|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
877/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 877/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2575/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành
chính mới ban hành; 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, phụ lục II kèm
theo).
Nội
dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong
Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn
vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025.
1. Bãi bỏ danh mục và nội dung thủ tục hành chính số
thứ tự 3,4 tại mục B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày
09 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
2. Bãi bỏ các quy trình nội bộ: quy trình số 01;
quy trình số 02, số thứ tự 1, 2, 3, 4; quy trình số 03; quy trình số 04; quy
trình số 05; quy trình số 06, số thứ tự 1, 2; quy trình số 07, số thứ tự 1,2;
quy trình số 08, số thứ tự 1,2; quy trình 10 tại mục A; quy trình số 3 tại mục
B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuỷ lợi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
1
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên
địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
(1.013768)
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của
Chính phủ;
- Khoản 4, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
|
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND Cấp tỉnh (1.004427)
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng (Tòa
nhà Bưu điện, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng)
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi.
|
- Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 25 xuống 20
ngày làm việc.
- Sửa đổi: Tên TTHC, đơn đề nghị.
- Bổ sung: căn cứ pháp lý TTHC.
- Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796)
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đầy đủ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
- Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống
12 ngày làm việc.
- Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001426)
|
- Trong thời gian 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định số:
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
- Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống
12 ngày làm việc.
- Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh (2.001795)
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đầy đủ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định số:136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
- Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống
12 ngày làm việc.
- Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nô
mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003870)
|
- Trong thời gian 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ:
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
- Cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày xuống
09 ngày làm việc.
- Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003921)
|
Trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ:
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003893)
|
- Trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ:
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
8
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001793)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
9
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh (1.004385)
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ:
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
- Cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày xuống
08 ngày
- Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
10
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001791)
|
Trong thời gian 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ:
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
- Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống
12 ngày làm việc.
- Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003880)
|
Trong thời gian 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
- Cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày xuống
09 ngày làm việc.
- Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
12
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (2.001401)
|
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
13
|
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước
và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (1.003211)
|
Trong thời gian 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của
Chính phủ.
- Khoản 1, Điều 15, Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
14
|
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã
trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003203)
|
Trong thời gian 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của
Chính phủ.
- Khoản 2, Điều 15, Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
15
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003188)
|
Trong thời gian 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14.
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của
Chính phủ.
- Khoản 1, Điều 27, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
- Cắt giảm thời gian giải quyết từ 25 ngày xuống
20 ngày làm việc.
- Sửa đổi thẩm quyền từ UBND tỉnh thành Chủ tịch
UBND tỉnh.
|
|
II.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC) [2]
|
|
1
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình
vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã (1.003347)
|
Trong thời gian 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không quy định
|
Khoản 2, Điều 17, Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết từ 20 ngày xuống 16
ngày làm việc.
|
|
2
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận
hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh
phân cấp (2.001627)
|
Trong thời gian 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
- Tại phòng chuyên môn 14 ngày.
- Tại Chủ tịch UBND cấp xã 02 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không quy định
|
Khoản 1, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
|
Cắt giảm thời gian giải quyết từ 20 ngày xuống 16
ngày làm việc
|
|
3
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã (1.003471)
|
Trong thời gian 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không quy định
|
Khoản 3, Điều 17, Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02
TTHC) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (02 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố danh mục TTHC
|
Tên VBQPPL quy
định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
1.003459
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Quyết định 601/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa
trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
|
2
|
1.003456
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở
lên)
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Thủy lợi
|
Tổng số danh mục TTHC công bố: 21 TTHC
- TTHC công bố mới: 01 TTHC cấp xã.
- TTHC sửa đổi bổ sung: 18 TTHC, trong đó:
+ TTHC cấp tỉnh: 15 TTHC. (chuyển thẩm quyền giải
quyết từ UBND tỉnh sang Chủ tịch UBND tỉnh)
+ TTHC cấp xã: 03 TTHC (chuyển thẩm quyền giải quyết
từ cấp huyện thành cấp xã).
- TTHC bị bãi bỏ: 02 TTHC cấp huyện
- Tổng số TTHC đã cắt giảm thời gian giải quyết: 10
TTHC
- Tổng số dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 15
TTHC (cấp tỉnh)
- Tổng số dịch vụ công trực tuyến một phần: 04 TTHC
(cấp xã)
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
• Quy trình số: 01
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND Cấp tỉnh (1.004427).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục
vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục
Tài nguyên nước
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
|
01 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
20 ngày làm việc
|
• Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796).
• Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001426).
• Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ
khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh (2.001795).
• Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm
vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001791).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
|
01 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
4,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
• Quy trình số: 03
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001401).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục
Tài nguyên nước
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
|
05 ngày làm việc
|
• Quy trình số: 04
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủt tịch
UBND cấp tỉnh (2.001793).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục
Tài nguyên nước
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
07 ngày làm việc
|
• Quy trình số: 05
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004385).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục
Tài nguyên nước
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
3,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
08 ngày làm việc
|
• Quy trình số: 06
• Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép nô mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.003870).
• Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003880).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
09 ngày làm việc
|
• Quy trình số: 07
- Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất,
bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(1.003921).
- Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003893).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
03 ngày làm việc
|
8. Quy trình số: 08
- Phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập,
hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003211).
- Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn
cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003203).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Phòng, chống thiên tai và bố trí
dân cư, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Phòng, chống thiên tai và bố
trí dân cư
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Phòng, chống thiên tai và bố trí
dân cư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
12 ngày làm việc
|
9. Quy trình số: 09
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003188)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài
nguyên nước
|
01 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
20 ngày làm việc
|
D. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
• Quy trình giải quyết 03 TTHC:
- Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp (1.003188)
- Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận
hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (1.003347)
- Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận
hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh
phân cấp (2.001627).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày thực hiện)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công phòng chuyên môn thụ lý, giải
quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý, giải quyết
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế- UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét)
|
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế- UBND cấp xã
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem
xét, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế - UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
|
- Vào sổ ghi số thứ tự văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả TTHC đến Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Hệ thống thông tin một cửa về kết
quả đã có; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
16 ngày làm việc
|
• Quy trình giải
quyết TTHC: Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (1.003471).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày thực hiện)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công phòng chuyên môn thụ lý, giải
quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý, giải quyết
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét)
|
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND cấp xã
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem
xét, phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế - UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
|
- Vào sổ ghi số thứ tự văn bản, đóng dấu.
- Chuyển kết quả TTHC đến Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Hệ thống thông tin một cửa về kết
quả đã có; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả (trả kết quả)
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
10 ngày làm việc
|
Tổng số Quy trình nội bộ giải quyết các TTHC: 11
Quy trình.
Trong
đó:
+ Cấp tỉnh: 09 Quy trình.
+ Cấp xã: 02 Quy trình.
[1] Phần in nghiêng là nội dung
sửa đổi, bổ sung.
[2] TTHC chuyền thẩm quyền giải
quyết từ cấp huyện xuống cấp xã
Quyết định 877/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 877/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
11/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
217
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|