|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 651/QĐ-UBND
|
Bắc Giang, ngày
04 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG
TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Quyết định số
211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố
thủ tục hành chính trong lĩnh vực công tác dân tộc thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 19/TTr-SDT&TG ngày 26/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công tác
dân tộc thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
(có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này thay thế Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
về công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Ban Dân tộc.
Điều 3.
Giao Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo xây dựng và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây
dựng quy trình điện tử và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Quyết định được ký
ban hành.
Điều 4. Thủ
trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Dân tộc và Tôn giáo, Sở Khoa học và
Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố;
UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định
thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: CVP, PCVP Nam, KTN, TTPVHCC, TTTT;
- Lưu: VT, NC-KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 651/QĐ-UBND ngày 04/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
TT
|
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
|
Cơ chế giải quyết
|
Thời hạn giải quyết
|
Thời hạn giải quyết của các cơ quan (sau cắt giảm)
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
UBND cấp xã
|
UBND cấp huyện
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trả kết quả
|
|
1
|
Công nhận người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
MCLT
|
25 ngày làm việc
|
25 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
|
2
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay
thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
MCLT
|
25 ngày làm việc
|
25 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
PHẦN II.
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
1. Công nhận
người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
a) Trình tự thực hiện
Theo quy định tại Khoản 1 và 3,
Điều 6, Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1, Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg
ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi chung là Quyết định
số 12/2018/QĐ-TTg và Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg), việc lựa chọn, công nhận,
phê duyệt danh sách người có uy tín được thực hiện theo trình tự sau:
Bước 1: Lập danh sách đề nghị
công nhận người có uy tín
Căn cứ hướng dẫn của Sở Dân tộc
và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ và chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Trưởng thôn chủ trì tổ chức họp thôn (có sự tham gia của ít nhất 2/3 số hộ gia
đình trong thôn) để phổ biến về nội dung chính sách, tiêu chí, điều kiện, số lượng
và đề cử danh sách lựa chọn người có uy tín (theo Mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này) gửi Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn.
Khi nhận được danh sách đề cử
bình chọn người có uy tín của Trưởng thôn, Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn tổ
chức họp liên tịch (có sự tham gia của đại diện Chi ủy, chính quyền, Ban công
tác Mặt trận, các tổ chức đoàn thể và đại diện hộ dân trong thôn), lập văn bản
đề nghị kèm theo biên bản họp liên tịch thôn (theo Mẫu số 02 của Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này) gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Kiểm tra và lập hồ sơ đề
nghị công nhận người có uy tín
Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của thôn, Ủy ban nhân dân cấp xã
tổng hợp, kiểm tra, lập văn bản đề nghị kèm theo biên bản kiểm tra (theo Mẫu số 03 của Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này) gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ văn bản đề nghị kèm theo biên bản kiểm tra của các
xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp, kiểm tra và lập hồ sơ (01 bộ gồm: Văn bản
đề nghị kèm theo bản tổng hợp danh sách đề nghị công nhận người có uy tín theo Mẫu số 04 của Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này) gửi xin ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của các huyện, Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở
Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra, rà soát và có văn
bản gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Bước 3: Hoàn thiện hồ sơ, phê
duyệt danh sách người có uy tín
Trong thời hạn 10 (mười) ngày
làm việc kể từ ngày có văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội
vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định công nhận, phê duyệt
danh sách người có uy tín trên địa bàn huyện (danh sách theo Mẫu số 08 ban hành kèm theo Quyết định
Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg), báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (qua Sở Dân tộc
và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ) và Bộ Dân tộc và Tôn giáo (file mềm gửi qua email:
[email protected]) kết quả thực hiện để theo dõi, chỉ đạo.
b) Cách thức thực hiện
- Qua bưu điện.
- Trực tiếp tại trụ sở cơ quan
hành chính.
- Trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Tờ trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp huyện công nhận, phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân
tộc thiểu số.
+ Dự thảo Quyết định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt danh sách người có uy tín (theo Biểu mẫu số 08 ban hành kèm theo Quyết
định số 28/2023/QĐ-TTg).
+ Biểu tổng hợp danh sách đề
nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt, công nhận người có uy tín của
các xã (theo Mẫu 04 ban hành kèm
theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg).
+ Văn bản thống nhất của Sở Dân
tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
d) Thời hạn giải quyết
25 (hai mươi lăm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ và hoàn thành trước ngày 15 tháng 12 của
năm bình chọn, công nhận người có uy tín theo quy định tại Khoản 1 và 2, Điều
6, Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 8, Điều 1, Quyết
định số 28/2023/QĐ-TTg.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Người có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp: theo quy định
tại Khoản 1, Điều 6, Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg được sửa đổi, bổ sung tại Khoản
8, Điều 1, Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg.
f) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện công nhận, phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số trên địa bàn huyện.
g) Lệ phí: Không.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Có
(gồm các biểu mẫu kèm theo tại Phụ lục I của Quyết định này).
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
- Yêu cầu:
+ Là công dân Việt Nam, không
phân biệt thành phần dân tộc, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Bản thân và gia đình gương mẫu
chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và
các quy định của địa phương.
+ Là người tiêu biểu, có nhiều
công lao, đóng góp trong các phong trào thi đua yêu nước, xóa đói giảm nghèo, bảo
vệ an ninh trật tự, giữ gìn bản sắc văn hóa và đoàn kết các dân tộc.
+ Hiểu biết về văn hóa truyền
thống, phong tục, tập quán dân tộc; có mối liên hệ chặt chẽ và có ảnh hưởng
trong dòng họ, dân tộc và cộng đồng dân cư.
+ Có khả năng tuyên truyền, vận
động, nắm bắt, xử lý thông tin và quy tụ, tập hợp đồng bào dân tộc thiểu số
trong phạm vi nhất định bằng lời nói, qua việc làm, cách ứng xử; được người dân
trong cộng đồng tín nhiệm, tin tưởng, nghe và làm theo.
- Điều kiện:
+ Mỗi thôn thuộc vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi hoặc thôn của xã, phường, thị trấn (sau đây gọi
chung là xã) thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được lựa chọn,
công nhận 01 (một) người có uy tín.
+ Trường hợp thôn thành lập mới
do sáp nhập các thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi hoặc thôn
của xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi kể từ ngày 15/01/2024
trở đi, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định số lượng và công
nhận người có uy tín trong số người có uy tín được công nhận từ các thôn sáp nhập
nhưng không quá tổng số lượng thôn được sáp nhập.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg
ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận
người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc
thiểu số.
- Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg
ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg
ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận
người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc
thiểu số.
2. Đưa ra
khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu
số
a) Trình tự thực hiện
Bước 1: Đề nghị đưa ra khỏi
danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
Khi có các trường hợp cần đưa
ra khỏi danh sách người có uy tín theo quy định tại điểm a, Khoản 3, Điều 6, của
Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8, Điều 1, Quyết định
số 28/2023/QĐ-TTg, Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn cần triển khai thực hiện
ngay theo quy định và thống nhất với Chi ủy chi bộ; tổ chức họp liên tịch (có sự
tham gia của đại diện Chi ủy, chính quyền, Ban công tác Mặt trận, các tổ chức
đoàn thể và đại diện hộ dân trong thôn), lập văn bản đề nghị đưa ra khỏi danh
sách và thay thế, bổ sung người có uy tín (kèm theo biên bản họp liên tịch thôn
theo Mẫu số 06 và Mẫu số 02 của Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định này) gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Kiểm tra, lập hồ sơ đề
nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của thôn, Ủy ban nhân dân cấp xã
kiểm tra, lập văn bản đề nghị kèm theo biên bản kiểm tra (theo Mẫu số 07 và Mẫu số 03 của Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định này) gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ văn bản đề nghị kèm theo biên bản kiểm tra của xã, Ủy
ban nhân dân cấp huyện kiểm tra, tổng hợp và lập hồ sơ (01 bộ gồm: Văn bản đề
nghị kèm theo bản tổng hợp danh sách đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế,
bổ sung người có uy tín theo Mẫu số 09
ban hành kèm theo Quyết định này), gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của huyện, Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội
vụ kiểm tra, rà soát và có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Bước 3: Hoàn thiện hồ sơ, quyết
định đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
Trong thời hạn 10 (mười) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc
Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định đưa ra khỏi
danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín (danh sách theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Quyết định
Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg), báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (qua Sở Dân tộc
và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ) và Bộ Dân tộc và Tôn giáo (file mềm gửi qua email:
[email protected]) kết quả thực hiện để theo dõi, chỉ đạo.
b) Cách thức thực hiện
- Qua bưu điện.
- Trực tiếp tại trụ sở cơ quan
hành chính.
- Trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Tờ trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp huyện kèm theo danh sách đề nghị đưa ra khỏi danh sách và bổ sung, thay
thế người có uy tín.
+ Dự thảo Quyết định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung
người có uy tín (theo Biểu mẫu số 10
ban hành kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg).
+ Biểu tổng hợp danh sách đề
nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ
sung người có uy tín của các xã (theo Biểu
mẫu 09 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg).
+ Văn bản thống nhất của Sở Dân
tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
d) Thời hạn giải quyết
25 (hai mươi lăm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, được thực hiện và hoàn thành ngay khi xảy ra
trường cần đưa ra khỏi danh sách người có uy tín theo quy định tại khoản 8, Điều
1, Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Người có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp: theo quy định
tại khoản 2 và 3, Điều 6, Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 8, Điều 1, Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg.
f) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện đưa ra khỏi danh sách danh sách và thay thế, bổ sung người
có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
g) Lệ phí: Không.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Có
(gồm các biểu mẫu kèm theo tại Phụ lục II của Quyết định này).
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
- Đối với đưa ra khỏi danh sách
người có uy tín:
+ Người có uy tín chết.
+ Người có uy tín vi phạm pháp
luật.
+ Người có uy tín mất năng lực
hành vi dân sự theo quy định của pháp luật hiện hành.
+ Người có uy tín không đảm bảo
tiêu chí theo quy định tại khoản 1, Điều 4, Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 1, Điều 1, của Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg.
+ Người có uy tín đã chuyển nơi
khác sinh sống hoặc do sức khỏe yếu, tự nguyện xin rút khỏi danh sách người có
uy tín (theo Mẫu số 05 ban hành kèm
theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg).
- Đối với thay thể, bổ sung người
có uy tín: Đáp ứng tiêu chí, điều kiện quy định tại Điều 4, Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 và 2, Điều 1, Quyết định số
28/2023/QĐ-TTg.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg
ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận
người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc
thiểu số.
- Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg
ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg
ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận
người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc
thiểu số.
Phụ lục II
Các Biểu mẫu của TTHC Công nhận người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số
Mẫu số 01
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN HỘI NGHỊ DÂN CƯ THÔN
Đề cử người có uy tín trong đồng bào dân tộc
thiểu số
Hôm nay, ngày….tháng…năm ....,
tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức)……........…
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi
rõ họ, tên, chức danh): ……………...............……….
- Đại diện chính quyền (ghi
rõ họ, tên, chức danh)…………...............…….……
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ
họ, tên, chức danh): …………...............…….....……
- Đại diện các tổ chức đoàn thể
(ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Số hộ gia đình dự họp/tổng số
hộ trong thôn: …………...............…….....……
- Chủ trì: Ông (bà):……………….Chức
danh: Trưởng thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức
danh): ………………………………..............……
Sau khi nghe Trưởng thôn phổ biến
về tiêu chí, điều kiện bình chọn người có uy tín và nội dung chính sách quy định
tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết
định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ, hội nghị đã thống
nhất đề cử danh sách đề nghị công nhận người có uy tín của thôn năm….như sau:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Giới tính/ Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú
|
Trình độ văn hóa/ chuyên môn
|
Kết quả *
|
|
Đồng ý
|
Không đồng ý
|
Lý do
|
|
Nam
|
Nữ
|
Số người
|
Tỉ lệ %
|
Số người
|
Tỉ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên bản lập thành 02 bản, các
đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
|
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên của đại diện 03 hộ dân dự họp)
|
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Trưởng thôn
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 02
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN
Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy
tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Hôm nay, ngày….tháng…năm ....,
tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức).....................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi
rõ họ, tên, chức danh): …………...............……….…
- Đại diện chính quyền (ghi
rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn).
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ
họ, tên, chức danh): …………...............…………….
- Đại diện các tổ chức đoàn thể
(Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự; ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Đại diện hộ gia đình DTTS
trong thôn (ghi rõ họ, tên): tối thiểu 03 hộ gia đình.
- Chủ trì: Ông (bà):…………….Chức
danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức
danh): ………………………………..............……
Sau khi xem xét danh sách đề cử
của thôn; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình chọn người có uy tín quy định tại Quyết
định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến tham gia của đại
diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất đề nghị công nhận người
có uy tín của thôn năm……....như sau:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Giới tính/ Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú
|
Trình độ văn hóa/ chuyên môn
|
Kết quả *
|
|
Đồng ý
|
Không đồng ý
|
Lý do
|
|
Nam
|
Nữ
|
Số người (số phiếu)
|
Tỉ lệ %
|
Số người (số phiếu)
|
Tỉ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên bản lập thành 02 bản, các
đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
|
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
|
* Ghi chú:
- Bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết
giơ tay do Hội nghị quyết định. Người được bình chọn, đề nghị là người có uy
tín phải đạt trên 50% tổng số đại biểu dự họp đồng ý và có tỷ lệ bình chọn cao
nhất.
- Đại biểu đại diện hộ gia đình
trong thôn tham dự với vai trò giám sát, không tham gia bỏ phiếu hoặc biểu quyết
bình chọn người có uy tín; trường hợp bình chọn bằng bỏ phiếu kín, tổ kiểm phiểu
phải có sự tham gia của đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn.
- Trường hợp có nhiều hơn số lượng
người được bình chọn/thôn mà có kết quả bình chọn bằng nhau thì đưa cả vào danh
sách bình chọn gửi UBND xã/phường/thị trấn xem xét, quyết định.
Mẫu số 03
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Kết quả bình chọn, đề nghị công nhận người
có uy tín năm .....
Hôm nay, ngày….tháng…năm ....,tại
UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ chức)..........
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Đảng ủy xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .......................
- Đại diện UBND xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..........................
- Đại diện Công an xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .......................
- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):…...…
- Đại diện các tổ chức đoàn thể
của xã/phường/thị trấn (Mỗi đoàn thể cử 01 người tham gia; ghi rõ họ, tên,
chức danh).
- Chủ trì: Ông
(bà).................Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/thị trấn.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ,
tên, chức danh).......................................................
Căn cứ đề nghị của các thôn và
kết quả kiểm tra; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình chọn người có uy tín quy định
tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết
định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến tham
gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Giới tính/ Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú
|
Trình độ văn hóa/ Chuyên môn
|
Kết quả
|
|
Đủ điều kiện
|
Không đủ điều kiện
|
Lý do*
|
|
Nam
|
Nữ
|
Số phiếu
|
Tỉ lệ %
|
Số phiếu
|
Tỉ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên bản lập thành 02 bản, các
đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
|
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Đảng ủy xã
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
|
* Ghi chú:
- Nêu rõ lý do các trường hợp đủ
điều kiện hoặc không đủ điều kiện trong danh sách bình chọn, đề nghị công nhận
người có uy tín của các thôn gửi UBND xã/phường/thị trấn.
- Trường hợp thôn gửi danh sách
đề nghị công nhận người có uy tín vượt quá số lượng được bình chọn (do có kết
quả bình chọn ở cuộc họp liên tịch thôn cao bằng nhau) thì các thành viên tham
gia dự họp của UBND xem xét, quyết định chọn đủ số lượng người có uy tín được
bình chọn của thôn đó.
Mẫu số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỔNG HỢP DANH SÁCH
Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy
tín trong đồng bào dân tộc thiểu số năm .....
|
Số TT
|
Họ, tên NCUT
|
Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú
|
Trình độ văn hóa chuyên môn
|
Thành phần người có uy tín
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
Già làng
|
Trưởng dòng họ/ Tộc trưởng
|
Trưởng thôn và tương đương
|
CB hưu
|
Chức sức tôn giáo
|
Thầy mo, thầy cúng
|
Nhân sĩ, trí thức
|
Doanh nhân, người sản xuất giỏi
|
Thành phần khác
|
Đảng viên
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, ghi rõ họ tên)
|
TM.UBND.....
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- Cột (2): Ghi NCUT (người có uy
tín) theo từng xã trong huyện.
- Cột (6): Ghi cụ thể thôn bản,
buôn làng, tổ dân phố và tương đương.
- Các cột từ cột (8) đến cột
(16): Ghi cụ thể, đúng thành phần của NCUT.
- Cột (17): Nếu NCUT là đảng
viên Đảng cộng sản Việt Nam thì đánh dấu (x) vào cột này. Nếu không phải thì
ghi số 0 vào cột này.
Mẫu số 08
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…..
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH SÁCH
Công nhận người có uy tín trong đồng bào
dân tộc thiểu số …..
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 651/QĐ-UBND ngày 04 tháng 05 năm 2025 của Chủ tịch
UBND huyện…… )
|
TT
|
Họ tên NCUT
|
Tổng (3=4+5)
|
Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú (thôn)
|
Trình độ học vấn/ chuyên môn
|
Thành phần người có uy tín
|
Ghi chú
|
|
Nam
|
Nữ
|
Bí thư Chi bộ
|
Trưởng thôn, bản và tương đương
|
Trưởng ban công tác Mặt trận
|
Già làng
|
Trưởng dòng họ, tộc trưởng
|
Cán bộ nghỉ hưu
|
Sư sãi, chức sắc tôn giáo
|
Thầy mo, thầy cúng, thầy lang
|
Nghệ nhân người DTTS
|
Nhân sĩ, trí thức người DTTS
|
Người sản xuất, doanh nhân
|
Đảng viên
|
Thành phần khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
|
I
|
Xã A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Xã B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Cột
(6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT), ví đụ; dân tộc Thái, Tày, Ê
đê, Khmer,…
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn, bản,
tổ dân phố…. nơi NCUT đang sinh sống, cư trú.
- Cột (8): Ghi cụ thể trình độ
học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học…).
- Từ Cột (9) đến (21): Ghi cụ
thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mặt
trận thôn, Bí thư Chi bộ…
Các Biểu mẫu của TTH Đưa ra khỏi danh sách và thay thế,
bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Mẫu số 02
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN
Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy
tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Hôm nay, ngày….tháng…năm ....,
tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức).....................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi
rõ họ, tên, chức danh): …………...............……….…
- Đại diện chính quyền (ghi
rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn).
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ,
tên, chức danh): …………...............…………….
- Đại diện các tổ chức đoàn thể
(Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự; ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Đại diện hộ gia đình DTTS
trong thôn (ghi rõ họ, tên): tối thiểu 03 hộ gia đình.
- Chủ trì: Ông (bà):…………….Chức
danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức
danh): ………………………………..............……
Sau khi xem xét danh sách đề cử
của thôn; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình chọn người có uy tín quy định tại Quyết
định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến tham gia của đại
diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất đề nghị công nhận
thay thế, bổ sung người có uy tín của thôn năm……....như sau:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Giới tính/ Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú
|
Trình độ văn hóa/ chuyên môn
|
Kết quả *
|
|
Đồng ý
|
Không đồng ý
|
Lý do
|
|
Nam
|
Nữ
|
Số người (số phiếu)
|
Tỉ lệ %
|
Số người (số phiếu)
|
Tỉ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên bản lập thành 02 bản, các
đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
|
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện các Đoàn
thể
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
|
* Ghi chú:
- Bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết
giơ tay do Hội nghị quyết định. Người được bình chọn, đề nghị là người có uy
tín phải đạt trên 50% tổng số đại biểu dự họp đồng ý và có tỷ lệ bình chọn cao
nhất.
- Đại biểu đại diện hộ gia đình
trong thôn tham dự với vai trò giám sát, không tham gia bỏ phiếu hoặc biểu quyết
bình chọn người có uy tín; trường hợp bình chọn bằng bỏ phiếu kín, tổ kiểm phiểu
phải có sự tham gia của đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn.
- Trường hợp có nhiều hơn số lượng
người được bình chọn/thôn mà có kết quả bình chọn bằng nhau thì đưa cả vào danh
sách bình chọn gửi UBND xã/phường/thị trấn xem xét, quyết định.
Mẫu số 03
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Kết quả bình chọn, đề nghị công nhận người
có uy tín năm .....
Hôm nay, ngày….tháng…năm ....,tại
UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ chức)..........
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Đảng ủy xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .......................
- Đại diện UBND xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..........................
- Đại diện Công an xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .......................
- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):…...…
- Đại diện các tổ chức đoàn thể
của xã/phường/thị trấn (Mỗi đoàn thể cử 01 người tham gia; ghi rõ họ, tên,
chức danh).
- Chủ trì: Ông (bà).................Chủ
tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/thị trấn.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ,
tên, chức danh).......................................................
Căn cứ đề nghị của các thôn và
kết quả kiểm tra; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình chọn người có uy tín quy định
tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết
định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến tham
gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Giới tính/ Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú
|
Trình độ văn hóa/ Chuyên môn
|
Kết quả
|
|
Đủ điều kiện
|
Không đủ điều kiện
|
Lý do*
|
|
Nam
|
Nữ
|
Số phiếu
|
Tỉ lệ %
|
Số phiếu
|
Tỉ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên bản lập thành 02 bản, các
đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
|
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Đảng ủy xã
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
|
* Ghi chú:
- Nêu rõ lý do các trường hợp đủ
điều kiện hoặc không đủ điều kiện trong danh sách bình chọn, đề nghị công nhận
người có uy tín của các thôn gửi UBND xã/phường/thị trấn.
- Trường hợp thôn gửi danh sách
đề nghị công nhận người có uy tín vượt quá số lượng được bình chọn (do có kết
quả bình chọn ở cuộc họp liên tịch thôn cao bằng nhau) thì các thành viên tham
gia dự họp của UBND xem xét, quyết định chọn đủ số lượng người có uy tín được
bình chọn của thôn đó.
Mẫu số 05
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Rút khỏi danh sách người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số
|
Kính gửi:
|
- Ban công tác Mặt trận thôn...................................................
- UBND xã/phường/thị trấn....................................................
|
Họ và tên người có uy
tín:............................................................................................
Ngày tháng năm
sinh:...................................................................................................
Dân tộc:........................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú tại:
...............................................................................................
Hiện đang là người có uy tín của
thôn.........................................................................
Tôi làm đơn này đề nghị các cấp
quản lý xem xét, cho phép tôi được rút khỏi danh sách người có uy tín của
thôn...............................................................................................
Lý do*:
........................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
|
|
............,
ngày .......tháng..... năm....
Người làm đơn
(ký, ghi rõ họ tên)
|
* Ghi cụ thể lý
do tự xin rút khỏi danh sách người có uy tín (ví dụ: do sức khỏe yếu; gia đình
chuyển đi nơi khác sinh sống...).
Mẫu số 06
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy
tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Năm .....
Hôm nay, ngày….tháng…năm ....,
tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức)........................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi
rõ họ, tên, chức danh): …………...............…………….
- Đại diện chính quyền (ghi
rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn)
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ
họ, tên, chức danh): …………...............…………….
- Đại diện các tổ chức đoàn thể
(Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự; ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Đại diện hộ gia đình DTTS
trong thôn (ghi rõ họ, tên): tối thiểu 03 hộ gia đình.
- Chủ trì: Ông (bà):……………….Chức
danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức
danh): ………………………………..............………
Căn cứ Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người
có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định
số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ, sau khi xem xét,
đánh giá các mặt và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp
đối với:
1. Ông/Bà:…………………năm sinh………dân
tộc……….cư trú tại....., các thành viên tham dự họp thống nhất (với ..........số
phiếu/tổng số phiếu …… =....%).
2...
Các thành viên dự họp thống nhất
đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, đưa ra khỏi danh sách người có uy tín đối với:
1. Ông/Bà:………..................................................................................................
- Lý do (nêu cụ thể lý do đề
nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín):...........
2....
- Lý do:
..................................................................................................................
Biên bản lập thành 02 bản, các
đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
|
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên
|
Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: - Trường
hợp người có uy tín chết: Không tổ chức họp liên tịch. Trưởng thôn làm văn bản
đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín gửi UBND cấp xã.
- Trường hợp tự nguyện xin rút
khỏi danh sách người có uy tín cần có đơn theo Mẫu số 05 kèm theo Quyết định
này.
- Đại biểu đại diện hộ gia đình
trong thôn không tham gia bỏ phiếu, nhưng tham gia vào tổ kiểm phiểu để giám
sát kết quả bỏ phiếu đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín của thôn.
Mẫu số 07
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy
tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Năm …......
Hôm nay, ngày….tháng…năm ....,tại
UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ chức)............
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Đảng ủy xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..........................
- Đại diện UBND xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .............................
- Đại diện Công an xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..........................
- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường/thị
trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):…...…….
- Đại diện các tổ chức đoàn thể
của xã/phường/thị trấn (Mỗi đoàn thể cử 01 người tham gia; ghi rõ họ, tên,
chức danh).
- Chủ trì: Ông
(bà).................Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/thị trấn.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ,
tên, chức danh)...........................................................
Căn cứ đề nghị của các thôn và
kết quả kiểm tra; căn cứ các quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày
06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến tham gia của đại
diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất đề nghị UBND huyện/quận/thị
xã xem xét đưa ra khỏi danh sách người có uy tín năm ...........đối với các trường
hợp sau:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Giới tính/ Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú
|
Trình độ văn hóa/ Chuyên môn
|
Kết quả*
|
|
Đồng ý
|
Không đồng ý
|
Lý do*
|
|
Nam
|
Nữ
|
Số phiếu
|
Tỉ lệ %
|
Số phiếu
|
Tỉ lệ %
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên bản lập thành 02 bản, các đại
diện có mặt nhất trí ký tên./.
|
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Đảng ủy xã
(ký, ghi rõ họ tên)
|
* Ghi chú:
- Thực hiện bỏ phiếu kín, người
được đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín phải có trên 50% tổng số đại
biểu dự họp bỏ phiếu tán thành.
- Nêu rõ lý do các trường hợp đề
nghị đưa ra hoặc không đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín.
Mẫu số 09
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…..
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỔNG HỢP DANH SÁCH
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ
sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số …..
|
TT
|
DANH SÁCH NCUT ĐƯA RA
|
DANH SÁCH NCUT THAY THẾ, BỔ SUNG
|
Ghi chú
|
|
Họ tên NCUT
|
Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú (thôn)
|
Thành phần NCUT
|
Trình độ học vấn/ chuyên môn
|
Lý do đưa ra
|
Họ tên NCUT
|
Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú (thôn)
|
Thành phần NCUT
|
Trình độ học vấn/ chuyên môn
|
Lý do thay thế, bổ sung
|
|
Tổng
(3=4+5)
|
Nam
|
Nữ
|
Tổng
(12=13+14)
|
Nam
|
Nữ
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
I
|
Xã A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Xã B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Cột
(6), (15): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7), (16): Ghi cụ thể thôn,
bản, tổ dân phố…. Nơi NCUT đang sinh sống, cư trú.
- Cột (8), (17): Ghi cụ thể
thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mặt trận
thôn, Bí thư Chi bộ….
- Cột (9), ((18): Ghi cụ thể
trình độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng,
đại học…).
- Cột (10), (19): Ghi cụ thể lý
do đưa NCUT ra khỏi danh sách/ lý do NCUT được thay thế, bổ sung.
Mẫu số 10
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…..
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH SÁCH
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung
người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số …..
|
TT
|
Họ tên NCUT
|
Tổng (3=4+5)
|
Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú (thôn)
|
Trình độ học vấn/
chuyên môn
|
Thành phần người
có uy tín (NCUT)
|
Lý do đưa ra
|
|
Nam
|
Nữ
|
Bí thư Chi bộ
|
Trưởng thôn, bản
và tương đương
|
Trưởng ban công
tác Mặt trận
|
Già làng
|
Trưởng dòng họ, tộc
trưởng
|
Cán bộ nghỉ hưu
|
Sư sãi, chức sắc
tôn giáo
|
Thầy mo, thầy
cúng, thầy lang
|
Nghệ nhân người
DTTS
|
Nhân sĩ, trí thức
người DTTS
|
Người sản xuất,
doanh nhân
|
Đảng viên
|
Thành phần khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
|
I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Xã B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Cột
(6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn, bản,
tổ dân phố…. Nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Cột (8): Ghi cụ thể trình độ
học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học…).
- Từ Cột (9) đến (21): Ghi cụ
thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mặt
trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Cột (9), (17): Ghi cụ thể lý
do đưa NCUT ra khỏi danh sách/ lý do NCUT được thay thế, bổ sung.
II. DANH SÁCH THAY THẾ, BỔ
SUNG NGƯỜI CÓ UY TÍN
|
TT
|
Họ tên NCUT
|
Tổng (3=4+5)
|
Năm sinh
|
Dân tộc
|
Nơi cư trú (thôn)
|
Trình độ học vấn/
chuyên môn
|
Thành phần người
có uy tín (NCUT)
|
Lý do thay thế, bổ
sung NCUT
|
|
Nam
|
Nữ
|
Bí thư Chi bộ
|
Trưởng thôn, bản
và tương đương
|
Trưởng ban công
tác Mặt trận
|
Già làng
|
Trưởng dòng họ, tộc
trưởng
|
Cán bộ nghỉ hưu
|
Sư sãi, chức sắc
tôn giáo
|
Thầy mo, thầy
cúng, thầy lang,
|
Nghệ nhân người
DTTS
|
Nhân sĩ trí thức
người DTTS
|
Người sản xuất,
doanh nhân
|
Đảng viên
|
Thành phần khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
|
I
|
Xã A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Xã B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Cột
(6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn, bản,
tổ dân phố…. Nơi NCUT đang sinh sống, cư trú.
- Cột (8): Ghi cụ thể trình độ
học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học…).
- Từ Cột (9) đến (21): Ghi cụ
thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mặt
trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Cột (22): Ghi cụ thể lý do
NCUT được thay thế, bổ sung.