|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1838/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
09/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1838/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 09
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG
THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ
THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 ngày 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính Phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 170/TTr-SCT ngày 03 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công
Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ (Chi tiết tại Danh mục kèm theo Quyết định này).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính không
được công bố tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày
20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và được công khai trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn và Cổng thông tin
điện tử tỉnh Phú Thọ (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Công Thương: Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết từng thủ tục hành
chính công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND
tỉnh phê duyệt chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Văn phòng UBND tỉnh: Cập nhật, đăng tải công
khai kịp thời, đầy đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ
liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định; đăng tải công khai Quyết
định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ
ngày ban hành Quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký 01/7/2026. Đối với 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng có mã số TTHC 2.000604, 2.001675 và 2.001665 có hiệu
lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ:
- Thủ tục hành chính số 31, 34, III. Lĩnh vực xuất
nhập khẩu tại Mục A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định
số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền
giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số 01, Lĩnh vực xuất nhập
khẩu, I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính
cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Phú Thọ công bố Danh mục thủ tục hành chính: ban hành mới; được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
Sở Công Thương; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- Phòng CNXD;
- TT. PVHCC, TT-CB;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số: 1838/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
PHẦN 1: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
DVCTT (Mức
độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
|
|
1
|
2.000578
|
Cấp giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi,
phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868
689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và
công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
II
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
1
|
2.001282
|
Thủ tục Cấp giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm
nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng an
ninh
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, đúng quy định
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi,
phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
2
|
1.013771
|
Thủ tục cấp giấy
phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng
hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, đúng quy định
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi,
phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
3
|
1.000957
|
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của
Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú - phường
Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi,
phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý ngoại
thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật quản lý ngoại thương.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
4
|
1.000905
|
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm xuất, tái nhập
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi,
phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý ngoại
thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật quản lý ngoại thương.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
5
|
1.013778
|
Thủ tục gia hạn
thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, đúng quy định
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 - đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi,
phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
PHẦN 2: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 115, XIV. Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa ban hành kèm theo
Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
2
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương
|
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 67, Lĩnh
vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
|
|
3
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương
|
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 66, Lĩnh
vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
|
|
4
|
1.000475
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 88, Lĩnh vực kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
5
|
1.000455
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương
|
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 22, Lĩnh
vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
|
6
|
1.000742
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương
|
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 23, Lĩnh
vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
|
7
|
2.000304
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 84, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
8
|
1.000709
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương
|
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 25, Lĩnh
vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
9
|
1.000704
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương
|
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, II. Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Thủ tục hành chính số 26, Lĩnh
vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày
27/6/2025
|
|
10
|
1.004021
|
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 69, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước ban hành kèm theo
Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
11
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 70, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước ban hành kèm theo
Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
12
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 64, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước ban hành kèm theo
Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
13
|
2.001630
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 65, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước ban hành kèm theo Quyết
định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
14
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương
|
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ
sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 36, Lĩnh vực lưu
thông hàng hóa trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày
23/10/2025
|
|
15
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 85, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
16
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương
|
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ
sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 48, Lĩnh vực Kinh
doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025
|
|
17
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương
|
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ
sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 47, Lĩnh vực Kinh
doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025
|
|
18
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 89, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
19
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương
|
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ
sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 51, Lĩnh vực Kinh
doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025
|
|
20
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương
|
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ
sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 50, Lĩnh vực Kinh
doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025
|
|
21
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 92, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
22
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương
|
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ
sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 54, Lĩnh vực Kinh
doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025
|
|
23
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương
|
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ
sung, I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh,Thủ tục hành chính số 53, Lĩnh vực Kinh
doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025
|
|
24
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 92, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
25
|
2.000136
|
Cấp lại Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 2, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
26
|
2.000078
|
Cấp điều chỉnh Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 3, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
27
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 94, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
28
|
2.000207
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 11, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
29
|
2.000201
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 12, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
30
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 91, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
31
|
2.000187
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 17, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
32
|
2.000175
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 18, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
33
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 95, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
34
|
1.000425
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 14, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
35
|
2.000180
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 15, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
36
|
2.000166
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 86, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
37
|
2.000156
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 5, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
38
|
2.000390
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 6, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
39
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 19, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
40
|
2.000376
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 20, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
41
|
2.000371
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 21, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
42
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 96, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
43
|
2.000279
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 8, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
44
|
1.000481
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 9, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
45
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 93, VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
46
|
1.000444
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 23, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
47
|
2.000211
|
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 24, IX Lĩnh vực kinh doanh
khí ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
48
|
1.003977
|
Cấp Giấy phép phân
phối rượu
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 68, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo
Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
49
|
1.005376
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép phân phối rượu
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 48, Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết
định số 1564/QĐ-UBND ngày 25/6/2025
|
|
50
|
1.003101
|
Cấp lại Giấy phép
phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 49, Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết
định số 1564/QĐ-UBND ngày 25/6/2025
|
|
51
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán
buôn rượu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, Thủ tục hành
chính số 73, IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo
Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
52
|
2.001619
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép bán buôn rượu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 15, VIII Lĩnh vực Lưu thông
hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
53
|
2.000636
|
Cấp lại Giấy phép
bán buôn rượu
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Sở Công Thương
|
Thủ tục hành chính số 16, VIII Lĩnh vực Lưu thông
hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định 806/QĐ-UBND ngày 19/4/2023
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
2.000633
|
Cấp giấy phép sản
xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp xã
|
B. Thủ tục hành chính cấp xã, Thủ tục hành chính
số 2, I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định
số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
2
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp xã
|
B. Thủ tục hành chính cấp xã, Thủ tục hành chính
số 5, I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định
số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
3
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
UBND cấp xã
|
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ
sung, II. Thủ tục hành chính cấp xã,Thủ tục hành chính số 3, Lĩnh vực Lưu
thông hàng hoá trong nước kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025
|
|
4
|
2.001283
|
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ
sung, II. Thủ tục hành chính cấp xã,Thủ tục hành chính số 4, Lĩnh vực Kinh
doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025
|
|
5
|
2.001270
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ
sung, II. Thủ tục hành chính cấp xã,Thủ tục hành chính số 6, Lĩnh vực Kinh
doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025
|
|
6
|
2.001261
|
Cấp điều chỉnh
giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ
sung, II. Thủ tục hành chính cấp xã,Thủ tục hành chính số 5, Lĩnh vực Kinh
doanh khí ban hành kèm theo Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23/10/2025
|
|
7
|
2.000620
|
Cấp giấy phép bán
lẻ rượu
|
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
B. Thủ tục hành chính cấp xã, Thủ tục hành chính
số 1, I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định
số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
|
8
|
2.001240
|
Cấp lại giấy phép
bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
B. Thủ tục hành chính cấp xã, Thủ tục hành chính
số 8, Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định số
1564/QĐ-UBND ngày 25/6/2025
|
|
9
|
2.000615
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
UBND cấp xã
|
B. Thủ tục hành chính cấp xã, Thủ tục hành chính
số 9, Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước ban hành kèm theo Quyết định số
1564/QĐ-UBND ngày 25/6/2025
|
Quyết định 1838/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1838/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
162
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|