|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1928/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1928/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN
THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-UBND
ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 549/TTr-SNNMT ngày 12/6/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm
theo.
Điều 2. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ, nội bộ liên
thông được phê duyệt tại Quyết định này phối hợp với các đơn vị liên quan xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung quy trình nội
bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi
tương ứng đã phê duyệt tại Quyết định số 648/QĐ- UBND ngày 05/3/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp
xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- CVP, PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P 02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thiên Văn
|
PHỤ
LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm
theo Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh)
1.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử
lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
08
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
10,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2) = 11
|
2.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử
lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao
xử lý
|
3,5
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
5,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2) = 06
|
3.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao
xử lý
|
3,5
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
5,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2) = 06
|
4.
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao
xử lý
|
3,5
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
5,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2) = 06
|
5. Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao
xử lý
|
02
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
3,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2) = 04
|
6. Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao
xử lý
|
02
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
3,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2) = 04
|
7. Cấp giấy phép cho
các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao
xử lý
|
02
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
3,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2) = 04
|
8. Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND cấp xã
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao
xử lý
|
3,5
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
5,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2) = 06
|
9. Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch
vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử
lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND
cấp xã
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao
xử lý
|
02
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
3,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2) = 04
|
10.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử
lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
tiếp, cập nhật hồ sơ
điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị)
nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,25
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh
tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
UBND
cấp xã
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao
xử lý
|
0,75
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,25
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25
|
|
Bước
5
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
1,75
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2) = 02
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm
theo Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh)
1.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử
lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai) để xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên
để thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng
Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
6,5
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Lãnh đạo Phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Tờ trình và
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Văn
phòng
UBND tỉnh
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan
tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Công chức của Văn
phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
01
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND
tỉnh
|
0,5
|
|
Bước
7
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
3,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2)
+ (3) = 13
|
2.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai) để xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên
để thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng
Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
02
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Lãnh đạo Phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Tờ trình và
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước
7
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
05
|
|
Văn
phòng
UBND tỉnh
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan
tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Công chức của Văn
phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
01
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
5
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
2,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2)
+ (3) = 08
|
3.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ
điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai) để xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên
để thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng
Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
02
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Lãnh đạo Phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Tờ trình và
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước
7
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
05
|
|
Văn
phòng
UBND tỉnh
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan
tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Công chức của Văn
phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
01
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
5
|
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
2,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2)
+ (3) = 8
|
4.
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử
lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai) để xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên
để thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng
Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
2
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Lãnh đạo Phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Tờ trình và
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước
7
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
5
|
|
Văn
phòng
UBND tỉnh
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan
tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Công chức của Văn
phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
5
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
2,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2)
+ (3) = 08
|
5.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ
khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử
lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên
tai) để xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên
để thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
1,5
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Lãnh đạo Phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,25
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Tờ trình và
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
3,5
|
|
Văn
phòng
UBND tỉnh
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan
tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Công chức của Văn
phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
5
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
02
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2)
+ (3) = 06
|
6.
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai) để xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên
để thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng
Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
1,5
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Lãnh đạo Phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,25
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Tờ trình và
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
3,5
|
|
Văn
phòng
UBND tỉnh
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan
tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Công chức của Văn
phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
5
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
02
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2)
+ (3) = 06
|
7.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai) để xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên
để thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng
Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
1,5
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Lãnh đạo Phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,25
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Tờ trình và
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
3,5
|
|
Văn
phòng
UBND tỉnh
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan
tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Công chức của Văn
phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
5
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
02
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2)
+ (3) = 06
|
8.
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai) để xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
* Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên
để thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng
Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
02
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Lãnh đạo Phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Tờ trình và
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước
7
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
05
|
|
Văn
phòng
UBND tỉnh
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan
tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Công chức của Văn
phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
01
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
5
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
2,5
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2)
+ (3) = 08
|
9.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử
lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai) để xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,5
|
|
|
* Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi
trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai) trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên
để thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng
Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
1,5
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Lãnh đạo Phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,25
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,5
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Tờ trình và
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,5
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
3,5
|
|
Văn
phòng
UBND tỉnh
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan
tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Công chức của Văn
phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước
5
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước
7
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
02
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2)
+ (3) = 06
|
10.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử
lý công việc
|
Thời
gian (Ngày
làm việc)
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Kiểm tra, hướng dẫn
và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai) để xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ
|
(1)
0,125
|
|
*
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)
trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu
hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
|
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên
để thực hiện thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,125
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng
Thủy lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,125
|
|
Bước
3
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
Lãnh đạo Phòng Thủy
lợi, Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,125
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy
lợi và Phòng, chống thiên tai
|
0,125
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt Tờ trình và
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,125
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư
|
0,125
|
|
Bước
7
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,125
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
01
|
|
Văn
phòng
UBND tỉnh
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan
tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Công chức của Văn
phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,125
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,125
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
|
0,25
|
|
Bước
4
|
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
|
0,125
|
|
Bước
5
|
Xem xét, thông qua
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,125
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,125
|
|
Bước
7
|
Vào số, đóng dấu, lưu
trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,125
|
|
Thời
gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
01
|
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ)
|
Tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận trả kết quả
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
(Kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
+ (2)
+ (3) = 02
|
Quyết định 1928/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1928/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
136
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|