|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2665/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
21/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2665/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 21
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2552/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
về việc ban hành Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4415/TTr-SNNMT ngày 8 tháng 8 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 04 quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực
Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
(Phần
I. Danh mục quy trình)
Điều 2.
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có trách nhiệm
thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế
(Phần
II. Nội dung quy trình nội bộ)
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ
giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự từ 04 đến 07 phần II ban hành kèm
theo Quyết định số 1217/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC TP Huế;
- Lưu: VT, KSKT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỂN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2665/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của UBND
thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)
|
1.003650
|
Quyết định số 2552/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng tại UBND
cấp xã trên địa bàn thành phố Huế
|
|
2
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)
|
1.003634
|
|
3
|
Xóa đăng ký tàu cá (đối với
tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)
|
1.003681
|
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai
thác thuỷ sản (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)
|
1.004359
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Thủ tục:
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới
12 mét)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn của UBND cấp
xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên
môn của UBND cấp xã
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ, xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; thông báo về việc tiếp nhận hoặc yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ dự thảo kết quả
|
14 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn của
UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt kết quả (ký
nháy)
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo của UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư của Cơ quan
chuyên môn của UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận TN&TKQ của
Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc Trung tâm PV hành chính công thành phố hoặc Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
2. Cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12
mét)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ
vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn của UBND cấp
xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên
môn của UBND cấp xã
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ, xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; thông báo về việc tiếp nhận hoặc yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ dự thảo kết quả
|
14 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn của
UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt kết quả (ký
nháy)
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo của UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư của Cơ quan
chuyên môn của UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận TN&TKQ của
Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc Trung tâm PV hành chính công thành phố hoặc Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
3. Xóa
đăng ký tàu cá (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn của UBND cấp
xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên
môn của UBND cấp xã
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ, xem xét,
thẩm tra, xử lý hồ sơ; thông báo về việc tiếp nhận hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ dự thảo kết quả
|
14 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn của
UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt kết quả (ký
nháy)
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo của UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư của Cơ quan
chuyên môn của UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận TN&TKQ của
Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc Trung tâm PV hành chính công thành phố hoặc Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
4. Cấp, cấp
lại giấy phép khai thác thuỷ sản(đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới
12 mét)
4.1 Cấp mới:
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày
làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn của UBND cấp
xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên
môn của UBND cấp xã
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ, xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; thông báo về việc tiếp nhận hoặc yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ dự thảo kết quả
|
34 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn của
UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt kết quả (ký
nháy)
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo của UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư của Cơ quan
chuyên môn của UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận TN&TKQ của
Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc Trung tâm PV hành chính công thành phố hoặc Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí .
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48 giờ
|
4.2 Cấp lại:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thành phố;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn của UBND cấp
xã
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên
môn của UBND cấp xã
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ, xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; thông báo về việc tiếp nhận hoặc yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ dự thảo kết quả
|
14 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn của
UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt kết quả (ký
nháy)
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo của UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư của Cơ quan
chuyên môn của UBND cấp xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận TN&TKQ của
Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc Trung tâm PV hành chính công thành phố hoặc Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
thành phố/;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích.
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí .
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
Quyết định 2665/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2665/QĐ-UBND ngày 21/08/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
03/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
184
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|