Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 51/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Lê Đình Sơn
Ngày ban hành: 15/07/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 51/NQ-HĐND

Hà Tĩnh, ngày 15 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02 tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP, ngày 30 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh; Thực hiện Quyết định số 1786/QĐ-TTg, ngày 27 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2050;

Sau khi xem xét Tờ trình số 250/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (bổ sung) năm 2017; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2017, như sau:

1. Thông qua danh mục 253 công trình, dự án với tổng diện tích 347,54 ha cần thu hồi đất (bổ sung) năm 2017 (Phụ lục 1).

2. Thông qua danh mục 176 công trình, dự án với tổng diện tích 170,17 ha xin chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2017 trong đó 142,80 ha đất trồng lúa, 27,37 ha đất rừng phòng hộ (Phụ lục 2).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này, các quy định của Luật đất đai năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật đất đai để phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2017 và hướng dẫn tổ chức thực hiện theo đúng quy định.

Trong quá trình thực hiện cần thiết bổ sung, điều chỉnh việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án quan trọng, cấp bách, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xử lý và báo cáo, trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất để quyết định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Kiểm toán nhà nước khu vực II;
- Bộ Tư lệnh Quân khu IV;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm Công báo - tin học VP UBND tỉnh;
- Trang thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Lê Đình Sơn

 


PHỤ LỤC 1:

TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Đơn vị

Số dự án cần thu hồi đất

Tổng diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Ghi chú

LUA

RPH

RĐD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS huyện

NS xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(8)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)= (10) +...+(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng cộng

253

347,54

182,05

10,31

 

155,18

353,90

131,44

24,41

36,47

57,51

104,07

 

I

Danh mục dự án (bổ sung) mới

250

334,11

178,83

9,66

 

145,62

335,77

131,44

24,41

36,47

57,51

85,94

 

1

Thành phố Hà Tĩnh

14

20,86

14,52

 

 

6,34

71,70

3,50

6,50

20,40

0,80

40,50

Phụ lục 1.1

2

Thị xã Hồng Lĩnh

11

50,80

0,03

2,00

 

48,77

59,70

46,30

 

5,40

0,69

7,31

Phụ lục 1.2

3

Thị xã Kỳ Anh

2

10,47

0,41

6,85

 

3,21

4,45

 

 

 

 

4,45

Phụ lục 1.3

4

Nghi Xuân

18

4,79

1,11

0,81

 

2,87

17,70

 

 

 

1,15

16,55

Phụ lục 1.4

5

Thạch Hà

53

58,70

46,11

 

 

12,59

39,96

6,49

16,20

1,78

15,49

 

Phụ lục 1.5

6

Cẩm Xuyên

27

12,68

7,65

 

 

5,03

15,12

 

 

 

12,29

2,84

Phụ lục 1.6

7

Hương Sơn

29

9,86

3,05

 

 

6,81

8,66

 

 

0,32

7,84

0,50

Phụ lục 1.7

8

Đức Thọ

59

74,65

53,77

 

 

20,88

40,78

13,60

1,71

4,98

9,05

11,44

Phụ lục 1.8

9

Can Lộc

4

60,81

32,17

 

 

28,64

49,03

48,00

 

 

 

1,03

Phụ lục 1.9

10

Kỳ Anh

5

4,90

4,54

 

 

0,36

3,46

 

 

2,00

1,46

 

Phụ lục 1.10

11

Hương Khê

6

3,30

 

 

 

3,30

2,33

 

 

 

1,16

1,17

Phụ lục 1.11

12

Vũ Quang

4

0,43

0,10

 

 

0,33

0,40

0,20

 

 

0,10

0,10

Phụ lục 1.12

13

Lộc Hà

18

21,86

15,37

 

 

6,49

22,47

13,35

 

1,59

7,48

0,05

Phụ lục 1.13

II

Danh mục dự án đã được TT HĐND tỉnh chấp thuận

3

13,43

3,22

0,65

 

9,56

18,13

 

 

 

 

18,13

Phụ lục 1.14

 

PHỤ LỤC 1.1: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+ (14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

14

Tổng số

20,86

14,52

 

 

6,34

 

71,70

3,50

6,50

20,40

0,80

40,50

 

 

1

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,11

 

 

 

6,11

 

37,00

 

4,90

 

 

33,00

 

 

1

Mở rộng Bệnh viện tỉnh Hà Tĩnh

0,60

 

 

 

0,60

Phường Bắc Hà

4,00

 

4,00

 

 

 

Công văn số 3913/UBND-KGVX1 ngày 28/6/2017 của UBND tỉnh

 

2

Bệnh viện Quốc tế Trung ương Huế - Hà Tĩnh

5,51

 

 

 

5,51

Phường Thạch Quy, xã Thạch Hưng

33,00

 

 

 

 

33,00

Thông báo Kết luận số 133/TB-UBND ngày 21/4/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

II

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,50

0,50

 

 

 

 

0,50

 

 

 

0,50

 

 

 

1

Mở rộng sân bóng trung tâm xã Thạch Hạ

0,50

0,50

 

 

 

Xã Thạch Hạ

0,50

 

 

 

0,50

 

Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 của UBND xã Thạch Hạ

 

III

Đất thủy lợi

2,32

2,30

 

 

0,02

 

3,80

3,50

 

 

0,30

 

 

 

1

Mương thủy lợi SIRDP

1,00

1,00

 

 

 

Nam Phú, Trung phú, Đức Phú, xã Thạch Trung

0,30

 

 

 

0,30

 

Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 03/12/2012 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

2

Mương thoát lũ phía Tây thành phố Hà Tĩnh (Dự án SIRDP)

1,32

1,30

 

 

0,02

Phường Thạch Linh

3,50

3,50

 

 

 

 

Quyết định số 890/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

IV

Đất công trình năng lượng

0,02

0,01

 

 

0,01

 

1,50

 

 

 

 

1,50

 

 

I

Chống quá tải lưới điện

0,02

0,01

 

 

0,01

các phường: Văn Yên, Tân Giang, Đại Nài

1,50

 

 

 

 

1,50

Công văn số 594/PCHT-QLĐT ngày 30/3/2017 kèm Quyết định số 597/QĐ-PCHT ngày 22/2/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

V

Đất chợ

2,30

2,30

 

 

 

 

4,00

 

 

 

 

4,00

 

 

I

Chợ Bình Hương

2,30

2,30

 

 

 

Hồng Hà - Xã Thạch Trung

4,00

 

 

 

 

4,00

QĐ số 2809 ngày 07/10/2016 của UBND tỉnh

 

VI

Đất ở

8,70

8,70

 

 

 

 

21,75

 

2,50

19,25

 

 

 

 

1

Hạ tầng khu dân cư Khối phố Vĩnh Hòa, phường Thạch Linh

2,80

2,80

 

 

 

Khối phố Vĩnh Hòa-phường Thạch Linh

7,00

 

 

7,00

 

 

QĐ 2891/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Hà Tĩnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư ngân sách thành phố năm 2017

 

2

Hạ tầng khu tái định cư Đông Giang, Thạch Đông (TDC cho dự án đê Đồng Môn)

1,00

1,00

 

 

 

Xóm Đông Giang, xã Thạch Đông

2,50

 

2,50

 

 

 

Công văn số 49/UBND-TCKH ngày 21/4/2017 của UBND thành phố Hà Tĩnh

 

3

Hạ tầng khu dân cư Tân Học, xã Thạch Hạ (giai đoạn 2)

4,90

4,90

 

 

 

Xóm Tân Học, xã Thạch Hạ

12,25

 

 

12,25

 

 

QĐ 2891/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Hà Tĩnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư ngân sách thành phố năm 2017

 

VII

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,46

0,46

 

 

 

 

0,45

 

 

0,45

 

 

 

 

1

Đất trụ sở báo (Báo nhân dân và Báo Hà Tĩnh)

0,46

0,46

 

 

 

Phường Nguyễn Du

0,45

 

 

0,45

 

 

Thông báo số 352-TB/TU ngày 16/5/2017 của TT tỉnh ủy Hà Tĩnh

 

VIII

Đất cơ sở tôn giáo

0,20

 

 

 

0,20

 

2,00

 

 

 

 

2,00

 

 

1

Mở rộng giáo xứ Chân Thành

0,20

 

 

 

0,20

Thôn Bắc Quang, Xã Thạch Trung

2,00

 

 

 

 

2,00

Công văn số 2579/UBND-NL2 ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc mở rộng khuôn viên giáo xứ Chân Thành, xã Thạch Trung.

 

IX

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,25

0,25

 

 

 

 

0,70

 

 

0,70

 

 

 

 

1

Nhà Văn hóa khối phố Tây Yên

0,15

0,15

 

 

 

KP Tây Yên, Phường Vân Yên

0,50

 

 

0,50

 

 

 

 

2

Hội quán Tổ dân phố 10

0,10

0,10

 

 

 

Phường Đại Nài

0,20

 

 

0,20

 

 

Quy hoạch được UBND thành phố phê duyệt ngày 15/5/2007

 

 

PHỤ LỤC 1.2: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+ (14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

11

Tổng số

50,80

0,03

2,00

 

48,77

 

59,70

46,30

 

5,40

0,69

7,31

 

 

I

Đất cụm công nghiệp

45,00

 

 

 

45,00

 

7,31

 

 

 

 

7,31

 

 

1

Cụm công nghiệp Công Khánh 1

45,00

 

 

 

45,00

Đậu Liêu

7,31

 

 

 

 

7,31

Quyết định 585/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 của UBND tỉnh

 

II

Đất giao thông

5,11

0,03

2,00

 

3,08

 

51,70

46,30

 

5,40

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Nghĩa

1,94

 

1,00

 

0,94

Đậu Liêu

1,30

1,30

 

 

 

 

Công văn số 883/BQLDA4-KTTĐ ngày 02/6/2017 của Ban quản lý dự án 4, Tổng cục Đường bộ Việt Nam

 

0,40

 

 

 

0,40

Bắc Hồng

30,00

30,00

 

 

 

 

 

2,20

 

1,00

 

1,20

Nam Hồng

15,00

15,00

 

 

 

 

 

2

Mở rộng tuyến đường nội phường TDP Hầu Đền

0,06

 

 

 

0,06

Phường Trung Lương

0,60

 

 

0,60

 

 

Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 của UBND thị xã Hồng Lĩnh

 

3

Mở rộng tuyến đường cụm 1, TDP 7

0,05

 

 

 

0,05

TPD7 Bắc Hồng

0,30

 

 

0,30

 

 

Quyết định số 100/QĐ-UBND ngày 21/2/2017 của UBND thị xã Hồng Lĩnh

 

4

Mở rộng đường từ nhà ông Vân đến ông Quảng

0,24

 

 

 

0,24

TDP Thuận Hồng, Thuận Minh

2,40

 

 

2,40

 

 

Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của UBND P. Đức Thuận

 

5

Mở rộng Đường Từ Bà Hạnh đến ông Đinh

0,02

 

 

 

0,02

Ngọc Sơn, P. Đức Thuận

0,20

 

 

0,20

 

 

Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của UBND P. Đức Thuận

 

6

Mở rộng đường Thuận Tiến

0,11

0,03

 

 

0,08

Ngọc Sơn, P. Đức Thuận

0,20

 

 

0,20

 

 

Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của UBND P. Đức Thuận

 

7

Mở rộng đường từ ông Sơn đến ông Túy

0,02

 

 

 

0,02

Thuận Tiến, P. Đức Thuận

1,00

 

 

1,00

 

 

Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của UBND P. Đức Thuận

 

8

Mở rộng đường từ ông Sáng đến ông Dũng

0,02

 

 

 

0,02

Thuận Hồng, P. Đức Thuận

0,20

 

 

0,20

 

 

Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của UBND P. Đức Thuận

 

9

Mở rộng đường từ ông Sâm đến ông Tuyến

0,05

 

 

 

0,05

Thuận Tiến, P. Đức Thuận

0,50

 

 

0,50

 

 

Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của UBND P. Đức Thuận

 

III

Đất ở tại nông thôn

0,69

 

 

 

0,69

 

0,69

 

 

 

0,69

 

 

 

1

Quy hoạch xen dắm đất ở Nương Tiên, thôn Phúc Thuận

0,69

 

 

 

0,69

Thôn Phúc Thuận, xã Thuận Lộc

0,69

 

 

 

0,69

 

Công văn số 1220/UBND ngày 18/12/2015 của UBND TX. Hồng Lĩnh

 

 

PHỤ LỤC 1.3: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+ (14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

2

Tổng số

10,47

0,41

6,85

 

3,21

 

4,45

 

 

 

 

4,45

 

 

1

Đất công trình năng lượng

10,47

0,41

6,85

 

3,21

 

4,45

 

 

 

 

4,45

 

 

1

Xây dựng Đường dây 500kV Vũng Áng-Quảng Trạch, đoạn đi qua địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

10,27

0,41

6,85

 

3,01

Kỳ Trinh, Kỳ Hưng, Kỳ Hoa

3,95

 

 

 

 

3,95

CV số 2442/CPMB-ĐB ngày 19/5/2017 của Ban QLDA các công trình điện Miền Trung

 

2

Chống quá tải lưới điện

0,20

 

 

 

0,20

các xã, phường: Kỳ Thịnh, Kỳ Trinh, Kỳ Long, Kỳ Liên, Kỳ Nam, Sông Tri

0,50

 

 

 

 

0,50

Quyết định số 1198/QĐ-PCĐT ngày 19/7/2016 của Tổng công ty

 

 

PHỤ LỤC 1.4: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN NGHI XUÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+ (14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

18

Tổng số

4,79

1,11

0,81

 

2,87

 

17,70

 

 

 

1,15

16,55

 

 

I

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,70

0,70

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

1,00

 

 

1

Bệnh viện Đa khoa Hồng Lam

0,70

0,70

 

 

 

Xã Xuân Lam

1,00

 

 

 

 

1,00

Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh

 

II

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

0,50

 

 

 

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

 

 

 

1

Xây dựng Trường Mầm non

0,50

 

 

 

0,50

Xã Xuân Đan

0,50

 

 

 

0,50

 

Quyết định số 777/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh về việc cho phép khảo sát, lập quy hoạch.

 

III

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

0,21

 

0,21

 

 

 

0,10

 

 

 

0,10

 

 

 

1

Xây dựng sân thể thao thôn Bắc Mới

0,07

 

0,07

 

 

Xã Cương Gián

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

2

Xây dựng sân thể thao thôn Song Hải

0,07

 

0,07

 

 

Xã Cương Gián

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

3

Xây dựng sân thể thao thôn Tân Thượng

0,07

 

0,07

 

 

Xã Cương Gián

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

IV

Đất truyền dẫn năng lượng

1,08

0,01

 

 

1,07

 

1,55

 

 

 

 

1,55

 

 

1

Đường dây và Trạm biến áp 110kV Nghi Xuân, trong đó:

1,05

 

 

 

0,15

huyện Nghi Xuân

1,05

 

 

 

 

1,05

Quyết định số 4395/QĐ-EVN NPC ngày 23/12/2016 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc

 

Đường dây đoạn qua xã Xuân Lam

0,15

 

 

 

0,15

thị trấn Xuân Lam, huyện Nghi Xuân

0,15

 

 

 

 

0,15

 

Đường dây đoạn qua xã Xuân Hồng

0,05

 

 

 

0,05

xã Xuân Hồng, huyện Nghi Xuân

0,05

 

 

 

 

0,05

 

Đường dây đoạn qua thị trấn Xuân An

0,15

 

 

 

0,15

thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân

0,15

 

 

 

 

0,15

 

Trạm Biến áp 110kV tại thị trấn Xuân An

0,70

 

 

 

0,70

thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân

0,70

 

 

 

 

 

 

2

Chống quá tải lưới điện

0,03

0,01

 

 

0,02

các xã, thị trấn: Xuân Thành, Cương Gián, Xuân An

0,50

 

 

 

 

0,50

Quyết định số 655/QĐ-PCHT ngày 28/02/2017 của Công ty điện lực Hà Tĩnh

 

V

Đất giao thông

1,20

 

 

 

1,20

 

14,00

 

 

 

 

14,00

 

 

1

Xây dựng đường giao thông và bãi đậu xe đền Củi

1,20

 

 

 

1,20

Xã Xuân Hồng

14,00

 

 

 

 

14,00

Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 của UBND huyện Nghi Xuân về việc phê duyệt chủ trương đầu tư XD công trình đường giao thông nông thôn thôn 1 (Tuyến đi vào Di tích lịch sử Quốc gia đền chợ Củi).

 

VI

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,10

0,40

0,60

 

 

0,10

0,55

 

 

 

0,55

 

 

 

1

Xây dựng nhà văn hóa thôn

0,10

 

0,10

 

 

Xã Xuân Hải

0,10

 

 

 

0,10

 

Công văn số 2852/UBND-NL3 ngày 15/5/2017 của UBND tỉnh về việc chuyển mục đích rừng phòng hộ xã Xuân Hải, huyện Nghi Xuân.

 

2

Xây dựng nhà văn hóa thôn Song Hải

0,08

 

0,08

 

 

Xã Cương Gián

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

3

Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân Thưởng

0,08

 

0,08

 

 

Xã Cương Gián

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

4

Xây dựng nhà văn hóa thôn Bắc Mới

0,08

 

0,08

 

 

Xã Cương Gián

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

5

Xây dựng nhà văn hóa thôn Song Hồng

0,08

 

0,08

 

 

Xã Cương Gián

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

6

Xây dựng nhà văn hóa thôn Đông Tây

0,09

 

0,09

 

 

Xã Cương Gián

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

7

Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngọc Huệ

0,09

 

0,09

 

 

Xã Cương Gián

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

8

Xây dựng nhà văn hóa và sân thể thao xóm Hội Phú

0,20

0,20

 

 

 

Xã Xuân Hội

0,10

 

 

 

0,10

 

 

 

9

Xây dựng nhà văn hóa sân thể thao xóm Hội Quý

0,20

0,20

 

 

 

Xã Xuân Hội

0,10

 

 

 

0,10

 

 

 

10

Xây dựng nhà văn hóa sân thể thao xóm Hội Thái

0,10

 

 

 

0,10

Xã Xuân Hội

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1.5: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

53

Tổng

58,70

46,11

 

 

12,59

 

39,96

6,49

16,20

1,78

15,49

 

 

 

I

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

3,84

3,62

 

 

0,22

 

1,92

 

 

 

1,92

 

 

 

1

Mở rộng trường Mầm Non

0,22

 

 

 

0,22

Thôn Trường Xuân, xã Thạch Đinh

0,38

 

 

 

0,38

 

Văn bản số 553/SXD-KTQH4 ngày 05/4/2017 của Sở Xây dựng Hà Tĩnh

 

2

Mở rộng trường Mầm Non

0,12

0,12

 

 

 

Xóm Sơn Vĩnh, xã Thạch Thanh

0,05

 

 

 

0,05

 

Quyết định số 3271/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh

 

3

Trường Trung cấp nghề

3,50

3,50

 

 

 

Thôn Ngọc Sơn, xã Thạch Ngọc

1,49

 

 

 

1,49

 

Quyết định số 3914/QĐ-UBND ngày 9/12/2011 của UBND tỉnh

 

II

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

2,33

1,30

 

 

1,03

 

0,98

 

 

 

0,98

 

 

 

1

Sân thể thao

1,80

0,80

 

 

1,00

Xóm Sơn Vĩnh, xã Thạch Thanh

0,77

 

 

 

0,77

 

Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới

 

2

Mở rộng sân thể thao

0,03

 

 

 

0,03

Xóm Thanh Châu, xã Thạch Thanh

0,00

 

 

 

0,00

 

 

3

Sân thể thao

0,50

0,50

 

 

 

Thôn Bắc Tiến, xã Thạch Ngọc

0,21

 

 

 

0,21

 

 

III

Đất giao thông

4,40

2,40

 

 

2,00

 

3,78

3,18

 

 

0,60

 

 

 

1

Mở rộng đường giao thông

0,90

0,80

 

 

0,10

Đường từ nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi

0,54

 

 

 

0,54

 

 

 

2

Đường giao thông

0,06

 

 

 

0,06

Tổ 5, thị trấn Thạch Hà

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

3

Đường giao thông

0,01

 

 

 

0,01

Tổ 9, thị trấn Thạch Hà

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

4

Đường gom cụm công nghiệp

0,10

 

 

 

0,10

Thôn Thống Nhất, xã Phú Việt

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

5

Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 15B (đoạn ngã 3 Đồng Lộc - Quốc lộ 1A)

3,33

1,60

 

 

1,73

Xã Phù Việt, Việt Xuyên, Thạch Tiến

3,18

3,18

 

 

 

 

Văn bản số 1899/UBND-GT1 ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc giao thực hiện công tác bồi thường, GPMB Dự án nâng cấp mở rộng QL 15B, đoạn Ngã ba Đồng lộc đến QL1A

 

IV

Đất thủy lợi

8,00

7,78

 

 

0,22

 

3,31

3,31

 

 

 

 

 

 

1

Hệ thống thủy lợi Ngàn Tươi - Cẩm Trang (giai đoạn II)

3,06

2,98

 

 

0,08

Việt Xuyên

1,27

1,27

 

 

 

 

Quyết định số 1998/QĐ-BNN-XD ngày 23/5/2017 của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

2

Hệ thống thủy lợi Ngàn Tươi - Cẩm Trang (giai đoạn II)

2,73

2,66

 

 

0,07

Thạch Ngọc

1,13

1,13

 

 

 

 

 

3

Hệ thống thủy lợi Ngàn Tươi - Cẩm Trang (giai đoạn II)

2,21

2,14

 

 

0,07

Thạch Tiến

0,91

0,91

 

 

 

 

 

V

Đất công trình năng lượng

0,01

0,01

 

 

 

Thôn Tân Thanh, Đồng Sơn, xã

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

1

Trạm biến áp

0,01

0,01

 

 

 

Thôn Tân Thanh, Đồng Sơn, xã Thạch Xuân

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

VI

Đất ở nông thôn

23,89

17,66

 

 

6,23

 

23,45

 

16,20

1,78

5,47

 

 

 

1

Đất ở nông thôn

0,20

0,08

 

 

0,12

Thôn Trung Sơn, xã Bắc Sơn

0,50

 

 

 

0,50

 

Văn bản số 1500/UBND-KT&HT ngày 27/6/2017 của UBND huyện Thạch Hà

 

2

Đất ở nông thôn

0,50

0,50

 

 

 

Thôn Kỹ Phong, xã Thạch Đài

0,21

 

 

 

0,21

 

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

3

Đất ở nông thôn

3,00

3,00

 

 

 

Thôn Bắc Thượng, xã Thạch Đài

1,28

 

 

1,28

 

 

Văn bản số 1085/UBND-KT&HT ngày 05/5/2017 của UBND huyện Thạch Hà

 

4

Đất ở nông thôn

0,20

0.20

 

 

 

Thôn Nam Thượng, xã Thạch Đài

0,09

 

 

 

0,09

 

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

5

Đất ở nông thôn

0,60

0,60

 

 

 

Thôn Minh Đình, xã Thạch Hương

0,26

 

 

 

0,26

 

Văn bản số 819/UBND-KT&HT ngày 27/3/2017 của UBND huyện Thạch Hà

 

6

Đất ở nông thôn

1,40

1,40

 

 

 

Thôn Động Hà 1, xã Thạch Long

0,60

 

 

 

0,60

 

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

7

Đất ở nông thôn

1,00

1,00

 

 

 

Thôn Yên Nghĩa, xã Thạch Lưu

0,43

 

 

 

0,43

 

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

8

Đất ở nông thôn

0,80

0,50

 

 

0,30

Thôn Trăm Đèn, thôn Tân Hợp, xã Thạch Sơn

0,21

 

 

 

0,21

 

Văn bản số 1571/UBND-KT&HT ngày 04/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà

 

9

Đất ở nông thôn

0,55

 

 

 

0,55

Thôn Sơn Hà, xã Thạch Sơn

0,50

 

 

 

0,50

 

Văn bản số 1255/UBND-KT&HT ngày 25/5/2017 của UBND huyện Thạch Hà

 

10

Đất ở nông thôn

0,09

0,09

 

 

 

Xóm Đông Tân, xã Thạch Tân

0,04

 

 

 

0,04

 

QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện Thạch Hà phê duyệt ngày 30/7/2014

 

11

Đất ở nông thôn

0,17

0,17

 

 

 

Xóm 17, xã Thạch Tân

0,07

 

 

 

0,07

 

QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện Thạch Hà phê duyệt ngày 30/7/2014

 

12

Đất ở nông thôn

0,40

0,40

 

 

 

Thôn Yên Lạc, xã Thạch Thắng

0,17

 

 

 

0,17

 

Văn bản số 1564/UBND-KT&HT ngày 04/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà

 

13

Đất ở nông thôn

0,60

 

 

 

0,60

Thôn Bắc Dinh, xã Thạch Trị

0,26

 

 

 

0,26

 

Văn bản số 614/UBND-KT&HT ngày 28/02/2017 của UBND huyện Thạch Hà

 

14

Đất ở nông thôn

1,50

1,44

 

 

0,06

Thôn Vĩnh An, xã Thạch Vĩnh

0,67

 

 

 

0,67

 

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

15

Đất ở nông thôn

0,95

0,95

 

 

 

Thôn Thanh Mỹ, xã Thạch Thanh

0,40

 

 

 

0,40

 

 

16

Đất ở nông thôn

1,00

0,50

 

 

0,50

Xen dắm toàn xã Thạch Xuân

0,50

 

 

 

0,50

 

QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện Thạch Hà phê duyệt ngày 03/10/2011

 

17

Đất ở nông thôn

0,70

0,70

 

 

 

Thôn Đồng Sơn, xã Thạch Xuân

0,30

 

 

 

0,30

 

 

18

Đất ở nông thôn

0,12

 

 

 

0,12

Thôn Liên Quý, xã Thạch Hội

0,05

 

 

 

0,05

 

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

19

Đất ở nông thôn

0,04

 

 

 

0,04

Thôn Liên Mỹ, xã Thạch Hội

0,00

 

 

 

0,00

 

 

20

Đất ở nông thôn

0,04

 

 

 

0,04

Thôn Liên Yên, xã Thạch Hội

0,00

 

 

 

0,00

 

 

21

Đất ở nông thôn

0,30

0,30

 

 

 

Thôn Liên Phố, xã Thạch Hội

0,13

 

 

 

0,13

 

 

22

Đất ở nông thôn

0,20

0,20

 

 

 

Thôn Tân Tiến, xã Thạch Ngọc

0,09

 

 

 

0,09

 

 

23

Đất ở nông thôn

2,00

0,90

 

 

1,10

Thạch Tân

8,20

 

8,20

 

 

 

Văn bản số 177/PTQĐ-QLQĐ ngày 7/6/2017 của Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh

 

24

Đất ở nông thôn

6,30

4,70

 

 

1,60

Thạch Đài

8,00

 

8,00

 

 

 

 

25

Đất ở nông thôn

1,20

 

 

 

1,20

Thôn Yên Thương, xã Nam Hương

0,50

 

 

0,5

 

 

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

26

Đất ở đô thị

0,03

0,03

 

 

 

Tổ 9, thị trấn Thạch Hà

0,01

 

 

 

0,01

 

 

VII

Đất trụ sở cơ quan

0,30

 

 

 

0,30

 

0,02

 

 

 

0,02

 

 

 

1

Mở rộng trụ sở UBND xã

0,30

 

 

 

0,30

Thôn Sơn Hà, xã Thạch Sơn

0,02

 

 

 

0,02

 

Quyết định số 1198/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của UBND tỉnh

 

VIII

Đất cơ sở tôn giáo

0,65

0,50

 

 

0,15

 

0,60

 

 

 

0,60

 

 

 

1

Nhà thờ giáo họ Nhân Hòa

0,50

0,50

 

 

 

Thôn Nhân Hòa, xã Thạch Tân

0,30

 

 

 

0,30

 

Văn bản số 998/UBND-XD ngày 24/02/2017 của UBND tỉnh

 

2

Mở rộng nhà thờ giáo họ Tiến Thủy

0,15

 

 

 

0,15

Thôn Sông Hải, xã Thạch Sơn

0,30

 

 

 

0,30

 

Văn bản số 3300/STNMT-ĐKTK ngày 21/11/2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường

 

IX

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

12,13

11,84

 

 

0,29

 

5,04

 

 

 

5,04

 

 

 

1

Mở rộng nghĩa trang

1,13

0,84

 

 

0,29

Xóm Tiến Bộ, xã Thạch Tân

0,36

 

 

 

0,36

 

Quyết định số 2955/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của UBND huyện Thạch Hà

 

2

Nghĩa trang

4,00

4,00

 

 

 

Vùng Biền Lội, Thôn Hóa Binh, xã Thạch Thắng

1,70

 

 

 

1,70

 

Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới

 

3

Nghĩa trang

7,00

7,00

 

 

 

Vùng Con Ray, Cồn Sòi, Thôn Cao Thắng, xã Thạch Thắng

2,98

 

 

 

2,98

 

 

P

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,85

0,85

 

 

1,00

 

0,79

 

 

 

0,79

 

 

 

1

Nhà văn hóa thôn

0,10

0,10

 

 

 

Thôn Tri Lễ, xã Thạch Kênh

0,04

 

 

 

0,04

 

Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới

 

2

Nhà văn hóa thôn

0,30

0,30

 

 

 

Thôn Trung Phú, xã Thạch Thắng

0,13

 

 

 

0,13

 

 

3

Nhà văn hóa thôn

0,25

0,25

 

 

 

Thôn Yên Lạc, xã Thạch Thắng

0,11

 

 

 

0,11

 

 

4

Nhà văn hóa thôn

0,20

0,20

 

 

 

Thôn Vĩnh An, xã Thạch Vĩnh

0,09

 

 

 

0,09

 

 

5

Nhà văn hóa thôn

1,00

 

 

 

1,00

Thôn Đông Sơn, xã Thạch Xuân

0,43

 

 

 

0,43

 

 

XI

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,30

0,15

 

 

1,15

 

0,06

 

 

 

0,06

 

 

 

1

Mở rộng Miếu Mây

1,30

0,15

 

 

1,15

Thôn Vĩnh Trung, xã Thạch Vĩnh

0,06

 

 

 

0,06

 

VB số 672/UBND ngày 8/3/2017 của UBND huyện Thạch Hà

 

 

PHỤ LỤC 1.6: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+ (14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

27

Tổng số

12,68

7,65

 

 

5,03

 

15,12

 

 

 

12,29

2,84

 

 

I

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,04

0,04

 

 

 

 

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

1

Trường Mầm non Cụm 2

0,04

0,04

 

 

 

Thôn Hưng Nam, Cẩm Hưng

0,05

 

 

 

0,05

 

QĐ số 1057/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh

 

II

Đất giao thông

0,30

0,30

 

 

 

 

0,36

 

 

 

0,36

 

 

 

1

Đường từ công trường Đại học Hà Tĩnh đến đường nối QL 1A đi mỏ sắt Thạch Khê

0,30

0,30

 

 

 

Thôn Đông Vịnh, xã Cẩm Vịnh

0,36

 

 

 

0,36

 

Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của UBND tỉnh

 

III

Đất công trình năng lượng

2,38

0,84

 

 

1,54

 

2,84

 

 

 

 

2,84

 

 

1

Chống quá tải lưới điện

1,14

0,13

 

 

1,01

Xã Cẩm Minh, xã Cẩm Sơn, xã Cẩm Hòa, xã Cẩm Bình

1,36

 

 

 

 

1,36

QĐ số 750/QĐ-PCHT ngày 10/3/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

2

Chống quá tải lưới điện

0,14

0,10

 

 

0,04

Xã Cẩm Trung, xã Cẩm Dương, xã Cẩm Lộc, xã Cẩm Quan

0,17

 

 

 

 

0,17

QĐ số 652/QĐ-PCHT ngày 28/2/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

3

Xây dựng lưới điện trung hạ áp nông thôn tỉnh Hà Tĩnh

1,10

0,61

 

 

0,49

Xã Cẩm Quan, Cẩm Thăng, Cẩm Phúc, Cẩm Nam, Cẩm Dương, TT Thiên Cẩm, Thiên Cẩm

1,31

 

 

 

 

1,31

QĐ số 2139/QĐ-EVN NPC ngày 20/9/2013 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc

 

IV

Đất ở nông thôn

7,86

4,87

 

 

2,99

 

9,38

 

 

 

9,38

 

 

 

1

Quy hoạch dân cư

0,21

 

 

 

0,21

Thôn Đông Trung, xã Cẩm Bình

0,25

 

 

 

0,25

 

QĐ số 7918/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của UBND huyện Cẩm Xuyên

 

2

Quy hoạch dân cư Phát Lát

0,45

0,45

 

 

 

Thôn 2, xã Cẩm Trung

0,54

 

 

 

0,54

 

QĐ số 487/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 của UBND huyện

 

3

Quy hoạch dân cư

0,09

 

 

 

0,09

Thôn 6, xã Cẩm Trung

0,11

 

 

 

0,11

 

QĐ số 487/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 của UBND huyện

 

4

Quy hoạch dân cư

0,20

0,20

 

 

 

Thôn Hưng Trung, xã Cẩm Hưng

0,24

 

 

 

0,24

 

Số 2273/QĐ-UBND ngày 04/4/2014 của UBND huyện

 

7

Quy hoạch dân cư

0,30

0,10

 

 

0,20

Thôn Hưng Mỹ, xã Cẩm Thành

0,36

 

 

 

0,36

 

Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày 05/02/2015 của UBND huyện

 

8

Quy hoạch dân cư

0,45

0,45

 

 

 

Thôn Đông Trung, thôn Trường Xuân, xã Cẩm Thịnh

0,54

 

 

 

0,54

 

Số 292/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 của UBND huyện Cẩm Xuyên về việc phê duyệt QH phân lô chi tiết

 

9

Quy hoạch dân cư

0,25

0,25

 

 

 

Thôn Nguyễn Đối, xã Cẩm Hà

0,30

 

 

 

0,30

 

QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND huyện

 

10

Quy hoạch dân cư

0,08

0,08

 

 

 

Thôn Trung Thắng, xã Cẩm Hà

0,10

 

 

 

0,10

 

QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND huyện

 

11

Quy hoạch dân cư

0,06

0,06

 

 

 

Thôn Thành Xuân, xã Cẩm Hà

0,07

 

 

 

0,07

 

QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND huyện

 

12

Quy hoạch dân cư

0,20

0,20

 

 

 

Thôn Nam Xuân, xã Cẩm Hà

0,24

 

 

 

0,24

 

QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND huyện

 

13

Quy hoạch dân cư

0,15

 

 

 

0,15

Thôn 1, xã Cẩm Quan

0,18

 

 

 

0,18

 

QĐ số 1130/QĐ-UBND ngày 16/4/2009 của UBND huyện

 

14

Quy hoạch dân cư

0,20

0,20

 

 

 

Thôn 4, xã Cẩm Quan

0,24

 

 

 

0,24

 

QĐ số 12204/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 và QĐ số 2103/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND huyện

 

15

Quy hoạch dân cư

0,06

 

 

 

0,06

Thôn Na Trung, xã Cẩm Thạch

0,07

 

 

 

0,07

 

QĐ số 9107/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND huyện

 

16

Quy hoạch dân cư

1,28

0,98

 

 

0,30

Thôn Mỹ Thành, xã Cẩm Thạch

1,53

 

 

 

1,53

 

QĐ số 9107/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND huyện

 

17

Quy hoạch dân cư

0,80

0,74

 

 

0,06

Thôn Đại Tăng, xã Cẩm Thạch

0,95

 

 

 

0,95

 

QĐ số 9107/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND huyện

 

18

Quy hoạch dân cư

0,48

 

 

 

0,48

Thôn Yên Mỹ, xã Cẩm Yên

0,57

 

 

 

0,57

 

QĐ số 1746/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND huyện

 

19

Quy hoạch dân cư

1,18

0,60

 

 

0,58

Thôn Minh Lạc, xã Cẩm Yên

1,41

 

 

 

1,41

 

QĐ số 1746/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND huyện

 

20

Quy hoạch dân cư

0,86

 

 

 

0,86

Thôn Yên Quý, xã Cẩm Yên

1,03

 

 

 

1,03

 

QĐ số 1746/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND huyện

 

21

Quy hoạch dân cư

0,56

0,56

 

 

 

Thôn 1, xã Cẩm Phúc

0,67

 

 

 

0,67

 

QĐ số 1748/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND huyện

 

V

Đất ở tại đô thị

1,80

1,30

 

 

0,50

 

2,15

 

 

 

2,15

 

 

 

1

Quy hoạch dân cư Trọt Nước

0,30

0,30

 

 

 

TDP Trần Phú, TDP Tiến Sầm, TT Thiên Cầm

0,36

 

 

 

0,36

 

QĐ số 4759/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của UBND huyện

 

2

Quy hoạch dân cư

1,50

1,00

 

 

0,50

TDP 6, TT Cẩm Xuyên

1,79

 

 

 

1,79

 

QĐ số 2773/QĐ - UBND ngày 09/9/2013 của UBND huyện

 

VI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,30

0,30

 

 

 

 

0,36

 

 

 

0,36

 

 

 

1

QH nhà văn hóa

0,30

0,30

 

 

 

Thôn 11, xã Cẩm Quan

0,36

 

 

 

0,36

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1.7: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+ (14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

29

Tổng số

9,86

3,05

 

 

6,81

 

8,66

 

 

0,32

7,84

0,50

 

 

I

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,90

0,75

 

 

0,15

 

0,86

 

 

 

0,86

 

 

 

1

MR sân vận động trung tâm xã (thôn Hồng Hà)

0,90

0,75

 

 

0,15

Sơn Hà

0,86

 

 

 

0,86

 

 

 

II

Đất giao thông

0,18

0,07

 

 

0,11

 

0,14

 

 

0,03

0,11

 

 

 

1

MR đường giao thông nội đồng (thôn Tây Hà)

0,12

0,04

 

 

0,08

Sơn Hà

0,11

 

 

 

0,11

 

 

 

2

MR đường giao thông trục xã

0,06

0,03

 

 

0,03

Sơn Hà

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

III

Đất công trình năng lượng

0,18

0,12

 

 

0,06

 

0,50

 

 

 

 

0,50

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp lưới điện

0,02

0,02

 

 

 

Sơn Hà

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

3

Xây dựng các mạch vòng và nâng cấp, cải tạo lưới điện huyện Hương Sơn

0,13

0,09

 

 

0,04

các xã: Sơn Bang, Sơn Diệm, Sơn Giang, Sơn Lâm, Sơn Châu, Sơn Ninh, Sơn Bình, Sơn Tân, Sơn Long, Sơn An, Sơn Tiến, Sơn Hà, Sơn Hàm, Sơn Hòa, Sơn Thịnh, Sơn Trung, Sơn Trà và thị trấn

0,30

 

 

 

 

0,30

Quyết định số 943/QĐ-EVN NTC ngày 14/4/2016 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc

 

2

Chống quá tải lưới điện xã Sơn Lễ, Sơn Kim, huyện Hương Sơn, trong đó:

0,03

0,01

 

 

0,02

xã Sơn Lễ, xã Sơn Kim 2, huyện Hương Sơn

0,18

 

 

 

 

0,18

Quyết định số 4326/QĐ-EVN NPC ngày 20/12/2016 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc

 

 

xã Sơn Le

0,01

0,01

 

 

 

0,06

 

 

 

 

0,06

 

 

xã Sơn Kim 2

0,02

 

 

 

0,02

0,12

 

 

 

 

0,12

 

IV

Đất ở tại nông thôn

6,50

0,93

 

 

5,57

 

5,57

 

 

 

5,57

 

 

 

1

QH đất ở đồng Khe Giáp Cận (thôn 5)

0,40

0,40

 

 

 

Sơn Bình

0,38

 

 

 

0,38

 

Văn bản số 498/UBND-TNMT ngày 20/7/2017 của UBND huyện Hương Sơn về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng đất ở (bổ sung) năm 2017

 

2

QH đất ở thôn Nam Đoài

0,23

0,03

 

 

0,20

Sơn Châu

0,05

 

 

 

0,05

 

 

3

QH đất ở thôn Tây Hà

0,70

0,30

 

 

0,40

Sơn Hà

0,29

 

 

 

0,29

 

 

4

QH đất ở thôn Bình Hòa (NVH cũ)

0,23

 

 

 

0,23

Sơn Hòa

0,19

 

 

 

0,19

 

 

5

QH đất ở thôn Lâm Phúc

2,10

 

 

 

2,10

Sơn Lâm

2,01

 

 

 

2,01

 

 

6

QH đất ở thôn 1

0,08

 

 

 

0,08

Sơn Lĩnh

0,08

 

 

 

0,08

 

 

7

QH đất ở thôn 3

0,08

 

 

 

0,08

Sơn Lĩnh

0,08

 

 

 

0,08

 

 

8

QH đất ở thôn 5

0,40

 

 

 

0,40

Sơn Lĩnh

0,42

 

 

 

0,42

 

 

9

QH đất ở thôn Thuần Mỹ

0,20

0,20

 

 

 

Sơn Mỹ

0,19

 

 

 

0,19

 

 

10

QH đất ở xứ Cồn Nậy, thôn Công Đẳng

1,27

 

 

 

1,27

Sơn Phú

1,21

 

 

 

1,21

 

 

11

QH đất ở xứ Nhà Gần, thôn Hồng Kỳ

0,15

 

 

 

0,15

Sơn Phú

0,14

 

 

 

0,14

 

 

12

QH đất ở xen dắm (thôn Tiên Sơn, Vọng Sơn, Hồ Trung, Hồng Kỳ, Công Đẳng)

0,20

 

 

 

0,20

Sơn Phú

0,19

 

 

 

0,19

 

 

13

QH đất ở thôn Sơn Lâm

0,20

 

 

 

0,20

Sơn Phúc

0,19

 

 

 

0,19

 

 

14

QH đất ở thôn 3, 10

0,26

 

 

 

0,26

Sơn Trường

0,15

 

 

 

0,15

 

 

V

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,20

0,70

 

 

0,50

 

0,72

 

 

 

0,72

 

 

 

1

MR đất nghĩa trang thôn Hồng Hà

0,70

0,70

 

 

 

Sơn Hà

0,67

 

 

 

0,67

 

 

 

2

MR đất nghĩa trang thôn Lâm Giang

0,50

 

 

 

0,50

Sơn Lâm

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

VI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,60

0,33

 

 

0,27

 

0,58

 

 

 

0,58

 

 

 

1

QH nhà văn hóa thôn Lai Thịnh

0,20

0,20

 

 

 

Sơn Bằng

0,19

 

 

 

0,19

 

 

 

2

MR nhà văn hóa thôn Tây Hà

0,07

0,07

 

 

 

Sơn Hà

0,07

 

 

 

0,07

 

 

 

3

QH nhà văn hóa thôn Trung Mỹ

0,06

0,06

 

 

 

Sơn Hòa

0,06

 

 

 

0,06

 

 

 

4

QH nhà văn hóa thôn Bình Hòa

0,10

 

 

 

0,10

Sơn Hòa

0,10

 

 

 

0,10

 

 

 

5

QH nhà văn hóa thôn 5

0,12

 

 

 

0,12

Sưn Trướng

0,11

 

 

 

0,11

 

 

 

6

MR nhà văn hóa thôn 1

0,05

 

 

 

0,05

Sơn Trường

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

VII

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,30

0,15

 

 

0,15

 

0,29

 

 

0,29

 

 

 

 

1

QH Khu vui chơi giải trí (thôn Hồng Kỳ)

0,30

0,15

 

 

0,15

Sơn Phú

0,29

 

 

0,29

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1.8: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN ĐỨC THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+ (14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

59

Tổng số

74,65

53,77

 

 

20,88

 

40,78

13,60

1,71

4,98

9,05

11,44

 

 

I

Đất cụm công nghiệp

8,23

8,23

 

 

 

 

11,40

 

 

 

 

11,40

 

 

1

Cụm Công nghiệp Thái Yên

8,23

8,23

 

 

 

Xã Thái Yên

11,40

 

 

 

 

11,40

Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 19/9/2016

 

II

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

1,13

1,10

 

 

0,03

 

0,48

 

 

0,32

0,16

 

 

 

1

Trường Mầm Non

0,60

0,60

 

 

 

Xã Trung Lễ

0,26

 

 

0,17

0,09

 

Căn cứ QĐ 3691/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 của UBND huyện Đức Thọ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Trường Mầm non xã Trung Lễ

 

2

Mở rộng trường Mầm Non

0,15

0,15

 

 

 

Xã Tùng Ảnh

0,06

 

 

0,04

0,02

 

QĐ số 1580/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh về việc cho phép khảo sát, lập QH mở rộng trường mầm non xã Tùng Ảnh

 

3

Mở rộng trường THCS Hoàng Xuân Hãn

0,35

0,35

 

 

 

Xã Tùng Ảnh

0,15

 

 

0,10

0,05

 

 

 

4

Mở rộng trường Mầm Non

0,03

 

 

 

0,03

Xã Đức Nhân

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

III

Đất cơ sở thể dục, thể thao

3,73

2,93

 

 

0,80

 

1,63

 

 

0,61

1,02

 

 

 

1

QH sân vận động thôn Thịnh Cường

0,20

0,20

 

 

 

Xã Đức Long

0,09

 

 

0,03

0,06

 

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

2

QH sân vận động thôn Cầu Đôi

0,20

0,20

 

 

 

Xã Đức Long

0,09

 

 

0,03

0,06

 

 

3

QH sân vận động thôn Phượng Thành

0,20

0,20

 

 

 

Xã Đức Long

0,09

 

 

0,03

0,06

 

 

4

Sân vận động trung tâm xã

1,50

1,50

 

 

 

Xã Đức Nhân

0,64

 

 

0,24

0,40

 

 

5

QH sân vận động trung tâm xã

0,80

 

 

 

0,80

Xã Đức Lạc

0,36

 

 

0,14

0,22

 

 

6

Điểm vui chơi giải trí TDTT

0,58

0,58

 

 

 

Xã Đức Lâm

0,25

 

 

0,10

0,15

 

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

7

QH mở rộng sân thể thao Thượng Ích

0,25

0,25

 

 

 

Xã Đức Lâm

0,11

 

 

0,04

0,07

 

 

IV

Đất giao thông

10,40

3,30

 

 

7,10

 

4,44

 

 

2,95

1,49

 

 

 

1

QH mở rộng tuyến đường HL19 từ Đường HL 13 đến đường 70

1,60

1,20

 

 

0,40

Xã Đức An

0,68

 

 

0,68

 

 

Văn bản số 522/HĐND ngày 30/10/2015 của HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH về việc thống nhất quyết định chủ trương đầu tư một số dự án giao thông trên địa bàn huyện Đức Thọ và Hương Khê

 

2

Mở rộng đường Nương Mậu - Thôn Tân Thành

0,30

0,30

 

 

 

Xã Tân Hương

0,13

 

 

 

0,13

 

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

3

Đường GTNT-GTNĐ

1,80

1,80

 

 

 

Xã Đức Lâm

0,77

 

 

0,27

0,50

 

 

4

Mỡ rộng đường GTNT tại 4 thôn Phượng Thành, Lộc Phúc, Thịnh Cường và Đồng Vịnh

0,70

 

 

 

0,70

Xã Đức Long

0,30

 

 

 

0,30

 

 

5

Đường giao thông nông thôn

6,00

 

 

 

6,00

Xã Đức Thanh

2,56

 

 

2,00

0,56

 

 

V

Đất thủy lợi

32,30

30,07

 

 

2,23

 

15,01

13,60

1,41

 

 

 

 

 

1

Dự án hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi (giai đoạn II)

17,00

16,67

 

 

0,33

Các xã: Đức Long, Đức Lập, Đức An, Đức Dũng

13,60

13,60

 

 

 

 

Quyết định 1998/QĐ/BNN-XD ngày 23/5/2017 của Bộ NN và PTNT

 

2

Mở rộng, nạo vét hệ thống kênh trục sông nghèn

15,30

13,40

 

 

1,90

Các xã: Trung Lễ, Đức Thủy, Đ Lâm, Bùi Xá, Đức Thanh

1,41

 

1,41

 

 

 

 

 

VI

Đất công trình năng lượng

0,54

0,51

 

 

0,03

 

0,04

 

 

 

 

0,04

 

 

1

Dự án đường điện 110kv

0,32

0,32

 

 

 

Các xã: Đức Thịnh, Thái yên, Đức Thanh, Đức Thủy

0,03

 

 

 

 

0,03

QĐ số 1577/QĐ-BCT ngày 04/5/2017 của Bộ Công thương

 

2

Dự án chống quá tải điện

0,22

0,19

 

 

0,03

Thái Yên, Đức Đồng, L Minh, Đ Yên, T Trấn, Đ Quang, Đ Lập, Tr Sơn, Đ Nhân, Y Hồ, B Xá, Đ Lạng

0,01

 

 

 

 

0,01

QĐ số 656/QĐ-PCHT ngày 28/02/2017 và số 751/QĐ-PCHT ngày 10/3/2017 của Công ty điện lực Hà Tĩnh

 

VII

Đất ở

6,52

3,83

 

 

2,69

 

2,78

 

 

 

2,78

 

 

 

1

Quy hoạch đất ở đấu giá vùng nhà lay trên

0,80

0,80

 

 

 

Thị Trấn

0,34

 

 

 

0,34

 

 

 

2

Quy hoạch đất ở đấu giá tổ dân phố 2-3

0,25

 

 

 

0,25

Thị Trấn

0,11

 

 

 

0,11

 

 

 

3

Quy hoạch đất ở đấu giá tổ dân phố 7

0,04

 

 

 

0,04

Thị Trấn

0,02

 

 

 

0,02

 

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

4

Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn 3 cũ

0,02

 

 

 

0,02

Xã Đức Dũng

0,01

 

 

 

0,01

 

 

5

Quy hoạch đất ở vùng Dăm Lẻ

0,80

0,80

 

 

 

Xã Trung Lễ

0,34

 

 

 

0,34

 

 

6

QH đất ở Đồng Vịnh

0,82

0,52

 

 

0,30

Xã Đức Long

0,35

 

 

 

0,35

 

 

7

Đấu giá đất ở vùng Đội Ngọn

0,30

0,30

 

 

 

Xã Tùng Ảnh

0,13

 

 

 

0,13

 

 

8

QH đất ở đấu giá tại xứ đồng Biền Than

0,08

0,08

 

 

 

Xã Đức Châu

0,03

 

 

 

0,03

 

 

9

Đất ở thôn văn khang

0,07

 

 

 

0,07

Xã Đức Tùng

0,03

 

 

 

0,03

 

 

10

QH đất ở xen dắm vùng ao ấn thôn văn khang

0,10

 

 

 

0,10

Xã Đức Tùng

0,04

 

 

 

0,04

 

 

11

QH đất ở

1,00

1,00

 

 

 

Xã Đức Lâm

0,43

 

 

 

0,43

 

 

12

QH đất ở Truồng Đống

1,23

 

 

 

1,23

Xã Đức Thanh

0,52

 

 

 

0,52

 

 

13

QH đất ở Cựa Phủ

0,03

0,03

 

 

 

Xã Yên Hồ

0,01

 

 

 

0,01

 

 

14

Quy hoạch đất ở khu vực Thị Tứ

0,40

 

 

 

0,40

Xã Đức Hòa

0,17

 

 

 

0,17

 

 

15

Quy hoạch đất ở thôn Thượng Lĩnh

0,04

 

 

 

0,04

Xã Đức Hòa

0,02

 

 

 

0,02

 

 

16

Quy hoạch đất ở kho muối củ thôn Đông xá

0,15

 

 

 

0,15

Xã Đức Hòa

0,06

 

 

 

0,06

 

 

17

Quy hoạch đất ở trại trắn

0,06

 

 

 

0,06

Xã Đức Hòa

0,03

 

 

 

0,03

 

 

18

QH đất ở Đồng Ao, Đồng Vịnh

0,03

 

 

 

0,03

Xã Đức Đồng

0,01

 

 

 

0,01

 

 

19

QH đất ở Lanh Cù

0,30

0,30

 

 

 

Xã Đức Long

0,13

 

 

 

0,13

 

 

VIII

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,18

 

 

 

0,18

 

0,08

 

 

0,05

0,03

 

 

 

1

Mở rộng UBND xã

0,18

 

 

 

0,18

Xã Liên Minh

0,08

 

 

0,05

0,03

 

 

 

IX

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,14

2,25

 

 

4,89

 

3,02

 

 

 

3,02

 

 

 

1

QH mở rộng nghĩa trang Phượng Thành

2,00

 

 

 

2,00

xã Đức Long

0,85

 

 

 

0,85

 

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

2

QH mở rộng đất nghĩa trang nhà mống

1,20

1,20

 

 

 

Xã Đức Tùng

0,51

 

 

 

0,51

 

 

3

Mở rộng nghĩa trang Mụ bạc

0,45

0,45

 

 

 

Xã Đức Lâm

0,19

 

 

 

0,19

 

QĐ số 652/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND huyện v/v phê duyệt QH chi tiết Nghĩa trang

 

4

Mở rộng nghĩa trang Cửa Hàn

0,79

 

 

 

0,79

Xã Đức Quang

0,32

 

 

 

0,32

 

QĐ số 3156/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 của UBND huyện v/v khảo sát mở rộng

 

5

Mở rộng nghĩa trang Nhà thướp

0,60

0,60

 

 

 

Xã Đức Lâm

0,26

 

 

 

0,26

 

QĐ số 651/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND huyện v/v phê duyệt QH chi tiết Nghĩa trang

 

6

QH nghĩa trang Rú Yên Cường

2,10

 

 

 

2,10

Xã Đức Lạc

0,89

 

 

 

0,89

 

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

X

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,28

0,85

 

 

1,43

 

0,96

 

 

0,41

0,55

 

 

 

1

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Đại Tiến

0,20

0,20

 

 

 

Xã Đức Dũng

0,09

 

 

0,03

0,06

 

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

2

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Tân Mỹ

0,06

 

 

 

0,06

Xã Đức Lập

0,12

 

 

0,10

0,02

 

 

3

QH khu vui chơi cho người già và trẻ em

0,20

0,20

 

 

 

Xã Đức Long

0,09

 

 

0,03

0,06

 

 

4

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Phú Quý

0,45

0,45

 

 

 

Xã Đức Nhân

0,07

 

 

0,06

0,01

 

 

5

Nhà văn hóa thôn Yên Cường

0,25

 

 

 

0,25

Xã Đức Lạc

0,11

 

 

0,04

0,07

 

 

6

Nhà văn hóa thôn Yên Thắng

0,30

 

 

 

0,30

Xã Đức Lạc

0,13

 

 

0,04

0,09

 

 

7

Nhà văn hóa thôn Thượng Tiến

0,26

 

 

 

0,26

Xã Đức Lạc

0,11

 

 

0,03

0,08

 

 

8

Nhà văn hóa thôn Đồng Lạc

0,15

 

 

 

0,15

Xã Đức Lạc

0,06

 

 

0,02

0,04

 

 

9

Nhà văn hóa thôn Thị Hòa

0,09

 

 

 

0,09

Xã Đức Lạc

0,04

 

 

0,01

0,03

 

 

10

Nhà văn hóa thôn Hòa Thái

0,32

 

 

 

0,32

Xã Đức Lạc

0,14

 

 

0,05

0,09

 

 

XI

Đất cơ sở tôn giáo

2,20

0,70

 

 

1,50

 

0,94

 

0,30

0,64

 

 

 

 

1

QH khôi phục chùa Bạch Lộc và đền thờ Thánh Mẫu

1,50

 

 

 

1,50

Xã Đức Long

0,64

 

 

0,64

 

 

 

 

2

Mở rộng Chùa Đá

0,70

0,70

 

 

 

Xã Tùng Ảnh

0,30

 

0,30

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1.9: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)= (10) +...+ (14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

4

Tổng số

60,81

32,17

 

 

28,64

 

49,03

48,00

 

 

 

1,03

 

 

I

Đất thủy lợi

60,00

31,36

 

 

28,64

 

48,00

48,00

 

 

 

 

 

 

1

Hệ thống thủy lợi Ngàn trươi - Cẩm Trang đoạn từ K12+376 ÷ K31+131

60,00

31,36

 

 

28,64

Các xã Thường Nga, Phú Lộc, Gia Hanh, Vĩnh Lộc, Thượng Lộc, Trung Lộc, Đồng Lộc, Xuân Lộc, Mỹ Lộc, Sơn Lộc

48,00

48,00

 

 

 

 

QĐ 1998/QĐ-BNN-XD ngày 23/5/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt dự án Hệ thống thủy lợi Ngàn trươi - Cẩm trang ( giai đoạn 2)

 

II

Đất công trình năng lượng

0,13

0,13

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

0,17

 

 

1

Chống quá tải lưới điện huyện Can Lộc

0,08

0,08

 

 

 

Các xã Yên lộc, Trường Lộc, Tùng Lộc, Vượng Lộc, Thanh Lộc, TT Nghèn

0,10

 

 

 

 

0,10

QĐ 2139/QĐ-EVN NPC ngày 20/9/2013 của công ty điện lực Hà Tĩnh

 

2

Đường dây và trạm biến áp 110kv Hồng Lĩnh

0,05

0,05

 

 

 

Xã Kim Lộc

0,07

 

 

 

 

0,07

Công văn số 1365/BDALĐ-QLCT ngày 12/5/2017 V/v đăng ký quỹ đất để xây dựng dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kv Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh của Tổng công ty điện lực miền Bắc

 

III

Đất chợ

0,68

0,68

 

 

 

 

0,86

 

 

 

 

0,86

 

 

1

Quy hoạch chợ

0,68

0,68

 

 

 

Đồng Nhà Tre, Xóm Nam Mỹ, Xã Đồng Lộc

0,86

 

 

 

 

0,86

QĐ 3279/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án xây dựng chợ Huyện của Công ty 168 tại xã Đồng Lộc, huyện Can Lộc

 

 

PHỤ LỤC 1.10: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

5

Tổng số

4,90

4,54

-

-

0,36

-

3,46

-

-

2,00

1,46

-

 

 

I

Đất giao thông

2,50

2,50

 

 

 

 

2,00

 

 

2,00

 

 

 

 

1

Đường giao thông trong trung tâm hành chính huyện

2,50

2,50

 

 

 

Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng

2,00

 

 

2,00

 

 

Quyết định số 2393/QĐ-UBND ngày 26/4/2017 của UBND huyện Kỳ Anh

 

II

Đất công trình năng lượng

0,05

0,02

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chống quá tải lưới điện

0,05

0,02

 

 

0,03

các xã: Kỳ Tây, Kỳ Tân, Kỳ Khang, Kỳ Phong

0,50

 

 

 

 

0,50

Quyết định số 716/QĐ-PCHT ngày 03/3/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

III

Đất ở tại nông thôn

2,35

2,02

 

 

0,33

 

1,46

 

 

 

1,46

 

 

 

1

QH dân cư vùng Đồng Lườn, thôn Trung Hải

0,20

 

 

 

0,20

Thôn Trung Hải, xã Kỳ Hải

0,20

 

 

 

0,20

 

Quyết định số 1173/QĐ-UBND ngày 25/02/2016 của UBND huyện Kỳ Anh

 

2

Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ

0,47

0,34

 

 

0,13

Thôn Tân Thọ, xã Kỳ Thọ

0,26

 

 

 

0,26

 

Quyết định số 2710/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của UBND huyện Kỳ Anh

 

3

Quy hoạch dân cư vùng Bàu

1,68

1,68

 

 

 

Thôn Xuân Tiến, xã Kỷ Xuân

1,00

 

 

 

1,00

 

Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của UBND huyện Kỳ Anh

 

 

PHỤ LỤC 1.11: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

6

Tổng số

3,30

 

 

 

3,30

 

2,33

 

 

 

1,16

1,17

 

 

I

Đất cơ Sở giáo dục, đào tạo

1,75

 

 

 

1,75

 

1,16

 

 

 

1,16

 

 

 

1

Mở rộng trường MN Hương Liên

0,13

 

 

 

0,13

Hương Liên

0,15

 

 

 

0,15

 

Quyết định số 4159/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của UBND huyện Hương Khê về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng trường mầm non

 

2

Mở rộng trường MN Hà Linh

0,31

 

 

 

0,31

Hà Linh

0,07

 

 

 

0,07

 

Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND huyện Hương Khê về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng trường mầm non

 

3

Mở rộng trường MN Phú Gia

0,11

 

 

 

0,11

Phú Gia

0,09

 

 

 

0,09

 

Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của UBND huyện Hương Khê về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng trường mầm non

 

5

Mở rộng trường MN Gia Phố

1,20

 

 

 

1,20

Gia Phố

0,85

 

 

 

0,85

 

 

 

II

Đất công trình năng lượng

1,55

 

 

 

1,55

 

1,17

 

 

 

 

1,17

 

 

1

Công trình xây dựng chống quá tải mùa nắng nóng năm 2017

0,25

 

 

 

0,25

Hòa Hải

0,13

 

 

 

 

0,13

Quyết định số 4326/QĐ-EVN NPC ngày 20/12/2016 và QĐ số 184/Đ-EVN NPC ngày 24/01/2017 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc giao bổ sung danh mục kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2017

 

0,20

 

 

 

0,20

Hương Xuân

0,11

 

 

 

 

0,11

 

0,15

 

 

 

0.15

Hương Lâm

0,07

 

 

 

 

0,07

 

0,18

 

 

 

0,18

Hương Vịnh

0,09

 

 

 

 

0,09

 

0,15

 

 

 

0,15

Hương Trạch

0,08

 

 

 

 

0.08

 

0,20

 

 

 

0,20

Phúc Trạch

0,12

 

 

 

 

0,12

 

0,12

 

 

 

0,12

Hương Long

0,07

 

 

 

 

0,07

 

0,10

 

 

 

0,10

Thị Trấn

0,20

 

 

 

 

0,20

 

2

Công trình xây dựng xuất tuyến 22kv, 35kv trạm biến áp 110kv Hương Khê

0,20

 

 

 

0,20

Phú Phong

0,30

 

 

 

 

0,30

Quyết định số 2125/QĐ-EVN NPC ngày 18/7/2016 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc về việc giao bổ sung danh mục kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2016 cho công ty Điện lực Hà Tĩnh.

 

 

PHỤ LỤC 1.12: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN VŨ QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

4

Tổng số

0,43

0,10

 

 

0,33

 

0,40

0,20

 

 

0,10

0,10

 

 

1

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,10

 

 

 

0,10

 

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

1

Mở rộng trạm y tế xã

0,10

 

 

 

0,10

Thôn 2, xã Đức Bồng

0,05

 

 

 

0,05

 

Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 của UBND xã Đức Bồng

 

II

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,21

0,10

 

 

0,11

 

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

1

Bãi thải vật liệu thuộc dự án kênh chính thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang

0,21

0,10

 

 

0,11

TPD6, TTVQ

0,20

0,20

 

 

 

 

Văn bản số 1317/UBND-NL1 ngày 09/3/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung phạm vi GPMB Dự án Hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi Cẩm Trang

 

III

Đất công trình năng lượng

0,01

 

 

 

0,01

 

0,10

 

 

 

 

0,10

 

 

1

Chống quá tải lưới điện

0,01

 

 

 

0,01

các xã, thị trấn: Vũ Quang, Đức Bồng

0,10

 

 

 

 

0,10

Quyết định số 658/QĐ-PCHT ngày 28/02/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

IV

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,11

 

 

 

0,11

 

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

1

Trạm kiểm lâm địa bàn Chợ Bộng

0,11

 

 

 

0,11

Thôn Mỹ Ngọc, xã Đức Lĩnh

0,05

 

 

 

0,05

 

Quyết định số 1494/QĐ-UBND ngày 02/6/2017 của UBND tỉnh

 

 

PHỤ LỤC 1.13: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN LỘC HÀ
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10) +...+(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

18

Tổng số

21,86

15,37

 

 

6,49

 

22,47

13,35

 

1,59

7,48

0,05

 

 

I

Đất thể dục thể thao

1,30

1,30

 

 

 

 

1,55

 

 

 

1,55

 

 

 

1

QH sân thể thao xã

1,30

1,30

 

 

 

Xã An Lộc

1,55

 

 

 

1,55

 

 

 

II

Đất giao thông

16,47

11,26

 

 

5,21

 

16,49

13,35

 

1,59

1,55

 

 

 

1

Hệ thống đường giao thông nông thôn kết hợp kênh mương

1,30

1,30

 

 

 

Xã Mai Phụ

1,55

 

 

 

1,55

 

QĐ số 3889/QĐ - UBND ngày 8/10/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

2

Đường giao thông nội vùng Khu TTHC huyện Lộc Hà

1,20

1,20

 

 

 

Xã Thạch Bằng

1,59

 

 

1,59

 

 

Văn bản số 75/HĐND ngày 25/9/2016 của Hội đồng nhân dân huyện Lộc Hà

 

3

Dự án đường ven biển tỉnh Hà Tĩnh

13,97

8,76

 

 

5,21

Xã Thịnh Lộc, An Lộc, Bình Lộc, Thạch Bằng, Thạch Châu, Mai Phụ, Hộ Độ

13,35

13,35

 

 

 

 

Văn bản số 51/HĐND ngày 27/02/2017 của HĐND tỉnh về việc Quyết định chủ trương đầu tư Dự án Nâng cấp tuyến đường ven biển Xuân Hội - Thạch Khê - Vũng Áng.

 

III

Đất công trình năng lượng

0,03

0,03

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

0,05

 

 

1

Chống quá tải lưới điện

0,03

0,03

 

 

 

các xã: Ích Hậu, Mai Phụ, Thạch Mỹ, Thạch Kim

0,05

 

 

 

 

0,05

Quyết định số 593/QĐ-PCHT ngày 22/02/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

IV

Đất ở nông thôn

4,06

2,78

 

 

1,28

 

4,38

 

 

 

4,38

 

 

 

1

Đất ở nông thôn

0,38

 

 

 

0,38

Đồng Cố Xoan, xã Bình Lộc

0,45

 

 

 

0,45

 

Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017

 

2

Đất ở nông thôn

0,60

0,60

 

 

 

Thôn Lương Trung, xã Ích Hậu

0,72

 

 

 

0,72

 

QĐ số 1163/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND huyện Lộc Hà

 

3

Đất ở nông thôn

0,35

0,35

 

 

 

Thôn Lương Trung, xã Ích Hậu

0,42

 

 

 

0,42

 

QĐ số 1163/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND huyện Lộc Hà

 

4

Đất ở nông thôn

0,08

0,08

 

 

 

Đồng Súc Sửu, xã Phù Lưu

0,10

 

 

 

0,10

 

QĐ số 2081/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của UBND huyện Lộc Hà

 

5

Đất ở nông thôn

0,17

 

 

 

0,17

Đường 22/12, xã Phù Lưu

0,20

 

 

 

0,20

 

Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017

 

6

Đất ở nông thôn từ vườn ô Phúc đến cống đồng Ngóc

0,12

 

 

 

0,12

Thôn Phú Đông, xã Thạch Bằng

0,14

 

 

 

0,14

 

Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017

 

7

Đất ở nông thôn vùng Hạ Lụy trên

0,20

 

 

 

0,20

Thôn Phú Đông, xã Thạch Bằng

0,24

 

 

 

0,24

 

Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017

 

8

Đất ở nông thôn vùng hội quán

0,44

0,20

 

 

0,24

Thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Bằng

0,24

 

 

 

0,24

 

Văn bản số 1297/UBND ngày 28/10/2015 về việc khảo sát, lập QH

 

9

Đất ở nông thôn ở phía Nam đường 45m (đối diện khu tái định cư T. Phú Xuân)

0,60

0,50

 

 

0,10

Thôn Phú Xuân, xã Thạch Bằng

0,60

 

 

 

0,60

 

Văn bản số 1297/UBND ngày 28/10/2015 về việc khảo sát, lập QH

 

10

Đất ở nông thôn ở dọc đường 22/12

0,10

0,05

 

 

0,05

Thôn Yên Bình, xã Thạch Bằng

0,06

 

 

 

0,06

 

QĐ số 2894/QĐ-UBND ngày 8/7/2015 của UBND huyện Lộc Hà

 

11

Đất ở nông thôn

0,02

 

 

 

0,02

Chợ Cồn, xã Thạch Mỹ

0,02

 

 

 

0,02

 

Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017

 

12

Đất ở nông thôn

0,50

0,50

 

 

 

Thôn Hữu Ninh, xã Thạch Mỹ

0,60

 

 

 

0,60

 

 

13

Đất ở nông thôn

0,50

0,50

 

 

 

Thôn Hòa Binh, xã Thịnh Lộc

0,60

 

 

 

0,60

 

 

 

PHỤ LỤC 1.14: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH ĐÃ ĐƯỢC TT HĐND TỈNH CHẤP THUẬN TẠI CÁC VĂN BẢN: SỐ 134/HĐND NGÀY 27/4/2017; SỐ 166/HĐND NGÀY 06/6/2017 VÀ SỐ 181/HĐND NGÀY 16/6/2017
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã...)

Khái toán kinh phí thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)

Nguồn kinh phí thực hiện (tỷ đồng)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

NS TW

NS tỉnh

NS cấp thành phố

NS cấp xã

Doanh nghiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) +(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(10)

+...+(14)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

3

Tổng số

13,43

3,22

0,65

0,00

9,56

 

18,13

0,00

0,00

0,00

0,00

18,13

 

 

I

Văn bản số 134/HĐND ngày 27/4/2017 của TT HĐND tỉnh

1

Chống quá tải lưới diện xã Sơn An và Sơn Lễ, huyện Hương Sơn, trong đó:

0,65

 

0,65

 

 

xã Sơn Lễ, xã Sơn Trung, huyện Hương Sơn

0,03

 

 

 

 

0,03

Quyết định số 1159/QĐ-EVN NPC ngày 07/5/2014 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc

 

 

xã Sơn Lễ

0,28

 

0,28

 

 

0,01

 

 

 

 

0,01

 

 

xã Sơn Trung

0,37

 

0,37

 

 

0,02

 

 

 

 

0,02

 

II

Văn bản số 166/HĐND ngày 06/6/2017 của TT HĐND tỉnh

1

Khu dân cư nông thôn mới

9,56

 

 

 

9,56

xã Xuân Liên, huyện Nghi Xuân

9,60

 

 

 

 

9,60

Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 của UBND huyện Nghi Xuân

 

III

Văn bản số 181/HĐND ngày 16/6/2017 của TT HĐND tỉnh

3

Trường phổ thông chất lượng cao có nhiều cấp học ALBERT EINSTEIN

3,22

3,22

 

 

 

Phường Thạch Linh

8,50

 

 

 

 

8,50

Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

 

PHỤ LỤC 2:

TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên huyện

Tổng công trình, dự án xin chuyển mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)

(4)=( 5)+(6)+(7)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng cộng

176

170,17

142,80

27,37

0,00

 

I

Danh mục dự án (bổ sung) mới

173

101,84

139,58

22,26

0,00

 

1

Thành phố Hà Tĩnh

17

17,68

17,68

 

 

Phụ lục 2.1

2

Thị xã Hồng Lĩnh

2

2,34

2,34

 

 

Phụ lục 2.2

3

Thị xã Kỳ Anh

9

9,26

2,41

6,85

 

Phụ lục 2.3

4

Nghi Xuân

4

1,01

0,91

0,10

 

Phụ lục 2.4

5

Thạch Hà

55

60,02

52,56

7,46

 

Phụ lục 2.5

6

Cẩm Xuyên

24

10,81

10,81

 

 

Phụ lục 2.6

7

Hương Sơn

8

1,29

1,29

 

 

Phụ lục 2.7

8

Đức Thọ

24

14,05

14,05

 

 

Phụ lục 2.8

9

Can Lộc

5

3,53

3,53

 

 

Phụ lục 2.9

10

Kỳ Anh

8

14,91

14,21

0,70

0,00

Phụ lục 2.10

11

Hương Khê

1

0,27

0,27

 

 

Phụ lục 2.11

12

Vũ Quang

1

0,10

0,10

 

 

Phụ lục 2.12

13

Lộc Hà

22

26,57

19,42

7,15

0,00

Phụ lục 2.13

II

Danh mục dự án đã được TT HĐND tỉnh chấp thuận

3

8,33

3,22

5,11

0,00

Phụ lục 2.14

 

PHỤ LỤC 2.1: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

17

Tổng: I+II+III+IV+V+VI

17,68

17,68

0,00

0,00

 

 

 

I

Đất thương mại dịch vụ

3,03

3,03

0,00

0,00

 

 

 

1

Công ty cổ phần Nguyễn Hưng

1,70

1,70

 

 

Tổ dân phố Đại Đồng - Phường Thạch Linh

QĐ số 929/QĐ-UBND ngây 07/4/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

 

2

Công ty Cổ phần và vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh

0.61

0,61

 

 

Tổ dân phố Đại Đồng - Phường Thạch Linh

QĐ số 573/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

3

Mở rộng cơ sở sản xuất kinh doanh của Hợp tác xã thương mại dịch vụ chế biến nông sản Hạnh Cường

0,11

0,11

 

 

Xóm Mới, xã Thạch Bình

Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc cho phép khảo sát địa điểm mở rộng cơ sở sản xuất kinh doanh

 

4

Công ty cổ phần Petrolimex Nghệ Tĩnh

0,11

0,11

 

 

Phường Đại Nài

Quyết định số 3952/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh về chấp thuận CTĐT

 

5

Dự án Trung tâm nội thất VLXD, văn phòng làm việc và cho thuê của Công ty CP Bảo Toàn

0,13

0,13

 

 

phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh

Quyết định số 3568/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND tỉnh về CTCTĐT

 

6

Dự án Khu dịch vụ thương mại, khách sạn và Văn phòng cho thuê của Công ty CP Xây dựng 31-5

0,37

0,37

 

 

phường Hà Huy Tập thành phố Hà Tĩnh

Quyết định số 3956/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh về CTCTĐT

 

II

Đất phát triển hạ tầng

4,11

4,11

0,00

0,00

 

 

 

II.1

Đất thể dục thể thao

0,5

0,5

0

0

 

 

 

1

Mở rộng sân bóng trung tâm xã Thạch Hạ

0,5

0,5

 

 

Xã Thạch Hạ

Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 của UBND xã Thạch Hạ

 

II.2

Đất giao thông

0,31

0,31

0,00

0,00

 

 

 

1

Đường vào trung tâm 2 xã Thạch Trung - Thạch Hạ

0,31

0,31

 

 

Liên Phú, Bắc Phú- Xã Thạch Trung

QĐ số 867/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

II.3

Đất thủy lợi

1,0

1,0

0,0

0,0

 

 

 

1

Mương thủy lợi SIRDP

1,0

1,0

 

 

Nam Phú, Trung phú, Đức Phú, xã Thạch Trung

Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 03/02/2012 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

II.4

Đất chợ

2,30

2,30

0,00

0,00

 

 

 

1

Chợ Bình Hương

2,3

2,3

 

 

Hồng Hà- Xã Thạch Trung

QĐ số 2809 ngày 07/10/2016 của UBND tỉnh

 

III

Đất ở tại nông thôn

4,9

4,9

0,0

0,0

 

 

 

1

Hạ tầng khu dân cư Tân Học- xã Thạch Hạ (giai đoạn 2)

4,90

4,9

 

 

Xóm Tân Học- xã Thạch Hạ

Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Hà Tĩnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư ngân sách thành phố năm 2017

 

IV

Đất ở tại đô thị

5,38

5,38

0,00

0,00

 

 

 

1

Hạ tầng khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Du

2,00

2,00

 

 

Phường Thạch Quý

Công văn số 629/UBND-TNMT ngày 29/3/2016 của UBND thành phố Hà Tĩnh về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng đất ở năm 2016

 

2

Hạ tầng khu dân cư Khối phố Vĩnh Hòa-  phường Thạch Linh

2,80

2,80

 

 

Khối phố Vĩnh Hòa- phường Thạch Linh

QĐ 2891/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND thành phố Hà Tĩnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư ngân sách thành phố năm 2017

 

3

Quy hoạch xen dắm dân cư ngõ ông Đương khối phố Tuy Hòa, phường Thạch Linh.

0,58

0,58

 

 

Tuy Hòa - Phường Thạch Linh

QĐ số 728/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND thành phố Hà Tình về việc quy hoạch chi tiết xen dắm dân cư ngõ ông Đương, khối phố Tuy Hòa, phường Thạch Linh, Thành phố Hà Tĩnh,.

 

V

Đất công trình năng lượng

0,01

0,01

0,00

0,00

 

 

 

1

Chống quá tải lưới điện

0,01

0,01

 

 

các phường: Văn Yên, Tân Giang, Đại Nài

Công văn số 594/PCHT-QLĐT ngày 30/3/2017 kèm Quyết định số 597/QĐ-PCHT ngày 22/02/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

VI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,25

0,25

0,00

0,00

 

 

 

1

Nhà Văn hóa KP Tây Yên

0,15

0,15

 

 

KP Tây Yên - Phường Văn Yên

 

 

2

Hội quán Tổ dân phố 10

0,10

0,10

 

 

Phường Đại Nài

Quy hoạch được UBND thành phố phê duyệt ngày 15/5/2007

 

 

PHỤ LỤC 2.2: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý (QĐ chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

2

Tổng: I+II

2,34

2,34

0,00

0,00

 

 

 

I

Đất thương mại - dịch vụ

2,04

2,04

0,00

0,00

 

 

 

1

Dự án Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Hồng Lĩnh

2,04

2,04

 

 

TDP 2, phường Đậu Liêu

QĐ số 1282/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về chấp thuận chủ trương đầu tư

 

II

Đất giao thông

0,30

0,30

0,00

0,00

 

 

 

1

Mở rộng đường Thuận Tiến

0,30

0,30

 

 

TDP, Thuận Tiến, phường Đức Thuận

Văn bản số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của UBND phường Đức Thuận

 

 

PHỤ LỤC 2.3: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH

(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

2

Tổng: I+II+III

9,26

2,41

6,85

0,00

 

 

 

I

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,00

2,00

0,00

0,00

 

 

 

1

Nhà máy sản xuất phân bón Hoành Sơn

2,00

2,00

 

 

Kỳ Thịnh

QĐ 88/QĐ-KKT ngày 26/4/2017 của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh

 

II

Đất công trình năng lượng

7,26

0,41

6,85

0,00

 

 

 

1

Xây dựng Đường dây 500kV Vũng Áng- Quảng Trạch, đoạn đi qua địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

7,26

0,41

6,85

 

Kỳ Trinh, Kỳ Hưng, Kỳ Hoa

CV số 2442/CPMB-ĐB ngày 19/5/2017 của Ban QLDA các công trình điện Miền Trung

 

 

PHỤ LỤC 2.4: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN NGHI XUÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý (QĐ chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

4

Tổng: I+II+III+IV

1,01

0,91

0,10

0,00

 

 

 

I

Đất thương mại, dịch vụ

0,20

0,20

0,00

 

 

 

 

1

Cửa hàng xăng dầu (Cty CP xăng dầu dầu khí Vũng Áng)

0,20

0,20

 

 

TT Xuân An

QĐ số 3481/QĐ-UBND ngày 01/12/2016 của UBND tỉnh về việc chấp thuận CTĐT

 

II

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,70

0,70

0,00

0,00

 

 

 

1

Bệnh viện Đa khoa Hồng Lam

0,70

0,70

 

 

Xã Xuân Lam

Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh

 

III

Đất truyền dẫn năng lượng

0,01

0,01

0,00

0,00

 

 

 

1

Chống quá tải lưới diện

0,01

0,01

 

 

các xã, thị trấn: Xuân Thành, Cương Gián, Xuân An

Quyết định số 655/QĐ-PCHT ngày 28/02/2017 của Công ty điện lực Hà Tĩnh

 

IV

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,10

0,00

0,10

 

 

 

 

1

Xây dựng nhà văn hóa thôn

0,10

 

0,10

 

Xã Xuân Hải

Công văn số 2852/UBND-NL3 ngày 15/5/2017 của UBND tỉnh

 

 

PHỤ LỤC 2.5: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý (QĐ chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

55

Tổng

60,02

52,56

7,46

0,00

 

 

 

I

Đất nuôi trồng thủy sản

3,00

0,00

3,00

0,00

 

 

 

1

Dự án nuôi cá Bơn, cá Mú và tôm công nghệ cao

3,00

 

3,00

 

Thôn Đại Tiến, xã Thạch Trị

Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 09/01/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Dự án nuôi cá bơn, cá mú và tôm công nghệ cao tại xã Thạch Trị, huyện Thạch Hà

 

II

Đất an ninh

0,20

0,20

0,00

0,00

 

 

 

1

Trụ sở đồn công an Thạch Khê thuộc công an huyện Thạch Hà

0,20

0,20

 

 

Thôn Đồng Giang, xã Thạch Khê

QĐ số 1449/QĐ-UBND ngày 29/5/2017 của UBND tỉnh

 

III

Tất thương mại dịch vụ

5,64

5,64

0,00

0,00

 

 

 

1

Dự án cơ sở kinh doanh vật tư NN tổng hợp

0,30

0,30

 

 

Thôn Nam Thượng, xã Thạch Đài

Quyết định số 2772/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của UBND huyện Thạch Hà

 

2

Dự án Showroom trưng bày giới thiệu và bán các loại máy nông nghiệp, máy công trình của Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp và Dịch vụ Huệ Minh

0.54

0,54

 

 

xã Thạch Long huyện Thạch Hà

Quyết định số 3955/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư

 

3

Dự án hệ thống cửa hàng kinh doanh TMDV tổng hợp

0,50

0,50

 

 

Thôn Bắc Văn, xã Thạch Văn

Quyết định số 303/QĐ-UBND ngày 17/1/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

 

4

Dự án Văn phòng công ty và tổng kho Viết Hải

4,30

4,30

 

 

Xóm Bình Tiến, xóm Mỹ Triều, xã Thạch Tân

Quyết định số 3513/QĐ-UBND ngày 05/12/2016 của UBND tỉnh

 

IV

Đất y tế

0,13

0,13

0,00

0,00

 

 

 

1

Mở rộng trạm y tế

0,13

0,13

 

 

Thôn Khang, xã Thạch Liên

Quyết định số 4627/QĐ-UBND ngày 01/12/2015 của UBND tỉnh

 

V

Đất giáo dục

3,77

3,77

0,00

0,00

 

 

 

1

Trường Trung cấp nghề

3,50

3,50

 

 

Thôn Ngọc Sơn, xã Thạch Ngọc

Quyết định số 3914/QĐ-UBND ngày 9/12/2011 của UBND tỉnh

 

2

Mở rộng trường Mầm Non

0,15

0,15

 

 

Thôn Khang, xã Thạch Liên

 

 

3

Mở rộng khuôn viên trường Mầm Non

0,12

0,12

 

 

Xóm Sơn Vĩnh, xã Thạch Thanh

Quyết định số 3271/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh

 

VI

Đất thể thao

1,30

1,30

0,00

0,00

 

 

 

1

Sân thể thao

0,50

0,50

 

 

Thôn Bắc Tiến, xã Thạch Ngọc

Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới

 

2

Sân thể thao

0,80

0,80

 

 

Xóm Sơn Vĩnh, xã Thạch Thanh

Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới

 

VII

Đất giao thông

2,40

2,40

0,00

0,00

 

 

 

1

Mở rộng đường giao thông

0,80

0,80

 

 

Đường từ nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi

 

 

2

Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 153 (đoạn ngã 3 Đồng Lộc - Quốc lộ 1A)

1.60

1,60

 

 

Xã Phù Việt, Việt Xuyên, Thạch Tiến

Văn bản số 1899/UBND-GT1 ngày 31/3/2017 của UBND Thạch Hà

 

VIII

Đất năng lượng

4,50

0,04

4,46

0,00

 

 

 

1

Đường dây và Trạm biến áp 110kV Hương Khê

4,46

 

4,46

 

Xã Thạch Xuân

Quyết định số 1756/QĐ-EVN NPC ngày 16/6/2014 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc

 

2

Chống quá tải lưới điện

0,03

0,03

 

 

các xã: Thạch Đài, Thạch Vĩnh, Thạch Văn, Thạch Lạc

Quyết định số 597/QĐ-PCHT ngày 22/02/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

3

Trạm biến áp 110kV

0,01

0,01

 

 

Thôn Tân Thanh, Đồng Sơn, xã Thạch Xuân

 

 

IX

Đất ở nông thôn

26,76

26,76

0,00

0,00

 

 

 

1

Đất ở nông thôn

0,08

0,08

 

 

Thôn Trung Sơn, xã Bắc Sơn

Văn bản số 1500/UBND-KT&HT ngày 27/6/2017 của UBND Thạch Hà

 

2

Đất ở nông thôn

3,00

3,00

 

 

Thôn Bắc Thượng, xã Thạch Đài

Văn bản số 1085/UBND-KT&HT ngày 05/5/2017 của UBND Thạch Hà

 

3

Đất ở nông thôn

0,50

0,50

 

 

Thôn Kỳ phong, xã Thạch Đài

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

4

Đất ở nông thôn

0,20

0,20

 

 

Thôn Nam Thượng, xã Thạch Đài

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

5

Đất ở nông thôn

0,30

0,30

 

 

Thôn Liên Phố, xã Thạch Hội

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

6

Đất ở nông thôn

0,60

0,60

 

 

Thôn Minh Đình, xã Thạch Hương

Văn bản số 819/UBND-KT&HT ngày 27/3/2017 của UBND Thạch Hà

 

7

Đất ở nông thôn

0,75

0,75

 

 

Thôn Hòa Hợp, xã Thạch Kênh

Văn bản số 1534/UBND-KT&HT ngày 29/6/2017 của UBND Thạch Hà

 

8

Đất ở nông thôn

0,25

0,25

 

 

Thôn Tri Lễ, xà Thạch Kênh

Văn bản số 1534/UBND-KT&HT ngày 29/6/2017 của UBND Thạch Hà

 

9

Đất ở nông thôn

0,12

0,12

 

 

Thôn Thượng Nguyên, xã Thạch Kênh

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

10

Đất ở nông thôn

0,19

0,19

 

 

Thôn Tri Nang, xã Thạch Kênh

 

11

Đất ở nông thôn

0,10

0,10

 

 

Thôn Tri Lễ, xã Thạch Kênh

 

12

Đất ở nông thôn

0,10

0,10

 

 

Toàn xã, xã Thạch Kênh

 

13

Đất ở nông thôn

1,40

1,40

 

 

Thôn Động Hà 1, xã Thạch Long

 

14

Đất ở nông thôn

2,00

2,00

 

 

Thôn Nam Giang, xã Thạch Long

Văn bản số 1020/UBND ngày 25/4/2017 của UBND Thạch Hà

 

15

Đất ở nông thôn

1,00

1,00

 

 

Thôn Yên Nghĩa, xã Thạch Lưu

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

16

Đất ở nông thôn

0,20

0,20

 

 

Thôn Tân Tiến, xã Thạch Ngọc

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

17

Đất ở nông thôn

0,50

0,50

 

 

Thôn Trằm Đèn, thôn Tân Hợp, xã Thạch Sơn

Văn bản số 1571/UBND ngày 04/7/2017 của UBND Thạch Hà

 

18

Đất ở nông thôn

0,90

0,90

 

 

Thôn Tri Khê, xã Thạch Sơn

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

19

Đất ở nông thôn

1,00

1,00

 

 

Xóm Thắng Hòa, xã Thạch Tân

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

20

Đất ở nông thôn

0,09

0,09

 

 

Xóm Đông Tân, xã Thạch Tân

QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện Thạch Hà phê duyệt ngày 30/7/2014

 

21

Đất ở nông thôn

0,17

0,17

 

 

Xóm 17, xã Thạch Tân

QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện Thạch Hà phê duyệt ngày 30/7/2014

 

22

Đất ở nông thôn

2,80

2,80

 

 

Xóm Tân Tiến, xã Thạch Tân

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

23

Đất ở nông thôn

0,40

0,40

 

 

Thôn Yên Lạc, xã Thạch Thắng

Văn bản số 1564/UBND ngày 04/7/2017 của UBND Thạch Hà

 

24

Đất ở nông thôn

0,47

0,47

 

 

Xóm Phúc Lạc, xã Thạch Thanh

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

25

Đất ở nông thôn

1,44

1,44

 

 

Thôn Vĩnh An, xã Thạch Vĩnh

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

26

Đất ở nông thôn

0,95

0,95

 

 

Thôn Thanh Mỹ, xã Thạch Thanh

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

27

Đất ở nông thôn

0,50

0,50

 

 

Thôn Tân Thanh, xã Thạch Xuân

QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện Thạch Hà phê duyệt ngày 03/10/2011

 

28

Đất ở nông thôn

0,70

0,70

 

 

Thôn Đồng Sơn, xã Thạch Xuân

QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện Thạch Hà phê duyệt ngày 03/10/2011

 

29

Đất ở nông thôn

0,90

0,90

 

 

Thạch Tân

Văn bản số 177/PTQĐ-QLQĐ ngày 7/6/2017 của Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh

 

30

Đất ở nông thôn

4,70

4,70

 

 

Thạch Đài

Văn bản số 177/PTQĐ-QLQĐ ngày 7/6/2017 của Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh

 

31

Đất ở nông thôn

0,40

0,40

 

 

Thôn Hòa Bình, xã Phù Việt

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

32

Đất ở nông thôn

0,05

0,05

 

 

Thôn Thống Nhất, xã Phù Việt

 

X

Đất ở đô thị

0,03

0,03

0,00

0,00

 

 

 

1

Đất ở đô thị

0,03

0,03

 

 

Tổ 9, thị trấn Thạch Hà

Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư

 

XI

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,45

0,45

0,00

0,00

 

 

 

1

Nhà văn hóa thôn

0,25

0,25

 

 

Thôn Yên Lạc, xã Thạch Thắng

Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới

 

2

Nhà văn hỏa thôn

0,20

0,20

 

 

Thôn Vĩnh An, xã Thạch Vĩnh

 

XII

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

11,84

11,84

0,00

0,00

 

 

 

1

Mở rộng nghĩa trang

0,84

0,84

 

 

Xóm Tiến Bộ, xã Thạch Tân

Quyết định số 2955/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của UBND huyện Thạch Hà

 

2

Nghĩa trang Biền Lội

4,00

4,00

 

 

Thôn Hòa Bình, xã Thạch Thắng

Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới

 

3

Nghĩa trang Cồn Rây, Cồn Sòi

7,00

7,00

 

 

Thôn Cao Thắng, xã Thạch Thắng

 

 

PHỤ LỤC 2.6: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý (QĐ chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

24

Tổng: I+....+IX

10,81

10,81

0,00

0,00

 

 

 

I

Đất nông nghiệp khác

0,21

0,21

0,00

0,00

 

 

 

1

Mô hình chăn nuôi đà điểu

0,21

0,21

 

 

Thôn Nguyễn Đối, xã Cẩm Hà

QĐ số 49/QĐ-UBND ngày 22/10/2016 của UBND xã Cẩm Hà

 

II

Đất thương mại dịch vụ

0,60

0,60

0,00

0,00

 

 

 

1

Cửa hàng xăng dầu và thương mại dịch vụ

0,60

0,60

 

 

Thôn 1, xã Cẩm Lĩnh

QĐ số 3949/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh về chấp thuận CTĐT

 

III

Đất cơ sở giáo dục

2,28

2,28

0,00

0,00

 

 

 

1

Trường Mầm non Cụm 2

0,04

0,04

 

 

Thôn Hưng Nam, xã Cẩm Hưng

QĐ số 1057/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh

 

2

Trường THCS xã Cẩm Nhượng

2,24

2,24

 

 

Thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng

 

 

IV

Đất giao thông

0,30

0,30

0,00

0,00

 

 

 

1

Đường từ cổng trường Đại học Hà Tĩnh đến đường nối QL 1A đi mỏ sắt Thạch Khê

0,30

0,30

 

 

Thôn Đông Vịnh, xã Cẩm Vịnh

Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của UBND tỉnh

 

V

Đất Y tế

0,21

0,21

0,00

0,00

 

 

 

1

Trạm Y tế xã Cẩm Minh

0,21

0,21

 

 

Thôn 7, xã Cẩm Minh

Quyết định số 3912/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của UBND tỉnh

 

VI

Đất công trình năng lượng

0,84

0,84

0,00

0,00

 

 

 

1

Chống quá tải lưới điện

0,13

0,13

 

 

Xã Cẩm Minh, xã Cẩm Sơn, xã Cẩm Hòa, xã Cẩm Bình

QĐ số 750/QĐ-PCHT ngày 10/3/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

2

Chống quá tải lưới điện

0,10

0,10

 

 

Xã Cẩm Trung, xã Cẩm Dương, xã Cẩm Lộc, xã Cẩm Quan

QĐ số 652/QĐ-PCHT ngày 28/2/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

3

Xây dựng lưới điện trung hạ áp nông thôn tỉnh Hà Tĩnh

0,61

0,61

 

 

Xã Cẩm Quan, TT Thiên Cẩm, xã Cẩm Thăng, xã Cẩm Phúc, xã Cẩm Nam, xã Cẩm Dương, TT Thiên Cầm

QĐ số 2139/QĐ-EVN NPC ngày 20/9/2013 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc

 

VII

Đất ở nông thôn

4,77

4,77

0,00

0,00

 

 

 

1

Quy hoạch dân cư Phát Lát

0,45

0,45

 

 

Thôn 2, xã Cẩm Trung

QĐ số 487/QĐ - UBND ngày 21/02/2017 của UBND huyện

 

2

Quy hoạch dân cư

0,20

0,20

 

 

Thôn Hưng Trung, xã Cẩm Hưng

Quyết định số 2273/QĐ-UBND ngày 04/4/2014 của UBND huyện

 

3

Quy hoạch dân cư

0,45

0,45

 

 

Thôn Đông Trung, thôn Trường Xuân, xã Cẩm Bình

Quyết định số 292/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 của UBND huyện Cẩm Xuyên về việc phê duyệt QH phân lô chi tiết

 

4

Quy hoạch dân cư

0,25

0,25

 

 

Thôn Nguyễn Đối, xã Cẩm Hà

QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND huyện

 

5

Quy hoạch dân cư

0,08

0,08

 

 

Thôn Trung Thắng, xã Cẩm Hà

QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND huyện

 

6

Quy hoạch dân cư

0,06

0,06

 

 

Thôn Thành Xuân, xã Cẩm Hà

QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND huyện

 

7

Quy hoạch dân cư

0,20

0,20

 

 

Thôn Nam Xuân, xã Cẩm Hà

QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND huyện

 

8

Quy hoạch dân cư

0,20

0,20

 

 

Thôn 4, xã Cẩm Quan

QĐ số 12204/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 và QĐ số 2103/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND huyện

 

9

Quy hoạch dân cư

0,98

0,98

 

 

Thôn Mỹ Thành, xã Cẩm Thạch

QĐ số 9107/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND huyện Cẩm Xuyên

 

10

Quy hoạch dân cư

0,74

0,74

 

 

Thôn Đại Tăng, xã Cẩm Thạch

QĐ số 9107/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND huyện Cẩm Xuyên

 

11

Quy hoạch dân cư

0,60

0,60

 

 

Thôn Minh Lạc, xã Cẩm Yên

QĐ số 1746/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND huyện

 

12

Quy hoạch dân cư

0,56

0,56

 

 

Thôn 1, xã Cẩm Phúc

QĐ số 1748/QĐ-UBND ngày 05/05/2017 của UBND huyện

 

VIII

Đất ở đô thị

1,30

1,30

0,00

0,00

 

 

 

1

Quy hoạch dân cư Trọt Nước

0,30

0,30

 

 

TDP Trần Phú, TDP Tiến Sầm, TT Thiên Cầm

QĐ số 4759/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của UBND huyện

 

2

Quy hoạch dân cư

1,00

1,00

 

 

TDP 6, TT Cẩm Xuyên

QĐ số 2773/QĐ - UBND ngày 09/9/2013 của UBND huyện

 

IX

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,30

0,30

0,00

0,00

 

 

 

1

QH nhà văn hóa

0,30

0,30

 

 

Thôn 11, xã Cẩm Quan

 

 

 

PHỤ LỤC 2.7: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý (QĐ chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

8

Tổng: I+II+III

1,29

1,29

0,00

0,00

 

 

 

I

Đất ở tại nông thôn

0,93

0,93

0,00

0,00

 

 

 

1

QH đất ở đồng Khe Giáp Cận (thôn 5)

0,40

0,40

 

 

Sơn Bình

Văn bản số 498/UBND-TNMT ngày 20/7/2017 của UBND huyện Hương Sơn về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng đất ở (bổ sung) năm 2017

 

2

QH đất ở thôn Nam Đoài

0,03

0,03

 

 

Sơn Châu

 

3

QH đất ở thôn Tây Hà

0,30

0,30

 

 

Sơn Hà

 

4

QH đất ở thôn Thuần Mỹ

0,20

0,20

 

 

Sơn Mỹ

 

II

Đất năng lượng

0,10

0,10

0,00

0,00

 

 

 

1

Chống quá tải lưới điện xã Sơn Lễ, Sơn Kim, huyện Hương Sơn

0,01

0,01

 

 

xã Sơn Lễ, huyện Hương Sơn

Quyết định số 4326/QĐ-EVN NPC ngày 20/12/2016 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc

 

2

Xây dựng các mạch vòng và nâng cấp, cải tạo lưới điện huyện Hương Sơn

0,09

0,09

 

 

các xã: Sơn Bằng, Sơn Diệm, Sơn Giang, Sơn Lâm, Sơn Châu, Sơn Ninh, Sơn Bình, Sơn Tân, Sơn Long, Sơn An, Sơn Tiến, Sơn Hà, Sơn Hàm, Sơn Hòa, Sơn Thịnh, Sơn Trung, Sơn Trà và thị trấn Phố Châu

Quyết định số 943/QĐ-EVN NPC ngày 14/4/2016 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc

 

III

Đất Thương mại dịch vụ

0,26

0,26

0,00

0,00

 

 

 

1

Trụ sở HTX nông nghiệp Đại Thành

0,11

0,11

 

 

Sơn Kim I

QĐ số 2246/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của UB tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư

 

2

Dự án Xây dựng Trụ sở làm việc Quỹ tín dụng nhân dân Liên Sơn

0,15

0,15

 

 

Sơn Tây

Quyết định số 3803/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư

 

 

PHỤ LỤC 2.8: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN ĐỨC THỌ
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý (QĐ chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

24

Tổng: I+...IX

14,05

14,05

0,00

0,00

 

 

 

I

Đất thương mại dịch vụ

1,00

1,00

0,00

0,00

 

 

 

1

Dự án Tổ hợp kinh doanh TMDV, đồ gỗ mỹ nghệ của Công ty Á Châu

0,76

0,76

 

 

xã Đức Thịnh huyện Đức Thọ

Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

 

2

Dự án Cửa hàng xăng dầu của Công ty TNHH Hà An Anh

0,24

0,24

 

 

xã Đức Thịnh huyện Đức Thọ

Quyết định số 3220/QĐ-UBND ngày 14/11/2016 của UBND tỉnh về chấp thuận CTĐT

 

II

Đất ở

3,75

3,75

0,00

0,00

 

 

 

1

Quy hoạch đất ở vùng Dăm Lẻ

0,80

0,80

 

 

Trung Lễ

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

2

QH đất ở Lanh Cù

0,30

0,30

 

 

Đức Long

Quyết định số 4544/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND huyện Đức Thọ về việc phê duyệt QH chi tiết đất ở dân cư năm 2015 xã Đức Long

 

3

QH đất ở Đồng Vịnh

0,52

0,52

 

 

Đức Long

 

4

Đấu giá đất ở vùng Đội Ngọn

0,30

0,30

 

 

Tùng Ảnh

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

6

Quy hoạch đất ở đấu giá vùng nhà lay trên

0,80

0,80

 

 

Thị Trấn

 

7

QH đất ở

1,00

1,00

 

 

Đức Lâm

 

8

QH đất ở Cựa Phù

0,03

0,03

 

 

Yên Hồ

QĐ số 3128/QĐ-UBND ngày 01/8/2011 của UBND huyện Đức Thọ v/v QH chi tiết đất ở dân cư năm 2011 xã Yên Hồ

 

III

Đất giáo dục

1,10

1,10

 

 

 

 

 

1

Trường Mầm Non

0,60

0,60

 

 

Trung Lễ

QĐ 3691/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 của UBND huyện Đức Thọ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Trường Mầm non xã Trung Lễ

 

2

Mở rộng trường Mầm Non

0,15

0,15

 

 

Tùng Ảnh

QĐ số 1580/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND tỉnh về việc cho phép khảo sát, lập QH mở rộng trường mầm non xã Tùng Ảnh

 

3

Mở rộng trường THCS Hoàng Xuân Hãn

0,35

0,35

 

 

Tùng Ảnh

 

 

IV

Đất Thể dục thể thao

1,50

1,50

 

 

 

 

 

1

Sân vận động trung tâm xã Đức Nhân

1,50

1,50

 

 

Đức Nhân

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

V

Đất giao thông

3,30

3,30

 

 

 

 

 

1

QH mở rộng tuyến đường HL19 từ Đường HL 13 đến đường 70

1,20

1,20

 

 

Đức An

Văn bản số 522/HĐND ngày 30/10/2015 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thống nhất quyết định chủ trương đầu tư một số dự án giao thông trên địa bàn huyện Đức Thọ và Hương Khê

 

2

Mở rộng đường Nương Mậu - Thôn Tân Thành

0,30

0,30

 

 

Tân Hương

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

3

Đường GTNT-GTNĐ

1,80

1,80

 

 

Đức Lâm

 

VI

Đất năng lượng

0,50

0,50

 

 

 

 

 

1

Dự án đường điện 110kv

0,32

0,32

 

 

Đức Thịnh, TH Yên, Đ Thanh, Đ Thủy

QĐ Số 1577/QĐ-BCT ngày 04/5/2017 của Bộ Công thương

 

2

Dự án chống quá tải điện

0,18

0,18

 

 

Thái Yên, Đ Đồng, L Minh, Đ Quang, Đ Lập, TR Sơn, Đ Nhân, Y Hồ, B Xá, Đ Lạng

QĐ Số 656/QĐ-PCHT ngày 28/02/2017 và số 751/QĐ-PCHT ngày 10/3/2017 của Công ty điện lực Hà Tĩnh

 

VII

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,25

2,25

0,00

0,00

 

 

 

1

QH mở rộng đất nghĩa trang nhà mống

1,20

1,20

 

 

Đức Tùng

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

2

Mở rộng nghĩa trang Mụ bạc

0,45

0,45

 

 

Đức Lâm

QĐ số 652/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND huyện v/v phê duyệt QH chi tiết Nghĩa trang

 

3

Mở rộng nghĩa trang Nhà thướp

0,60

0,60

 

 

Đức Lâm

QĐ số 651/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND huyện v/v phê duyệt QH chi tiết Nghĩa trang

 

VIII

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,65

0,65

0,00

0,00

 

 

 

1

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Đại Tiến

0,20

0,20

 

 

Đức Dũng

Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017

 

2

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Phú Quý

0,45

0,45

 

 

Đức Nhân

 

 

PHỤ LỤC 2.9: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý (QĐ chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

5

Tổng: I+II+III+IV

3,53

3,53

0,00

0,00

 

 

 

1

Đất giao thông

1,72

1,72

0,00

0,00

 

 

 

1

Dự án nâng cấp, mở rộng QL 15B đoạn KM2+440; km 2+996

1,72

1,72

 

 

Đồng lộc, Mỹ Lộc, Sơn Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc

CV 1899/UBND-GT1 ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc giao thực hiện công tác bồi thường, GPMB dự án nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 15B, đoạn Ngã ba Đồng Lộc đến Quốc lộ 1

 

II

Đất công trình năng lượng

0,13

0,13

0,00

0,00

 

 

 

1

Chống quá tải lưới điện huyện Can Lộc

0,08

0,08

 

 

Các xã Yên lộc, Trường Lộc, Tùng Lộc, Vượng Lộc, Thanh Lộc, TT Nghèn

QĐ 2139/QĐ-EVN NPC ngày 20/9/2013 của công ty điện lực Hà Tĩnh

 

2

Đường dây và trạm biến áp 110kv Hồng Lĩnh

0,05

0,05

 

 

Xã Kim Lộc

Công văn số 1365/BDALĐ-QLCT ngày 12/5/2017 V/v đăng ký quỹ đất để xây dựng dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kv Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh của Tổng công ty điện lực miền Bắc

 

III

Đất chợ

0,68

0,68

0,00

0,00

 

 

 

1

Quy hoạch chợ

0,68

0,68

 

 

Đồng Nhà Tre, xóm Nam Mỹ, Xã Đồng Lộc

QĐ 3279/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án xây dựng chợ Huyện của Công ty 168 tại xã Đồng Lộc, huyện Can Lộc

 

IV

Đất ở tại nông thôn

1,00

1,00

0,00

0,00

 

 

 

1

Quy hoạch đất ở (đấu giá)

1,00

1,00

 

 

Đồng nhà tre, Xóm Nam Mỹ, Xã Đồng Lộc

Thông báo số 43/TB-UBND ngày 10/02/2017 của UBND huyện Can Lộc về việc Thông báo kế hoạch giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất ở năm 2017.

 

 

PHỤ LỤC 2.10: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý (QĐ chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

8

Tổng: I+II+III+IV

14,91

14,21

0,70

0,00

 

 

 

I

Đất thương mại - Dịch vụ

1,41

0,71

0,70

0,00

 

 

 

1

Dự án nhà hàng thương mại dịch vụ bãi biển Kỳ Xuân

0,70

 

0,70

 

Thôn Phú Xuân, xã Kỳ Xuân

Quyết định số 302/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

 

2

Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ thương mại Kỳ Văn

0,50

0,50

 

 

Xã Kỳ Văn, huyện Kỳ Anh

Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư

 

3

Dự án Cửa hàng xăng dầu của Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh

0,21

0,21

 

 

xã Kỳ Châu huyện Kỳ Anh

Quyết định số 3953/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh về việc chấp thuận CTĐT

 

II

Đất phát triển hạ tầng

2,50

2,50

0,00

0,00

 

 

 

1

Đường giao thông trong trung tâm hành chính huyện

2,50

2,50

 

 

Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng

Quyết định số 2393/QĐ-UBND ngày 26/4/2017 của UBND huyện

 

III

Đất công trình năng lượng

0,02

0,02

 

 

 

 

 

1

Chống quá tải lưới điện

0,02

0,02

 

 

các xã: Kỳ Trung, Kỳ Tây, Kỳ Tân, Kỳ Khang, Kỳ Phong, Kỳ Văn

Quyết định số 716/QĐ-PCHT ngày 03/3/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

IV

Đất ở tại nông thôn

10,98

10,98

0,00

0,00

 

 

 

1

Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ

0,30

0,30

 

 

Thôn Tân Thọ, xã Kỳ Thọ

Quyết định số 2710/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của UBND huyện Kỳ Anh

 

2

Quy hoạch dân cư vùng Bàu

1,68

1,68

 

 

Thôn Xuân Tiến, xã Kỳ Xuân

Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của UBND huyện Kỳ Anh

 

3

Dự án Khu dân cư Phú Nhân Nghĩa

9,00

9,00

 

 

Kỳ Châu

Quyết định số 1772/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh

 

 

PHỤ LỤC 2.11: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Tổng

0,27

0,27

0,00

0,00

 

 

 

I

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,27

0,27

0,00

0,00

 

 

 

1

QH Khu giết mổ tập trung tại xóm Phố Cường giai đoạn 2

0,27

0,27

 

 

Gia Phố

Quyết định 6912/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 của UBND huyện Hương Khê.

 

 

PHỤ LỤC 2.12: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN VŨ QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý (QĐ chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Tổng

0,10

0,10

0,00

0,00

 

 

 

I

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

0,10

0,10

0,00

0,00

 

 

 

1

Bãi vật liệu thuộc dự án kênh chính thủy lợi Ngàn trươi - cẩm trang

0,10

0,10

 

 

TPD6, TTVQ

Văn bản số 1317/UBND-NL1 ngày 09/3/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung phạm vi GPMB Dự án Hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi Cẩm Trang

 

 

PHỤ LỤC 2.13: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN LỘC HÀ
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích xin chuyển mục đích SDĐ (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Căn cứ pháp lý (QĐ chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

22

Tổng: I+...IX

26,57

19,42

7,15

0,00

 

 

 

I

Đất thương mại dịch vụ

8,00

0,85

7,15

0,00

 

 

 

1

Khu kinh doanh TMDV tổng hợp Lộc Hà

0,50

0,50

 

 

Xã Thạch Châu

QĐ số 1332/QĐ-UBND ngày 18/5/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

2

Tổ hợp nghỉ dưỡng, khu vui chơi giải trí Vinpearl Cửa Sót

7,15

 

7,15

 

Xã Thịnh Lộc

Quyết định số 1876/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc điều chỉnh Quyết định số 2097/QĐ-UBND ngày 27/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

 

3

Cửa hàng xăng dầu và TMDV tổng hợp Dũng Hường

0,35

0,35

 

 

Xã Phù Lưu

QĐ số 1628/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

II

Đất thể dục thể thao

1,30

1,30

0,00

0,00

 

 

 

1

QH sân thể thao xã

1,30

1,30

 

 

Xã An Lộc

 

 

III

Đất giao thông

10,76

10,76

0,00

0,00

 

 

 

1

Hệ đường giao thông nông thôn kết hợp kênh mương

0,80

0,80

 

 

Xã Mai Phụ

QĐ số 3889/QĐ-UBND ngày 8/10/2015 của UBND huyện Lộc Hà

 

2

Đường giao thông nội vùng Khu TTHC huyện Lộc Hà

1,20

1,20

 

 

Xã Thạch Bằng

Văn bản số 75/HĐND ngày 25/9/2016 của Hội đồng nhân dân huyện Lộc Hà

 

3

Dự án đường ven biển tỉnh Hà Tĩnh

8,76

8,76

 

 

Xã Thịnh Lộc, An Lộc, Bình Lộc, Thạch Bằng, Thạch Châu, Mai Phụ, Hộ Độ

Văn bản số 51/HĐND ngày 27/02/2017 của HĐND tỉnh về việc Quyết định chủ trương đầu tư Dự án Nâng cấp tuyến đường ven biển Xuân Hội - Thạch Khê - Vũng Áng.

 

IV

Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo

0,20

0,20

0,00

0,00

 

 

 

1

Mở rộng trường mầm non xã Thịnh Lộc

0,20

0,20

 

 

Thôn Yên Định, xã Thịnh Lộc

QĐ số 1491/QĐ-UBND ngày 02/06/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

V

Đất ở tại nông thôn

4,78

4,78

0,00

0,00

 

 

 

1

Đất ở nông thôn

0,35

0,35

 

 

Thôn Lương Trung, xã Ích Hậu

QĐ số 1163/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND huyện Lộc Hà

 

2

Đất ở nông thôn

0,60

0,60

 

 

Thôn Lương Trung, xã Ích Hậu

QĐ số 1163/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND huyện Lộc Hà

 

3

Đất ở nông thôn

0,36

0,36

 

 

Đồng Trét, xã Phù Lưu

QĐ số 6637/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của UBND huyện Lộc Hà

 

4

Đất ở nông thôn

0,60

0,60

 

 

Cồn Trúc, xã Phù Lưu

QĐ số 6637/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của UBND huyện Lộc Hà

 

5

Đất ở nông thôn

0,08

0,08

 

 

Đồng Súc Sửu, xã Phù Lưu

QĐ số 2081/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của UBND huyện Lộc Hà

 

6

Đất ở nông thôn

0,80

0,80

 

 

Nhà Trót, xã Phù Lưu

QĐ số 6637/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của UBND huyện Lộc Hà

 

7

Đất ở nông thôn

0,24

0,24

 

 

Đồng Bệ, xã Phù Lưu

QĐ số 3145/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 của UBND huyện Lộc Hà

 

8

Tất ở nông thôn vùng hội quán

0,20

0,20

 

 

Thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Bằng

Văn bản số 1297/UBND ngày 28/10/2015 về cho chủ trương lập QH

 

9

Đất ở nông thôn ở phía Nam đường 45m (đối diện khu tái định cư T. Phú Xuân)

0,50

0,50

 

 

Thôn Phú Xuân, xã Thạch Bằng

Văn bản số 1297/UBND ngày 28/10/2015 về cho chủ trương lập QH

 

10

Đất ở nông thôn ở dọc đường 22/12

0,05

0,05

 

 

Thôn Yên Bình, xã Thạch Bằng

QĐ số 2894/QĐ-UBND ngày 8/7/2015 của UBND huyện Lộc Hà

 

11

Đất ở nông thôn

0,50

0,50

 

 

Thôn Hòa Bình, xã Thịnh Lộc

Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017

 

12

Đất ở nông thôn

0,50

0,50

 

 

Thôn Hữu Ninh, xã Thạch Mỹ

 

VI

Đất nghĩa trang nghĩa địa

1,50

1,50

0,00

0,00

 

 

 

1

QH đất nghĩa trang

1,50

1,50

 

 

Vườn Ao, xã Phù Lưu

QĐ số 1084/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của UBND huyện Lộc Hà

 

VII

Đất công trình năng lượng

0,03

0,03

 

 

 

 

 

1

Chống quá tải lưới điện

0,03

0,03

 

 

các xã: Ích Hậu, Mai Phụ, Thạch Mỹ, Thạch Kim

Quyết định số 593/QĐ-PCHT ngày 22/02/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh

 

 

PHỤ LỤC 2.14: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH ĐÃ ĐƯỢC TT HĐND TỈNH CHẤP THUẬN TẠI CÁC VĂN BẢN: SỐ 134/HĐND NGÀY 27/4/2017 VÀ SỐ 181/HĐND NGÀY 16/6/2017
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích thu hồi đất (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm (Thôn, xã)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+(6)+(7)

(4)

(5)

(6)

(8)

(15)

(16)

3

Tổng số

8,33

3,22

5,11

0,00

 

 

 

I

Văn bản số 134/HĐND ngày 27/4/2017 của TT HĐND tỉnh

 

1

Đường dây và Trạm biến áp 110kV Hương Khê

4,46

 

4,46

 

xã Thạch Xuân, huyện Thạch Hà

Quyết định số 1756/QĐ-EVN NPC ngày 16/6/2014 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc

 

2

Chống quá tải lưới điện xã Sơn An và Sơn Lễ, huyện Hương Sơn, trong đó:

0,65

 

0,65

 

xã Sơn Lê, xã Sơn Trung, huyện Hương Sơn

Quyết định số 1159/QĐ-EVN NPC ngày 07/5/2014 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc

 

xã Sơn Lễ

0,28

 

0,28

 

xã Sơn Trung

0,37

 

0,37

 

II

Văn bản số 181/HĐND ngày 16/6/2017 của TT HĐND tỉnh

 

3

Trường phổ thông chất lượng cao có nhiều cấp học ALBERT EINSTEIN

3,22

3,22

 

 

Phường Thạch Linh

Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 51/NQ-HĐND về Danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) ngày 15/07/2017 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 19/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2015

Ban hành: 15/05/2014

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/05/2014

Ban hành: 29/11/2013

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2013

50

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43