|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
07/2026/NQ-HĐND
|
Hưng Yên, ngày 12
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HỌC PHÍ CHO NGƯỜI HỌC NGHỀ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề
nghiệp số 124/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
142/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số
238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ
học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Xét Tờ trình số 126/TTr-UBND
ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ học phí cho người học nghề
trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số 297/BC-BVHXH ngày 10 tháng 6
năm 2026 của Ban Văn hóa- Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết
quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ học phí cho người học nghề trên địa
bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định chính
sách hỗ trợ học phí cho người học nghề trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2. Đối tượng áp dụng
a) Người học nghề đáp ứng đủ
các điều kiện quy định tại Điều 3 Nghị quyết này (gọi tắt là người học).
b) Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp
có trụ sở chính và được cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên theo quy định tại Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15.
c) Các sở, ngành, cơ quan trực
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2.
Nguyên tắc hỗ trợ
1. Việc hỗ trợ học phí được thực
hiện trong thời gian người học học tập tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp. Đối với
người học nhập học từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12
năm 2027 thì được hưởng chính sách đến khi kết thúc khóa học.
2. Thời gian hỗ trợ là thời
gian thực học của chương trình đào tạo toàn khoá (theo niên chế hoặc theo
phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ), nhưng không quá 30 tháng đối với
trình độ cao đẳng và không quá 20 tháng đối với trình độ trung cấp. Kinh phí hỗ
trợ được cấp theo thời gian học thực tế nhưng không quá 10 tháng/năm học.
3. Trường hợp người học được hưởng
chính sách theo quy định tại Nghị quyết này đồng thời thuộc diện được hưởng các
chính sách hỗ trợ học phí khác của tỉnh thì người học được lựa chọn hưởng một
chính sách hỗ trợ.
4. Không áp dụng hỗ trợ học phí
đối với người học đang hưởng lương hoặc sinh hoạt phí khi đi học.
5. Không áp dụng hỗ trợ học phí
trong thời gian người học bị kỷ luật ngừng học hoặc buộc thôi học, bảo lưu, học
lại, học bổ sung. Trường hợp người học phải dừng học, học lại, bảo lưu (không
quá một lần) do ốm đau, tai nạn; dừng học vì lý do bất khả kháng không do kỷ luật
hoặc tự thôi học và được thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp xem xét cho tiếp
tục học tập theo quy định thì được tiếp tục hưởng chính sách hỗ trợ tại Nghị
quyết này.
Điều 3. Điều
kiện người học được hưởng chính sách hỗ trợ
1. Người trong độ tuổi lao động.
2. Có nơi thường trú tại tỉnh
Hưng Yên.
3. Có bằng tốt nghiệp trung học
phổ thông.
4. Tham gia học trình độ trung
cấp, trình độ cao đẳng hoặc đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp lên trình
độ cao đẳng đối với các nghề tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
5. Nhập học kể từ khi Nghị quyết
này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 tại các cơ sở giáo dục
nghề nghiệp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
Điều 4. Nội
dung và mức hỗ trợ
Mức hỗ trợ học phí cho người học
quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được tính theo học phí của cơ
sở giáo dục nghề nghiệp nhưng không vượt quá mức trần học phí quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định
về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và
giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, cụ thể như sau:
1. Người học quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP được hỗ trợ 30% học
phí (ngoài mức hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP).
2. Người học quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP được hỗ trợ 50% học
phí (ngoài mức hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP).
3. Người học không thuộc diện
được hưởng các chính sách quy định tại khoản 1, 2 Điều này được hỗ trợ 100% học
phí.
Điều 5.
Phương thức và nguồn kinh phí hỗ trợ
1. Phương thức hỗ trợ
a) Trường hợp người học đang
theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh: Ngân sách
nhà nước cấp bù kinh phí hỗ trợ học phí cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp bằng
hình thức giao dự toán để thực hiện chính sách đối với người học.
b) Trường hợp người học đang
theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp
công lập không trực thuộc tỉnh: Ủy ban nhân dân xã, phường nơi người học đăng
ký thường trú chi trả kinh phí hỗ trợ học phí 02 lần trong năm học, vào đầu mỗi
học kỳ cho người học hoặc cha hoặc mẹ hoặc người giám hộ của người học.
c) Trường hợp người học chưa được
chi trả kinh phí hỗ trợ học phí theo thời hạn quy định ở lần chi trả trước thì
được truy lĩnh trong lần chi trả tiếp theo.
2. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Ngân
sách cấp tỉnh.
Điều 6. Hiệu
lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 22 tháng 6 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 551/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định chính
sách hỗ trợ học phí trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên.
2. Người học thuộc diện được hỗ
trợ theo quy định tại Nghị quyết số 551/2025/NQ-HĐND thì tiếp tục được hưởng
chính sách đó cho đến khi kết thúc khóa học.
Điều 7. Tổ
chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức
triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp
luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVIII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 6 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Sở Tư pháp (Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật);
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực XI;
- Kho bạc Nhà nước khu vực IV;
- Đảng ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh Hưng Yên;
- Cổng thông tin điện tử Đại biểu nhân dân tỉnh Hưng Yên;
- Báo và Phát thanh truyền hình Hưng Yên;
- Lưu: VT, CVTh.
|
CHỦ TỊCH
Trần Quốc Văn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP
ĐƯỢC HỖ TRỢ HỌC PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm
2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
|
STT
|
Mã nghề/Trình độ
|
Tên nghề đào tạo
|
|
Cao đẳng
|
Trung cấp
|
|
1
|
6480201
|
5480201
|
Công nghệ thông tin
|
|
2
|
6480202
|
5480202
|
Công nghệ thông tin (Ứng dụng
phần mềm)
|
|
3
|
6480209
|
5480209
|
Quản trị mạng máy tính
|
|
4
|
6510216
|
5510216
|
Công nghệ ô tô
|
|
5
|
6510303
|
5510303
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện
tử
|
|
6
|
6520121
|
5520121
|
Cắt gọt kim loại
|
|
7
|
6520123
|
5520123
|
Hàn
|
|
8
|
6520151
|
5520151
|
Bảo trì hệ thống thiết bị cơ
khí
|
|
9
|
6520205
|
5520205
|
Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa
không khí
|
|
10
|
6520225
|
5520225
|
Điện tử công nghiệp
|
|
11
|
6520226
|
5520226
|
Điện dân dụng
|
|
12
|
6520227
|
5520227
|
Điện công nghiệp
|
|
13
|
6540204
|
5540204
|
Công nghệ may
|
|
14
|
6540205
|
5540205
|
May thời trang
|
|
15
|
6540206
|
5540206
|
Thiết kế thời trang
|
|
16
|
6620310
|
5620310
|
Phòng và chữa bệnh thủy sản
|
|
17
|
6720201
|
5720201
|
Dược
|
|
18
|
6720202
|
5720202
|
Kỹ thuật dược
|
|
19
|
6810103
|
5810103
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
20
|
6340113
|
5340113
|
Logistics
|
|
21
|
6340122
|
5340122
|
Thương mại điện tử
|
|
22
|
6480104
|
5480104
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
|
23
|
6480204
|
5480204
|
Tin học viễn thông ứng dụng
|
|
24
|
6480208
|
5480208
|
Quản trị cơ sở dữ liệu
|
|
25
|
6510104
|
5510104
|
Công nghệ kỹ thuật công trình
xây dựng
|
|
26
|
6510212
|
5510212
|
Công nghệ chế tạo máy
|
|
27
|
6510304
|
5510304
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
|
28
|
6510305
|
5510305
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển
và tự động hóa
|
|
29
|
6510313
|
5510313
|
Công nghệ kỹ thuật hệ thống
năng lượng mặt trời
|
|
30
|
6520105
|
5520105
|
Chế tạo khuôn mẫu
|
|
31
|
6520111
|
5520111
|
Lắp ráp ô tô
|
|
32
|
|
5520117
|
Cơ khí chế tạo
|
|
33
|
6520255
|
5520255
|
Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh
|
|
34
|
6520263
|
5520263
|
Cơ điện tử
|
|
35
|
6520264
|
5520264
|
Tự động hóa công nghiệp
|
|
36
|
6520270
|
5520270
|
Lắp đặt bảo trì hệ thống năng
lượng tái tạo
|
|
37
|
6540102
|
5540102
|
Chế biến lương thực
|
|
38
|
6540104
|
5540104
|
Chế biến thực phẩm
|
|
39
|
6620131
|
5620131
|
Nông nghiệp công nghệ cao
|
|
40
|
6620303
|
5620303
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
41
|
6720203
|
5720203
|
Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc
|
|
42
|
6720206
|
5720206
|
Bào chế dược phẩm
|
|
43
|
6810101
|
5810101
|
Du lịch lữ hành
|
|
44
|
6810110
|
5810110
|
Du lịch Golf
|
|
45
|
6810201
|
5810201
|
Quản trị khách sạn
|