|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1977/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
23/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1977/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 23
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự
chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế
tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số
254/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh
tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số
1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 484/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 6
năm 2026, báo cáo số 444/BC-SNNMT ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
(Phụ
lục Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban
nhân dân các xã, phường, các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập được giao nhiệm
vụ, tổ chức thực hiện công việc thuộc Danh mục dịch vụ sự nghiệp công quy định
tại Điều 1 Quyết định này tổ chức triển khai lựa chọn đơn vị cung cấp các sản
phẩm, dịch vụ sự nghiệp công theo đúng quy định.
2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức triển khai thực hiện
Quyết định này; theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện, kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định việc sửa đổi, bổ sung danh mục cho phù hợp.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc
Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm Công nghệ và Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng: ĐTKT, CNXD, NNMT;
- Lưu: VT, NNMT(QH-02b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1977/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
I. LĨNH VỰC
ĐẤT ĐAI
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất các cấp
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa
chính
|
|
3
|
Thống kê, kiểm kê đất đai, lập
bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
4
|
Điều tra, đánh giá đất đai
|
|
5
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
6
|
Xây dựng, cập nhật, quản lý
thông tin đất đai, cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
7
|
Đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
8
|
Điều tra, thu thập thông tin
xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể
|
II. LĨNH
VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ VIỄN THÁM
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Đo đạc, thành lập bản đồ địa
chính.
|
III. LĨNH
VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Điều tra cơ bản địa chất, điều
tra địa chất về khoáng sản
|
|
2
|
Khoanh định, khoanh định điều
chỉnh khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; khu vực có khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ
|
|
3
|
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản
|
|
4
|
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ
liệu về địa chất, khoáng sản; hệ thống thông tin, dữ liệu về hoạt động khoáng
sản trên địa bàn tỉnh
|
IV. LĨNH
VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Xây dựng và duy trì hoạt động
quan trắc, giám sát tài nguyên nước;
|
|
2
|
Xây dựng và duy trì hệ thống
cảnh báo, dự báo lũ, lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, nước biển dâng và các tác hại
khác do nước gây ra thuộc phạm vi do cấp tỉnh quản lý;
|
|
3
|
Dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn, truyền thông tin thiên tai do cấp tỉnh quản lý;
|
|
4
|
Xây dựng, quản lý thông tin,
cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn.
|
|
5
|
Hoạt động trạm quan trắc khí tượng
thủy văn trên địa bàn tỉnh; thu thập dữ liệu khí tượng thủy văn trên địa bàn
tỉnh.
|
V. LĨNH VỰC
THUỶ SẢN VÀ BIỂN ĐẢO
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Hướng dẫn mùa vụ, đối tượng
và cơ cấu thủy sản nuôi trồng trên địa bàn tỉnh
|
|
2
|
Hoạt động quan trắc, cảnh báo
môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
|
3
|
Hoạt động kiểm tra, xác nhận
chất lượng giống thuỷ sản, thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường
nuôi trồng thuỷ sản xuất nhập khẩu
|
|
4
|
Hoạt động kiểm tra, xác nhận
điều kiện an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh, an toàn sinh học các cơ sở sản
xuất giống, vùng nuôi trồng thuỷ sản; triển khai áp dụng VietGap và các quy
phạm nuôi tốt vào nuôi trồng thủy sản; truy xuất nguồn gốc sản phẩm thủy sản
nuôi trồng trên địa bàn tỉnh
|
|
5
|
Thẩm định các dự án đầu tư
nuôi trồng thủy sản, sản xuất giống, thức ăn, chế phẩm sinh học…
|
|
6
|
Các nhiệm vụ, dự án, đề án
thuộc Chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và
hải đảo theo quyết định của cấp có thẩm quyền, có tính chất chi từ nguồn kinh
phí sự nghiệp kinh tế.
|
|
7
|
Quản lý tổng hợp tài nguyên
vùng bờ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
|
|
8
|
Hoạt động quan trắc, giám sát
tổng hợp tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
|
|
9
|
Thiết lập và quản lý hành
lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh.
|
|
10
|
Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu
tài nguyên môi trường biển và hải đảo trên địa bàn tỉnh.
|
|
11
|
Cập nhật Quy hoạch không gian
biển quốc gia vào Quy hoạch tỉnh.
|
|
12
|
Cập nhật kế hoạch ứng phó sự
cố tràn dầu trên địa bàn tỉnh.
|
|
13
|
Điều tra, đánh giá, phân vùng
rủi ro ô nhiễm môi trường phục vụ định hướng phát triển bền vững kinh tế, xã
hội và bảo vệ môi trường tại vùng bờ tỉnh Đắk Lắk thuộc nhiệm vụ phân vùng chức
năng vùng bờ.
|
|
14
|
Hoạt động kiểm tra, thẩm định
cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm tàu cá, cảng cá
|
|
15
|
Điều tra, Thu mẫu dữ liệu về
nghề cá thương phẩm
|
|
16
|
Bảo tồn và tái tạo nguồn lợi
thủy sản
|
|
17
|
Duy tu, bảo dưỡng công trình
cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
|
|
18
|
Thu, nhập dữ liệu Nhật ký
khai thác thủy sản, Báo cáo khai thác thủy sản (đối với tàu khai thác), Nhật
ký thu mua, chuyển tải (đối với tàu thu mua hoặc chuyển tải), cập nhật dữ liệu
sản lượng, thành phần loài thủy sản bốc dỡ qua cản vào cơ sở dữ liệu quốc gia
về thủy sản vnfishbase
|
|
19
|
Nhiệm vụ khắc phục cảnh báo của
Ủy ban Châu Âu về chống khai thác hải sản bất hợp pháp, không báo cáo và
không theo quy định: Kiểm soát, giám sát 100% tàu cá ra vào cảng, 100% sản lượng
thủy sản bốc dỡ qua cảng, bảo đảm thời gian 24/24 giờ tại 04 cảng cá
|
|
20
|
Đối chiếu nhật ký khai thác,
nhật ký thu mua chuyển tải thủy sản với dữ liệu hành trình tàu cá trên hệ thống
giám sát tàu cá để cho phép tàu cá cập cảng, bốc dỡ sản phẩm thủy sản và xử
lý khi vi phạm hoặc báo cáo cơ quan thẩm quyền xử lý vi phạm. Xác nhận Sổ
danh bạ thuyền viên tàu cá
|
|
21
|
Quản lý, vận hành, duy tu, bảo
dưỡng hệ thống xử lý nước thải tại các cảng cá
|
VI. LĨNH
VỰC MÔI TRƯỜNG VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Điều tra, thống kê, đánh giá
mức độ ô nhiễm môi trường, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập danh
mục chất ô nhiễm, chất thải rắn, nguồn ô nhiễm; đánh giá, dự báo tình hình
phát sinh, thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt thuộc trách nhiệm của địa
phương
|
|
2
|
Hỗ trợ phân loại tại nguồn,
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và xử lý các loại chất thải
khác phát sinh trên địa bàn thuộc trách nhiệm của địa phương
|
|
3
|
Xây dựng, hỗ trợ xây dựng
công trình vệ sinh công cộng, phương tiện, thiết bị thu gom, quản lý, xử lý
chất thải khu vực công cộng; công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ, chất
thải
|
|
4
|
Xây dựng, sửa chữa, cải tạo hạ
tầng bảo vệ môi trường của làng nghề thuộc trách nhiệm của địa phương.
|
|
5
|
Xử lý ô nhiễm, cải tạo, phục hồi
môi trường đối với khu vực ô nhiễm môi trường đất do lịch sử để lại hoặc
không xác định được tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm, gồm: Khu vực bị ô nhiễm tồn
lưu hóa chất trong chiến tranh; khu vực bị ô nhiễm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực
vật; khu vực đất bị ô nhiễm khác trên địa bàn thuộc trách nhiệm xử lý của địa
phương; xử lý ô nhiễm môi trường nước mặt sông, hồ trên địa bàn thuộc trách
nhiệm xử lý của địa phương
|
|
6
|
Hoạt động điều tra cơ bản tài
nguyên nước; hoạt động bảo vệ tài nguyên nước; phục hồi nguồn nước bị suy
thoái, cạn kiệt, ô nhiễm; phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra
thuộc trách nhiệm của địa phương, phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường và pháp luật về tài nguyên nước
|
|
7
|
Hoạt động điều tra, đánh giá
đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất thuộc trách nhiệm của địa phương, phù
hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về đất đai
|
|
8
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo
vệ môi trường; trang thiết bị để bảo vệ môi trường; quan trắc và phân tích
các thành phần môi trường (không khí xung quanh, nước mặt lục địa, nước biển
ven bờ, đất, trầm tích, đa dạng sinh học,…)
|
|
9
|
Điều tra, khảo sát, đánh giá,
quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên; xác lập, thẩm định và công
nhận di sản thiên nhiên thuộc nhiệm vụ của địa phương
|
|
10
|
Đầu tư bảo tồn và phát triển
bền vững đa dạng sinh học theo quy định
|
|
11
|
Hoạt động bảo tồn và phát triển
bền vững đa dạng sinh học theo quy định
|
|
12
|
Điều tra, khảo sát, thống kê
số liệu hoạt động phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia, cấp ngành, cấp
lĩnh vực; cập nhật danh mục cơ sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm
kê khí nhà kính; theo dõi, giám sát, thẩm định kết quả kiểm kê khí nhà kính
các cơ sở trong phạm vi quản lý; xây dựng và vận hành hệ thống đo đạc, báo
cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp tỉnh;
|
|
13
|
Xây dựng hệ thống giám sát và
đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp tỉnh; xây dựng báo cáo
đánh giá tác động, tính dễ bị tổn thương, rủi ro, tổn thất và thiệt hại do biến
đổi khí hậu cấp tỉnh;
|
|
14
|
Điều tra, thống kê, giám sát,
đánh giá, lập danh mục chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà
kính thuộc nhiệm vụ tại địa bàn;
|
|
15
|
Đầu tư dự án phục hồi hệ sinh
thái tự nhiên bị suy thoái, bảo tồn đa dạng sinh học; đầu tư dự án chuyển đổi
công nghệ loại trừ, giảm thiểu sử dụng các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất
gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát, thích ứng với biến đổi khí hậu và giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính thuộc nhiệm vụ của địa phương.
|
|
16
|
Xây dựng, điều chỉnh chiến lược,
kế hoạch, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, hướng dẫn kỹ thuật, định mức kinh tế
- kỹ thuật, chương trình, đề án, dự án về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến
đổi khí hậu;
|
|
17
|
Đánh giá việc thực hiện
phương án bảo vệ môi trường và bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong
quy hoạch tỉnh;
|
|
18
|
Đánh giá, dự báo chất lượng
môi trường nước mặt, trầm tích, khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối
với sông, hồ trên địa bàn; kiểm kê, đánh giá nguồn thải, mức độ ô nhiễm sông,
hồ trên địa bàn; đánh giá, dự báo chất lượng môi trường không khí trên địa
bàn; điều tra, đánh giá, xác định và khoanh vùng các khu vực có nguy cơ ô nhiễm
môi trường đất, khu vực ô nhiễm môi trường đất trên địa bàn;
|
|
19
|
Phòng ngừa, ứng phó khắc phục
sự cố môi trường;
|
|
20
|
Quản lý, công bố thông tin về
môi trường; vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu môi trường, ứng phó với
biến đổi khí hậu (bao gồm cả thu nhận, xử lý, trao đổi thông tin, bảo dưỡng,
sửa chữa, thay thế thiết bị lưu trữ hệ thống thông tin, dữ liệu); cập nhật,
đánh giá chỉ tiêu thống kê, xây dựng báo cáo về môi trường, ứng phó với biến
đổi khí hậu; đánh giá, xếp hạng kết quả bảo vệ môi trường;
|
|
21
|
Xây dựng các mô hình về bảo vệ
môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu;
|
|
22
|
Báo cáo hiện trạng môi trường
5 năm 1 lần; Báo cáo chuyên đề
|
|
23
|
Xây dựng định mức kinh tế-kỹ
thuật, đơn giá sản phẩm về quản lý đất đai, quan trắc và phân tích môi trường,
đo đạc bản đồ, địa chính và khoáng sản, tài nguyên nước, biển và hải đảo, khí
tượng thủy văn và biến đổi khí hậu, viễn thám, đa dạng sinh học theo nội dung
chi từ nguồn chi hoạt động kinh tế;
|
VII. LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Bảo vệ và Phát triển rừng
|
|
2
|
Bảo tồn, cứu hộ, phục hồi
sinh thái tài nguyên rừng
|
|
3
|
Điều tra, quy hoạch, thuộc
lĩnh vực lâm nghiệp
|
|
4
|
Thống kê, kiểm kê thuộc lĩnh
vực lâm nghiệp
|
|
5
|
Bảo tàng, Bảo quản mẫu thuộc
lĩnh vực lâm nghiệp
|
|
6
|
Ứng dụng công nghệ nhân giống
in-vitro để nhân nhanh các giống cây lâm nghiệp có tốc độ sinh trưởng cao, chất
lượng gỗ tốt
|
|
7
|
Điều tra, thu thập thêm một số
giống mới có giá trị kinh tế cao và bảo tồn nguồn gen các loài thực vật trong
sách đỏ tại địa phương
|
|
8
|
Khảo nghiệm các loại giống
cây lâm nghiệp
|
VIII.
LĨNH VỰC THUỶ LỢI VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Thu thập số liệu, phân tích để
dự báo, cảnh báo với rủi ro thiên tai
|
|
2
|
Thực hiện công tác điều tra,
cập nhật thông tin Bộ chỉ số theo dõi - đánh giá nước sạch nông thôn trên địa
bàn tỉnh
|
IX. LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Sản xuất giống cây trồng gốc,
giống siêu nguyên chủng, giống nguyên chủng và xác nhận phục vụ nhân giống và
sản xuất đại trà.
|
|
2
|
Bảo tồn, nhân giống các giống
cây trồng bản địa quý hiếm.
|
|
3
|
Khảo nghiệm giống cây trồng
phục vụ công nhận, lưu hành; Phục tráng giống cây trồng để duy trì độ thuần;
Chọn lọc, lai tạo giống mới có năng suất, chất lượng cao, thích ứng biến đổi
khí hậu; Thu thập, bảo tồn, phục tráng giống cây trồng bản địa quý hiếm.
|
|
4
|
Điều tra lĩnh vực bảo vệ thực
vật
|
|
5
|
Khảo sát nhằm đưa ra biện
pháp phòng trữ sinh vật hại thực vật bảo vệ sản xuất
|
|
6
|
Đánh giá dịch bệnh, sâu bệnh
|
|
7
|
Thống kê thuộc lĩnh vực bảo vệ
thực vật
|
|
8
|
Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm
dịch thuốc bảo vệ thực vật
|
|
9
|
Giám sát sinh vật gây hại lạ,
sinh vật là đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam
|
X. LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Điều tra, quy hoạch lĩnh vực
chăn nuôi
|
|
2
|
Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm
định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, môi trường chăn nuôi
|
|
3
|
Đánh giá, giám sát chất lượng
giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và chế phẩm sinh học xử lý cải tạo môi trường
trong chăn nuôi
|
|
4
|
Thống kê, thông tin thuộc
lĩnh vực chăn nuôi
|
|
5
|
Điều tra lĩnh vực thú y
|
|
6
|
Thống kê thuộc lĩnh vực thú y
|
|
7
|
Đánh giá an toàn dịch bệnh
|
XI. LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Điều tra lĩnh vực quản lý chất
lượng
|
XII.
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Nghiên cứu hoàn thiện quy
trình công nghệ sản xuất các chế phẩm vi sinh nấm đối kháng sử dụng trong
nông nghiệp công nghệ cao
|
|
2
|
Nghiên cứu hoàn thiện quy
trình ứng dụng công nghệ nhân giống in-vitro các giống: mía, sắn, khoai lang,
sung Mỹ, một số giống cây dược liệu,… có giá trị cao
|
|
3
|
Liên kết hợp tác, nghiên cứu phát
triển các loại nấm theo hướng công nghệ cao (bao gồm chọn và nhân giống, giá
thể, quy trình sản xuất, chế biến, bảo quản)
|
XIII.
CÁC NHIỆM VỤ KHÁC
|
TT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Tuyên truyền, phổ biến pháp
luật của lĩnh vực theo quy định của pháp luật chuyên ngành; tập huấn chuyên
môn nghiệp vụ về tài nguyên môi trường theo nội dung chi từ nguồn chi hoạt động
kinh tế.
|
|
2
|
Hoạt động khuyến nông: Thông
tin, tuyên truyền, đào tạo, tập huấn, xây dựng dự án, xây dựng mô hình trình
diễn, chuyển giao tiến bộ khoa học - kỹ thuật trên lĩnh vực nông nghiệp, nông
thôn
|
Quyết định 1977/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1977/QĐ-UBND ngày 23/06/2026 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
17/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
25/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
145
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|