|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1639/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1639/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 28
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 3219/SNNMT-TCCB ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố danh mục và Quy trình nội bộ 03 (ba) thủ tục hành
chính (TTHC) (trong đó 01 TTHC cấp tỉnh, 02 TTHC cấp xã) lĩnh vực Đất đai thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà
Tĩnh.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2025 và thay thế Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 14/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 3.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng
các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NC4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.012805
|
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Không quá 50 ngày kể từ ngày
thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai (không tính thời gian các
ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật. Đối với các xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10
ngày.
|
- Trụ sở Ban tiếp công dân tỉnh:
Số 81 đường Nguyễn Du, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Đất đai năm 2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15; Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Quyết định số
2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
II. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.012811
|
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn
yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai. Thời gian này không tính thời gian các
ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật. Đối với các xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn không quá 60 ngày.
|
- Trụ sở Tiếp công dân cấp
xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số 27/2023/QH15; Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
2
|
1.012812
|
Hòa giải tranh chấp đất đai của
UBND cấp xã
|
30 ngày kể từ ngày nhận đơn
yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai. Thời gian này không tính thời gian các
ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật.
|
- Trụ sở UBND cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật
Nhà ở số 27/2023/QH15; Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
B. CHUẨN
HÓA QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC TTHC I. TTHC cấp tỉnh
1. Giải
quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT. GQ TCĐĐ.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC: Không quy định
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trụ
sở Ban Tiếp công dân tỉnh.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Đơn yêu cầu giải quyết
tranh chấp đất đai
|
x
|
|
|
|
- Biên bản hòa giải tại UBND
cấp xã
|
|
x
|
|
|
- Quyết định giải quyết tranh
chấp đất đai của Chủ tịch UBND cấp xã (nếu có)
|
|
x
|
|
|
- Các giấy tờ có liên quan đến
việc sử dụng đất (nếu có)
|
|
x
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 50
ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai (không tính
thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật).
Đối với các xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện
kinh tế- xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10
ngày.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC: Trụ sở Ban Tiếp công dân tỉnh - Số 81 đường
Nguyễn Du, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Ban
Tiếp công dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
Sở, ngành có liên quan..
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức; hộ gia đình, cá nhân (đối với tranh chấp lần 2).
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Quyết định giải quyết tranh
chấp đất đai.
- Quyết định công nhận hòa giải
thành (trong trường hợp hòa giải thành).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
- Tiếp nhận đơn và hồ sơ: Tiếp
nhận trực tiếp tại Ban Tiếp công dân tỉnh; Qua Dịch vụ bưu chính công ích.
- Cán bộ tiếp nhận đơn của Ban
Tiếp dân tỉnh kiểm tra đơn và hồ sơ:
+ Nếu đơn và hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu
không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận; hoặc trả lại đơn và hồ
sơ thông qua dịch vụ Dịch vụ bưu chính công ích.
+ Nếu đơn và hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận và thực hiện xử lý đơn tranh chấp theo quy định.
|
Tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư /Cán bộ tiếp nhận xử lý đơn của Ban tiếp công
dân tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
|
B2
|
Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh
ban hành văn bản thông báo về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất
đai gửi các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp; hoặc Văn
bản thông báo không thụ lý tranh chấp đất đai trong trường hợp không thụ lý.
|
Cán bộ tiếp nhận xử lý đơn của Ban Tiếp công dân tỉnh
|
05 ngày
|
Văn bản thông báo về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất
đai; hoặc Văn bản thông báo không thụ lý tranh chấp đất đai
|
|
B3
|
Chuyển đơn, hồ sơ và Văn bản
giao cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh ban hành
Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, xác minh vụ việc tranh chấp.
|
Cán bộ tiếp nhận xử lý đơn của Ban tiếp công dân tỉnh
|
01 ngày
|
Văn bản giao tham mưu thành lập đoàn thẩm tra, xác minh vụ việc tranh
chấp
|
|
B4
|
Duyệt hồ sơ và chuyển công chức
xử lý
|
Văn thư, Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
Giao trên hệ thống hồ sơ công việc
|
|
B5
|
Công chức xử lý hồ sơ vụ việc;
tham mưu Văn bản trình lãnh đạo Sở gửi Thanh tra tỉnh; các cơ quan, đơn vị có
liên quan thuộc UBND tỉnh (nếu cần) đề nghị cử người tham gia đoàn thẩm tra,
xác minh; tham mưu Quyết định thành lập đoàn thẩm tra xác minh
|
Công chức xử lý hồ sơ vụ việc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
2,5 ngày
|
Văn bản cử người tham gia đoàn thẩm tra, xác minh; Văn bản đề nghị
thành lập đoàn thẩm tra, xác minh (kèm theo dự thảo quyết định)
|
|
B6
|
Chủ tịch UBND tỉnh duyệt ban
hành Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, xác minh vụ việc tranh chấp.
|
Cán bộ tiếp nhận xử lý đơn của Ban tiếp công dân tỉnh; Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, xác minh vụ việc tranh chấp
|
|
B7
|
Tiến hành thẩm tra, xác minh;
tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp; tổ chức cuộc họp các ban, ngành có liên
quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) và hoàn chỉnh hồ
sơ báo cáo kết quả thẩm tra, xác minh vụ việc
|
Trưởng đoàn và các thành viên Đoàn xác minh
|
35 ngày
|
Báo cáo kết quả xác minh vụ việc tranh chấp đất đai
|
|
B8
|
Lãnh đạo Sở duyệt báo cáo kết
quả thẩm tra xác minh của Đoàn; tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định
giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hòa giải thành (trường
hợp hòa giải thành).
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng đoàn xác minh
|
05 ngày
|
Văn bản đề nghị ban hành QĐ giải quyết tranh chấp hoặc QĐ công nhận hòa
giải thành (kèm theo dự thảo Quyết định)
|
|
B9
|
Chủ tịch UBND tỉnh duyệt, ban
hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hòa
giải thành (trường hợp hòa giải thành).
|
Cán bộ tiếp nhận xử lý đơn của Ban tiếp công dân tỉnh; Chủ tịch UBND tỉnh;
|
05 ngày
|
Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hòa
giải thành (trường hợp hòa giải thành).
|
|
3
|
BIỂU MẪU (không có)
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Biên bản hòa giải tranh chấp
đất đai; các hồ sơ tài liệu thu thập được trong quá trình thẩm tra, xác minh
vụ việc; Biên bản xác minh các bên tranh chấp, các đối tượng có liên quan;
Biên bản họp tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu có); Báo cáo kết quả
xác minh vụ việc tranh chấp đất đai;…
|
|
-
|
Quyết định giải quyết tranh
chấp, hoặc quyết định công nhận hòa giải thành của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất
đai được lưu tại Sở Nông nghiệp và Môi trường và thực hiện lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. TTHC cấp
xã
1. Giải
quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT. GQ TCĐĐ.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC: Không quy định
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trụ
sở Tiếp công dân cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Đơn yêu cầu giải quyết
tranh chấp đất đai
|
x
|
|
|
|
- Biên bản hòa giải tại Ủy
ban nhân dân cấp xã;
|
|
x
|
|
|
- Các giấy tờ có liên quan đến
việc sử dụng đất (nếu có)
|
|
x
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 45
ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai. Thời gian
này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật.
Đối với các xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn không quá 60 ngày.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC: Ban tiếp công dân xã.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Ban
tiếp công dân cấp xã, Phòng kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (nếu
có)
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
phòng ban thuộc UBND cấp xã.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Hộ
gia đình, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
- Quyết định giải quyết tranh
chấp đất đai.
- Quyết định công nhận hòa giải
thành (trong trường hợp hòa giải thành).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
|
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư nộp đơn và hồ sơ đề nghị giải quyết tranh chấp đất đai.
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
- Tiếp nhận đơn và hồ sơ: Tiếp
nhận trực tiếp tại Ban tiếp công dân cấp xã; Qua Dịch vụ bưu chính công ích.
- Cán bộ tiếp nhận đơn của
Ban tiếp dân cấp xã kiểm tra đơn và hồ sơ:
+ Nếu đơn và hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu
không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hoặc trả lại đơn và hồ sơ
thông qua dịch vụ Dịch vụ bưu chính công ích.
+ Nếu đơn và hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận và thực hiện xử lý đơn tranh chấp theo quy định.
|
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư /Cán bộ tiếp nhận xử lý đơn của
Ban tiếp công dân xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
B2
|
Tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã
ban hành văn bản thông báo về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất
đai gửi các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai; hoặc Văn bản thông báo không thụ lý tranh chấp đất
đai trong trường hợp không thụ lý
|
Cán bộ tiếp nhận xử lý đơn của Ban tiếp công dân xã
|
05 ngày
|
Văn bản thông báo về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất
đai; hoặc Văn bản thông báo không thụ lý tranh chấp đất đai
|
|
B3
|
Chuyển đơn, hồ sơ và Văn bản
giao cho phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (nếu có) để tham
mưu Chủ tịch UBND xã ban hành Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, xác minh vụ
việc tranh chấp
|
Cán bộ tiếp nhận xử lý đơn của Ban tiếp công dân xã
|
01 ngày
|
Văn bản giao tham mưu thành lập đoàn thẩm tra, xác minh vụ việc tranh
chấp
|
|
B4
|
Duyệt hồ sơ và chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo, phòng Phòng kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (nếu
có)
|
0,5 ngày
|
Giao trên hệ thống hồ sơ công việc
|
|
B5
|
Công chức xử lý hồ sơ vụ việc;
tham mưu Quyết định thành lập đoàn thẩm tra xác minh
|
Công chức xử lý hồ sơ vụ việc Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng
và Đô thị (nếu có)
|
2,5 ngày
|
Văn bản đề nghị thành lập đoàn thẩm tra, xác minh vụ việc tranh chấp
(kèm theo dự thảo quyết định)
|
|
B6
|
Chủ tịch UBND xã duyệt ban
hành Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, xác minh vụ việc tranh chấp.
|
Chủ tịch UBND cấp xã; Cán bộ tiếp nhận xử lý đơn của Ban tiếp công dân
xã
|
01 ngày
|
Quyết định thành lập đoàn thẩm tra, xác minh vụ việc tranh chấp
|
|
B7
|
Tiến hành thẩm tra, xác minh;
tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp; tổ chức cuộc họp các ban, ngành có
liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) và hoàn chỉnh
hồ sơ báo cáo kết quả thẩm tra, xác minh vụ việc
|
Trưởng đoàn và các thành viên Đoàn xác minh
|
35 ngày
|
Báo cáo kết quả xác minh vụ việc tranh chấp đất đai
|
|
B8
|
Chủ tịch UBND cấp xã duyệt, ban
hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hòa
giải thành (trường hợp hòa giải thành).
|
Chủ tịch UBND cấp xã; Cán bộ tiếp nhận xử lý đơn của Ban tiếp công dân
xã
|
05 ngày
|
Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hòa
giải thành (trường hợp hòa giải thành).
|
|
3
|
BIỂU MẪU (không có)
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Biên bản hòa giải tranh chấp
đất đai; các hồ sơ tài liệu thu thập được trong quá trình thẩm tra, xác minh
vụ việc; Biên bản xác minh các bên tranh chấp, các đối tượng có liên quan;
Biên bản họp tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu có); Báo cáo kết quả
xác minh vụ việc tranh chấp đất đai;…
|
|
-
|
Quyết định giải quyết tranh chấp,
hoặc quyết định công nhận hòa giải thành của Chủ tịch UBND cấp xã.
|
|
Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất
đai được lưu tại UBND cấp xã và thực hiện lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Hòa giải
tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT. HG TCĐĐ.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC: Không quy định
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trụ
sở UBND cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Đơn yêu cầu yêu cầu giải
quyết tranh chấp đất đai
|
x
|
|
|
|
- Các giấy tờ có liên quan đến
việc sử dụng đất (nếu có)
|
|
x
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 30
ngày kể từ ngày nhận đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai. Thời gian này
không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC: Trụ sở UBND cấp xã.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Các
phòng thuộc UBND cấp xã có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC:
Biên bản hòa giải tranh chấp
đất đai.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
|
Tổ chức, cá nhân nộp đơn
và hồ sơ đề nghị giải quyết tranh chấp đất đai.
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
- Tiếp nhận đơn và hồ sơ: Tiếp
nhận trực tiếp tại UBND cấp xã; Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cán bộ tiếp nhận đơn của
UBND cấp xã kiểm tra đơn và hồ sơ:
+ Nếu đơn và hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Nếu
không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hoặc trả lại đơn và hồ sơ
thông qua dịch vụ Dịch vụ bưu chính công ích.
+ Nếu đơn và hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận và thực hiện xử lý đơn tranh chấp theo quy định.
|
Tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài; hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư /Cán bộ tiếp
nhận xử lý đơn của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
B2
|
Tham mưu UBND cấp xã ban hành
văn bản thông báo về việc thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai gửi
các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai nơi có đất tranh chấp; hoặc Văn bản thông báo không thụ
lý hòa giải tranh chấp đất đai trong trường hợp không thụ lý
|
Cán bộ tiếp nhận xử lý đơn của UBND cấp xã
|
03 ngày
|
Văn bản thông báo về việc thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất
đai; hoặc Văn bản thông báo không thụ lý hòa giải tranh chấp đất đai
|
|
B3
|
Thẩm tra, xác minh nguyên
nhân phát sinh tranh chấp đất đai, thu thập giấy tờ, tài liệu có liên quan do
các bên cung cấp về nguồn gốc, quá trình sử dụng đất và hiện trạng sử dụng đất.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã (Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch); Công chức Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (nếu có)
|
20 ngày
|
Báo cáo kết quả xác minh nguyên nhân phát sinh tranh chấp; nguồn gốc,
quá trình sử dụng đất và hiện trạng sử dụng đất
|
|
B4
|
Thành lập Hội đồng hòa giải
tranh chấp đất đai để thực hiện hòa giải quy định
|
Chủ tịch UBND cấp xã; Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị
(nếu có)
|
02 ngày
|
Quyết định thành lập Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai
|
|
B5
|
Tổ chức cuộc họp hòa giải có
sự tham gia của các bên tranh chấp, thành viên Hội đồng hòa giải tranh chấp đất
đai và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
|
Chủ tịch UBND cấp xã, Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai
|
05 ngày
|
Biên bản hòa giải tranh chấp đất đai.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (không có)
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Biên bản hòa giải tranh chấp
đất đai; các hồ sơ tài liệu thu thập được trong quá trình thẩm tra, xác minh
vụ việc; Biên bản xác minh các bên tranh chấp.
|
|
Hồ sơ hòa giải tranh chấp đất
đai được lưu tại UBND cấp xã và thực hiện lưu trữ theo quy định./.
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1639/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1639/QĐ-UBND ngày 28/06/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
373
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|