|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2320/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
22/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2320/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
22 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN, THỪA HÀNH VIÊN, THỪA PHÁT LẠI THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp: số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tư pháp; số 1458/QĐ-BTP ngày 11/6/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp,
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại các Tờ trình: số 2730/TTr-STP ngày 11/6/2026, số
2824/TTr-STP ngày 16/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 27 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ lĩnh vực đấu giá tài sản, thừa hành viên, thừa phát lại thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo)
Điều 2. Trách
nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thực
hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng
quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để
niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan cập
nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01/7/2026. Riêng các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc lĩnh vực đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này..
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP (BTP)
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, NC, Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN, THỪA HÀNH VIÊN, THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2320/QĐ-UBND ngày 22/06/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (12 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (12 TTHC)
|
|
A1. LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
|
|
1.
|
1.003915
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu
giá
|
10 ngày làm việc
|
5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
800.000 đồng (áp dụng mức phí
400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư
số 64/2025/TT-BTC).
|
- Luật Đấu giá tài sản năm
2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025.
|
|
2.
|
1.000802
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu
giá
|
10 ngày làm việc
|
5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
500.000 đồng (áp dụng mức phí
250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư
số 64/2025/TT-BTC).
|
- Luật Đấu giá tài sản năm
2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025.
|
|
3.
|
2.001225
|
Phê duyệt Trang thông tin đấu
giá trực tuyến
|
80 ngày
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật đấu giá tài sản năm
2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Nghị định số 172/2024/NĐ-CP
ngày 27/12/2024;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026.
|
|
4.
|
2.002139
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề đấu giá
|
10 ngày
|
5 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
2.700.000 đồng
|
- Luật Đấu giá tài sản năm
2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024.
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP
ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017;
- Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025.
|
|
A2. LĨNH VỰC THỪA HÀNH
VIÊN
|
|
1.
|
1.008921
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghiệp vụ Thừa hành viên
|
- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày
làm việc
- Đối với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc
|
- Đối với Sở Tư pháp: 7.5
ngày làm việc
- Đối với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: 2.5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP
ngày 16/5/2026;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
|
2.
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa hành viên
|
- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày
làm việc
- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc
* Thời gian xác minh tiêu chuẩn
bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không
tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.
|
- Đối với Sở Tư pháp: 11 ngày
làm việc
- Đối với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: 2.5 ngày làm việc
* Thời gian xác minh tiêu chuẩn
bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không
tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
800.000 đồng/hồ sơ
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP
ngày 16/5/2026;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC
ngày 20/01/2021;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025.
|
|
3.
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa hành viên
|
* Trường hợp miễn nhiệm theo
nguyện vọng cá nhân:
- Đối với Sở Tư pháp: 10 ngày
làm việc;
- Đối với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc;
* Trường hợp bị miễn nhiệm:
- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày
làm việc;
- Đối với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc.
|
* Trường hợp miễn nhiệm theo
nguyện vọng cá nhân:
- Đối với Sở Tư pháp: 6 ngày
làm việc; - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 2.5 ngày làm việc;
* Trường hợp bị miễn nhiệm:
- Đối với Sở Tư pháp: 7.5
ngày làm việc;
- Đối với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: 2.5 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP
ngày 16/5/2026;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025
|
|
4.
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên
|
- Đối với Sở Tư pháp: 15 ngày
làm việc
- Đối với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: 05 ngày làm việc
* Thời gian xác minh không
quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn
xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
|
- Đối với Sở Tư pháp: 11 ngày
làm việc
- Đối với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: 2.5 ngày làm việc
* Thời gian xác minh không
quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn
xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
500.000 đồng/hồ sơ
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP
ngày 16/5/2026;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC
ngày 20/01/2021;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025;
|
|
5.
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
hành viên
|
03 ngày làm việc
|
Không giảm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP
ngày 16/5/2026;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025
|
|
6.
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa hành viên
|
02 ngày làm việc
|
Không giảm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP
ngày 16/5/2026;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025
|
|
7.
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
Thừa hành viên
|
05 ngày làm việc
|
Không giảm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP
ngày 16/5/2026;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025
|
|
8.
|
1.008928
|
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên
|
03 ngày làm việc
|
Không giảm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố và cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày
16/5/2026;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025
|
II. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (15 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (15 TTHC)
|
|
A1. LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
|
|
1.
|
2.001395
|
Đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ quy định phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
2.
|
2.001333
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
3.
|
2.001258
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
4.
|
2.001247
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
5.
|
1.013634
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
6.
|
1.013635
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
A2. LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
|
|
1.
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại
|
- Nghị định số 121/2025/NĐCP ngày
11/6/2025 của Chính Phủ
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính Phủ
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính Phủ
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
2.
|
1.008930
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính Phủ
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính Phủ
|
|
3.
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng Thừa phát lại
|
|
4.
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại
|
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
5.
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính Phủ
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
6.
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính Phủ
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính Phủ
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
7.
|
1.008935
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính Phủ
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
8.
|
1.008936
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính Phủ
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính Phủ
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
9.
|
1.008937
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính Phủ
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Quyết định 2320/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đấu giá tài sản, Thừa hành viên, Thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2320/QĐ-UBND ngày 22/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đấu giá tài sản, Thừa hành viên, Thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
98
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|