|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
63/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Võ Văn Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
63/2025/NQ-HĐND
|
Thành phố Hồ
Chí Minh, ngày 10 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC VỤ
CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
NHIỆM KỲ 2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật
số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà
nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Quốc
hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung một
số điều bởi Luật số 83/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
87/2025/TT-BTC của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý,
sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu
Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031;
Căn cứ Thông tư số
21/2025/TT-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn nghiệp vụ công tác tổ chức bầu
cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2026 - 2031;
Xét Tờ trình số
1010/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về dự
thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định mức chi, thời gian hỗ
trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội
đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh; Báo cáo thẩm tra số 911/BC- BKTNS ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh
tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân Thành
phố ban hành quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu
cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức
chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa
XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
chi thường xuyên ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội
khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa
bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Mức
chi, thời gian hỗ trợ kinh phí
1. Mức chi kinh phí phục vụ
công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (Chi tiết tại Phụ lục
đính kèm).
2. Thời gian hưởng chế độ bồi
dưỡng, hỗ trợ cước điện thoại di động được tính theo thời gian thực tế phục vụ
công tác bầu cử, từ thời gian theo Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử người
được cấp có thẩm quyền phê duyệt đến khi kết thúc nhiệm vụ.
3. Trường hợp một người làm nhiều
nhiệm vụ khác nhau thì chỉ được hưởng mức chi cao nhất theo quy định tại Phụ lục
đính kèm của khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này. Danh sách các trường hợp được hưởng
mức chi hỗ trợ thực hiện theo Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử người được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
4. Trường hợp các nội dung chi
phát sinh liên quan trực tiếp đến công tác bầu cử và chưa được quy định tại các
văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương và Thành phố Hồ Chí Minh: Ủy ban nhân
dân Thành phố quyết định mức chi cụ thể sau khi thống nhất với Ủy ban bầu cử
Thành phố và Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố để làm cơ sở triển khai thực
hiện. Sau khi thực hiện, Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm tổng hợp, báo
cáo Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Nguồn
kinh phí thực hiện
Từ ngân sách Trung ương bổ sung
cho ngân sách Thành phố và ngân sách Thành phố đảm bảo phần chênh lệch nếu thiếu.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành
phố triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân
dân Thành phố tổ chức giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện
Nghị quyết này.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Bãi bỏ Nghị quyết số
01/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu; Nghị quyết số 01/2021/NQ- HĐND ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bình Dương và Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm
2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định nội dung, mức chi, thời
gian được hưởng hỗ trợ phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và
đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 kể từ ngày Nghị quyết
này có hiệu lực thi hành.
3. Thời gian áp dụng các mức
chi tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Luật bầu cử đại biểu Quốc
hội và đại biểu Hội đồng nhân dân, các văn bản hướng dẫn của Trung ương và
Thành phố.
4. Đối với khối lượng công việc
của các cơ quan, đơn vị đã triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết này có hiệu
lực; các cơ quan, đơn vị căn cứ quy định tại Nghị quyết này và chứng từ chi
tiêu thực tế, hợp pháp, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật
Ngân sách nhà nước.
5. Trường hợp các văn bản được
dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản
khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế.
Nghị quyết này đã được Hội
đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10
tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND Thành phố Hồ Chí
Minh nhiệm kỳ 2026 - 2031;
- Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN Thành phố;
- Các Tiểu ban bầu cử Thành phố;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố;
- Sở, ban, ngành Thành phố;
- Văn phòng: Thành ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND Thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Phòng CTHĐND; Phòng HC-TC;
- Lưu: VT, (P.CTHĐ-Tn).
|
CHỦ TỊCH
Võ Văn Minh
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ
2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Nghị quyết số 63/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT
|
NỘI DUNG
|
MỨC CHI
|
GHI CHÚ
|
|
Cấp Thành phố
|
Cấp xã
|
|
1
|
Chi
tổ chức hội nghị
|
|
1.1
|
Chi tổ chức hội nghị: Hội nghị
triển khai công tác bầu cử, hội nghị trực tuyến, hội nghị hiệp thương, hội nghị
cử tri, hội nghị tiếp xúc cử tri, vận động bầu cử, hội nghị giao ban, hội nghị
tổng kết, khen thưởng
|
Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành mức chi công tác phí và chế độ tổ chức hội
nghị trên địa bàn Thành phố
|
|
|
1.2
|
Chi tổ chức tập huấn
|
Nghị quyết số 427/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 về việc áp dụng Nghị quyết
số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí
Minh
|
|
|
2
|
Chi
bồi dưỡng các cuộc họp
|
|
2.1
|
Chi bồi dưỡng các cuộc họp của
Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử, Tiểu ban bầu cử (được thành lập theo
quyết định của cấp có thẩm quyền) và các cuộc họp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam các cấp trên địa bàn Thành phố tổ chức
|
|
|
Chủ trì cuộc họp
|
500.000 đồng/người/buổi
|
400.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
Thành viên tham dự
|
200.000 đồng/người/buổi
|
160.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
Các đối tượng phục vụ
|
100.000 đồng/người/buổi
|
80.000 đồng/người/buổi
|
|
|
2.2
|
Chi bồi dưỡng các cuộc họp của
Tổ giúp việc Ban chỉ đạo (được thành lập theo quyết định của cấp có thẩm quyền)
và các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử
|
|
|
Chủ trì cuộc họp
|
300.000 đồng/người/buổi
|
240.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
Thành viên tham dự
|
200.000 đồng/người/buổi
|
160.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
Các đối tượng phục vụ
|
100.000 đồng/người/buổi
|
80.000 đồng/người/buổi
|
|
|
2.3
|
Chi bồi dưỡng các cuộc họp của
Tổ giúp việc các Tiểu ban thuộc Ủy ban bầu cử Thành phố
|
|
|
Chủ trì cuộc họp
|
300.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
|
Thành viên tham dự
|
200.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
|
Các đối tượng phục vụ
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
3
|
Chi
công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử
|
|
3.1
|
Ngoài
chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được
chi như sau:
|
|
|
Trưởng đoàn kiểm tra/giám sát
|
300.000 đồng/người/buổi
|
240.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
Thành viên chính thức của
đoàn kiểm tra/giám sát
|
200.000 đồng/người/buổi
|
160.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
Cán bộ, công chức, viên chức
phục vụ trực tiếp đoàn kiểm tra/giám sát
|
150.000 đồng/người/buổi
|
120.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
Phục vụ gián tiếp đoàn kiểm
tra/giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo)
|
100.000 đồng/người/buổi
|
80.000 đồng/người/buổi
|
|
|
3.2
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả
kiểm tra, giám sát
|
|
|
Báo cáo tổng hợp kết quả của
từng đoàn công tác; Báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát
|
5.000.000 đồng/báo cáo
|
4.000.000 đồng/báo cáo
|
|
|
|
Báo cáo tổng hợp kết quả các
đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử, Hội đồng bầu cử Quốc gia
|
7.000.000 đồng/báo cáo
|
5.600.000 đồng/báo cáo
|
|
|
|
Xin ý kiến bằng văn bản các
cá nhân, chuyên gia
|
200.000 đồng/người/lần (tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 1.000.000 đồng/người/văn
bản)
|
160.000 đồng/người/lần (tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 800.000 đồng người/văn
bản)
|
|
|
|
Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo
|
1.000.000 đồng/báo cáo
|
800.000 đồng/báo cáo
|
|
|
3.3
|
Chi tiếp đoàn kiểm tra, giám
sát của Trung ương
|
300.000 đồng/người/buổi
|
Số lượng đối tượng chi thanh toán do thủ trưởng cơ quan tiếp đoàn quyết
định
|
|
4
|
Chi
xây dựng văn bản về bầu cử
|
|
4.1
|
Chi xây dựng các văn bản quy
phạm pháp luật liên quan đến công tác bầu cử
|
Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế,
chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng, tổ chức thi hành pháp luật và
các văn bản hướng dẫn thi hành và Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025
của Chính phủ và các văn bản có liên quan
|
|
|
4.2
|
Chi xây dựng các văn bản
ngoài phạm vi điều chỉnh tại mục 4.1 nêu trên có liên quan đến công tác bầu cử
(nghị quyết, quyết định, thông tri, chỉ thị, kế hoạch, thông báo, văn bản
chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử)
|
|
|
Chi xây dựng văn bản (tính
cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý).
|
3.000.000 đồng/văn bản
|
|
|
|
Xin ý kiến bằng văn bản các
cá nhân, chuyên gia
|
200.000 đồng/người/lần (tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 1.000.000 đồng/người/văn
bản)
|
|
|
5
|
Chi
bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
5.1
|
Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban
bầu cử, Trưởng, Phó Trưởng Ban chỉ đạo, Trưởng các Tiểu ban, Trưởng Ban bầu cử
|
3.300.000 đồng/người/tháng
|
2.640.000 đồng/người/tháng
|
|
|
Thành viên Ủy ban bầu cử,
Thành viên Ban Chỉ đạo; Phó Trưởng Ban bầu cử, Thành viên Ban bầu cử; Phó Trưởng
các Tiểu ban, Thành viên các Tiểu ban; Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp việc Ban
Chỉ đạo
|
3.000.000 đồng/người/tháng
|
2.400.000 đồng/người/tháng
|
|
|
Thành viên Tổ giúp việc Ban
Chỉ đạo
|
2.700.000 đồng/người/tháng
|
2.160.000 đồng/người/tháng
|
|
|
Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp
việc các Tiểu ban bầu cử
|
3.000.000 đồng/người/tháng
|
|
|
|
Thành viên Tổ giúp việc các
Tiểu ban bầu cử
|
2.700.000 đồng/người/tháng
|
|
|
|
5.2
|
Các đối tượng được huy động,
trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy
động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, các Tổ giúp việc) Thời gian hưởng
chế độ chi bồi dưỡng không quá 15 ngày (không bao gồm những ngày tham gia
đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố
cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử).
|
200.000 đồng/người/ngày (Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực
tiếp phục vụ bầu cử từ 15 ngày trở lên khoán tối đa 3.000.000 đồng/người/tháng)
|
160.000 đồng/người/ngày (Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực
tiếp phục vụ bầu cử từ 15 ngày trở lên khoán tối đa 2.400.000 đồng/người/tháng)
|
|
|
5.3
|
Chi bồi dưỡng 02 ngày (ngày
trước ngày bầu cử và ngày bầu cử)
|
300.000 đồng/người/ngày
|
Áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử
|
|
5.4
|
Chi hỗ trợ tiền ăn 02 ngày
(ngày bầu cử và ngày sau ngày bầu cử)
|
300.000 đồng/người/ngày
|
|
6
|
Chi khoán
hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu
cử
|
|
6.1
|
Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban
bầu cử, Trưởng, Phó Trưởng Ban chỉ đạo, Trưởng các Tiểu ban, Trưởng Ban bầu cử
|
500.000 đồng/người/tháng
|
400.000 đồng/người/tháng
|
|
|
6.2
|
Thành viên Ủy ban bầu cử;
Thành viên Ban Chỉ đạo; Phó Trưởng Ban bầu cử, Thành viên Ban bầu cử, Phó Trưởng
các Tiểu ban, Thành viên các Tiểu ban, Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp việc Ban
Chỉ đạo
|
400.000 đồng/người/tháng
|
320.000 đồng/người/tháng
|
|
6.3
|
Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp
việc các Tiểu ban bầu cử
|
400.000 đồng/người/tháng
|
|
|
6.4
|
Thành viên Tổ giúp việc Ban
Chỉ đạo
|
300.000 đồng/người/tháng
|
240.000 đồng/người/tháng
|
|
Thành viên Tổ giúp việc các
Tiểu ban bầu cử
|
300.000 đồng/người/tháng
|
|
|
7
|
Khoán
chi hỗ trợ điểm thực hiện lấy ý kiến cử tri nơi cư trú và đi tiếp xúc cử tri ở
địa bàn được giới thiệu ứng cử
|
Tối đa 5.000.000 đồng/điểm
|
Danh sách điểm tiếp xúc cử tri thực hiện theo kế hoạch tiếp xúc cử tri
của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cùng cấp.
|
|
8
|
Chi tiếp
công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
|
|
|
Người được giao trực tiếp việc
tiếp công dân
|
150.000 đồng/người/buổi
|
120.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
Người phục vụ trực tiếp việc
tiếp công dân
|
100.000 đồng/người/buổi
|
80.000 đồng/người/buổi
|
|
|
|
Người phục vụ gián tiếp việc
tiếp công dân
|
50.000 đồng/người/buổi
|
40.000 đồng/người/buổi
|
|
|
9
|
Chi
đóng hòm phiếu
|
Mức chi tối đa 500.000 đồng/thùng
|
Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung
|
|
10
|
Chi
khắc dấu
|
Mức chi tối đa 400.000 đồng/dấu
|
Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung
|
|
11
|
Chi
bảng niêm yết danh sách bầu cử
|
|
Mức chi tối đa 1.500.000 đồng/bảng
|
Trường hợp bảng niêm yết danh sách bầu cử không thể sử dụng hoặc cần phải
bổ sung
|
|
12
|
Chi
công tác in ấn
|
Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu, giao nhiệm
vụ
|
|
|
13
|
Chi
công tác tuyên truyền bầu cử
|
Thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu, giao nhiệm vụ
|
Chi theo thực tế (mức chi tối đa 50.000.000 đồng/cấp xã)
|
|
|
14
|
Chi
phí hành chính khác phục vụ công tác bầu cử
|
Chi theo thực tế
|
Chi theo thực tế (mức chi tối đa 30.000.000 đồng/cấp xã)
|
|
|
15
|
Chi
ứng dụng công nghệ thông tin, Khoa học - Công nghệ, đổi mới sáng tạo; chuyển
đổi số, xây dựng cập nhật, vận hành trang thông tin phục vụ công tác bầu cử
|
Thực hiện theo quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, khoa học
công nghệ và đổi mới sáng tạo; các định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản
quy phạm pháp luật có liên quan
|
|
|
16
|
Chi
trang bị máy móc, thiết bị phục vụ công tác bầu cử của cơ quan thường trực Ủy
ban bầu cử Thành phố
|
Mức chi thực hiện theo định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi hiện hành và
các quy định có liên quan
|
|
|
Nghị quyết 63/2025/NQ-HĐND quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 63/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
2.556
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|