|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
51/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Lê Đình Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
15/07/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 51/NQ-HĐND
|
Hà Tĩnh, ngày 15
tháng 7 năm 2017
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(BỔ SUNG) NĂM 2017
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm
2015;
Căn cứ Luật đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15
tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02
tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP, ngày 30 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử
dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh; Thực hiện Quyết định số
1786/QĐ-TTg, ngày 27 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy
hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020, tầm nhìn
đến năm 2050;
Sau khi xem xét Tờ trình số 250/TTr-UBND ngày
11 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua danh mục
các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa,
đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (bổ sung) năm 2017; báo cáo thẩm tra của
Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông
qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng
đất (bổ sung) năm 2017, như sau:
1. Thông qua danh mục 253 công trình, dự án với
tổng diện tích 347,54 ha cần thu hồi đất (bổ sung) năm 2017 (Phụ lục 1).
2. Thông qua danh mục 176 công trình, dự án với
tổng diện tích 170,17 ha xin chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2017
trong đó 142,80 ha đất trồng lúa, 27,37 ha đất rừng phòng hộ (Phụ lục 2).
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết
này, các quy định của Luật đất đai năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành
Luật đất đai để phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2017 và
hướng dẫn tổ chức thực hiện theo đúng quy định.
Trong quá trình thực hiện cần thiết bổ sung,
điều chỉnh việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công
trình, dự án quan trọng, cấp bách, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xử lý và báo cáo, trình Hội đồng nhân dân
tỉnh tại kỳ họp gần nhất để quyết định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội
đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Tĩnh Khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2017 và có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Kiểm toán nhà nước khu vực II;
- Bộ Tư lệnh Quân khu IV;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm Công báo - tin học VP UBND tỉnh;
- Trang thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Đình Sơn
|
PHỤ LỤC 1:
TỔNG
HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA TỈNH
HÀ TĨNH
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Đơn vị
|
Số dự án cần thu hồi
đất
|
Tổng diện tích thu
hồi đất (ha)
|
Sử
dụng từ các loại đất (ha)
|
Khái
toán kinh phí thực hiện Bồi thường,
GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn
kinh phí thực hiện (tỷ đồng)
|
Ghi
chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RĐD
|
Đất
khác
|
NS TW
|
NS
tỉnh
|
NS
huyện
|
NS
xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(8)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)= (10) +...+(14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
|
Tổng cộng
|
253
|
347,54
|
182,05
|
10,31
|
|
155,18
|
353,90
|
131,44
|
24,41
|
36,47
|
57,51
|
104,07
|
|
|
I
|
Danh mục dự án (bổ sung) mới
|
250
|
334,11
|
178,83
|
9,66
|
|
145,62
|
335,77
|
131,44
|
24,41
|
36,47
|
57,51
|
85,94
|
|
|
1
|
Thành phố Hà Tĩnh
|
14
|
20,86
|
14,52
|
|
|
6,34
|
71,70
|
3,50
|
6,50
|
20,40
|
0,80
|
40,50
|
Phụ lục 1.1
|
|
2
|
Thị xã Hồng Lĩnh
|
11
|
50,80
|
0,03
|
2,00
|
|
48,77
|
59,70
|
46,30
|
|
5,40
|
0,69
|
7,31
|
Phụ lục 1.2
|
|
3
|
Thị xã Kỳ Anh
|
2
|
10,47
|
0,41
|
6,85
|
|
3,21
|
4,45
|
|
|
|
|
4,45
|
Phụ lục 1.3
|
|
4
|
Nghi Xuân
|
18
|
4,79
|
1,11
|
0,81
|
|
2,87
|
17,70
|
|
|
|
1,15
|
16,55
|
Phụ lục 1.4
|
|
5
|
Thạch Hà
|
53
|
58,70
|
46,11
|
|
|
12,59
|
39,96
|
6,49
|
16,20
|
1,78
|
15,49
|
|
Phụ lục 1.5
|
|
6
|
Cẩm Xuyên
|
27
|
12,68
|
7,65
|
|
|
5,03
|
15,12
|
|
|
|
12,29
|
2,84
|
Phụ lục 1.6
|
|
7
|
Hương Sơn
|
29
|
9,86
|
3,05
|
|
|
6,81
|
8,66
|
|
|
0,32
|
7,84
|
0,50
|
Phụ lục 1.7
|
|
8
|
Đức Thọ
|
59
|
74,65
|
53,77
|
|
|
20,88
|
40,78
|
13,60
|
1,71
|
4,98
|
9,05
|
11,44
|
Phụ lục 1.8
|
|
9
|
Can Lộc
|
4
|
60,81
|
32,17
|
|
|
28,64
|
49,03
|
48,00
|
|
|
|
1,03
|
Phụ lục 1.9
|
|
10
|
Kỳ Anh
|
5
|
4,90
|
4,54
|
|
|
0,36
|
3,46
|
|
|
2,00
|
1,46
|
|
Phụ lục 1.10
|
|
11
|
Hương Khê
|
6
|
3,30
|
|
|
|
3,30
|
2,33
|
|
|
|
1,16
|
1,17
|
Phụ lục 1.11
|
|
12
|
Vũ Quang
|
4
|
0,43
|
0,10
|
|
|
0,33
|
0,40
|
0,20
|
|
|
0,10
|
0,10
|
Phụ lục 1.12
|
|
13
|
Lộc Hà
|
18
|
21,86
|
15,37
|
|
|
6,49
|
22,47
|
13,35
|
|
1,59
|
7,48
|
0,05
|
Phụ lục 1.13
|
|
II
|
Danh mục dự án đã được TT HĐND tỉnh chấp
thuận
|
3
|
13,43
|
3,22
|
0,65
|
|
9,56
|
18,13
|
|
|
|
|
18,13
|
Phụ lục 1.14
|
PHỤ
LỤC 1.1: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017
CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+ (14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
14
|
Tổng số
|
20,86
|
14,52
|
|
|
6,34
|
|
71,70
|
3,50
|
6,50
|
20,40
|
0,80
|
40,50
|
|
|
|
1
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
6,11
|
|
|
|
6,11
|
|
37,00
|
|
4,90
|
|
|
33,00
|
|
|
|
1
|
Mở rộng Bệnh viện tỉnh Hà Tĩnh
|
0,60
|
|
|
|
0,60
|
Phường Bắc Hà
|
4,00
|
|
4,00
|
|
|
|
Công văn số 3913/UBND-KGVX1 ngày 28/6/2017
của UBND tỉnh
|
|
|
2
|
Bệnh viện Quốc tế Trung ương Huế - Hà Tĩnh
|
5,51
|
|
|
|
5,51
|
Phường Thạch Quy, xã
Thạch Hưng
|
33,00
|
|
|
|
|
33,00
|
Thông báo Kết luận số 133/TB-UBND ngày
21/4/2017 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
II
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng sân bóng trung tâm xã Thạch Hạ
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
Xã Thạch Hạ
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
|
Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 của
UBND xã Thạch Hạ
|
|
|
III
|
Đất thủy lợi
|
2,32
|
2,30
|
|
|
0,02
|
|
3,80
|
3,50
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
1
|
Mương thủy lợi SIRDP
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
Nam Phú, Trung phú,
Đức Phú, xã Thạch Trung
|
0,30
|
|
|
|
0,30
|
|
Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 03/12/2012 của
UBND tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2
|
Mương thoát lũ phía Tây thành phố Hà Tĩnh (Dự
án SIRDP)
|
1,32
|
1,30
|
|
|
0,02
|
Phường Thạch Linh
|
3,50
|
3,50
|
|
|
|
|
Quyết định số 890/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của
UBND tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
IV
|
Đất công trình năng lượng
|
0,02
|
0,01
|
|
|
0,01
|
|
1,50
|
|
|
|
|
1,50
|
|
|
|
I
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,02
|
0,01
|
|
|
0,01
|
các phường: Văn Yên,
Tân Giang, Đại Nài
|
1,50
|
|
|
|
|
1,50
|
Công văn số 594/PCHT-QLĐT ngày 30/3/2017 kèm
Quyết định số 597/QĐ-PCHT ngày 22/2/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
V
|
Đất chợ
|
2,30
|
2,30
|
|
|
|
|
4,00
|
|
|
|
|
4,00
|
|
|
|
I
|
Chợ Bình Hương
|
2,30
|
2,30
|
|
|
|
Hồng Hà - Xã Thạch
Trung
|
4,00
|
|
|
|
|
4,00
|
QĐ số 2809 ngày 07/10/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
VI
|
Đất ở
|
8,70
|
8,70
|
|
|
|
|
21,75
|
|
2,50
|
19,25
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng khu dân cư Khối phố Vĩnh Hòa, phường
Thạch Linh
|
2,80
|
2,80
|
|
|
|
Khối phố Vĩnh
Hòa-phường Thạch Linh
|
7,00
|
|
|
7,00
|
|
|
QĐ 2891/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND
thành phố Hà Tĩnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư ngân sách thành
phố năm 2017
|
|
|
2
|
Hạ tầng khu tái định cư Đông Giang, Thạch
Đông (TDC cho dự án đê Đồng Môn)
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
Xóm Đông Giang, xã
Thạch Đông
|
2,50
|
|
2,50
|
|
|
|
Công văn số 49/UBND-TCKH ngày 21/4/2017 của
UBND thành phố Hà Tĩnh
|
|
|
3
|
Hạ tầng khu dân cư Tân Học, xã Thạch Hạ (giai
đoạn 2)
|
4,90
|
4,90
|
|
|
|
Xóm Tân Học, xã Thạch
Hạ
|
12,25
|
|
|
12,25
|
|
|
QĐ 2891/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND
thành phố Hà Tĩnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư ngân sách thành
phố năm 2017
|
|
|
VII
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
0,46
|
0,46
|
|
|
|
|
0,45
|
|
|
0,45
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trụ sở báo (Báo nhân dân và Báo Hà Tĩnh)
|
0,46
|
0,46
|
|
|
|
Phường Nguyễn Du
|
0,45
|
|
|
0,45
|
|
|
Thông báo số 352-TB/TU ngày 16/5/2017 của TT
tỉnh ủy Hà Tĩnh
|
|
|
VIII
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
|
2,00
|
|
|
|
|
2,00
|
|
|
|
1
|
Mở rộng giáo xứ Chân Thành
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
Thôn Bắc Quang, Xã
Thạch Trung
|
2,00
|
|
|
|
|
2,00
|
Công văn số 2579/UBND-NL2 ngày 13/6/2016 của
UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc mở rộng khuôn viên giáo xứ Chân Thành, xã Thạch
Trung.
|
|
|
IX
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,25
|
0,25
|
|
|
|
|
0,70
|
|
|
0,70
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà Văn hóa khối phố Tây Yên
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
KP Tây Yên, Phường
Vân Yên
|
0,50
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
2
|
Hội quán Tổ dân phố 10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Phường Đại Nài
|
0,20
|
|
|
0,20
|
|
|
Quy hoạch được UBND thành phố phê duyệt ngày
15/5/2007
|
|
PHỤ
LỤC 1.2: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM
2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+ (14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
11
|
Tổng số
|
50,80
|
0,03
|
2,00
|
|
48,77
|
|
59,70
|
46,30
|
|
5,40
|
0,69
|
7,31
|
|
|
|
I
|
Đất cụm công nghiệp
|
45,00
|
|
|
|
45,00
|
|
7,31
|
|
|
|
|
7,31
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Công Khánh 1
|
45,00
|
|
|
|
45,00
|
Đậu Liêu
|
7,31
|
|
|
|
|
7,31
|
Quyết định 585/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 của
UBND tỉnh
|
|
|
II
|
Đất giao thông
|
5,11
|
0,03
|
2,00
|
|
3,08
|
|
51,70
|
46,30
|
|
5,40
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Nghĩa
|
1,94
|
|
1,00
|
|
0,94
|
Đậu Liêu
|
1,30
|
1,30
|
|
|
|
|
Công văn số 883/BQLDA4-KTTĐ ngày 02/6/2017
của Ban quản lý dự án 4, Tổng cục Đường bộ Việt Nam
|
|
|
0,40
|
|
|
|
0,40
|
Bắc Hồng
|
30,00
|
30,00
|
|
|
|
|
|
|
2,20
|
|
1,00
|
|
1,20
|
Nam Hồng
|
15,00
|
15,00
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Mở rộng tuyến đường nội phường TDP Hầu Đền
|
0,06
|
|
|
|
0,06
|
Phường Trung Lương
|
0,60
|
|
|
0,60
|
|
|
Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 của
UBND thị xã Hồng Lĩnh
|
|
|
3
|
Mở rộng tuyến đường cụm 1, TDP 7
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
TPD7 Bắc Hồng
|
0,30
|
|
|
0,30
|
|
|
Quyết định số 100/QĐ-UBND ngày 21/2/2017 của
UBND thị xã Hồng Lĩnh
|
|
|
4
|
Mở rộng đường từ nhà ông Vân đến ông Quảng
|
0,24
|
|
|
|
0,24
|
TDP Thuận Hồng, Thuận
Minh
|
2,40
|
|
|
2,40
|
|
|
Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của
UBND P. Đức Thuận
|
|
|
5
|
Mở rộng Đường Từ Bà Hạnh đến ông Đinh
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
Ngọc Sơn, P. Đức
Thuận
|
0,20
|
|
|
0,20
|
|
|
Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của
UBND P. Đức Thuận
|
|
|
6
|
Mở rộng đường Thuận Tiến
|
0,11
|
0,03
|
|
|
0,08
|
Ngọc Sơn, P. Đức
Thuận
|
0,20
|
|
|
0,20
|
|
|
Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của
UBND P. Đức Thuận
|
|
|
7
|
Mở rộng đường từ ông Sơn đến ông Túy
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
Thuận Tiến, P. Đức
Thuận
|
1,00
|
|
|
1,00
|
|
|
Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của
UBND P. Đức Thuận
|
|
|
8
|
Mở rộng đường từ ông Sáng đến ông Dũng
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
Thuận Hồng, P. Đức
Thuận
|
0,20
|
|
|
0,20
|
|
|
Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của
UBND P. Đức Thuận
|
|
|
9
|
Mở rộng đường từ ông Sâm đến ông Tuyến
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
Thuận Tiến, P. Đức
Thuận
|
0,50
|
|
|
0,50
|
|
|
Kế hoạch số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của UBND
P. Đức Thuận
|
|
|
III
|
Đất ở tại nông thôn
|
0,69
|
|
|
|
0,69
|
|
0,69
|
|
|
|
0,69
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch xen dắm đất ở Nương Tiên, thôn Phúc
Thuận
|
0,69
|
|
|
|
0,69
|
Thôn Phúc Thuận, xã
Thuận Lộc
|
0,69
|
|
|
|
0,69
|
|
Công văn số 1220/UBND ngày 18/12/2015 của
UBND TX. Hồng Lĩnh
|
|
PHỤ
LỤC 1.3: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM
2017 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+ (14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
|
2
|
Tổng số
|
10,47
|
0,41
|
6,85
|
|
3,21
|
|
4,45
|
|
|
|
|
4,45
|
|
|
|
1
|
Đất công trình năng lượng
|
10,47
|
0,41
|
6,85
|
|
3,21
|
|
4,45
|
|
|
|
|
4,45
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Đường dây 500kV Vũng Áng-Quảng
Trạch, đoạn đi qua địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
|
10,27
|
0,41
|
6,85
|
|
3,01
|
Kỳ Trinh, Kỳ Hưng, Kỳ
Hoa
|
3,95
|
|
|
|
|
3,95
|
CV số 2442/CPMB-ĐB ngày 19/5/2017 của Ban
QLDA các công trình điện Miền Trung
|
|
|
2
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
các xã, phường: Kỳ
Thịnh, Kỳ Trinh, Kỳ Long, Kỳ Liên, Kỳ Nam, Sông Tri
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Quyết định số 1198/QĐ-PCĐT ngày 19/7/2016 của
Tổng công ty
|
|
PHỤ
LỤC 1.4: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM
2017 CỦA HUYỆN NGHI XUÂN
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+ (14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
18
|
Tổng số
|
4,79
|
1,11
|
0,81
|
|
2,87
|
|
17,70
|
|
|
|
1,15
|
16,55
|
|
|
|
I
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
0,70
|
0,70
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa Hồng Lam
|
0,70
|
0,70
|
|
|
|
Xã Xuân Lam
|
1,00
|
|
|
|
|
1,00
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của
UBND tỉnh
|
|
|
II
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Trường Mầm non
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
Xã Xuân Đan
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
|
Quyết định số 777/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của
UBND tỉnh về việc cho phép khảo sát, lập quy hoạch.
|
|
|
III
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
0,21
|
|
0,21
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng sân thể thao thôn Bắc Mới
|
0,07
|
|
0,07
|
|
|
Xã Cương Gián
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng sân thể thao thôn Song Hải
|
0,07
|
|
0,07
|
|
|
Xã Cương Gián
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
3
|
Xây dựng sân thể thao thôn Tân Thượng
|
0,07
|
|
0,07
|
|
|
Xã Cương Gián
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
IV
|
Đất truyền dẫn năng lượng
|
1,08
|
0,01
|
|
|
1,07
|
|
1,55
|
|
|
|
|
1,55
|
|
|
|
1
|
Đường dây và Trạm biến áp 110kV Nghi Xuân,
trong đó:
|
1,05
|
|
|
|
0,15
|
huyện Nghi Xuân
|
1,05
|
|
|
|
|
1,05
|
Quyết định số 4395/QĐ-EVN NPC ngày 23/12/2016
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
|
|
|
Đường dây đoạn qua xã Xuân Lam
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
thị trấn Xuân Lam,
huyện Nghi Xuân
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
Đường dây đoạn qua xã Xuân Hồng
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
xã Xuân Hồng, huyện
Nghi Xuân
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
Đường dây đoạn qua thị trấn Xuân An
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
thị trấn Xuân An,
huyện Nghi Xuân
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
Trạm Biến áp 110kV tại thị trấn Xuân An
|
0,70
|
|
|
|
0,70
|
thị trấn Xuân An,
huyện Nghi Xuân
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,03
|
0,01
|
|
|
0,02
|
các xã, thị trấn:
Xuân Thành, Cương Gián, Xuân An
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Quyết định số 655/QĐ-PCHT ngày 28/02/2017 của
Công ty điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
V
|
Đất giao thông
|
1,20
|
|
|
|
1,20
|
|
14,00
|
|
|
|
|
14,00
|
|
|
|
1
|
Xây dựng đường giao thông và bãi đậu xe đền
Củi
|
1,20
|
|
|
|
1,20
|
Xã Xuân Hồng
|
14,00
|
|
|
|
|
14,00
|
Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 của
UBND huyện Nghi Xuân về việc phê duyệt chủ trương đầu tư XD công trình đường
giao thông nông thôn thôn 1 (Tuyến đi vào Di tích lịch sử Quốc gia đền chợ
Củi).
|
|
|
VI
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
1,10
|
0,40
|
0,60
|
|
|
0,10
|
0,55
|
|
|
|
0,55
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
Xã Xuân Hải
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
Công văn số 2852/UBND-NL3 ngày 15/5/2017 của
UBND tỉnh về việc chuyển mục đích rừng phòng hộ xã Xuân Hải, huyện Nghi Xuân.
|
|
|
2
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn
Song Hải
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
Xã
Cương Gián
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
3
|
Xây dựng
nhà văn hóa thôn Tân Thưởng
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
Xã
Cương Gián
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng nhà văn hóa
thôn Bắc Mới
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
Xã
Cương Gián
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
5
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn
Song Hồng
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
Xã
Cương Gián
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
6
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn
Đông
Tây
|
0,09
|
|
0,09
|
|
|
Xã
Cương Gián
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
7
|
Xây dựng nhà
văn hóa thôn Ngọc Huệ
|
0,09
|
|
0,09
|
|
|
Xã
Cương Gián
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
8
|
Xây dựng nhà văn hóa và
sân thể thao xóm Hội Phú
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Xã
Xuân Hội
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
9
|
Xây dựng nhà văn hóa sân
thể thao xóm Hội Quý
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Xã
Xuân Hội
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
10
|
Xây dựng
nhà văn hóa sân thể thao xóm Hội Thái
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
Xã
Xuân Hội
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
PHỤ
LỤC 1.5: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM
2017 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+(14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
53
|
Tổng
|
58,70
|
46,11
|
|
|
12,59
|
|
39,96
|
6,49
|
16,20
|
1,78
|
15,49
|
|
|
|
|
I
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo
|
3,84
|
3,62
|
|
|
0,22
|
|
1,92
|
|
|
|
1,92
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng trường Mầm Non
|
0,22
|
|
|
|
0,22
|
Thôn Trường Xuân, xã
Thạch Đinh
|
0,38
|
|
|
|
0,38
|
|
Văn bản số 553/SXD-KTQH4 ngày 05/4/2017 của
Sở Xây dựng Hà Tĩnh
|
|
|
2
|
Mở rộng trường Mầm Non
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
Xóm Sơn Vĩnh, xã
Thạch Thanh
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
Quyết định số 3271/QĐ-UBND ngày 18/11/2016
của UBND tỉnh
|
|
|
3
|
Trường Trung cấp nghề
|
3,50
|
3,50
|
|
|
|
Thôn Ngọc Sơn, xã
Thạch Ngọc
|
1,49
|
|
|
|
1,49
|
|
Quyết định số 3914/QĐ-UBND ngày 9/12/2011 của
UBND tỉnh
|
|
|
II
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
2,33
|
1,30
|
|
|
1,03
|
|
0,98
|
|
|
|
0,98
|
|
|
|
|
1
|
Sân thể thao
|
1,80
|
0,80
|
|
|
1,00
|
Xóm Sơn Vĩnh, xã
Thạch Thanh
|
0,77
|
|
|
|
0,77
|
|
Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã làm
chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới
|
|
|
2
|
Mở rộng sân thể thao
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
Xóm Thanh Châu, xã
Thạch Thanh
|
0,00
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
3
|
Sân thể thao
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
Thôn Bắc Tiến, xã
Thạch Ngọc
|
0,21
|
|
|
|
0,21
|
|
|
|
III
|
Đất giao thông
|
4,40
|
2,40
|
|
|
2,00
|
|
3,78
|
3,18
|
|
|
0,60
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng đường giao thông
|
0,90
|
0,80
|
|
|
0,10
|
Đường từ nhà thờ họ
Trần đến đường Hàm Nghi
|
0,54
|
|
|
|
0,54
|
|
|
|
|
2
|
Đường giao thông
|
0,06
|
|
|
|
0,06
|
Tổ 5, thị trấn Thạch
Hà
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
3
|
Đường giao thông
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
Tổ 9, thị trấn Thạch
Hà
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
4
|
Đường gom cụm công nghiệp
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
Thôn Thống Nhất, xã
Phú Việt
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 15B (đoạn ngã 3
Đồng Lộc - Quốc lộ 1A)
|
3,33
|
1,60
|
|
|
1,73
|
Xã Phù Việt, Việt Xuyên, Thạch Tiến
|
3,18
|
3,18
|
|
|
|
|
Văn bản số 1899/UBND-GT1 ngày 31/3/2017 của
UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc giao thực hiện công tác bồi thường, GPMB Dự án nâng
cấp mở rộng QL 15B, đoạn Ngã ba Đồng lộc đến QL1A
|
|
|
IV
|
Đất thủy lợi
|
8,00
|
7,78
|
|
|
0,22
|
|
3,31
|
3,31
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống thủy lợi Ngàn Tươi - Cẩm Trang (giai
đoạn II)
|
3,06
|
2,98
|
|
|
0,08
|
Việt Xuyên
|
1,27
|
1,27
|
|
|
|
|
Quyết định số 1998/QĐ-BNN-XD ngày 23/5/2017
của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
|
2
|
Hệ thống thủy lợi Ngàn Tươi - Cẩm Trang (giai
đoạn II)
|
2,73
|
2,66
|
|
|
0,07
|
Thạch Ngọc
|
1,13
|
1,13
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hệ thống thủy lợi Ngàn Tươi - Cẩm Trang (giai
đoạn II)
|
2,21
|
2,14
|
|
|
0,07
|
Thạch Tiến
|
0,91
|
0,91
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Đất công trình năng lượng
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
Thôn Tân Thanh, Đồng
Sơn, xã
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
1
|
Trạm biến áp
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
Thôn Tân Thanh, Đồng
Sơn, xã Thạch Xuân
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
VI
|
Đất ở nông thôn
|
23,89
|
17,66
|
|
|
6,23
|
|
23,45
|
|
16,20
|
1,78
|
5,47
|
|
|
|
|
1
|
Đất ở nông thôn
|
0,20
|
0,08
|
|
|
0,12
|
Thôn Trung Sơn, xã
Bắc Sơn
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
|
Văn bản số 1500/UBND-KT&HT ngày 27/6/2017
của UBND huyện Thạch Hà
|
|
|
2
|
Đất ở nông thôn
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
Thôn Kỹ Phong, xã
Thạch Đài
|
0,21
|
|
|
|
0,21
|
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
3
|
Đất ở nông thôn
|
3,00
|
3,00
|
|
|
|
Thôn Bắc Thượng, xã
Thạch Đài
|
1,28
|
|
|
1,28
|
|
|
Văn bản số 1085/UBND-KT&HT ngày 05/5/2017
của UBND huyện Thạch Hà
|
|
|
4
|
Đất ở nông thôn
|
0,20
|
0.20
|
|
|
|
Thôn Nam Thượng, xã
Thạch Đài
|
0,09
|
|
|
|
0,09
|
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
5
|
Đất ở nông thôn
|
0,60
|
0,60
|
|
|
|
Thôn Minh Đình, xã
Thạch Hương
|
0,26
|
|
|
|
0,26
|
|
Văn bản số 819/UBND-KT&HT ngày 27/3/2017
của UBND huyện Thạch Hà
|
|
|
6
|
Đất ở nông thôn
|
1,40
|
1,40
|
|
|
|
Thôn Động Hà 1, xã
Thạch Long
|
0,60
|
|
|
|
0,60
|
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
7
|
Đất ở nông thôn
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
Thôn Yên Nghĩa, xã
Thạch Lưu
|
0,43
|
|
|
|
0,43
|
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
8
|
Đất ở nông thôn
|
0,80
|
0,50
|
|
|
0,30
|
Thôn Trăm Đèn, thôn
Tân Hợp, xã Thạch Sơn
|
0,21
|
|
|
|
0,21
|
|
Văn bản số 1571/UBND-KT&HT ngày 04/7/2017
của UBND huyện Thạch Hà
|
|
|
9
|
Đất ở nông thôn
|
0,55
|
|
|
|
0,55
|
Thôn Sơn Hà, xã Thạch
Sơn
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
|
Văn bản số 1255/UBND-KT&HT ngày 25/5/2017
của UBND huyện Thạch Hà
|
|
|
10
|
Đất ở nông thôn
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Xóm Đông Tân, xã
Thạch Tân
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
|
QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện
Thạch Hà phê duyệt ngày 30/7/2014
|
|
|
11
|
Đất ở nông thôn
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Xóm 17, xã Thạch Tân
|
0,07
|
|
|
|
0,07
|
|
QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện
Thạch Hà phê duyệt ngày 30/7/2014
|
|
|
12
|
Đất ở nông thôn
|
0,40
|
0,40
|
|
|
|
Thôn Yên Lạc, xã
Thạch Thắng
|
0,17
|
|
|
|
0,17
|
|
Văn bản số 1564/UBND-KT&HT ngày 04/7/2017
của UBND huyện Thạch Hà
|
|
|
13
|
Đất ở nông thôn
|
0,60
|
|
|
|
0,60
|
Thôn Bắc Dinh, xã
Thạch Trị
|
0,26
|
|
|
|
0,26
|
|
Văn bản số 614/UBND-KT&HT ngày 28/02/2017
của UBND huyện Thạch Hà
|
|
|
14
|
Đất ở nông thôn
|
1,50
|
1,44
|
|
|
0,06
|
Thôn Vĩnh An, xã
Thạch Vĩnh
|
0,67
|
|
|
|
0,67
|
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
15
|
Đất ở nông thôn
|
0,95
|
0,95
|
|
|
|
Thôn Thanh Mỹ, xã
Thạch Thanh
|
0,40
|
|
|
|
0,40
|
|
|
|
16
|
Đất ở nông thôn
|
1,00
|
0,50
|
|
|
0,50
|
Xen dắm toàn xã Thạch
Xuân
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
|
QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện
Thạch Hà phê duyệt ngày 03/10/2011
|
|
|
17
|
Đất ở nông thôn
|
0,70
|
0,70
|
|
|
|
Thôn Đồng Sơn, xã
Thạch Xuân
|
0,30
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
18
|
Đất ở nông thôn
|
0,12
|
|
|
|
0,12
|
Thôn Liên Quý, xã
Thạch Hội
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
19
|
Đất ở nông thôn
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
Thôn Liên Mỹ, xã
Thạch Hội
|
0,00
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
20
|
Đất ở nông thôn
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
Thôn Liên Yên, xã
Thạch Hội
|
0,00
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
21
|
Đất ở nông thôn
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
Thôn Liên Phố, xã
Thạch Hội
|
0,13
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
22
|
Đất ở nông thôn
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Thôn Tân Tiến, xã
Thạch Ngọc
|
0,09
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
23
|
Đất ở nông thôn
|
2,00
|
0,90
|
|
|
1,10
|
Thạch Tân
|
8,20
|
|
8,20
|
|
|
|
Văn bản số 177/PTQĐ-QLQĐ ngày 7/6/2017 của
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh
|
|
|
24
|
Đất ở nông thôn
|
6,30
|
4,70
|
|
|
1,60
|
Thạch Đài
|
8,00
|
|
8,00
|
|
|
|
|
|
25
|
Đất ở nông thôn
|
1,20
|
|
|
|
1,20
|
Thôn Yên Thương, xã
Nam Hương
|
0,50
|
|
|
0,5
|
|
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
26
|
Đất ở đô thị
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
Tổ 9, thị trấn Thạch
Hà
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
VII
|
Đất trụ sở cơ quan
|
0,30
|
|
|
|
0,30
|
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng trụ sở UBND xã
|
0,30
|
|
|
|
0,30
|
Thôn Sơn Hà, xã Thạch
Sơn
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
|
Quyết định số 1198/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của
UBND tỉnh
|
|
|
VIII
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
0,65
|
0,50
|
|
|
0,15
|
|
0,60
|
|
|
|
0,60
|
|
|
|
|
1
|
Nhà thờ giáo họ Nhân Hòa
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
Thôn Nhân Hòa, xã
Thạch Tân
|
0,30
|
|
|
|
0,30
|
|
Văn bản số 998/UBND-XD ngày 24/02/2017 của
UBND tỉnh
|
|
|
2
|
Mở rộng nhà thờ giáo họ Tiến Thủy
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
Thôn Sông Hải, xã
Thạch Sơn
|
0,30
|
|
|
|
0,30
|
|
Văn bản số 3300/STNMT-ĐKTK ngày 21/11/2016
của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
IX
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
12,13
|
11,84
|
|
|
0,29
|
|
5,04
|
|
|
|
5,04
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng nghĩa trang
|
1,13
|
0,84
|
|
|
0,29
|
Xóm Tiến Bộ, xã Thạch
Tân
|
0,36
|
|
|
|
0,36
|
|
Quyết định số 2955/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của
UBND huyện Thạch Hà
|
|
|
2
|
Nghĩa trang
|
4,00
|
4,00
|
|
|
|
Vùng Biền Lội, Thôn
Hóa Binh, xã Thạch Thắng
|
1,70
|
|
|
|
1,70
|
|
Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã
làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới
|
|
|
3
|
Nghĩa trang
|
7,00
|
7,00
|
|
|
|
Vùng Con Ray, Cồn
Sòi, Thôn Cao Thắng, xã Thạch Thắng
|
2,98
|
|
|
|
2,98
|
|
|
|
P
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
1,85
|
0,85
|
|
|
1,00
|
|
0,79
|
|
|
|
0,79
|
|
|
|
|
1
|
Nhà văn hóa thôn
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Thôn Tri Lễ, xã Thạch
Kênh
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
|
Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã làm
chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới
|
|
|
2
|
Nhà văn hóa thôn
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
Thôn Trung Phú, xã
Thạch Thắng
|
0,13
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
3
|
Nhà văn hóa thôn
|
0,25
|
0,25
|
|
|
|
Thôn Yên Lạc, xã
Thạch Thắng
|
0,11
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
4
|
Nhà văn hóa thôn
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Thôn Vĩnh An, xã
Thạch Vĩnh
|
0,09
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
5
|
Nhà văn hóa thôn
|
1,00
|
|
|
|
1,00
|
Thôn Đông Sơn, xã Thạch
Xuân
|
0,43
|
|
|
|
0,43
|
|
|
|
XI
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
1,30
|
0,15
|
|
|
1,15
|
|
0,06
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng Miếu Mây
|
1,30
|
0,15
|
|
|
1,15
|
Thôn Vĩnh Trung, xã
Thạch Vĩnh
|
0,06
|
|
|
|
0,06
|
|
VB số 672/UBND ngày 8/3/2017 của UBND huyện
Thạch Hà
|
|
PHỤ
LỤC 1.6: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM
2017 CỦA HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+ (14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
27
|
Tổng số
|
12,68
|
7,65
|
|
|
5,03
|
|
15,12
|
|
|
|
12,29
|
2,84
|
|
|
|
I
|
Đất cơ sở giáo dục đào tạo
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Cụm 2
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
Thôn Hưng Nam, Cẩm
Hưng
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
QĐ số 1057/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND
tỉnh
|
|
|
II
|
Đất giao thông
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
0,36
|
|
|
|
0,36
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ công trường Đại học Hà Tĩnh đến
đường nối QL 1A đi mỏ sắt Thạch Khê
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
Thôn Đông Vịnh, xã
Cẩm Vịnh
|
0,36
|
|
|
|
0,36
|
|
Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của
UBND tỉnh
|
|
|
III
|
Đất công trình năng lượng
|
2,38
|
0,84
|
|
|
1,54
|
|
2,84
|
|
|
|
|
2,84
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới điện
|
1,14
|
0,13
|
|
|
1,01
|
Xã Cẩm Minh, xã Cẩm
Sơn, xã Cẩm Hòa, xã Cẩm Bình
|
1,36
|
|
|
|
|
1,36
|
QĐ số 750/QĐ-PCHT ngày 10/3/2017 của Công ty
Điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
2
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,14
|
0,10
|
|
|
0,04
|
Xã Cẩm Trung, xã Cẩm
Dương, xã Cẩm Lộc, xã Cẩm Quan
|
0,17
|
|
|
|
|
0,17
|
QĐ số 652/QĐ-PCHT ngày 28/2/2017 của Công ty
Điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
3
|
Xây dựng lưới điện trung hạ áp nông thôn tỉnh
Hà Tĩnh
|
1,10
|
0,61
|
|
|
0,49
|
Xã Cẩm Quan, Cẩm
Thăng, Cẩm Phúc, Cẩm Nam, Cẩm Dương, TT Thiên Cẩm, Thiên Cẩm
|
1,31
|
|
|
|
|
1,31
|
QĐ số 2139/QĐ-EVN NPC ngày 20/9/2013 của Tổng
Công ty Điện lực miền Bắc
|
|
|
IV
|
Đất ở nông thôn
|
7,86
|
4,87
|
|
|
2,99
|
|
9,38
|
|
|
|
9,38
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch dân cư
|
0,21
|
|
|
|
0,21
|
Thôn Đông Trung, xã
Cẩm Bình
|
0,25
|
|
|
|
0,25
|
|
QĐ số 7918/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của UBND
huyện Cẩm Xuyên
|
|
|
2
|
Quy hoạch dân cư Phát Lát
|
0,45
|
0,45
|
|
|
|
Thôn 2, xã Cẩm Trung
|
0,54
|
|
|
|
0,54
|
|
QĐ số 487/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 của UBND
huyện
|
|
|
3
|
Quy hoạch dân cư
|
0,09
|
|
|
|
0,09
|
Thôn 6, xã Cẩm Trung
|
0,11
|
|
|
|
0,11
|
|
QĐ số 487/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 của UBND
huyện
|
|
|
4
|
Quy hoạch dân cư
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Thôn Hưng Trung, xã
Cẩm Hưng
|
0,24
|
|
|
|
0,24
|
|
Số 2273/QĐ-UBND ngày 04/4/2014 của UBND huyện
|
|
|
7
|
Quy hoạch dân cư
|
0,30
|
0,10
|
|
|
0,20
|
Thôn Hưng Mỹ, xã Cẩm
Thành
|
0,36
|
|
|
|
0,36
|
|
Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày 05/02/2015
của UBND huyện
|
|
|
8
|
Quy hoạch dân cư
|
0,45
|
0,45
|
|
|
|
Thôn Đông Trung, thôn
Trường Xuân, xã Cẩm Thịnh
|
0,54
|
|
|
|
0,54
|
|
Số 292/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 của UBND huyện
Cẩm Xuyên về việc phê duyệt QH phân lô chi tiết
|
|
|
9
|
Quy hoạch dân cư
|
0,25
|
0,25
|
|
|
|
Thôn Nguyễn Đối, xã
Cẩm Hà
|
0,30
|
|
|
|
0,30
|
|
QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND
huyện
|
|
|
10
|
Quy hoạch dân cư
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
Thôn Trung Thắng, xã
Cẩm Hà
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND
huyện
|
|
|
11
|
Quy hoạch dân cư
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
Thôn Thành Xuân, xã
Cẩm Hà
|
0,07
|
|
|
|
0,07
|
|
QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND
huyện
|
|
|
12
|
Quy hoạch dân cư
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Thôn Nam Xuân, xã Cẩm
Hà
|
0,24
|
|
|
|
0,24
|
|
QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND
huyện
|
|
|
13
|
Quy hoạch dân cư
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
Thôn 1, xã Cẩm Quan
|
0,18
|
|
|
|
0,18
|
|
QĐ số 1130/QĐ-UBND ngày 16/4/2009 của UBND
huyện
|
|
|
14
|
Quy hoạch dân cư
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Thôn 4, xã Cẩm Quan
|
0,24
|
|
|
|
0,24
|
|
QĐ số 12204/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 và QĐ số
2103/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND huyện
|
|
|
15
|
Quy hoạch dân cư
|
0,06
|
|
|
|
0,06
|
Thôn Na Trung, xã Cẩm
Thạch
|
0,07
|
|
|
|
0,07
|
|
QĐ số 9107/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND
huyện
|
|
|
16
|
Quy hoạch dân cư
|
1,28
|
0,98
|
|
|
0,30
|
Thôn Mỹ Thành, xã Cẩm
Thạch
|
1,53
|
|
|
|
1,53
|
|
QĐ số 9107/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND
huyện
|
|
|
17
|
Quy hoạch dân cư
|
0,80
|
0,74
|
|
|
0,06
|
Thôn Đại Tăng, xã Cẩm
Thạch
|
0,95
|
|
|
|
0,95
|
|
QĐ số 9107/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND
huyện
|
|
|
18
|
Quy hoạch dân cư
|
0,48
|
|
|
|
0,48
|
Thôn Yên Mỹ, xã Cẩm
Yên
|
0,57
|
|
|
|
0,57
|
|
QĐ số 1746/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND
huyện
|
|
|
19
|
Quy hoạch dân cư
|
1,18
|
0,60
|
|
|
0,58
|
Thôn Minh Lạc, xã Cẩm
Yên
|
1,41
|
|
|
|
1,41
|
|
QĐ số 1746/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND
huyện
|
|
|
20
|
Quy hoạch dân cư
|
0,86
|
|
|
|
0,86
|
Thôn Yên Quý, xã Cẩm
Yên
|
1,03
|
|
|
|
1,03
|
|
QĐ số 1746/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND
huyện
|
|
|
21
|
Quy hoạch dân cư
|
0,56
|
0,56
|
|
|
|
Thôn 1, xã Cẩm Phúc
|
0,67
|
|
|
|
0,67
|
|
QĐ số 1748/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND
huyện
|
|
|
V
|
Đất ở tại đô thị
|
1,80
|
1,30
|
|
|
0,50
|
|
2,15
|
|
|
|
2,15
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch dân cư Trọt Nước
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
TDP Trần Phú, TDP Tiến
Sầm, TT Thiên Cầm
|
0,36
|
|
|
|
0,36
|
|
QĐ số 4759/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của UBND
huyện
|
|
|
2
|
Quy hoạch dân cư
|
1,50
|
1,00
|
|
|
0,50
|
TDP 6, TT Cẩm Xuyên
|
1,79
|
|
|
|
1,79
|
|
QĐ số 2773/QĐ - UBND ngày 09/9/2013 của UBND
huyện
|
|
|
VI
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
0,36
|
|
|
|
0,36
|
|
|
|
|
1
|
QH nhà văn hóa
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
Thôn 11, xã Cẩm Quan
|
0,36
|
|
|
|
0,36
|
|
|
|
PHỤ
LỤC 1.7: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA
HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+ (14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
29
|
Tổng số
|
9,86
|
3,05
|
|
|
6,81
|
|
8,66
|
|
|
0,32
|
7,84
|
0,50
|
|
|
|
I
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
0,90
|
0,75
|
|
|
0,15
|
|
0,86
|
|
|
|
0,86
|
|
|
|
|
1
|
MR sân vận động trung tâm xã (thôn Hồng Hà)
|
0,90
|
0,75
|
|
|
0,15
|
Sơn Hà
|
0,86
|
|
|
|
0,86
|
|
|
|
|
II
|
Đất giao thông
|
0,18
|
0,07
|
|
|
0,11
|
|
0,14
|
|
|
0,03
|
0,11
|
|
|
|
|
1
|
MR đường giao thông nội đồng (thôn Tây Hà)
|
0,12
|
0,04
|
|
|
0,08
|
Sơn Hà
|
0,11
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
2
|
MR đường giao thông trục xã
|
0,06
|
0,03
|
|
|
0,03
|
Sơn Hà
|
0,03
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
III
|
Đất công trình năng lượng
|
0,18
|
0,12
|
|
|
0,06
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp lưới điện
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
Sơn Hà
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
3
|
Xây dựng các mạch vòng và nâng cấp, cải tạo
lưới điện huyện Hương Sơn
|
0,13
|
0,09
|
|
|
0,04
|
các xã: Sơn Bang, Sơn
Diệm, Sơn Giang, Sơn Lâm, Sơn Châu, Sơn Ninh, Sơn Bình, Sơn Tân, Sơn Long,
Sơn An, Sơn Tiến, Sơn Hà, Sơn Hàm, Sơn Hòa, Sơn Thịnh, Sơn Trung, Sơn Trà và
thị trấn
|
0,30
|
|
|
|
|
0,30
|
Quyết định số 943/QĐ-EVN NTC ngày 14/4/2016
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
|
|
|
2
|
Chống quá tải lưới điện xã Sơn Lễ, Sơn Kim,
huyện Hương Sơn, trong đó:
|
0,03
|
0,01
|
|
|
0,02
|
xã Sơn Lễ, xã Sơn Kim
2, huyện Hương Sơn
|
0,18
|
|
|
|
|
0,18
|
Quyết định số 4326/QĐ-EVN NPC ngày 20/12/2016
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
|
|
|
|
xã Sơn Le
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
xã Sơn Kim 2
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
0,12
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
IV
|
Đất ở tại nông thôn
|
6,50
|
0,93
|
|
|
5,57
|
|
5,57
|
|
|
|
5,57
|
|
|
|
|
1
|
QH đất ở đồng Khe Giáp Cận (thôn 5)
|
0,40
|
0,40
|
|
|
|
Sơn Bình
|
0,38
|
|
|
|
0,38
|
|
Văn bản số 498/UBND-TNMT ngày 20/7/2017 của
UBND huyện Hương Sơn về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng đất
ở (bổ sung) năm 2017
|
|
|
2
|
QH đất ở thôn Nam Đoài
|
0,23
|
0,03
|
|
|
0,20
|
Sơn Châu
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
3
|
QH đất ở thôn Tây Hà
|
0,70
|
0,30
|
|
|
0,40
|
Sơn Hà
|
0,29
|
|
|
|
0,29
|
|
|
|
4
|
QH đất ở thôn Bình Hòa (NVH cũ)
|
0,23
|
|
|
|
0,23
|
Sơn Hòa
|
0,19
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
5
|
QH đất ở thôn Lâm Phúc
|
2,10
|
|
|
|
2,10
|
Sơn Lâm
|
2,01
|
|
|
|
2,01
|
|
|
|
6
|
QH đất ở thôn 1
|
0,08
|
|
|
|
0,08
|
Sơn Lĩnh
|
0,08
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
7
|
QH đất ở thôn 3
|
0,08
|
|
|
|
0,08
|
Sơn Lĩnh
|
0,08
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
8
|
QH đất ở thôn 5
|
0,40
|
|
|
|
0,40
|
Sơn Lĩnh
|
0,42
|
|
|
|
0,42
|
|
|
|
9
|
QH đất ở thôn Thuần Mỹ
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Sơn Mỹ
|
0,19
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
10
|
QH đất ở xứ Cồn Nậy, thôn Công Đẳng
|
1,27
|
|
|
|
1,27
|
Sơn Phú
|
1,21
|
|
|
|
1,21
|
|
|
|
11
|
QH đất ở xứ Nhà Gần, thôn Hồng Kỳ
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
Sơn Phú
|
0,14
|
|
|
|
0,14
|
|
|
|
12
|
QH đất ở xen dắm (thôn Tiên Sơn, Vọng Sơn, Hồ
Trung, Hồng Kỳ, Công Đẳng)
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
Sơn Phú
|
0,19
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
13
|
QH đất ở thôn Sơn Lâm
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
Sơn Phúc
|
0,19
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
14
|
QH đất ở thôn 3, 10
|
0,26
|
|
|
|
0,26
|
Sơn Trường
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
V
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
1,20
|
0,70
|
|
|
0,50
|
|
0,72
|
|
|
|
0,72
|
|
|
|
|
1
|
MR đất nghĩa trang thôn Hồng Hà
|
0,70
|
0,70
|
|
|
|
Sơn Hà
|
0,67
|
|
|
|
0,67
|
|
|
|
|
2
|
MR đất nghĩa trang thôn Lâm Giang
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
Sơn Lâm
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
VI
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,60
|
0,33
|
|
|
0,27
|
|
0,58
|
|
|
|
0,58
|
|
|
|
|
1
|
QH nhà văn hóa thôn Lai Thịnh
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Sơn Bằng
|
0,19
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
|
2
|
MR nhà văn hóa thôn Tây Hà
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
Sơn Hà
|
0,07
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
3
|
QH nhà văn hóa thôn Trung Mỹ
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
Sơn Hòa
|
0,06
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
4
|
QH nhà văn hóa thôn Bình Hòa
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
Sơn Hòa
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
5
|
QH nhà văn hóa thôn 5
|
0,12
|
|
|
|
0,12
|
Sưn Trướng
|
0,11
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
6
|
MR nhà văn hóa thôn 1
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
Sơn Trường
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
VII
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
0,30
|
0,15
|
|
|
0,15
|
|
0,29
|
|
|
0,29
|
|
|
|
|
|
1
|
QH Khu vui chơi giải trí (thôn Hồng Kỳ)
|
0,30
|
0,15
|
|
|
0,15
|
Sơn Phú
|
0,29
|
|
|
0,29
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC 1.8: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA
HUYỆN ĐỨC THỌ
(Kèm theo Nghị quyết số
51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+ (14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
59
|
Tổng số
|
74,65
|
53,77
|
|
|
20,88
|
|
40,78
|
13,60
|
1,71
|
4,98
|
9,05
|
11,44
|
|
|
|
I
|
Đất cụm công nghiệp
|
8,23
|
8,23
|
|
|
|
|
11,40
|
|
|
|
|
11,40
|
|
|
|
1
|
Cụm Công nghiệp Thái Yên
|
8,23
|
8,23
|
|
|
|
Xã Thái Yên
|
11,40
|
|
|
|
|
11,40
|
Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 19/9/2016
|
|
|
II
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo
|
1,13
|
1,10
|
|
|
0,03
|
|
0,48
|
|
|
0,32
|
0,16
|
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm Non
|
0,60
|
0,60
|
|
|
|
Xã Trung Lễ
|
0,26
|
|
|
0,17
|
0,09
|
|
Căn cứ QĐ 3691/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 của
UBND huyện Đức Thọ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình:
Trường Mầm non xã Trung Lễ
|
|
|
2
|
Mở rộng trường Mầm Non
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
Xã Tùng Ảnh
|
0,06
|
|
|
0,04
|
0,02
|
|
QĐ số 1580/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND
tỉnh về việc cho phép khảo sát, lập QH mở rộng trường mầm non xã Tùng Ảnh
|
|
|
3
|
Mở rộng trường THCS Hoàng Xuân Hãn
|
0,35
|
0,35
|
|
|
|
Xã Tùng Ảnh
|
0,15
|
|
|
0,10
|
0,05
|
|
|
|
|
4
|
Mở rộng trường Mầm Non
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
Xã Đức Nhân
|
0,01
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
III
|
Đất cơ sở thể dục, thể thao
|
3,73
|
2,93
|
|
|
0,80
|
|
1,63
|
|
|
0,61
|
1,02
|
|
|
|
|
1
|
QH sân vận động thôn Thịnh Cường
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Xã Đức Long
|
0,09
|
|
|
0,03
|
0,06
|
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
2
|
QH sân vận động thôn Cầu Đôi
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Xã Đức Long
|
0,09
|
|
|
0,03
|
0,06
|
|
|
|
3
|
QH sân vận động thôn Phượng Thành
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Xã Đức Long
|
0,09
|
|
|
0,03
|
0,06
|
|
|
|
4
|
Sân vận động trung tâm xã
|
1,50
|
1,50
|
|
|
|
Xã Đức Nhân
|
0,64
|
|
|
0,24
|
0,40
|
|
|
|
5
|
QH sân vận động trung tâm xã
|
0,80
|
|
|
|
0,80
|
Xã Đức Lạc
|
0,36
|
|
|
0,14
|
0,22
|
|
|
|
6
|
Điểm vui chơi giải trí TDTT
|
0,58
|
0,58
|
|
|
|
Xã Đức Lâm
|
0,25
|
|
|
0,10
|
0,15
|
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
7
|
QH mở rộng sân thể thao Thượng Ích
|
0,25
|
0,25
|
|
|
|
Xã Đức Lâm
|
0,11
|
|
|
0,04
|
0,07
|
|
|
|
IV
|
Đất giao thông
|
10,40
|
3,30
|
|
|
7,10
|
|
4,44
|
|
|
2,95
|
1,49
|
|
|
|
|
1
|
QH mở rộng tuyến đường HL19 từ Đường HL 13
đến đường 70
|
1,60
|
1,20
|
|
|
0,40
|
Xã Đức An
|
0,68
|
|
|
0,68
|
|
|
Văn bản số 522/HĐND ngày 30/10/2015 của HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH về việc thống nhất quyết định chủ trương đầu tư
một số dự án giao thông trên địa bàn huyện Đức Thọ và Hương Khê
|
|
|
2
|
Mở rộng đường Nương Mậu - Thôn Tân Thành
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
Xã Tân Hương
|
0,13
|
|
|
|
0,13
|
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
3
|
Đường GTNT-GTNĐ
|
1,80
|
1,80
|
|
|
|
Xã Đức Lâm
|
0,77
|
|
|
0,27
|
0,50
|
|
|
|
4
|
Mỡ rộng đường GTNT tại 4 thôn Phượng Thành,
Lộc Phúc, Thịnh Cường và Đồng Vịnh
|
0,70
|
|
|
|
0,70
|
Xã Đức Long
|
0,30
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
5
|
Đường giao thông nông thôn
|
6,00
|
|
|
|
6,00
|
Xã Đức Thanh
|
2,56
|
|
|
2,00
|
0,56
|
|
|
|
V
|
Đất thủy lợi
|
32,30
|
30,07
|
|
|
2,23
|
|
15,01
|
13,60
|
1,41
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi (giai đoạn
II)
|
17,00
|
16,67
|
|
|
0,33
|
Các xã: Đức Long, Đức Lập, Đức An, Đức Dũng
|
13,60
|
13,60
|
|
|
|
|
Quyết định 1998/QĐ/BNN-XD ngày 23/5/2017 của
Bộ NN và PTNT
|
|
|
2
|
Mở rộng, nạo vét hệ thống kênh trục sông
nghèn
|
15,30
|
13,40
|
|
|
1,90
|
Các xã: Trung Lễ, Đức Thủy, Đ Lâm, Bùi Xá,
Đức Thanh
|
1,41
|
|
1,41
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Đất công trình năng lượng
|
0,54
|
0,51
|
|
|
0,03
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
1
|
Dự án đường điện 110kv
|
0,32
|
0,32
|
|
|
|
Các xã: Đức Thịnh,
Thái yên, Đức Thanh, Đức Thủy
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
QĐ số 1577/QĐ-BCT ngày 04/5/2017 của Bộ Công
thương
|
|
|
2
|
Dự án chống quá tải điện
|
0,22
|
0,19
|
|
|
0,03
|
Thái Yên, Đức Đồng, L
Minh, Đ Yên, T Trấn, Đ Quang, Đ Lập, Tr Sơn, Đ Nhân, Y Hồ, B Xá, Đ Lạng
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
QĐ số 656/QĐ-PCHT ngày 28/02/2017 và số
751/QĐ-PCHT ngày 10/3/2017 của Công ty điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
VII
|
Đất ở
|
6,52
|
3,83
|
|
|
2,69
|
|
2,78
|
|
|
|
2,78
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch đất ở đấu giá vùng nhà lay trên
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
Thị Trấn
|
0,34
|
|
|
|
0,34
|
|
|
|
|
2
|
Quy hoạch đất ở đấu giá tổ dân phố 2-3
|
0,25
|
|
|
|
0,25
|
Thị Trấn
|
0,11
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
3
|
Quy hoạch đất ở đấu giá tổ dân phố 7
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
Thị Trấn
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
4
|
Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn 3 cũ
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
Xã Đức Dũng
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
5
|
Quy hoạch đất ở vùng Dăm Lẻ
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
Xã Trung Lễ
|
0,34
|
|
|
|
0,34
|
|
|
|
6
|
QH đất ở Đồng Vịnh
|
0,82
|
0,52
|
|
|
0,30
|
Xã Đức Long
|
0,35
|
|
|
|
0,35
|
|
|
|
7
|
Đấu giá đất ở vùng Đội Ngọn
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
Xã Tùng Ảnh
|
0,13
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
8
|
QH đất ở đấu giá tại xứ đồng Biền Than
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
Xã Đức Châu
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
9
|
Đất ở thôn văn khang
|
0,07
|
|
|
|
0,07
|
Xã Đức Tùng
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
10
|
QH đất ở xen dắm vùng ao ấn thôn văn khang
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
Xã Đức Tùng
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
11
|
QH đất ở
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
Xã Đức Lâm
|
0,43
|
|
|
|
0,43
|
|
|
|
12
|
QH đất ở Truồng Đống
|
1,23
|
|
|
|
1,23
|
Xã Đức Thanh
|
0,52
|
|
|
|
0,52
|
|
|
|
13
|
QH đất ở Cựa Phủ
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
Xã Yên Hồ
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
14
|
Quy hoạch đất ở khu vực Thị Tứ
|
0,40
|
|
|
|
0,40
|
Xã Đức Hòa
|
0,17
|
|
|
|
0,17
|
|
|
|
15
|
Quy hoạch đất ở thôn Thượng Lĩnh
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
Xã Đức Hòa
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
16
|
Quy hoạch đất ở kho muối củ thôn Đông xá
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
Xã Đức Hòa
|
0,06
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
17
|
Quy hoạch đất ở trại trắn
|
0,06
|
|
|
|
0,06
|
Xã Đức Hòa
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
18
|
QH đất ở Đồng Ao, Đồng Vịnh
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
Xã Đức Đồng
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
19
|
QH đất ở Lanh Cù
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
Xã Đức Long
|
0,13
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
VIII
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
0,18
|
|
|
|
0,18
|
|
0,08
|
|
|
0,05
|
0,03
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng UBND xã
|
0,18
|
|
|
|
0,18
|
Xã Liên Minh
|
0,08
|
|
|
0,05
|
0,03
|
|
|
|
|
IX
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
7,14
|
2,25
|
|
|
4,89
|
|
3,02
|
|
|
|
3,02
|
|
|
|
|
1
|
QH mở rộng nghĩa trang Phượng Thành
|
2,00
|
|
|
|
2,00
|
xã Đức Long
|
0,85
|
|
|
|
0,85
|
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
2
|
QH mở rộng đất nghĩa trang nhà mống
|
1,20
|
1,20
|
|
|
|
Xã Đức Tùng
|
0,51
|
|
|
|
0,51
|
|
|
|
3
|
Mở rộng nghĩa trang Mụ bạc
|
0,45
|
0,45
|
|
|
|
Xã Đức Lâm
|
0,19
|
|
|
|
0,19
|
|
QĐ số 652/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND
huyện v/v phê duyệt QH chi tiết Nghĩa trang
|
|
|
4
|
Mở rộng nghĩa trang Cửa Hàn
|
0,79
|
|
|
|
0,79
|
Xã Đức Quang
|
0,32
|
|
|
|
0,32
|
|
QĐ số 3156/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 của UBND
huyện v/v khảo sát mở rộng
|
|
|
5
|
Mở rộng nghĩa trang Nhà thướp
|
0,60
|
0,60
|
|
|
|
Xã Đức Lâm
|
0,26
|
|
|
|
0,26
|
|
QĐ số 651/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND
huyện v/v phê duyệt QH chi tiết Nghĩa trang
|
|
|
6
|
QH nghĩa trang Rú Yên Cường
|
2,10
|
|
|
|
2,10
|
Xã Đức Lạc
|
0,89
|
|
|
|
0,89
|
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
X
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
2,28
|
0,85
|
|
|
1,43
|
|
0,96
|
|
|
0,41
|
0,55
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch nhà văn hóa thôn Đại Tiến
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Xã Đức Dũng
|
0,09
|
|
|
0,03
|
0,06
|
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
2
|
Quy hoạch nhà văn hóa thôn Tân Mỹ
|
0,06
|
|
|
|
0,06
|
Xã Đức Lập
|
0,12
|
|
|
0,10
|
0,02
|
|
|
|
3
|
QH khu vui chơi cho người già và trẻ em
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Xã Đức Long
|
0,09
|
|
|
0,03
|
0,06
|
|
|
|
4
|
Quy hoạch nhà văn hóa thôn Phú Quý
|
0,45
|
0,45
|
|
|
|
Xã Đức Nhân
|
0,07
|
|
|
0,06
|
0,01
|
|
|
|
5
|
Nhà văn hóa thôn Yên Cường
|
0,25
|
|
|
|
0,25
|
Xã Đức Lạc
|
0,11
|
|
|
0,04
|
0,07
|
|
|
|
6
|
Nhà văn hóa thôn Yên Thắng
|
0,30
|
|
|
|
0,30
|
Xã Đức Lạc
|
0,13
|
|
|
0,04
|
0,09
|
|
|
|
7
|
Nhà văn hóa thôn Thượng Tiến
|
0,26
|
|
|
|
0,26
|
Xã Đức Lạc
|
0,11
|
|
|
0,03
|
0,08
|
|
|
|
8
|
Nhà văn hóa thôn Đồng Lạc
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
Xã Đức Lạc
|
0,06
|
|
|
0,02
|
0,04
|
|
|
|
9
|
Nhà văn hóa thôn Thị Hòa
|
0,09
|
|
|
|
0,09
|
Xã Đức Lạc
|
0,04
|
|
|
0,01
|
0,03
|
|
|
|
10
|
Nhà văn hóa thôn Hòa Thái
|
0,32
|
|
|
|
0,32
|
Xã Đức Lạc
|
0,14
|
|
|
0,05
|
0,09
|
|
|
|
XI
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
2,20
|
0,70
|
|
|
1,50
|
|
0,94
|
|
0,30
|
0,64
|
|
|
|
|
|
1
|
QH khôi phục chùa Bạch Lộc và đền thờ Thánh Mẫu
|
1,50
|
|
|
|
1,50
|
Xã Đức Long
|
0,64
|
|
|
0,64
|
|
|
|
|
|
2
|
Mở rộng Chùa Đá
|
0,70
|
0,70
|
|
|
|
Xã Tùng Ảnh
|
0,30
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC 1.9: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA
HUYỆN CAN LỘC
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)= (10) +...+ (14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
4
|
Tổng số
|
60,81
|
32,17
|
|
|
28,64
|
|
49,03
|
48,00
|
|
|
|
1,03
|
|
|
|
I
|
Đất thủy lợi
|
60,00
|
31,36
|
|
|
28,64
|
|
48,00
|
48,00
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống thủy lợi Ngàn trươi - Cẩm Trang đoạn
từ K12+376 ÷ K31+131
|
60,00
|
31,36
|
|
|
28,64
|
Các xã Thường Nga,
Phú Lộc, Gia Hanh, Vĩnh Lộc, Thượng Lộc, Trung Lộc, Đồng Lộc, Xuân Lộc, Mỹ
Lộc, Sơn Lộc
|
48,00
|
48,00
|
|
|
|
|
QĐ 1998/QĐ-BNN-XD ngày 23/5/2017 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt dự án Hệ thống thủy lợi Ngàn
trươi - Cẩm trang ( giai đoạn 2)
|
|
|
II
|
Đất công trình năng lượng
|
0,13
|
0,13
|
|
|
|
|
0,17
|
|
|
|
|
0,17
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới điện huyện Can Lộc
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
Các xã Yên lộc,
Trường Lộc, Tùng Lộc, Vượng Lộc, Thanh Lộc, TT Nghèn
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
QĐ 2139/QĐ-EVN NPC ngày 20/9/2013 của công ty
điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
2
|
Đường dây và trạm biến áp 110kv Hồng Lĩnh
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
Xã Kim Lộc
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
Công văn số 1365/BDALĐ-QLCT ngày 12/5/2017
V/v đăng ký quỹ đất để xây dựng dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kv Hồng
Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh của Tổng công ty điện lực miền Bắc
|
|
|
III
|
Đất chợ
|
0,68
|
0,68
|
|
|
|
|
0,86
|
|
|
|
|
0,86
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch chợ
|
0,68
|
0,68
|
|
|
|
Đồng Nhà Tre, Xóm Nam
Mỹ, Xã Đồng Lộc
|
0,86
|
|
|
|
|
0,86
|
QĐ 3279/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh
Hà Tĩnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án xây dựng chợ Huyện của
Công ty 168 tại xã Đồng Lộc, huyện Can Lộc
|
|
PHỤ
LỤC 1.10: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA
HUYỆN KỲ ANH
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+(14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
5
|
Tổng số
|
4,90
|
4,54
|
-
|
-
|
0,36
|
-
|
3,46
|
-
|
-
|
2,00
|
1,46
|
-
|
|
|
|
I
|
Đất giao thông
|
2,50
|
2,50
|
|
|
|
|
2,00
|
|
|
2,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường giao thông trong trung tâm hành chính
huyện
|
2,50
|
2,50
|
|
|
|
Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ
Đồng
|
2,00
|
|
|
2,00
|
|
|
Quyết định số 2393/QĐ-UBND ngày 26/4/2017 của
UBND huyện Kỳ Anh
|
|
|
II
|
Đất công trình năng lượng
|
0,05
|
0,02
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,05
|
0,02
|
|
|
0,03
|
các xã: Kỳ Tây, Kỳ
Tân, Kỳ Khang, Kỳ Phong
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Quyết định số 716/QĐ-PCHT ngày 03/3/2017 của
Công ty Điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
III
|
Đất ở tại nông thôn
|
2,35
|
2,02
|
|
|
0,33
|
|
1,46
|
|
|
|
1,46
|
|
|
|
|
1
|
QH dân cư vùng Đồng Lườn, thôn Trung Hải
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
Thôn Trung Hải, xã Kỳ
Hải
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
|
Quyết định số 1173/QĐ-UBND ngày 25/02/2016
của UBND huyện Kỳ Anh
|
|
|
2
|
Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ
|
0,47
|
0,34
|
|
|
0,13
|
Thôn Tân Thọ, xã Kỳ
Thọ
|
0,26
|
|
|
|
0,26
|
|
Quyết định số 2710/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của
UBND huyện Kỳ Anh
|
|
|
3
|
Quy hoạch dân cư vùng Bàu
|
1,68
|
1,68
|
|
|
|
Thôn Xuân Tiến, xã Kỷ
Xuân
|
1,00
|
|
|
|
1,00
|
|
Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của
UBND huyện Kỳ Anh
|
|
PHỤ
LỤC 1.11: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA
HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+(14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
6
|
Tổng số
|
3,30
|
|
|
|
3,30
|
|
2,33
|
|
|
|
1,16
|
1,17
|
|
|
|
I
|
Đất cơ Sở giáo dục, đào tạo
|
1,75
|
|
|
|
1,75
|
|
1,16
|
|
|
|
1,16
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng trường MN Hương Liên
|
0,13
|
|
|
|
0,13
|
Hương Liên
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
|
Quyết định số 4159/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của
UBND huyện Hương Khê về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây
dựng trường mầm non
|
|
|
2
|
Mở rộng trường MN Hà Linh
|
0,31
|
|
|
|
0,31
|
Hà Linh
|
0,07
|
|
|
|
0,07
|
|
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của
UBND huyện Hương Khê về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây
dựng trường mầm non
|
|
|
3
|
Mở rộng trường MN Phú Gia
|
0,11
|
|
|
|
0,11
|
Phú Gia
|
0,09
|
|
|
|
0,09
|
|
Quyết định số 4164/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của
UBND huyện Hương Khê về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây
dựng trường mầm non
|
|
|
5
|
Mở rộng trường MN Gia Phố
|
1,20
|
|
|
|
1,20
|
Gia Phố
|
0,85
|
|
|
|
0,85
|
|
|
|
|
II
|
Đất công trình năng lượng
|
1,55
|
|
|
|
1,55
|
|
1,17
|
|
|
|
|
1,17
|
|
|
|
1
|
Công trình xây dựng chống quá tải mùa nắng
nóng năm 2017
|
0,25
|
|
|
|
0,25
|
Hòa Hải
|
0,13
|
|
|
|
|
0,13
|
Quyết định số 4326/QĐ-EVN NPC ngày 20/12/2016
và QĐ số 184/Đ-EVN NPC ngày 24/01/2017 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về
việc giao bổ sung danh mục kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2017
|
|
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
Hương Xuân
|
0,11
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
0,15
|
|
|
|
0.15
|
Hương Lâm
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
0,18
|
|
|
|
0,18
|
Hương Vịnh
|
0,09
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
Hương Trạch
|
0,08
|
|
|
|
|
0.08
|
|
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
Phúc Trạch
|
0,12
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
0,12
|
|
|
|
0,12
|
Hương Long
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
Thị Trấn
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
2
|
Công trình xây dựng xuất tuyến 22kv, 35kv
trạm biến áp 110kv Hương Khê
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
Phú Phong
|
0,30
|
|
|
|
|
0,30
|
Quyết định số 2125/QĐ-EVN NPC ngày 18/7/2016
của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc về việc giao bổ sung danh mục kế hoạch đầu
tư xây dựng năm 2016 cho công ty Điện lực Hà Tĩnh.
|
|
PHỤ
LỤC 1.12: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 CỦA
HUYỆN VŨ QUANG
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn, xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+(14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
4
|
Tổng số
|
0,43
|
0,10
|
|
|
0,33
|
|
0,40
|
0,20
|
|
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
1
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng trạm y tế xã
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
Thôn 2, xã Đức Bồng
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 của
UBND xã Đức Bồng
|
|
|
II
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
0,21
|
0,10
|
|
|
0,11
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bãi thải vật liệu thuộc dự án kênh chính thủy
lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang
|
0,21
|
0,10
|
|
|
0,11
|
TPD6, TTVQ
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
Văn bản số 1317/UBND-NL1 ngày 09/3/2017 của
UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung phạm vi GPMB Dự án Hệ thống thủy lợi
Ngàn Trươi Cẩm Trang
|
|
|
III
|
Đất công trình năng lượng
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
các xã, thị trấn: Vũ
Quang, Đức Bồng
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Quyết định số 658/QĐ-PCHT ngày 28/02/2017 của
Công ty Điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
IV
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
0,11
|
|
|
|
0,11
|
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
1
|
Trạm kiểm lâm địa bàn Chợ Bộng
|
0,11
|
|
|
|
0,11
|
Thôn Mỹ Ngọc, xã Đức
Lĩnh
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
Quyết định số 1494/QĐ-UBND ngày 02/6/2017 của
UBND tỉnh
|
|
PHỤ
LỤC 1.13: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM
2017 CỦA HUYỆN LỘC HÀ
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10) +...+(14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
18
|
Tổng số
|
21,86
|
15,37
|
|
|
6,49
|
|
22,47
|
13,35
|
|
1,59
|
7,48
|
0,05
|
|
|
|
I
|
Đất thể dục thể thao
|
1,30
|
1,30
|
|
|
|
|
1,55
|
|
|
|
1,55
|
|
|
|
|
1
|
QH sân thể thao xã
|
1,30
|
1,30
|
|
|
|
Xã An Lộc
|
1,55
|
|
|
|
1,55
|
|
|
|
|
II
|
Đất giao thông
|
16,47
|
11,26
|
|
|
5,21
|
|
16,49
|
13,35
|
|
1,59
|
1,55
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống đường giao thông nông thôn kết hợp
kênh mương
|
1,30
|
1,30
|
|
|
|
Xã Mai Phụ
|
1,55
|
|
|
|
1,55
|
|
QĐ số 3889/QĐ - UBND ngày 8/10/2015 của UBND
tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2
|
Đường giao thông nội vùng Khu TTHC huyện Lộc
Hà
|
1,20
|
1,20
|
|
|
|
Xã Thạch Bằng
|
1,59
|
|
|
1,59
|
|
|
Văn bản số 75/HĐND ngày 25/9/2016 của Hội
đồng nhân dân huyện Lộc Hà
|
|
|
3
|
Dự án đường ven biển tỉnh Hà Tĩnh
|
13,97
|
8,76
|
|
|
5,21
|
Xã Thịnh Lộc, An Lộc,
Bình Lộc, Thạch Bằng, Thạch Châu, Mai Phụ, Hộ Độ
|
13,35
|
13,35
|
|
|
|
|
Văn bản số 51/HĐND ngày 27/02/2017 của HĐND
tỉnh về việc Quyết định chủ trương đầu tư Dự án Nâng cấp tuyến đường ven biển
Xuân Hội - Thạch Khê - Vũng Áng.
|
|
|
III
|
Đất công trình năng lượng
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
các xã: Ích Hậu, Mai
Phụ, Thạch Mỹ, Thạch Kim
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Quyết định số 593/QĐ-PCHT ngày 22/02/2017 của
Công ty Điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
IV
|
Đất ở nông thôn
|
4,06
|
2,78
|
|
|
1,28
|
|
4,38
|
|
|
|
4,38
|
|
|
|
|
1
|
Đất ở nông thôn
|
0,38
|
|
|
|
0,38
|
Đồng Cố Xoan, xã Bình
Lộc
|
0,45
|
|
|
|
0,45
|
|
Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch
phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017
|
|
|
2
|
Đất ở nông thôn
|
0,60
|
0,60
|
|
|
|
Thôn Lương Trung, xã
Ích Hậu
|
0,72
|
|
|
|
0,72
|
|
QĐ số 1163/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
3
|
Đất ở nông thôn
|
0,35
|
0,35
|
|
|
|
Thôn Lương Trung, xã Ích
Hậu
|
0,42
|
|
|
|
0,42
|
|
QĐ số 1163/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
4
|
Đất ở nông thôn
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
Đồng Súc Sửu, xã Phù
Lưu
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
QĐ số 2081/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
5
|
Đất ở nông thôn
|
0,17
|
|
|
|
0,17
|
Đường 22/12, xã Phù
Lưu
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
|
Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch
phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017
|
|
|
6
|
Đất ở nông thôn từ vườn ô Phúc đến cống đồng
Ngóc
|
0,12
|
|
|
|
0,12
|
Thôn Phú Đông, xã
Thạch Bằng
|
0,14
|
|
|
|
0,14
|
|
Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch
phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017
|
|
|
7
|
Đất ở nông thôn vùng Hạ Lụy trên
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
Thôn Phú Đông, xã
Thạch Bằng
|
0,24
|
|
|
|
0,24
|
|
Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch
phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017
|
|
|
8
|
Đất ở nông thôn vùng hội quán
|
0,44
|
0,20
|
|
|
0,24
|
Thôn Phú Nghĩa, xã
Thạch Bằng
|
0,24
|
|
|
|
0,24
|
|
Văn bản số 1297/UBND ngày 28/10/2015 về việc
khảo sát, lập QH
|
|
|
9
|
Đất ở nông thôn ở phía Nam đường 45m (đối
diện khu tái định cư T. Phú Xuân)
|
0,60
|
0,50
|
|
|
0,10
|
Thôn Phú Xuân, xã
Thạch Bằng
|
0,60
|
|
|
|
0,60
|
|
Văn bản số 1297/UBND ngày 28/10/2015 về việc
khảo sát, lập QH
|
|
|
10
|
Đất ở nông thôn ở dọc đường 22/12
|
0,10
|
0,05
|
|
|
0,05
|
Thôn Yên Bình, xã Thạch
Bằng
|
0,06
|
|
|
|
0,06
|
|
QĐ số 2894/QĐ-UBND ngày 8/7/2015 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
11
|
Đất ở nông thôn
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
Chợ Cồn, xã Thạch Mỹ
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
|
Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch
phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017
|
|
|
12
|
Đất ở nông thôn
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
Thôn Hữu Ninh, xã
Thạch Mỹ
|
0,60
|
|
|
|
0,60
|
|
|
|
13
|
Đất ở nông thôn
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
Thôn Hòa Binh, xã
Thịnh Lộc
|
0,60
|
|
|
|
0,60
|
|
|
PHỤ
LỤC 1.14: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM
2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH ĐÃ ĐƯỢC TT HĐND TỈNH CHẤP THUẬN TẠI CÁC VĂN BẢN:
SỐ 134/HĐND NGÀY 27/4/2017; SỐ 166/HĐND NGÀY 06/6/2017 VÀ SỐ 181/HĐND NGÀY
16/6/2017
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn,
xã...)
|
Khái toán kinh phí
thực hiện Bồi thường, GPMB (tỷ đồng)
|
Nguồn kinh phí thực
hiện (tỷ đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
NS TW
|
NS tỉnh
|
NS cấp thành phố
|
NS cấp xã
|
Doanh nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5) +(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(10)
+...+(14)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
3
|
Tổng số
|
13,43
|
3,22
|
0,65
|
0,00
|
9,56
|
|
18,13
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
18,13
|
|
|
|
I
|
Văn bản số 134/HĐND ngày 27/4/2017 của TT
HĐND tỉnh
|
|
1
|
Chống quá tải lưới diện xã Sơn An và Sơn Lễ,
huyện Hương Sơn, trong đó:
|
0,65
|
|
0,65
|
|
|
xã Sơn Lễ, xã Sơn
Trung, huyện Hương Sơn
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
Quyết định số 1159/QĐ-EVN NPC ngày 07/5/2014
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
|
|
|
|
xã Sơn Lễ
|
0,28
|
|
0,28
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
xã Sơn Trung
|
0,37
|
|
0,37
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
II
|
Văn bản số 166/HĐND ngày 06/6/2017 của TT
HĐND tỉnh
|
|
1
|
Khu dân cư nông thôn mới
|
9,56
|
|
|
|
9,56
|
xã Xuân Liên, huyện
Nghi Xuân
|
9,60
|
|
|
|
|
9,60
|
Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 của
UBND huyện Nghi Xuân
|
|
|
III
|
Văn bản số 181/HĐND ngày 16/6/2017 của TT
HĐND tỉnh
|
|
3
|
Trường phổ thông chất lượng cao có nhiều cấp
học ALBERT EINSTEIN
|
3,22
|
3,22
|
|
|
|
Phường Thạch Linh
|
8,50
|
|
|
|
|
8,50
|
Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của
UBND tỉnh Hà Tĩnh
|
|
PHỤ LỤC 2:
TỔNG
HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG)
NĂM 2017 CỦA TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên huyện
|
Tổng công trình, dự
án xin chuyển mục đích sử dụng đất
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại đất
(ha)
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=( 5)+(6)+(7)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
Tổng cộng
|
176
|
170,17
|
142,80
|
27,37
|
0,00
|
|
|
I
|
Danh mục dự án (bổ sung) mới
|
173
|
101,84
|
139,58
|
22,26
|
0,00
|
|
|
1
|
Thành phố Hà Tĩnh
|
17
|
17,68
|
17,68
|
|
|
Phụ lục 2.1
|
|
2
|
Thị xã Hồng Lĩnh
|
2
|
2,34
|
2,34
|
|
|
Phụ lục 2.2
|
|
3
|
Thị xã Kỳ Anh
|
9
|
9,26
|
2,41
|
6,85
|
|
Phụ lục 2.3
|
|
4
|
Nghi Xuân
|
4
|
1,01
|
0,91
|
0,10
|
|
Phụ lục 2.4
|
|
5
|
Thạch Hà
|
55
|
60,02
|
52,56
|
7,46
|
|
Phụ lục 2.5
|
|
6
|
Cẩm Xuyên
|
24
|
10,81
|
10,81
|
|
|
Phụ lục 2.6
|
|
7
|
Hương Sơn
|
8
|
1,29
|
1,29
|
|
|
Phụ lục 2.7
|
|
8
|
Đức Thọ
|
24
|
14,05
|
14,05
|
|
|
Phụ lục 2.8
|
|
9
|
Can Lộc
|
5
|
3,53
|
3,53
|
|
|
Phụ lục 2.9
|
|
10
|
Kỳ Anh
|
8
|
14,91
|
14,21
|
0,70
|
0,00
|
Phụ lục 2.10
|
|
11
|
Hương Khê
|
1
|
0,27
|
0,27
|
|
|
Phụ lục 2.11
|
|
12
|
Vũ Quang
|
1
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Phụ lục 2.12
|
|
13
|
Lộc Hà
|
22
|
26,57
|
19,42
|
7,15
|
0,00
|
Phụ lục 2.13
|
|
II
|
Danh mục dự án đã được TT HĐND tỉnh chấp
thuận
|
3
|
8,33
|
3,22
|
5,11
|
0,00
|
Phụ lục 2.14
|
PHỤ
LỤC 2.1: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
17
|
Tổng: I+II+III+IV+V+VI
|
17,68
|
17,68
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất thương mại dịch vụ
|
3,03
|
3,03
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Công ty cổ phần Nguyễn Hưng
|
1,70
|
1,70
|
|
|
Tổ dân phố Đại Đồng -
Phường Thạch Linh
|
QĐ số 929/QĐ-UBND ngây 07/4/2017 của UBND
tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
|
2
|
Công ty Cổ phần và vận tải và Dịch vụ
Petrolimex Nghệ Tĩnh
|
0.61
|
0,61
|
|
|
Tổ dân phố Đại Đồng -
Phường Thạch Linh
|
QĐ số 573/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND
tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
3
|
Mở rộng cơ sở sản xuất kinh doanh của Hợp tác
xã thương mại dịch vụ chế biến nông sản Hạnh Cường
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Xóm Mới, xã Thạch Bình
|
Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của
UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc cho phép khảo sát địa điểm mở rộng cơ sở sản xuất
kinh doanh
|
|
|
4
|
Công ty cổ phần Petrolimex Nghệ Tĩnh
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Phường Đại Nài
|
Quyết định số 3952/QĐ-UBND ngày 30/12/2016
của UBND tỉnh về chấp thuận CTĐT
|
|
|
5
|
Dự án Trung tâm nội thất VLXD, văn phòng làm
việc và cho thuê của Công ty CP Bảo Toàn
|
0,13
|
0,13
|
|
|
phường Hà Huy Tập,
thành phố Hà Tĩnh
|
Quyết định số 3568/QĐ-UBND ngày 12/12/2016
của UBND tỉnh về CTCTĐT
|
|
|
6
|
Dự án Khu dịch vụ thương mại, khách sạn và
Văn phòng cho thuê của Công ty CP Xây dựng 31-5
|
0,37
|
0,37
|
|
|
phường Hà Huy Tập
thành phố Hà Tĩnh
|
Quyết định số 3956/QĐ-UBND ngày 30/12/2016
của UBND tỉnh về CTCTĐT
|
|
|
II
|
Đất phát triển hạ tầng
|
4,11
|
4,11
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
II.1
|
Đất thể dục thể thao
|
0,5
|
0,5
|
0
|
0
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng sân bóng trung tâm xã Thạch Hạ
|
0,5
|
0,5
|
|
|
Xã Thạch Hạ
|
Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 của
UBND xã Thạch Hạ
|
|
|
II.2
|
Đất giao thông
|
0,31
|
0,31
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào trung tâm 2 xã Thạch Trung - Thạch
Hạ
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Liên Phú, Bắc Phú- Xã
Thạch Trung
|
QĐ số 867/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 của UBND
tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
II.3
|
Đất thủy lợi
|
1,0
|
1,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
|
|
1
|
Mương thủy lợi SIRDP
|
1,0
|
1,0
|
|
|
Nam Phú, Trung phú,
Đức Phú, xã Thạch Trung
|
Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 03/02/2012 của
UBND tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
II.4
|
Đất chợ
|
2,30
|
2,30
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Bình Hương
|
2,3
|
2,3
|
|
|
Hồng Hà- Xã Thạch Trung
|
QĐ số 2809 ngày 07/10/2016 của UBND tỉnh
|
|
|
III
|
Đất ở tại nông thôn
|
4,9
|
4,9
|
0,0
|
0,0
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng khu dân cư Tân Học- xã Thạch Hạ (giai
đoạn 2)
|
4,90
|
4,9
|
|
|
Xóm Tân Học- xã Thạch
Hạ
|
Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 30/12/2016
của UBND thành phố Hà Tĩnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư ngân
sách thành phố năm 2017
|
|
|
IV
|
Đất ở tại đô thị
|
5,38
|
5,38
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Du
|
2,00
|
2,00
|
|
|
Phường Thạch Quý
|
Công văn số 629/UBND-TNMT ngày 29/3/2016 của
UBND thành phố Hà Tĩnh về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng
đất ở năm 2016
|
|
|
2
|
Hạ tầng khu dân cư Khối phố Vĩnh Hòa- phường
Thạch Linh
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Khối phố Vĩnh Hòa-
phường Thạch Linh
|
QĐ 2891/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND
thành phố Hà Tĩnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư ngân sách thành
phố năm 2017
|
|
|
3
|
Quy hoạch xen dắm dân cư ngõ ông Đương khối
phố Tuy Hòa, phường Thạch Linh.
|
0,58
|
0,58
|
|
|
Tuy Hòa - Phường
Thạch Linh
|
QĐ số 728/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND
thành phố Hà Tình về việc quy hoạch chi tiết xen dắm dân cư ngõ ông Đương,
khối phố Tuy Hòa, phường Thạch Linh, Thành phố Hà Tĩnh,.
|
|
|
V
|
Đất công trình năng lượng
|
0,01
|
0,01
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,01
|
0,01
|
|
|
các phường: Văn Yên,
Tân Giang, Đại Nài
|
Công văn số 594/PCHT-QLĐT ngày 30/3/2017 kèm
Quyết định số 597/QĐ-PCHT ngày 22/02/2017 của Công ty Điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
VI
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,25
|
0,25
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Nhà Văn hóa KP Tây Yên
|
0,15
|
0,15
|
|
|
KP Tây Yên - Phường
Văn Yên
|
|
|
|
2
|
Hội quán Tổ dân phố 10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Phường Đại Nài
|
Quy hoạch được UBND thành phố phê duyệt ngày
15/5/2007
|
|
PHỤ
LỤC 2.2: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý (QĐ
chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
2
|
Tổng: I+II
|
2,34
|
2,34
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất thương mại - dịch vụ
|
2,04
|
2,04
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Hồng
Lĩnh
|
2,04
|
2,04
|
|
|
TDP 2, phường Đậu
Liêu
|
QĐ số 1282/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 của UBND
tỉnh Hà Tĩnh về chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
|
II
|
Đất giao thông
|
0,30
|
0,30
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng đường Thuận Tiến
|
0,30
|
0,30
|
|
|
TDP, Thuận Tiến,
phường Đức Thuận
|
Văn bản số 06/KH-UBND ngày 16/01/2017 của
UBND phường Đức Thuận
|
|
PHỤ
LỤC 2.3: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Nghị quyết số
51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
2
|
Tổng: I+II+III
|
9,26
|
2,41
|
6,85
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
2,00
|
2,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy sản xuất phân bón Hoành Sơn
|
2,00
|
2,00
|
|
|
Kỳ Thịnh
|
QĐ 88/QĐ-KKT ngày 26/4/2017 của Ban quản lý
Khu kinh tế tỉnh
|
|
|
II
|
Đất công trình năng lượng
|
7,26
|
0,41
|
6,85
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Đường dây 500kV Vũng Áng- Quảng
Trạch, đoạn đi qua địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
|
7,26
|
0,41
|
6,85
|
|
Kỳ Trinh, Kỳ Hưng, Kỳ
Hoa
|
CV số 2442/CPMB-ĐB ngày 19/5/2017 của Ban
QLDA các công trình điện Miền Trung
|
|
PHỤ
LỤC 2.4: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN NGHI XUÂN
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý (QĐ
chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
4
|
Tổng: I+II+III+IV
|
1,01
|
0,91
|
0,10
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
0,20
|
0,20
|
0,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Cửa hàng xăng dầu (Cty CP xăng dầu dầu khí
Vũng Áng)
|
0,20
|
0,20
|
|
|
TT Xuân An
|
QĐ số 3481/QĐ-UBND ngày 01/12/2016 của UBND
tỉnh về việc chấp thuận CTĐT
|
|
|
II
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
0,70
|
0,70
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa Hồng Lam
|
0,70
|
0,70
|
|
|
Xã Xuân Lam
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của
UBND tỉnh
|
|
|
III
|
Đất truyền dẫn năng lượng
|
0,01
|
0,01
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới diện
|
0,01
|
0,01
|
|
|
các xã, thị trấn:
Xuân Thành, Cương Gián, Xuân An
|
Quyết định số 655/QĐ-PCHT ngày 28/02/2017 của
Công ty điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
IV
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,10
|
0,00
|
0,10
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn
|
0,10
|
|
0,10
|
|
Xã Xuân Hải
|
Công văn số 2852/UBND-NL3 ngày 15/5/2017 của
UBND tỉnh
|
|
PHỤ
LỤC 2.5: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý (QĐ
chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
55
|
Tổng
|
60,02
|
52,56
|
7,46
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
3,00
|
0,00
|
3,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Dự án nuôi cá Bơn, cá Mú và tôm công nghệ cao
|
3,00
|
|
3,00
|
|
Thôn Đại Tiến, xã
Thạch Trị
|
Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 09/01/2017 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Dự án nuôi
cá bơn, cá mú và tôm công nghệ cao tại xã Thạch Trị, huyện Thạch Hà
|
|
|
II
|
Đất an ninh
|
0,20
|
0,20
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở đồn công an Thạch Khê thuộc công an
huyện Thạch Hà
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Thôn Đồng Giang, xã
Thạch Khê
|
QĐ số 1449/QĐ-UBND ngày 29/5/2017 của UBND
tỉnh
|
|
|
III
|
Tất thương mại dịch vụ
|
5,64
|
5,64
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Dự án cơ sở kinh doanh vật tư NN tổng hợp
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Thôn Nam Thượng, xã
Thạch Đài
|
Quyết định số 2772/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của
UBND huyện Thạch Hà
|
|
|
2
|
Dự án Showroom trưng bày giới thiệu và bán
các loại máy nông nghiệp, máy công trình của Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp
và Dịch vụ Huệ Minh
|
0.54
|
0,54
|
|
|
xã Thạch Long huyện
Thạch Hà
|
Quyết định số 3955/QĐ-UBND ngày 30/12/2016
của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
|
3
|
Dự án hệ thống cửa hàng kinh doanh TMDV tổng
hợp
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Thôn Bắc Văn, xã
Thạch Văn
|
Quyết định số 303/QĐ-UBND ngày 17/1/2017 của
UBND huyện Thạch Hà về việc chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
|
4
|
Dự án Văn phòng công ty và tổng kho Viết Hải
|
4,30
|
4,30
|
|
|
Xóm Bình Tiến, xóm Mỹ
Triều, xã Thạch Tân
|
Quyết định số 3513/QĐ-UBND ngày 05/12/2016
của UBND tỉnh
|
|
|
IV
|
Đất y tế
|
0,13
|
0,13
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng trạm y tế
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Thôn Khang, xã Thạch
Liên
|
Quyết định số 4627/QĐ-UBND ngày 01/12/2015
của UBND tỉnh
|
|
|
V
|
Đất giáo dục
|
3,77
|
3,77
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Trường Trung cấp nghề
|
3,50
|
3,50
|
|
|
Thôn Ngọc Sơn, xã
Thạch Ngọc
|
Quyết định số 3914/QĐ-UBND ngày 9/12/2011 của
UBND tỉnh
|
|
|
2
|
Mở rộng trường Mầm Non
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Thôn Khang, xã Thạch
Liên
|
|
|
|
3
|
Mở rộng khuôn viên trường Mầm Non
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Xóm Sơn Vĩnh, xã
Thạch Thanh
|
Quyết định số 3271/QĐ-UBND ngày 18/11/2016
của UBND tỉnh
|
|
|
VI
|
Đất thể thao
|
1,30
|
1,30
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Sân thể thao
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Thôn Bắc Tiến, xã
Thạch Ngọc
|
Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã
làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới
|
|
|
2
|
Sân thể thao
|
0,80
|
0,80
|
|
|
Xóm Sơn Vĩnh, xã
Thạch Thanh
|
Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã
làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới
|
|
|
VII
|
Đất giao thông
|
2,40
|
2,40
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng đường giao thông
|
0,80
|
0,80
|
|
|
Đường từ nhà thờ họ
Trần đến đường Hàm Nghi
|
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 153 (đoạn ngã 3
Đồng Lộc - Quốc lộ 1A)
|
1.60
|
1,60
|
|
|
Xã Phù Việt, Việt
Xuyên, Thạch Tiến
|
Văn bản số 1899/UBND-GT1 ngày 31/3/2017 của
UBND Thạch Hà
|
|
|
VIII
|
Đất năng lượng
|
4,50
|
0,04
|
4,46
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Đường dây và Trạm biến áp 110kV Hương Khê
|
4,46
|
|
4,46
|
|
Xã Thạch Xuân
|
Quyết định số 1756/QĐ-EVN NPC ngày 16/6/2014
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
|
|
|
2
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,03
|
0,03
|
|
|
các xã: Thạch Đài,
Thạch Vĩnh, Thạch Văn, Thạch Lạc
|
Quyết định số 597/QĐ-PCHT ngày 22/02/2017 của
Công ty Điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
3
|
Trạm biến áp 110kV
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Thôn Tân Thanh, Đồng
Sơn, xã Thạch Xuân
|
|
|
|
IX
|
Đất ở nông thôn
|
26,76
|
26,76
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Đất ở nông thôn
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Thôn Trung Sơn, xã
Bắc Sơn
|
Văn bản số 1500/UBND-KT&HT ngày 27/6/2017
của UBND Thạch Hà
|
|
|
2
|
Đất ở nông thôn
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Thôn Bắc Thượng, xã
Thạch Đài
|
Văn bản số 1085/UBND-KT&HT ngày 05/5/2017
của UBND Thạch Hà
|
|
|
3
|
Đất ở nông thôn
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Thôn Kỳ phong, xã
Thạch Đài
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
4
|
Đất ở nông thôn
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Thôn Nam Thượng, xã
Thạch Đài
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
5
|
Đất ở nông thôn
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Thôn Liên Phố, xã
Thạch Hội
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
6
|
Đất ở nông thôn
|
0,60
|
0,60
|
|
|
Thôn Minh Đình, xã
Thạch Hương
|
Văn bản số 819/UBND-KT&HT ngày 27/3/2017
của UBND Thạch Hà
|
|
|
7
|
Đất ở nông thôn
|
0,75
|
0,75
|
|
|
Thôn Hòa Hợp, xã
Thạch Kênh
|
Văn bản số 1534/UBND-KT&HT ngày 29/6/2017
của UBND Thạch Hà
|
|
|
8
|
Đất ở nông thôn
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Thôn Tri Lễ, xà Thạch
Kênh
|
Văn bản số 1534/UBND-KT&HT ngày 29/6/2017
của UBND Thạch Hà
|
|
|
9
|
Đất ở nông thôn
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Thôn Thượng Nguyên,
xã Thạch Kênh
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
10
|
Đất ở nông thôn
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Thôn Tri Nang, xã Thạch
Kênh
|
|
|
11
|
Đất ở nông thôn
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Thôn Tri Lễ, xã Thạch
Kênh
|
|
|
12
|
Đất ở nông thôn
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Toàn xã, xã Thạch
Kênh
|
|
|
13
|
Đất ở nông thôn
|
1,40
|
1,40
|
|
|
Thôn Động Hà 1, xã
Thạch Long
|
|
|
14
|
Đất ở nông thôn
|
2,00
|
2,00
|
|
|
Thôn Nam Giang, xã
Thạch Long
|
Văn bản số 1020/UBND ngày 25/4/2017 của UBND
Thạch Hà
|
|
|
15
|
Đất ở nông thôn
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Thôn Yên Nghĩa, xã
Thạch Lưu
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
16
|
Đất ở nông thôn
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Thôn Tân Tiến, xã
Thạch Ngọc
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
17
|
Đất ở nông thôn
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Thôn Trằm Đèn, thôn
Tân Hợp, xã Thạch Sơn
|
Văn bản số 1571/UBND ngày 04/7/2017 của UBND
Thạch Hà
|
|
|
18
|
Đất ở nông thôn
|
0,90
|
0,90
|
|
|
Thôn Tri Khê, xã
Thạch Sơn
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
19
|
Đất ở nông thôn
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Xóm Thắng Hòa, xã
Thạch Tân
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
20
|
Đất ở nông thôn
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Xóm Đông Tân, xã
Thạch Tân
|
QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện
Thạch Hà phê duyệt ngày 30/7/2014
|
|
|
21
|
Đất ở nông thôn
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Xóm 17, xã Thạch Tân
|
QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện
Thạch Hà phê duyệt ngày 30/7/2014
|
|
|
22
|
Đất ở nông thôn
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Xóm Tân Tiến, xã
Thạch Tân
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
23
|
Đất ở nông thôn
|
0,40
|
0,40
|
|
|
Thôn Yên Lạc, xã
Thạch Thắng
|
Văn bản số 1564/UBND ngày 04/7/2017 của UBND
Thạch Hà
|
|
|
24
|
Đất ở nông thôn
|
0,47
|
0,47
|
|
|
Xóm Phúc Lạc, xã
Thạch Thanh
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
25
|
Đất ở nông thôn
|
1,44
|
1,44
|
|
|
Thôn Vĩnh An, xã
Thạch Vĩnh
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
26
|
Đất ở nông thôn
|
0,95
|
0,95
|
|
|
Thôn Thanh Mỹ, xã
Thạch Thanh
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
27
|
Đất ở nông thôn
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Thôn Tân Thanh, xã
Thạch Xuân
|
QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện
Thạch Hà phê duyệt ngày 03/10/2011
|
|
|
28
|
Đất ở nông thôn
|
0,70
|
0,70
|
|
|
Thôn Đồng Sơn, xã
Thạch Xuân
|
QH tổng mặt bằng sử dụng đất do UBND huyện
Thạch Hà phê duyệt ngày 03/10/2011
|
|
|
29
|
Đất ở nông thôn
|
0,90
|
0,90
|
|
|
Thạch Tân
|
Văn bản số 177/PTQĐ-QLQĐ ngày 7/6/2017 của
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh
|
|
|
30
|
Đất ở nông thôn
|
4,70
|
4,70
|
|
|
Thạch Đài
|
Văn bản số 177/PTQĐ-QLQĐ ngày 7/6/2017 của
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh
|
|
|
31
|
Đất ở nông thôn
|
0,40
|
0,40
|
|
|
Thôn Hòa Bình, xã Phù
Việt
|
Văn bản số 1727/UBND
ngày 21/7/2017 của UBND huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy
hoạch các khu dân cư
|
|
|
32
|
Đất ở nông thôn
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Thôn Thống Nhất, xã
Phù Việt
|
|
|
X
|
Đất ở đô thị
|
0,03
|
0,03
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Đất ở đô thị
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Tổ 9, thị trấn Thạch
Hà
|
Văn bản số 1727/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đồng ý chủ trương đầu tư quy hoạch các khu dân cư
|
|
|
XI
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,45
|
0,45
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Nhà văn hóa thôn
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Thôn Yên Lạc, xã
Thạch Thắng
|
Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã
làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới
|
|
|
2
|
Nhà văn hỏa thôn
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Thôn Vĩnh An, xã
Thạch Vĩnh
|
|
|
XII
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
11,84
|
11,84
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng nghĩa trang
|
0,84
|
0,84
|
|
|
Xóm Tiến Bộ, xã Thạch
Tân
|
Quyết định số 2955/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của
UBND huyện Thạch Hà
|
|
|
2
|
Nghĩa trang Biền Lội
|
4,00
|
4,00
|
|
|
Thôn Hòa Bình, xã
Thạch Thắng
|
Văn bản số 1728/UBND ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Thạch Hà về việc đầu tư đối với các công trình, dự án do UBND các xã
làm chủ đầu tư đảm bảo tiêu chí trong xây dựng nông thôn mới
|
|
|
3
|
Nghĩa trang Cồn Rây, Cồn Sòi
|
7,00
|
7,00
|
|
|
Thôn Cao Thắng, xã
Thạch Thắng
|
|
PHỤ
LỤC 2.6: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý (QĐ
chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
24
|
Tổng: I+....+IX
|
10,81
|
10,81
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất nông nghiệp khác
|
0,21
|
0,21
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Mô hình chăn nuôi đà điểu
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Thôn Nguyễn Đối, xã Cẩm
Hà
|
QĐ số 49/QĐ-UBND ngày 22/10/2016 của UBND xã Cẩm
Hà
|
|
|
II
|
Đất thương mại dịch vụ
|
0,60
|
0,60
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Cửa hàng xăng dầu và thương mại dịch vụ
|
0,60
|
0,60
|
|
|
Thôn 1, xã Cẩm Lĩnh
|
QĐ số 3949/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND
tỉnh về chấp thuận CTĐT
|
|
|
III
|
Đất cơ sở giáo dục
|
2,28
|
2,28
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Cụm 2
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Thôn Hưng Nam, xã Cẩm
Hưng
|
QĐ số 1057/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh
|
|
|
2
|
Trường THCS xã Cẩm Nhượng
|
2,24
|
2,24
|
|
|
Thôn Liên Thành, xã Cẩm
Nhượng
|
|
|
|
IV
|
Đất giao thông
|
0,30
|
0,30
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ cổng trường Đại học Hà Tĩnh đến
đường nối QL 1A đi mỏ sắt Thạch Khê
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Thôn Đông Vịnh, xã Cẩm
Vịnh
|
Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của
UBND tỉnh
|
|
|
V
|
Đất Y tế
|
0,21
|
0,21
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Trạm Y tế xã Cẩm Minh
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Thôn 7, xã Cẩm Minh
|
Quyết định số 3912/QĐ-UBND ngày 11/12/2014
của UBND tỉnh
|
|
|
VI
|
Đất công trình năng lượng
|
0,84
|
0,84
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Xã Cẩm Minh, xã Cẩm
Sơn, xã Cẩm Hòa, xã Cẩm Bình
|
QĐ số 750/QĐ-PCHT ngày 10/3/2017 của Công ty
Điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
2
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Xã Cẩm Trung, xã Cẩm
Dương, xã Cẩm Lộc, xã Cẩm Quan
|
QĐ số 652/QĐ-PCHT ngày 28/2/2017 của Công ty
Điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
3
|
Xây dựng lưới điện trung hạ áp nông thôn tỉnh
Hà Tĩnh
|
0,61
|
0,61
|
|
|
Xã Cẩm Quan, TT Thiên
Cẩm, xã Cẩm Thăng, xã Cẩm Phúc, xã Cẩm Nam, xã Cẩm Dương, TT Thiên Cầm
|
QĐ số 2139/QĐ-EVN NPC ngày 20/9/2013 của Tổng
Công ty Điện lực miền Bắc
|
|
|
VII
|
Đất ở nông thôn
|
4,77
|
4,77
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch dân cư Phát Lát
|
0,45
|
0,45
|
|
|
Thôn 2, xã Cẩm Trung
|
QĐ số 487/QĐ - UBND ngày 21/02/2017 của UBND
huyện
|
|
|
2
|
Quy hoạch dân cư
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Thôn Hưng Trung, xã
Cẩm Hưng
|
Quyết định số 2273/QĐ-UBND ngày 04/4/2014 của
UBND huyện
|
|
|
3
|
Quy hoạch dân cư
|
0,45
|
0,45
|
|
|
Thôn Đông Trung, thôn
Trường Xuân, xã Cẩm Bình
|
Quyết định số 292/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 của
UBND huyện Cẩm Xuyên về việc phê duyệt QH phân lô chi tiết
|
|
|
4
|
Quy hoạch dân cư
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Thôn Nguyễn Đối, xã
Cẩm Hà
|
QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND
huyện
|
|
|
5
|
Quy hoạch dân cư
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Thôn Trung Thắng, xã
Cẩm Hà
|
QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND
huyện
|
|
|
6
|
Quy hoạch dân cư
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Thôn Thành Xuân, xã
Cẩm Hà
|
QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND
huyện
|
|
|
7
|
Quy hoạch dân cư
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Thôn Nam Xuân, xã Cẩm
Hà
|
QĐ số 6555/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND
huyện
|
|
|
8
|
Quy hoạch dân cư
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Thôn 4, xã Cẩm Quan
|
QĐ số 12204/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 và QĐ số
2103/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND huyện
|
|
|
9
|
Quy hoạch dân cư
|
0,98
|
0,98
|
|
|
Thôn Mỹ Thành, xã Cẩm
Thạch
|
QĐ số 9107/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND
huyện Cẩm Xuyên
|
|
|
10
|
Quy hoạch dân cư
|
0,74
|
0,74
|
|
|
Thôn Đại Tăng, xã Cẩm
Thạch
|
QĐ số 9107/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND
huyện Cẩm Xuyên
|
|
|
11
|
Quy hoạch dân cư
|
0,60
|
0,60
|
|
|
Thôn Minh Lạc, xã Cẩm
Yên
|
QĐ số 1746/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của UBND
huyện
|
|
|
12
|
Quy hoạch dân cư
|
0,56
|
0,56
|
|
|
Thôn 1, xã Cẩm Phúc
|
QĐ số 1748/QĐ-UBND ngày 05/05/2017 của UBND
huyện
|
|
|
VIII
|
Đất ở đô thị
|
1,30
|
1,30
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch dân cư Trọt Nước
|
0,30
|
0,30
|
|
|
TDP Trần Phú, TDP
Tiến Sầm, TT Thiên Cầm
|
QĐ số 4759/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của UBND
huyện
|
|
|
2
|
Quy hoạch dân cư
|
1,00
|
1,00
|
|
|
TDP 6, TT Cẩm Xuyên
|
QĐ số 2773/QĐ - UBND ngày 09/9/2013 của UBND
huyện
|
|
|
IX
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,30
|
0,30
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
QH nhà văn hóa
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Thôn 11, xã Cẩm Quan
|
|
|
PHỤ
LỤC 2.7: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN HƯƠNG SƠN
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý (QĐ
chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
8
|
Tổng: I+II+III
|
1,29
|
1,29
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất ở tại nông thôn
|
0,93
|
0,93
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
QH đất ở đồng Khe Giáp Cận (thôn 5)
|
0,40
|
0,40
|
|
|
Sơn Bình
|
Văn bản số 498/UBND-TNMT ngày 20/7/2017 của
UBND huyện Hương Sơn về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng đất
ở (bổ sung) năm 2017
|
|
|
2
|
QH đất ở thôn Nam Đoài
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Sơn Châu
|
|
|
3
|
QH đất ở thôn Tây Hà
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Sơn Hà
|
|
|
4
|
QH đất ở thôn Thuần Mỹ
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Sơn Mỹ
|
|
|
II
|
Đất năng lượng
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới điện xã Sơn Lễ, Sơn Kim,
huyện Hương Sơn
|
0,01
|
0,01
|
|
|
xã Sơn Lễ, huyện
Hương Sơn
|
Quyết định số 4326/QĐ-EVN NPC ngày 20/12/2016
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
|
|
|
2
|
Xây dựng các mạch vòng và nâng cấp, cải tạo
lưới điện huyện Hương Sơn
|
0,09
|
0,09
|
|
|
các xã: Sơn Bằng, Sơn Diệm, Sơn Giang, Sơn
Lâm, Sơn Châu, Sơn Ninh, Sơn Bình, Sơn Tân, Sơn Long, Sơn An, Sơn Tiến, Sơn
Hà, Sơn Hàm, Sơn Hòa, Sơn Thịnh, Sơn Trung, Sơn Trà và thị trấn Phố Châu
|
Quyết định số 943/QĐ-EVN NPC ngày 14/4/2016
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
|
|
|
III
|
Đất Thương mại dịch vụ
|
0,26
|
0,26
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở HTX nông nghiệp Đại Thành
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Sơn Kim I
|
QĐ số 2246/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của UB tỉnh
về chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
|
2
|
Dự án Xây dựng Trụ sở làm việc Quỹ tín dụng
nhân dân Liên Sơn
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Sơn Tây
|
Quyết định số 3803/QĐ-UBND ngày 23/12/2016
của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
PHỤ
LỤC 2.8: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN ĐỨC THỌ
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý (QĐ
chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
24
|
Tổng: I+...IX
|
14,05
|
14,05
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất thương mại dịch vụ
|
1,00
|
1,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Tổ hợp kinh doanh TMDV, đồ gỗ mỹ nghệ
của Công ty Á Châu
|
0,76
|
0,76
|
|
|
xã Đức Thịnh huyện
Đức Thọ
|
Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của
UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
|
2
|
Dự án Cửa hàng xăng dầu của Công ty TNHH Hà
An Anh
|
0,24
|
0,24
|
|
|
xã Đức Thịnh huyện Đức
Thọ
|
Quyết định số 3220/QĐ-UBND ngày 14/11/2016
của UBND tỉnh về chấp thuận CTĐT
|
|
|
II
|
Đất ở
|
3,75
|
3,75
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch đất ở vùng Dăm Lẻ
|
0,80
|
0,80
|
|
|
Trung Lễ
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của UBND
huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm 2017
|
|
|
2
|
QH đất ở Lanh Cù
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Đức Long
|
Quyết định số 4544/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của
UBND huyện Đức Thọ về việc phê duyệt QH chi tiết đất ở dân cư năm 2015 xã Đức
Long
|
|
|
3
|
QH đất ở Đồng Vịnh
|
0,52
|
0,52
|
|
|
Đức Long
|
|
|
4
|
Đấu giá đất ở vùng Đội Ngọn
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Tùng Ảnh
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
6
|
Quy hoạch đất ở đấu giá vùng nhà lay trên
|
0,80
|
0,80
|
|
|
Thị Trấn
|
|
|
7
|
QH đất ở
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Đức Lâm
|
|
|
8
|
QH đất ở Cựa Phù
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Yên Hồ
|
QĐ số 3128/QĐ-UBND ngày 01/8/2011 của UBND
huyện Đức Thọ v/v QH chi tiết đất ở dân cư năm 2011 xã Yên Hồ
|
|
|
III
|
Đất giáo dục
|
1,10
|
1,10
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm Non
|
0,60
|
0,60
|
|
|
Trung Lễ
|
QĐ 3691/QĐ-UBND ngày 07/5/2015 của UBND huyện
Đức Thọ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Trường Mầm
non xã Trung Lễ
|
|
|
2
|
Mở rộng trường Mầm Non
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Tùng Ảnh
|
QĐ số 1580/QĐ-UBND ngày 16/6/2016 của UBND
tỉnh về việc cho phép khảo sát, lập QH mở rộng trường mầm non xã Tùng Ảnh
|
|
|
3
|
Mở rộng trường THCS Hoàng Xuân Hãn
|
0,35
|
0,35
|
|
|
Tùng Ảnh
|
|
|
|
IV
|
Đất Thể dục thể thao
|
1,50
|
1,50
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sân vận động trung tâm xã Đức Nhân
|
1,50
|
1,50
|
|
|
Đức Nhân
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
V
|
Đất giao thông
|
3,30
|
3,30
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QH mở rộng tuyến đường HL19 từ Đường HL 13
đến đường 70
|
1,20
|
1,20
|
|
|
Đức An
|
Văn bản số 522/HĐND ngày 30/10/2015 của HĐND
tỉnh Hà Tĩnh về việc thống nhất quyết định chủ trương đầu tư một số dự án
giao thông trên địa bàn huyện Đức Thọ và Hương Khê
|
|
|
2
|
Mở rộng đường Nương Mậu - Thôn Tân Thành
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Tân Hương
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
3
|
Đường GTNT-GTNĐ
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Đức Lâm
|
|
|
VI
|
Đất năng lượng
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án đường điện 110kv
|
0,32
|
0,32
|
|
|
Đức Thịnh, TH Yên, Đ
Thanh, Đ Thủy
|
QĐ Số 1577/QĐ-BCT ngày 04/5/2017 của Bộ Công
thương
|
|
|
2
|
Dự án chống quá tải điện
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Thái Yên, Đ Đồng, L
Minh, Đ Quang, Đ Lập, TR Sơn, Đ Nhân, Y Hồ, B Xá, Đ Lạng
|
QĐ Số 656/QĐ-PCHT ngày 28/02/2017 và số
751/QĐ-PCHT ngày 10/3/2017 của Công ty điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
VII
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
2,25
|
2,25
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
QH mở rộng đất nghĩa trang nhà mống
|
1,20
|
1,20
|
|
|
Đức Tùng
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
2
|
Mở rộng nghĩa trang Mụ bạc
|
0,45
|
0,45
|
|
|
Đức Lâm
|
QĐ số 652/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND huyện
v/v phê duyệt QH chi tiết Nghĩa trang
|
|
|
3
|
Mở rộng nghĩa trang Nhà thướp
|
0,60
|
0,60
|
|
|
Đức Lâm
|
QĐ số 651/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND
huyện v/v phê duyệt QH chi tiết Nghĩa trang
|
|
|
VIII
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,65
|
0,65
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch nhà văn hóa thôn Đại Tiến
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Đức Dũng
|
Văn bản số 1352/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Đức Thọ về việc chủ trương đầu tư xây dựng các vùng hạ tầng năm
2017
|
|
|
2
|
Quy hoạch nhà văn hóa thôn Phú Quý
|
0,45
|
0,45
|
|
|
Đức Nhân
|
|
PHỤ
LỤC 2.9: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN CAN LỘC
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý (QĐ
chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
5
|
Tổng: I+II+III+IV
|
3,53
|
3,53
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Đất giao thông
|
1,72
|
1,72
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Dự án nâng cấp, mở rộng QL 15B đoạn KM2+440;
km 2+996
|
1,72
|
1,72
|
|
|
Đồng lộc, Mỹ Lộc, Sơn
Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc
|
CV 1899/UBND-GT1 ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh
Hà Tĩnh về việc giao thực hiện công tác bồi thường, GPMB dự án nâng cấp, mở rộng
Quốc lộ 15B, đoạn Ngã ba Đồng Lộc đến Quốc lộ 1
|
|
|
II
|
Đất công trình năng lượng
|
0,13
|
0,13
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới điện huyện Can Lộc
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Các xã Yên lộc,
Trường Lộc, Tùng Lộc, Vượng Lộc, Thanh Lộc, TT Nghèn
|
QĐ 2139/QĐ-EVN NPC ngày 20/9/2013 của công ty
điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
2
|
Đường dây và trạm biến áp 110kv Hồng Lĩnh
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Xã Kim Lộc
|
Công văn số 1365/BDALĐ-QLCT ngày 12/5/2017
V/v đăng ký quỹ đất để xây dựng dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kv Hồng
Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh của Tổng công ty điện lực miền Bắc
|
|
|
III
|
Đất chợ
|
0,68
|
0,68
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch chợ
|
0,68
|
0,68
|
|
|
Đồng Nhà Tre, xóm Nam
Mỹ, Xã Đồng Lộc
|
QĐ 3279/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh
Hà Tĩnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án xây dựng chợ Huyện của
Công ty 168 tại xã Đồng Lộc, huyện Can Lộc
|
|
|
IV
|
Đất ở tại nông thôn
|
1,00
|
1,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch đất ở (đấu giá)
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Đồng nhà tre, Xóm Nam
Mỹ, Xã Đồng Lộc
|
Thông báo số 43/TB-UBND ngày 10/02/2017 của
UBND huyện Can Lộc về việc Thông báo kế hoạch giao đất, đấu giá quyền sử dụng
đất ở năm 2017.
|
|
PHỤ
LỤC 2.10: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý (QĐ
chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
8
|
Tổng: I+II+III+IV
|
14,91
|
14,21
|
0,70
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất thương mại - Dịch vụ
|
1,41
|
0,71
|
0,70
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Dự án nhà hàng thương mại dịch vụ bãi biển Kỳ
Xuân
|
0,70
|
|
0,70
|
|
Thôn Phú Xuân, xã Kỳ
Xuân
|
Quyết định số 302/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của
UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
|
2
|
Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ thương mại Kỳ Văn
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Xã Kỳ Văn, huyện Kỳ
Anh
|
Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 02/12/2016
của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
|
3
|
Dự án Cửa hàng xăng dầu của Công ty Cổ phần
Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh
|
0,21
|
0,21
|
|
|
xã Kỳ Châu huyện Kỳ
Anh
|
Quyết định số 3953/QĐ-UBND ngày 30/12/2016
của UBND tỉnh về việc chấp thuận CTĐT
|
|
|
II
|
Đất phát triển hạ tầng
|
2,50
|
2,50
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Đường giao thông trong trung tâm hành chính
huyện
|
2,50
|
2,50
|
|
|
Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ
Đồng
|
Quyết định số 2393/QĐ-UBND ngày 26/4/2017 của
UBND huyện
|
|
|
III
|
Đất công trình năng lượng
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,02
|
0,02
|
|
|
các xã: Kỳ Trung, Kỳ
Tây, Kỳ Tân, Kỳ Khang, Kỳ Phong, Kỳ Văn
|
Quyết định số 716/QĐ-PCHT ngày 03/3/2017 của
Công ty Điện lực Hà Tĩnh
|
|
|
IV
|
Đất ở tại nông thôn
|
10,98
|
10,98
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Thôn Tân Thọ, xã Kỳ
Thọ
|
Quyết định số 2710/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của
UBND huyện Kỳ Anh
|
|
|
2
|
Quy hoạch dân cư vùng Bàu
|
1,68
|
1,68
|
|
|
Thôn Xuân Tiến, xã Kỳ
Xuân
|
Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của
UBND huyện Kỳ Anh
|
|
|
3
|
Dự án Khu dân cư Phú Nhân Nghĩa
|
9,00
|
9,00
|
|
|
Kỳ Châu
|
Quyết định số 1772/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của
UBND tỉnh
|
|
PHỤ
LỤC 2.11: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Tổng
|
0,27
|
0,27
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
0,27
|
0,27
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
QH Khu giết mổ tập trung tại xóm Phố Cường
giai đoạn 2
|
0,27
|
0,27
|
|
|
Gia Phố
|
Quyết định 6912/QĐ-UBND ngày 09/11/2016 của
UBND huyện Hương Khê.
|
|
PHỤ
LỤC 2.12: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ
SUNG) NĂM 2017 CỦA HUYỆN VŨ QUANG
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý (QĐ
chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Tổng
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Bãi vật liệu thuộc dự án kênh chính thủy lợi
Ngàn trươi - cẩm trang
|
0,10
|
0,10
|
|
|
TPD6, TTVQ
|
Văn bản số 1317/UBND-NL1 ngày 09/3/2017 của
UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung phạm vi GPMB Dự án Hệ thống thủy lợi
Ngàn Trươi Cẩm Trang
|
|
PHỤ
LỤC 2.13: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH (BỔ SUNG)
NĂM 2017 CỦA HUYỆN LỘC HÀ
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Tổng diện tích xin
chuyển mục đích SDĐ (ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý (QĐ
chấp thuận chủ trương hoặc phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền)
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
22
|
Tổng: I+...IX
|
26,57
|
19,42
|
7,15
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Đất thương mại dịch vụ
|
8,00
|
0,85
|
7,15
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Khu kinh doanh TMDV tổng hợp Lộc Hà
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Xã Thạch Châu
|
QĐ số 1332/QĐ-UBND ngày 18/5/2017 của UBND
tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
2
|
Tổ hợp nghỉ dưỡng, khu vui chơi giải trí
Vinpearl Cửa Sót
|
7,15
|
|
7,15
|
|
Xã Thịnh Lộc
|
Quyết định số 1876/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc điều chỉnh Quyết định số 2097/QĐ-UBND
ngày 27/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
3
|
Cửa hàng xăng dầu và TMDV tổng hợp Dũng Hường
|
0,35
|
0,35
|
|
|
Xã Phù Lưu
|
QĐ số 1628/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 của UBND
tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
II
|
Đất thể dục thể thao
|
1,30
|
1,30
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
QH sân thể thao xã
|
1,30
|
1,30
|
|
|
Xã An Lộc
|
|
|
|
III
|
Đất giao thông
|
10,76
|
10,76
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Hệ đường giao thông nông thôn kết hợp kênh
mương
|
0,80
|
0,80
|
|
|
Xã Mai Phụ
|
QĐ số 3889/QĐ-UBND ngày 8/10/2015 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
2
|
Đường giao thông nội vùng Khu TTHC huyện Lộc Hà
|
1,20
|
1,20
|
|
|
Xã Thạch Bằng
|
Văn bản số 75/HĐND ngày 25/9/2016 của Hội đồng
nhân dân huyện Lộc Hà
|
|
|
3
|
Dự án đường ven biển tỉnh Hà Tĩnh
|
8,76
|
8,76
|
|
|
Xã Thịnh Lộc, An Lộc,
Bình Lộc, Thạch Bằng, Thạch Châu, Mai Phụ, Hộ Độ
|
Văn bản số 51/HĐND ngày 27/02/2017 của HĐND
tỉnh về việc Quyết định chủ trương đầu tư Dự án Nâng cấp tuyến đường ven biển
Xuân Hội - Thạch Khê - Vũng Áng.
|
|
|
IV
|
Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo
|
0,20
|
0,20
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng trường mầm non xã Thịnh Lộc
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Thôn Yên Định, xã
Thịnh Lộc
|
QĐ số 1491/QĐ-UBND ngày 02/06/2017 của UBND
tỉnh Hà Tĩnh
|
|
|
V
|
Đất ở tại nông thôn
|
4,78
|
4,78
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
Đất ở nông thôn
|
0,35
|
0,35
|
|
|
Thôn Lương Trung, xã Ích
Hậu
|
QĐ số 1163/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
2
|
Đất ở nông thôn
|
0,60
|
0,60
|
|
|
Thôn Lương Trung, xã Ích
Hậu
|
QĐ số 1163/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
3
|
Đất ở nông thôn
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Đồng Trét, xã Phù Lưu
|
QĐ số 6637/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
4
|
Đất ở nông thôn
|
0,60
|
0,60
|
|
|
Cồn Trúc, xã Phù Lưu
|
QĐ số 6637/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
5
|
Đất ở nông thôn
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Đồng Súc Sửu, xã Phù
Lưu
|
QĐ số 2081/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
6
|
Đất ở nông thôn
|
0,80
|
0,80
|
|
|
Nhà Trót, xã Phù Lưu
|
QĐ số 6637/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
7
|
Đất ở nông thôn
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Đồng Bệ, xã Phù Lưu
|
QĐ số 3145/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
8
|
Tất ở nông thôn vùng hội quán
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Thôn Phú Nghĩa, xã
Thạch Bằng
|
Văn bản số 1297/UBND ngày 28/10/2015 về cho
chủ trương lập QH
|
|
|
9
|
Đất ở nông thôn ở phía Nam đường 45m (đối
diện khu tái định cư T. Phú Xuân)
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Thôn Phú Xuân, xã
Thạch Bằng
|
Văn bản số 1297/UBND ngày 28/10/2015 về cho
chủ trương lập QH
|
|
|
10
|
Đất ở nông thôn ở dọc đường 22/12
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Thôn Yên Bình, xã
Thạch Bằng
|
QĐ số 2894/QĐ-UBND ngày 8/7/2015 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
11
|
Đất ở nông thôn
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Thôn Hòa Bình, xã
Thịnh Lộc
|
Văn bản số 1091/UBND-TN ngày 21/7/2017 của
UBND huyện Lộc Hà về việc thống nhất chủ trương cho khảo sát, lập quy hoạch
phân lô chi tiết đất ở (bổ sung) năm 2017
|
|
|
12
|
Đất ở nông thôn
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Thôn Hữu Ninh, xã
Thạch Mỹ
|
|
|
VI
|
Đất nghĩa trang nghĩa địa
|
1,50
|
1,50
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
1
|
QH đất nghĩa trang
|
1,50
|
1,50
|
|
|
Vườn Ao, xã Phù Lưu
|
QĐ số 1084/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của UBND
huyện Lộc Hà
|
|
|
VII
|
Đất công trình năng lượng
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chống quá tải lưới điện
|
0,03
|
0,03
|
|
|
các xã: Ích Hậu, Mai
Phụ, Thạch Mỹ, Thạch Kim
|
Quyết định số 593/QĐ-PCHT ngày 22/02/2017 của
Công ty Điện lực Hà Tĩnh
|
|
PHỤ
LỤC 2.14: TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT (BỔ SUNG) NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH ĐÃ ĐƯỢC TT HĐND TỈNH CHẤP
THUẬN TẠI CÁC VĂN BẢN: SỐ 134/HĐND NGÀY 27/4/2017 VÀ SỐ 181/HĐND NGÀY 16/6/2017
(Kèm
theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích thu hồi đất
(ha)
|
Sử dụng từ các loại
đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn, xã)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)= (4)+(5)+(6)+(7)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(8)
|
(15)
|
(16)
|
|
3
|
Tổng số
|
8,33
|
3,22
|
5,11
|
0,00
|
|
|
|
|
I
|
Văn bản số 134/HĐND ngày 27/4/2017 của TT
HĐND tỉnh
|
|
|
1
|
Đường dây và Trạm biến áp 110kV Hương Khê
|
4,46
|
|
4,46
|
|
xã Thạch Xuân, huyện
Thạch Hà
|
Quyết định số 1756/QĐ-EVN NPC ngày 16/6/2014
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
|
|
|
2
|
Chống quá tải lưới điện xã Sơn An và Sơn Lễ,
huyện Hương Sơn, trong đó:
|
0,65
|
|
0,65
|
|
xã Sơn Lê, xã Sơn
Trung, huyện Hương Sơn
|
Quyết định số 1159/QĐ-EVN NPC ngày 07/5/2014
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
|
|
|
xã Sơn Lễ
|
0,28
|
|
0,28
|
|
|
xã Sơn Trung
|
0,37
|
|
0,37
|
|
|
II
|
Văn bản số 181/HĐND ngày 16/6/2017 của TT
HĐND tỉnh
|
|
|
3
|
Trường phổ thông chất lượng cao có nhiều cấp
học ALBERT EINSTEIN
|
3,22
|
3,22
|
|
|
Phường Thạch Linh
|
Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của
UBND tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Nghị quyết 51/NQ-HĐND về Danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2017 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 51/NQ-HĐND về Danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) ngày 15/07/2017 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
05/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
Ban hành:
29/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2013
Ban hành:
30/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2013
Ban hành:
27/11/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2012
50
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|