36 Lab dress ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 06 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 0,01800 0,00900 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Table No. 67 No. List of materials Unit Consumption (for 01 m3 of
wastewater) XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9 1 Lime powder (CaO) or equivalent kg 1,532 1,532 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,376 0,376 0,376 0,37550 0,37550 0,37550 2 Chemical coagulant (Poly aluminum chloride (PAC) or
equivalent) kg ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,307 0,307 - - - - - - 3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. kg 1,520 1,520 1,520 0,049 0,049 0,049 0,04910 0,04910 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Chemical disinfectant (NaOCl or equivalent) liter 0,849 0,849 0,849 - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 5 Iron (II) sulfate (FeSO4.7H2O) or
equivalent kg 5,404 5,404 5,404 - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - - - 6 Iron (III) chloride (FeCl3) or equivalent kg 1,875 1,875 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,182 0,182 0,182 0,18180 0,18180 0,18180 7 Molasses or equivalent kg ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,001 1,001 8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. liter 0,023 0,023 0,023 - - - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Titanium dioxide (TiO2) kg 0,026 0,026 0,026 - - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - - 10 Sodium hydroxide (NaOH) or equivalent kg - - - 0,364 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,364 0,36360 0,36360 0,36360 11 Polyacrylamide (PAM) or equivalent kg - - ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,003 0,003 0,003 0,00250 0,00250 0,00250 Table No. 68 No. Energy list ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Consumption (kWh/m3 of
wastewater) XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 Electric energy consumption kWh 9,1146 7,2945 4,8125 9,1976 7,3830 4,9600 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,1059 1,3250
Thông tư 36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024 về định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2025
Ban hành:
27/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2024
Ban hành:
19/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2024
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2024
Ban hành:
10/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2024
Ban hành:
16/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2024
Ban hành:
25/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2024
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2024
Ban hành:
31/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/10/2023
15.733
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|