|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1655/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1655/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
19 tháng 6 năm 2026
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 536/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực biển và hải đảo
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu có biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ
lục II.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của
từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai
tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp
luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại
Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện
kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các
cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá
nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp
với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ
Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải
quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống
khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
có biển thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ
thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên
Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC
theo quy định của pháp luật và thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc
vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục TTHC và thay thế
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu có biển được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt
tại các Quyết định số: 1111/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, 865/QĐ-UBND ngày 16
tháng 3 năm 2026.
2. Bãi bỏ Danh mục TTHC tại số thứ tự 6, 7 Mục
B Phụ lục I và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, số thứ tự 2, 6, 12 Mục I; số thứ tự 2 Mục II Phụ lục I và
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
số 865/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Danh
mục TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành
chính tại số thứ tự 1393, 1398, 1402, 1403, 1406 Mục XI Phần A, số thứ tự 1647
Mục VIII Phần B ban hành kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm
2026 và Quy trình nội bộ thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào
địa giới hành chính tương ứng tại Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có biển; các cơ quan, đơn vị,
tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCHTD.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU CÓ BIỂN TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 1655/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (03 TTHC)
|
STT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.005400
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
|
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm
Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Sửa đổi, bổ sung: Cách thức thực hiện, điều kiện
giải quyết và căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
2
|
1.000969
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sửa đổi, bổ sung: Trình tự thực hiện, thành phần hồ
sơ, điều kiện giải quyết và căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
3
|
3.000436
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sửa đổi, bổ sung: Điều kiện thực hiện, căn cứ pháp
lý, trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết.
|
|
STT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
3.000442
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu; nộp hồ sơ và nhận kết quả
phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ:
Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ
sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các
cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Sửa đổi, bổ sung: Cách thức thực hiện; điều kiện
giải quyết và căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
STT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định nội dung bãi bỏ
|
|
I.
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (05 TTHC)
|
|
1
|
1.004935.000.0
0.00.H48
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
2.000472.H48
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
3.000437.H48
|
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp
tỉnh
|
|
4
|
1.000705.H48
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp
tỉnh)
|
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.005181.H48
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
|
|
II.
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU CÓ BIỂN (01 TTHC)
|
|
1
|
3.000440.H48
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt
Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU CÓ BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1655 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy
cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ
quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển
dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc
trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết
định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09:
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước
của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp
dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính
(khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức):
Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định
số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công
để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá
nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở”.
+ Chi cục Thủy sản - Biển đảo thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, viết tắt là: “Chi cục”;
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt
là: “UBND cấp xã”.
Thời gian giải quyết:
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 25
ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định. (Trong đó không
bao gồm: Thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc, thời
gian lấy ý kiến không quá 12 ngày, thời gian cung cấp bổ sung thông tin
không quá 10 ngày. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa và
thời gian bổ sung thông tin không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ).
- Thời hạn trình UBND tỉnh quyết định : Không
quá 06 ngày làm việc.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước
1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ).
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Nhân viên bưu điện; Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham
mưu, xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
|
B4: Tham mưu xử lý hồ sơ
|
- Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ
theo quy định. Trường hợp cần thiết, ban hành văn bản gửi lấy ý kiến các cơ
quan, đơn vị có liên quan; tổ chức kiểm tra thực địa.
- Trình lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình
lãnh đạo Chi cục.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
21 ngày
(Trong đó: thời
gian gửi lấy ý kiến 12 ngày; thời gian kiểm tra thực địa 03 ngày làm việc; thời
gian cung cấp bổ sung thông tin 10 ngày và không tính vào thời gian giải quyết
hồ sơ)
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản; kết quả thẩm định.
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm theo dự thảo văn bản
của UBND tỉnh.
|
|
B5: Trình lãnh đạo Chi cục duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm theo dự thảo văn bản
của UBND tỉnh.
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
|
B6: Phê duyệt và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND
tỉnh.
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm theo dự thảo văn bản
của UBND tỉnh.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh (06 ngày làm việc)
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng
UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức
phòng chuyên môn tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ
theo quy định.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B11: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định.
- Thông báo trả hồ sơ.
|
|
B12: Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định.
|
|
B13: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 30
ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định. (Trong đó không
bao gồm: Thời gian kiểm tra thực địa không quá 03 ngày làm việc, thời
gian lấy ý kiến không quá 15 ngày, thời gian cung cấp bổ sung thông tin
không quá 15 ngày. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa và
thời gian bổ sung thông tin không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ).
- Thời hạn UBND tỉnh xem xét, ra quyết định: không
quá 04 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Nhân viên bưu điện; Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham
mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
- Kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để tổ chức thẩm định thì có văn bản gửi Trung tâm yêu cầu tổ chức, cá
nhân bổ sung, chỉnh sửa hoặc trả lại hồ sơ.
- Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì tiến
hành thực hiện tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Tổ chức lấy ý kiến các cơ quan liên quan.
- Tổ chức kiểm tra thực địa.
- Thời gian lấy ý kiến, kiểm tra thực địa không
tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Hoàn thiện, trình văn bản thông báo kết quả thẩm
định hoàn thiện, bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp đủ điều kiện thì cấp Giấy phép nhận
chìm ở biển (sửa đổi, bổ sung).
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
27 ngày (Trong
đó: thời gian gửi lấy ý kiến 15 ngày; thời gian kiểm tra thực địa 03
ngày làm việc; thời gian cung cấp bổ sung thông tin 15 ngày và
không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định hoàn thiện,
bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép nhận chìm ở biển (sửa đổi, bổ
sung).
|
|
B5: Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định hoàn thiện,
bổ sung hồ sơ hoặc Tờ trình và Dự thảo Giấy phép nhận chìm ở biển (sửa đổi, bổ
sung).
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
|
B6: Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định hoàn thiện,
bổ sung hồ hoặc Tờ trình và Dự thảo Giấy phép nhận chìm ở biển (sửa đổi, bổ
sung).
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định hoàn thiện,
bổ sung hồ sơ hoặc Tờ trình và Dự thảo Giấy phép nhận chìm ở biển (sửa đổi, bổ
sung).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông
tại Văn phòng UBND tỉnh (04 ngày làm việc)
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình và Dự thảo Giấy phép nhận chìm ở biển
(sửa đổi, bổ sung).
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép nhận chìm ở biển (sửa đổi, bổ
sung).
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép nhận chìm ở biển (sửa đổi, bổ
sung).
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép nhận chìm ở biển (sửa đổi, bổ sung).
|
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được
phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Giấy phép nhận chìm ở biển (sửa đổi, bổ sung).
|
|
B14: Thực hiện nộp phí và trả kết quả phi
địa giới
|
- Xác định và thông báo mức phí cho cá nhân, tổ
chức nộp phí.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
- Kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 50
ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định. (Trong đó không
bao gồm: Thời gian kiểm tra thực địa, thời gian lấy ý kiến không quá 30 ngày.
Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa và thời gian bổ sung thông
tin không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ).
- Thời hạn trình hồ sơ: Không quá 30 ngày, kể
từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn UBND tỉnh xem xét, ra quyết định: Không
quá 30 ngày, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham
mưu xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
|
B4: Kiểm tra hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để tổ chức
thẩm định thì có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân nước ngoài bổ sung, hoàn
thiện.
- Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì có
văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ sơ và tiến
hành thực hiện tổ chức thẩm định hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
04 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nước
ngoài.
|
|
B5: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
- Tổ chức lấy ý kiến các cơ quan liên quan.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
30 ngày (không
tính vào thời gian giải quyết)
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 07.
- Mẫu số 08.
- Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định hồ
sơ gửi tổ chức, cá nhân nước ngoài.
|
|
- Hoàn thiện, trình văn bản thông báo kết quả thẩm
định hồ sơ.
- Trường hợp đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định
sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của
tỉnh.
- Trường hợp không đủ điều kiện thì ban hành
Thông báo không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
42 ngày
|
|
B6: Trình Lãnh đạo Chi cục
|
- Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định sửa đổi,
bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo Thông báo không đồng ý sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
- Trình lãnh đạo phòng Nghiệp vụ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
30 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định sửa đổi,
bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
|
- Xem xét nội dung:
+ Dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định sửa đổi,
bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
+ Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
- Trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ hoặc Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
|
- Xem xét nội dung:
+ Dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định sửa đổi,
bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
+ Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
- Trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ sơ hoặc Tờ trình và Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
|
B7: Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định hoàn thiện,
bổ sung hồ sơ hoặc Tờ trình và Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
- Hồ sơ.
|
|
B8: Phát hành văn bản và gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định hoàn thiện,
bổ sung hồ sơ hoặc Tờ trình và Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh (30 ngày)
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Tờ trình và Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
18 ngày
|
- Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
05 ngày
|
- Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
- Hoặc Dự thảo văn bản thông báo không đồng ý sửa
đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
- Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
- Hoặc văn bản thông báo không đồng ý sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
|
B14: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
- Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học trong vùng biển của tỉnh.
- Hoặc văn bản thông báo không đồng ý sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
|
B15: Thực hiện nộp phí và Trả kết quả
|
- Xác định và thông báo mức phí cho cá nhân, tổ
chức.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi nộp
phí.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời gian giải quyết:
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cần thiết lấy ý kiến
văn bản có liên quan, thời gian lấy ý kiến: không quá 12 ngày; trường hợp cần
thiết thời gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc. Thời gian lấy ý kiến
và tổ chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ).
- Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ của Chủ tịch
UBND cấp xã: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã, tỉnh
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ giấy, điện
tử cho công chức tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ
theo quy định.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
21 ngày
(Trường hợp cần
thiết lấy ý kiến: không quá 12 ngày; thời gian kiểm tra thực địa: không quá
03 ngày làm việc và không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản; kết quả thẩm định.
- Văn bản trình UBND xã kèm theo dự thảo văn bản.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo UBND
cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản.
- Thông báo trả hồ sơ (nếu có).
|
|
Trình lãnh đạo UBND xã ký phê duyệt.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư UBND xã
|
01 ngày
|
- Quyết định.
- Thông báo trả hồ sơ (nếu có).
|
|
B7: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Quyết định 1655/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1655/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
121
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|