|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1242/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bến Tre
|
|
Người ký:
|
Trần Ngọc Tam
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1242/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 24
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC 42 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẾN TRE
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 629/QĐ-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1426/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 42 thủ
tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 2515/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 42 thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến
Tre.
2. Bãi bỏ 42 danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai (số thứ
tự từ 1 đến 42) ban hành kèm theo Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố
danh mục 120 thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu xây dựng
dự thảo Quyết định phê duyệt sửa đổi 42 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- UBND các huyện, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Phòng KT, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVN.
|
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1242/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Danh mục thủ tục hành chính được
chuẩn hóa
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Lĩnh vực: Đất đai
|
|
1
|
1.012752
|
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với
trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư mà
người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
|
(1)
UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
2
|
1.012755
|
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với
trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu
tư theo pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao
|
(1)
UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
3
|
1.012757
|
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
4
|
1.012758
|
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là tổ chức trong
nước
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
5
|
1.012759
|
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là tổ chức trong
nước
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
6
|
1.012760
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức
kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
7
|
1.012761
|
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất quy định
tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy định
tại Điều 181 Luật Đất đai Đất đai mà người xin giao
đất, cho thuê đất là tổ chức trong nước, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
8
|
1.012762
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
9
|
1.012763
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng
giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa mà
người sử dụng đất là tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
10
|
1.012764
|
Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế
|
|
11
|
1.012804
|
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn
biển mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
12
|
1.012753
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức
đang sử dụng đất
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường (nếu được
ủy quyền)
(3) Văn phòng đăng ký đất đai (4)
Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
13
|
1.012754
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh
bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về
điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến
Tre.
- Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre Ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
|
(1) UBND tỉnh.
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường (nếu được
ủy quyền)
(3) Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế, cơ
quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện.
|
|
14
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để
quản lý
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
15
|
1.012765
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không
theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
16
|
1.012820
|
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo
hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về
điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh
Bến Tre.
- Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre Ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
17
|
1.012766
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai
|
|
18
|
1.012768
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin
về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền
đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
19
|
1.012769
|
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc
đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
20
|
1.012770
|
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô
hình tổ chức
|
|
21
|
1.012772
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia
đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất
phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu
công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là
tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng
tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử
lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về
điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến
Tre.
- Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre Ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
22
|
1.012793
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc
cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt
động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
23
|
1.012794
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp điều chỉnh quy hoạch xây dựng
chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi
tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
24
|
1.012795
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về
điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai
|
|
25
|
1.012815
|
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà
nước có thẩm quyền
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về
điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến
Tre.
- Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre Ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai
|
|
26
|
1.012813
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia
đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
27
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm
do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã
(3) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
28
|
1.012782
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình
đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01
tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng
nhận
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban nhân dân cấp huyện
(3) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
29
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
30
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa
bàn tỉnh Bến Tre.
- Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre Ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre Ban hành giá dịch vụ đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh
Bến Tre.
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai
|
|
31
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà
ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về
điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa
bàn tỉnh Bến Tre.
- Quyết định số 55/2023/QĐ- UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre Ban hành giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
32
|
1.012788
|
Đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường (nếu được
ủy quyền)
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
33
|
1.012790
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường (nếu được
ủy quyền)
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai
|
|
34
|
1.012791
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất
đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp
lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường (nếu được
ủy quyền)
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) UBND cấp xã
|
|
35
|
1.012785
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp đã chuyển
quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được
cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
(1) Văn phòng đăng
ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan quản lý
nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, nông nghiệp, cơ quan thuế, cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp huyện (nếu có)
|
|
36
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, xây dựng,
thuế, kho bạc (nếu có)
|
|
37
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa
bàn tỉnh
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai.
(2) UBND cấp xã
|
|
38
|
1.012792
|
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn
sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
39
|
1.012802
|
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sử dụng đất
là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
|
(1)
UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
40
|
1.012803
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là tổ chức
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
41
|
1.012821
|
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
|
(1) UBND tỉnh
(2) Sở Nông nghiệp và Môi trường
(3) Các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy
ban nhân dân cấp huyện nơi có đất (nếu có)
|
|
42
|
1.012805
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
|
(1) UBND tỉnh
(2) UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các phòng
ban của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 1242/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 42 thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1242/QĐ-UBND ngày 24/04/2025 công bố Danh mục 42 thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
366
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|