|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 839/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 12
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2498/QĐ-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
829/QĐ-TTPVHCC ngày 11/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 3702/SKHCN-KHCN ngày 04/6/2026 về việc dự thảo
Quyết định công bố và Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm
vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Chi
tiết tại Phụ lục 1, 2 kèm theo)
Điều 2.
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định
này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố
theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành: Số 6, 7, 11 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 385/QĐ-TTPVHCC ngày 30/3/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4.
Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn
Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ; (để báo cáo)
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 839/QĐ-TTPVHCC ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ (03 Quy trình)
|
|
1
|
1.014389
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ.
|
QT.01 - 05.2026
|
|
2
|
1.014390
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
|
QT.02 - 05.2026
|
|
3
|
1.014394
|
Thành lập đơn vị trực thuộc ở
nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
QT.03 - 05.2026
|
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 839/QĐ-TTPVHCC ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Mã quy trình: QT.01 - 05.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống
kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 2498/QĐ-BKHCN ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Căn cứ Quyết định số
829/QĐ-TTPVHCC ngày 11/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đăng ký tổ chức khoa học
và công nghệ theo Mẫu số 07 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
262/2025/NĐ-CP;
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Quyết định thành lập tổ chức
khoa học và công nghệ;
|
Bản chính/ Bản sao
|
01
|
|
3
|
Quyết định bổ nhiệm người đứng
đầu của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
|
Bản chính/ Bản sao
|
01
|
|
4
|
Lý lịch khoa học của người đứng
đầu tổ chức khoa học và công nghệ theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
|
Bản chính
|
01
|
|
5
|
Điều lệ tổ chức và hoạt động
đã được cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân thành lập phê duyệt. Điều lệ tổ chức
khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
|
Bản chính
|
01
|
|
6
|
Tài liệu chứng minh đáp ứng
điều kiện về nhân lực và cơ sở vật chất - kỹ thuật (trừ cơ sở giáo dục đại học,
bệnh viện), bao gồm:
- Bảng danh sách nhân lực
theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
- Bảng kê khai cơ sở vật chất
- kỹ thuật theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
262/2025/NĐ-CP;
|
Bản chính
|
01
|
|
7
|
Hồ sơ chứng minh trụ sở chính
phải có một trong các giấy tờ sau (trừ cơ sở giáo dục đại học, bệnh viện): Giấy
tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ chức khoa học và
công nghệ đối với địa điểm nơi đặt trụ sở chính, hoặc hợp đồng thuê, mượn địa
điểm làm trụ sở chính, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử
dụng đất của bên cho thuê hoặc cho mượn hoặc giấy tờ chứng minh quyền được
phép cho thuê, cho mượn của bên cho thuê, cho mượn
|
Bản chính/ Bản sao
|
01
|
|
|
* Lưu ý: Ngoài trụ sở
chính, tổ chức khoa học và công nghệ có thể đăng ký các địa điểm hoạt động
khác tại cùng tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính. Hồ sơ đăng ký địa điểm hoạt
động khác áp dụng như hồ sơ về trụ sở chính.
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1.
|
Trực tiếp tại Các Chi nhánh -
Trung tâm PVHCC Thành phố
|
|
|
2.
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
|
|
3.
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 08 ngày làm việc
|
64 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 04 - Bảng danh
sách nhân lực
|
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định 262/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
Mẫu số 07 - Đơn đăng
ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định 262/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
Mẫu số 08 - Lý lịch
khoa học của người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ
|
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định 262/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
Mẫu số 09 - Điều lệ tổ
chức khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập
|
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định 262/2025/NĐ-CP.
|
|
5
|
Mẫu số 10 - Bảng kê
khai cơ sở vật chất - kỹ thuật
|
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định 262/2025/NĐ-CP.
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa
(ĐVT: /ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công - Các chi nhánh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; cán bộ Điểm hỗ
trợ dịch vụ công số chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn nhận
hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp từ chối thì dự thảo
Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nêu rõ lý do), trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách xem xét, ký nháy. Sau đó, chuyển trình
Lãnh đạo Sở xem xét, ký số.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
thì dự thảo Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phụ trách xem xét, ký nháy. Sau đó, chuyển trình Lãnh đạo Sở xem
xét, ký số.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. Đồng thời, dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
- Đối với yêu cầu rút hồ sơ:
Trả lại hồ sơ bộ phận TTPVHCC
|
5,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ /Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết/
Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: chuyển hồ sơ trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời, ký nháy
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
- Nếu không đồng ý: chuyển trả
lại chuyên viên xử lý
|
0,75 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
có ý kiến đồng ý hay không đồng ý cấp Giấy chứng nhận:
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển trả lại phòng chuyên môn
|
0,75 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên xử lý/Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Văn thư Sở đóng dấu phát
hành văn bản, trả kết quả cho TTPVHCC trên hệ thống phần mềm Dịch vụ công Quốc
gia; Chuyên viên chuyển kết quả bản giấy cho TTPVHCC (nếu có)
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công - Các chi nhánh
|
Cán bộ TTPVHCC chuyển trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân trên hệ thống phần mềm Dịch vụ công Quốc gia
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ
|
|
Tổng thời gian: 08 ngày làm việc.
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu)
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
Mẫu
số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
DANH SÁCH NHÂN LỰC
Tên
của tổ chức khoa học và công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Trình độ đào tạo, chức danh khoa học
|
Chuyên ngành
|
Chế độ làm việc
|
Nơi công tác của người làm việc kiêm nhiệm (nếu có)
|
|
Nam
|
Nữ
|
Chính thức
|
Kiêm nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có) VỀ NỘI DUNG BẢNG DANH SÁCH (Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
…… , ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ, tên/ và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
Mẫu
số 07
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KH&CN
--------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
ĐƠN
ĐĂNG KÝ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ
1. Tên tổ chức khoa học và
công nghệ:
Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu
có):
Tên đầy đủ bằng tiếng nước
ngoài (nếu có):
Tên viết tắt bằng tiếng nước
ngoài (nếu có):
2. Trụ sở chính:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Email:
3. Cơ quan/tổ chức quyết định
thành lập:
Tên cơ quan/tổ chức:
Quyết định thành lập số:
ngày
(Hoặc “Biên bản của Hội đồng
sáng lập ngày ”, đối với tổ chức do cá nhân thành lập).
4. Người đứng đầu:
Họ và tên:
Số căn cước/Căn cước công dân/Hộ
chiếu (đối với người nước ngoài):
Nơi cấp:
Ngày
cấp:
Điện thoại:
Email:
Trình độ đào tạo:
Chức
danh khoa học (nếu có):
5. Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ (căn cứ vào quyết định thành lập và điều lệ tổ chức và hoạt
động của tổ chức):
6. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ;
- Hoạt động theo đúng nội dung
Giấy chứng nhận được cấp, đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về mọi
hoạt động của tổ chức.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu /ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có))
|
Mẫu
số 08
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ
LỊCH KHOA HỌC
(của
người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ)
|
1. Họ và tên:
|
|
|
|
2. Ngày sinh:
|
Giới tính:
|
|
3. Quốc tịch:
|
|
|
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú:
|
Điện thoại:
|
Email:
|
|
Chỗ ở hiện nay:
|
|
|
5. Quá trình đào tạo (kể cả
các khoá đào tạo ngắn hạn có liên quan):
|
Từ . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
|
Ngành, lĩnh vực đào tạo
|
Nơi đào tạo
(Tên trường, nước)
|
|
|
|
|
6. Quá trình công tác:
|
Từ . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
|
Chức vụ
(nếu có)
|
Lĩnh vực chuyên môn
|
Nơi công tác
|
|
|
|
|
|
7. Trình độ ngoại ngữ (loại
tiếng, trình độ):
8. Những công trình đã công bố:
(Ghi rõ các công trình, bài báo,
báo cáo khoa học tiêu biểu đã công bố, nơi công bố, năm công bố, nhà xuất bản
(nếu có)).
Tôi cam đoan và chịu trách nhiệm
về tính chính xác, trung thực của nội dung bản lý lịch khoa học, nếu sai tôi
xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có) VỀ NỘI DUNG CỦA BẢN LÝ LỊCH
KHOA HỌC (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
…… , ngày … tháng … năm …
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu
số 09
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……,
ngày … tháng … năm …
ĐIỀU
LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
CỦA
... (Tên tổ chức khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập)
Căn cứ Luật khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Căn cứ Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về thông
tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Điều lệ này quy định về tổ chức
và hoạt động của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ).
Chương
I
NHỮNG
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Cơ sở pháp lý cho hoạt
động của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ)
… (Tên tổ chức khoa học và
công nghệ) là tổ chức khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập, hoạt động
theo Luật khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2025, Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn
đề chung và các văn bản liên quan, chịu sự quản lý của các cơ quan Nhà nước có
thẩm quyền.
Mục tiêu, phương hướng hoạt động
của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ): ghi tóm tắt, bảo đảm không vi
phạm các quy định tại Điều 14 của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Điều 2. Tư cách pháp nhân
1. Tên tổ chức (ghi tên đầy
đủ bằng tiếng Việt):
Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu
có):
Tên đầy đủ và tên viết tắt bằng
tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Trụ sở chính:
Địa chỉ:
Email:
Điện thoại:
… (Tên tổ chức khoa học và
công nghệ) có thể mở văn phòng đại diện, chi nhánh khi có nhu cầu. Việc thành
lập và đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh tuân theo quy định của pháp luật.
3. Người đại diện theo pháp luật
của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ):
Tên người đúng đầu:
Chức danh:
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động
… (Tên tổ chức khoa học và
công nghệ) là tổ chức khoa học và công nghệ có tư cách pháp nhân độc lập,
có con dấu riêng, có tài khoản riêng bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ theo quy định
của pháp luật.
Trong quá trình hoạt động, … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ) tuân thủ các quy định của pháp luật và của
Điều lệ này.
Điều 4. Thành viên sáng lập
1. Danh sách thành viên sáng lập
của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ) được liệt kê kèm theo Điều lệ
này (nếu có).
2. Các thành viên sáng lập có
thể tạo thành Hội đồng sáng lập. Ngay khi đi vào hoạt động, Hội đồng sáng lập
chuyển thành Hội đồng … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ).
3. …… (Tên tổ chức khoa học
và công nghệ) có thể chấp nhận các thành viên mới theo quyết định của Hội đồng
… (Tên tổ chức khoa học và công nghệ). Danh sách có thể được thay đổi, bổ
sung theo các quy định của Điều lệ này. Mỗi lần thay đổi, bổ sung, danh sách được
cập nhật và là phần không thể tách rời của Điều lệ này.
Chương
II
CHỨC
NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 5. Lĩnh vực hoạt động
(Ghi đúng theo lĩnh vực hoạt
động của tổ chức khoa học và công nghệ do cá nhân thành lập theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ).
Điều 6. Chức năng, nhiệm vụ
và quyền hạn
1. Chức năng:
(Nêu rõ chức năng nghiên cứu,
ứng dụng, dịch vụ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực đăng ký).
2. Nhiệm vụ:
(Nêu các nội dung hoạt động
cụ thể để thực hiện chức năng của đơn vị)
3. Quyền hạn:
- Tự tổ chức bộ máy, sử dụng
nhân lực phù hợp với chức năng, nhiệm vụ;
- Tự chủ xây dựng kế hoạch hoạt
động;
- Tự chủ ký kết các hợp đồng
nghiên cứu, dịch vụ khoa học và công nghệ;
- Tự chủ về tài chính;
- Tự chủ quyết định giá cả các
sản phẩm nghiên cứu, dịch vụ khoa học và công nghệ theo thỏa thuận qua hợp đồng;
- Chủ động trong ký kết các hợp
đồng, các thỏa thuận hợp tác với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trên cơ sở
tuân thủ pháp luật;
- Các quyền khác theo quy định
của pháp luật.
Chương
III
TỔ
CHỨC BỘ MÁY
Điều 7. Cơ cấu tổ chức
Hội đồng … (Tên tổ chức khoa
học và công nghệ)(nếu có)
1. Hội đồng khoa học (nếu
có)
2. Ban điều hành (gồm Viện trưởng/Giám
đốc/ …, Phó Viện trưởng/Phó Giám đốc/…) và Kế toán trưởng
4. Văn phòng và các Phòng/Ban
chức năng
5. Các bộ phận khác (nếu có)
6. Văn phòng đại diện, Chi
nhánh (nếu có)
Điều 8. Hội đồng … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ) (nếu có)
1. Hội đồng … (Tên tổ chức
khoa học và công nghệ).
a) Bao gồm các thành viên nêu tại
Điều 4 và có quyền quyết định cao nhất đối với tổ chức và hoạt động của … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ).
b) Trường hợp tổ chức khoa học
và công nghệ không có Hội đồng … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ) thì
các thành viên sáng lập có các quyền và trách nhiệm như của Hội đồng … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ).
2. Quyền của Hội đồng … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ)
a) Quyết định các vấn đề quan
trọng liên quan đến tổ chức và hoạt động của đơn vị như: chiến lược phát triển
và kế hoạch hoạt động hằng năm; bổ sung các thành viên mới của Hội đồng … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ); sửa đổi, bổ sung điều lệ; cơ cấu tổ chức;
giải thể.
b) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
Chủ tịch Hội đồng … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ)
c) Quyết định nhân sự Viện trưởng/Giám
đốc/ …
d) Bổ sung, miễn nhiệm các
thành viên của Hội đồng khoa học theo đề nghị của Viện trưởng/Giám đốc/…
đ) Thông qua kế hoạch tài chính
và báo cáo tài chính hằng năm của đơn vị. e) Các quyền khác theo quy định của
pháp luật và Điều lệ này.
3. Trách nhiệm của Hội đồng … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ)
a) Ban hành các quyết định hợp
pháp và phù hợp với Điều lệ này. b) Chịu hoàn toàn trách nhiệm về các quyết định
của mình.
4. Cơ chế hoạt động của Hội đồng
… (Tên tổ chức khoa học và công nghệ)
Quy định cụ thể các trường hợp
họp thường kỳ, bất thường, thủ tục chuẩn bị (mời họp, chuẩn bị chương trình, nội
dung cuộc họp), thành phần tham dự, cơ chế biểu quyết, hình thức và nội dung của
biên bản họp…
5. Quyền hạn và trách nhiệm của
Chủ tịch và các thành viên Hội đồng … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ)
Quy định cụ thể quyền hạn và
trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng trong việc xây dựng chương trình hoạt động của
Hội đồng, chủ trì, điều hành các cu ộc họp của Hội đồng, ký các quyết định của
Hội đồng.
Quy định quyền hạn và trách nhiệm
của các thành viên Hội đồng trong việc tham gia họp, thảo luận, kiến nghị và biểu
quyết; quyền được thông tin và các quyền khác phù hợp với quy định của pháp luật;
tuân thủ Điều lệ của đơn vị; chấp hành quyết định của Hội đồng và các nghĩa vụ
khác (nếu có).
Điều 9. Hội đồng khoa học (nếu
có)
Quy định về tiêu chuẩn, thành
phần, quyền và nghĩa vụ của Hội đồng và các thành viên.
Điều 10. Ban Điều hành
Quy định cơ chế bầu, bổ nhiệm,
miễn nhiệm và trách nhiệm, quyền hạn của các chức danh: Viện trưởng/Giám đốc/…,
Phó Viện trưởng/Giám đốc/…, kế toán trưởng và các trưởng ban/ bộ phận (nếu
có).
Riêng đối với Viện trưởng/Giám
đốc/ …, phần trách nhiệm phải ghi rõ:
Viện trưởng/Giám đốc/… là người
điều hành cao nhất của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ), chịu trách
nhiệm toàn diện về hoạt động của … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ),
tuân thủ các quy định của Luật khoa học và công nghệ, Luật báo chí, Luật xuất bản
và các pháp luật có liên quan.
Chương
IV
QUẢN
LÝ TÀI CHÍNH
Điều 11. Nguồn thu tài chính
1. … (Tên tổ chức khoa học
và công nghệ) có quyền tự chủ về tài chính theo nguyên tắc lấy thu bù chi
trên cơ sở tuân thủ các quy định về tài chính của pháp luật .
2. Các nguồn tài chính của … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ):
a) Đóng góp của các thành viên;
b) Nguồn thu từ hoạt động
nghiên cứu và phát triển;
c) Nguồn thu từ hoạt động dịch
vụ;
d) Nguồn thu hợp pháp khác (nguồn
tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, nguồn vay từ các ngân
hàng, tổ chức tín dụng …).
Điều 12. Các nguyên tắc tài chính
1. Các khoản thu của … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ) sẽ được sử dụng vào các mục đích sau:
a) Trả lương, thù lao, đóng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho người làm việc trong … (Tên tổ chức khoa học
và công nghệ).
b) Mua sắm, thuê các phương tiện
vật chất - kỹ thuật cần thiết cho hoạt động của đơn vị.
c) Các khoản chi khác theo quy
định hiện hành của pháp luật.
2. Sau khi hoàn trả các chi
phí, hoàn thành các nghĩa vụ, phần thu nhập còn lại sẽ được sử dụng cho các Quỹ
(ví dụ: Quỹ đầu tư và phát triển, Quỹ phúc lợi, Quỹ khen thưởng, Quỹ dự phòng rủi
ro).
3. Năm tài chính của … (Tên
tổ chức khoa học và công nghệ) bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày
31 tháng 12 hằng năm.
Chương
V
SÁP
NHẬP, CHIA TÁCH, GIẢI THỂ TỔ CHỨC
Điều 13. Các điều kiện sáp
nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể
Quy định cụ thể các trường hợp
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể.
Điều 14. Trình tự, thủ tục
sáp nhập, chia tách, giải thể
Điều kiện, trình tự thủ tục sáp
nhập, hợp nhất, chi, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ thực hiện
theo quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 và 21 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
Chương
VI
ĐIỀU
KHOẢN THI HÀNH
Điều 15. Hiệu lực của Điều lệ
1. Điều lệ này có hiệu lực kể từ
ngày … (Tên tổ chức khoa học và công nghệ) được cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
2. … (Tên tổ chức khoa học
và công nghệ) cam kết thực hiện đúng những quy định của bản Điều lệ này, Luật
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và các quy định pháp luật khác có liên
quan.
Điều 16. Điều kiện sửa đổi
và bổ sung Điều lệ
1. Thể thức họp, thông qua nội
dung bổ sung, sửa đổi thực hiện theo quy định của Điều lệ này và các quy định của
pháp luật hiện hành.
2. Khi cần bổ sung, sửa đổi nội
dung Điều lệ này, những người sáng lập hoặc Hội đồng … (Tên tổ chức khoa học
và công nghệ) sẽ họp để thông qua quyết định nội dung thay đổi.
|
|
CÁC CÁ NHÂN THÀNH LẬP
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 10
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT
Tên của tổ chức khoa học và
công nghệ:
|
Số TT
|
Loại cơ sở vật chất - kỹ thuật
|
Số lượng
|
Đơn vị tính
|
Trị giá (triệu đồng)
|
Nguồn
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
Nhà nước
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
|
I
|
Trụ sở, nhà xưởng, phòng thí
nghiệm, máy móc thiết bị, tài sản khác...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vốn bằng tiền (*)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số: ……………….. đồng
|
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có) VỀ NỘI DUNG BẢNG KÊ KHAI (Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
…… , ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
(*) Đối với tổ chức khoa học
và công nghệ ngoài công lập và có vốn nước ngoài: kê khai số vốn bằng tiền bảo
đảm đủ kinh phí hoạt động thường xuyên (bao gồm tiền lương, tiền công và tiền
chi hoạt động bộ máy...) của tổ chức ít nhất trong 01 năm.
II. Thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Mã
quy trình: QT.02 - 05.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống
kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2498/QĐ-BKHCN
ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công
nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Căn cứ Quyết định số
829/QĐ-TTPVHCC ngày 11/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt
động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công
nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị thay đổi, bổ sung,
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ theo Mẫu số 05
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Tài liệu, hồ sơ chứng minh nội
dung thay đổi hoặc bổ sung:
- Thay đổi tên của tổ chức:
Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc đổi tên của tổ chức khoa học và công
nghệ;
- Thay đổi, bổ sung lĩnh vực
hoạt động của tổ chức:
+ Quyết định của cấp có thẩm
quyền về việc thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động của tổ chức khoa học và
công nghệ;
+ Bảng danh sách nhân lực
theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
+ Bảng kê khai cơ sở vật chất
- kỹ thuật theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
262/2025/NĐ-CP.
- Thay đổi tên cơ quan quyết
định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức: Quyết định đổi tên cơ
quan quyết định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp hoặc thay đổi cơ quan quản
lý trực tiếp của tổ chức khoa học và công nghệ;
- Thay đổi người đứng đầu tổ
chức:
+ Quyết định bổ nhiệm người đứng
đầu của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
+ Lý lịch khoa học của người
đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP.
- Thay đổi về trụ sở chính của
tổ chức: Hồ sơ chứng minh trụ sở chính phải có một trong các giấy tờ sau: Giấy
tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ chức khoa học và
công nghệ đối với địa điểm nơi đặt trụ sở chính, hoặc hợp đồng thuê, mượn địa
điểm làm trụ sở chính, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử
dụng đất của bên cho thuê hoặc cho mượn hoặc giấy tờ chứng minh quyền được
phép cho thuê, cho mượn của bên cho thuê, cho mượn.
|
Bản chính/bản sao
|
01
|
|
3
|
Trường hợp tổ chức khoa học
và công nghệ thay đổi trụ sở chính (chuyển sang tỉnh/thành phố khác nơi đã cấp
giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ) dẫn đến thay đổi cơ
quan cấp giấy chứng nhận: Hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị thay đổi, bổ sung,
cấp lại giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ theo Mẫu số 05 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
- Hồ sơ về trụ sở chính: Hồ
sơ chứng minh trụ sở chính phải có một trong các giấy tờ sau: Giấy tờ chứng
minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ chức khoa học và công nghệ đối
với địa điểm nơi đặt trụ sở chính, hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ
sở chính, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của
bên cho thuê hoặc cho mượn hoặc giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê,
cho mượn của bên cho thuê, cho mượn.
Thông tin về Giấy chứng nhận
cũ (số, ngày và cơ quan cấp) được ghi trên Giấy chứng nhận mới để bảo đảm
tính liên tục hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.Tổ chức phải có văn
bản đề nghị thay đổi trụ sở chính gửi cơ quan đã cấp giấy chứng nhận và nộp lại
bản gốc giấy chứng nhận. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, cơ quan cấp Giấy chứng
nhận có văn bản xác nhận tổ chức khoa học và công nghệ đã hoàn tất thủ tục đồng
thời gửi bản sao giấy chứng nhận và hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ của tổ chức cho cơ quan cấp giấy chứng nhận nơi tổ chức
chuyển trụ sở đến.
|
Bản chính/bản sao
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1.
|
Trực tiếp tại Các Chi nhánh -
Trung tâm PVHCC Thành phố
|
|
|
2.
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
|
|
3.
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 06 ngày làm việc
|
48 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 04 - Bảng danh
sách nhân lực
|
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
|
|
2
|
Mẫu số 05 - Đơn đề nghị
thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công
nghệ t
|
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
Mẫu số 08 - Lý lịch
khoa học của người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ
|
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
Mẫu số 10 - Bảng kê
khai cơ sở vật chất - kỹ thuật
|
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa
(ĐVT: /ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công - Các chi nhánh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
tổ chức.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; cán bộ Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn nhận
hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp từ chối thì dự
thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nêu rõ lý do),
trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách xem xét, ký nháy. Sau đó, chuyển
trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký số.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
thì dự thảo Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phụ trách xem xét, ký nháy. Sau đó, chuyển trình Lãnh đạo Sở xem
xét, ký số.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. Đồng thời, dự thảo Giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
- Đối với yêu cầu rút hồ sơ:
Trả lại hồ sơ bộ phận TTPVHCC
|
04 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ /Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết/
Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: chuyển hồ sơ trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời, ký nháy Dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
- Nếu không đồng ý: chuyển trả
lại chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
có ý kiến đồng ý hay không đồng ý cấp Giấy chứng nhận:
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
- Trường hợp không đồng ý: chuyển
trả lại phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên xử lý/Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Văn thư Sở đóng dấu phát
hành văn bản, trả kết quả cho TTPVHCC trên hệ thống phần mềm Dịch vụ công Quốc
gia; Chuyên viên chuyển kết quả bản giấy cho TTPVHCC (nếu có)
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công - Các chi nhánh
|
Cán bộ TTPVHCC chuyển trả kết
quả cho tổ chức trên hệ thống phần mềm Dịch vụ công Quốc gia
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ
|
|
Tổng thời gian: 06 ngày làm việc.
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu)
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
Mẫu
số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
DANH SÁCH NHÂN LỰC
Tên
của tổ chức khoa học và công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Trình độ đào tạo, chức danh khoa học
|
Chuyên ngành
|
Chế độ làm việc
|
Nơi công tác của người làm việc kiêm nhiệm (nếu có)
|
|
Nam
|
Nữ
|
Chính thức
|
Kiêm nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có) VỀ NỘI DUNG BẢNG DANH SÁCH (Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
…… , ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ, tên/ và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
Mẫu
số 05
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
--------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
|
|
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ/ GIẤY CHỨNG NHẬN VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
Kính
gửi:Cơ quan thực hiện chức năng thông tin, thống kê thuộc Bộ Khoa học và Công
nghệ/Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố
1. Tên tổ chức khoa học và
công nghệ/Tên văn phòng đại diện/chi nhánh: (tên đầy đủ bằng tiếng Việt,
tiếng nước ngoài; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)).
2. Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ/Giấy chứng nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh:
|
Số:
|
Cơ quan cấp:
|
Ngày cấp:
|
3. Trụ sở chính của tổ chức/trụ
sở văn phòng đại diện/chi nhánh:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Email:
4. Đề nghị được thay đổi, bổ
sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ/Giấy chứng
nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh: (Tổ chức khoa học và công nghệ/văn
phòng đại diện/chi nhánh liệt kê một hoặc một số nội dung đề nghị thay đổi, bổ sung
hoặc lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ/Giấy
chứng nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh).
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của Đơn đề nghị này và các tài liệu kèm theo;
- Hoạt động theo đúng nội dung
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ/Giấy chứng nhận Văn phòng
đại diện/chi nhánh được cấp, đúng quy định của pháp luật.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI
NHÁNH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của tổ chức)
|
Mẫu
số 08
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ
LỊCH KHOA HỌC
(của
người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ)
|
1. Họ và tên:
|
|
|
|
2. Ngày sinh:
|
Giới tính:
|
|
3. Quốc tịch:
|
|
|
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú:
|
Điện thoại:
|
Email:
|
|
Chỗ ở hiện nay:
|
|
|
5. Quá trình đào tạo (kể cả
các khoá đào tạo ngắn hạn có liên quan):
|
Từ . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
|
Ngành, lĩnh vực đào tạo
|
Nơi đào tạo
(Tên trường, nước)
|
|
|
|
|
6. Quá trình công tác:
|
Từ . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
|
Chức vụ
(nếu có)
|
Lĩnh vực chuyên môn
|
Nơi công tác
|
|
|
|
|
|
7. Trình độ ngoại ngữ (loại
tiếng, trình độ):
8. Những công trình đã công bố:
(Ghi rõ các công trình, bài
báo, báo cáo khoa học tiêu biểu đã công bố, nơi công bố, năm công bố, nhà xuất
bản (nếu có)).
Tôi cam đoan và chịu trách nhiệm
về tính chính xác, trung thực của nội dung bản lý lịch khoa học, nếu sai tôi xin
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có) VỀ NỘI DUNG CỦA BẢN LÝ LỊCH
KHOA HỌC (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
…… , ngày … tháng … năm …
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu
số 10
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT
Tên
của tổ chức khoa học và công nghệ:
|
Số TT
|
Loại cơ sở vật chất - kỹ thuật
|
Số lượng
|
Đơn vị tính
|
Trị giá (triệu đồng)
|
Nguồn
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
Nhà nước
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
|
I
|
Trụ sở, nhà xưởng, phòng thí
nghiệm, máy móc thiết bị, tài sản khác...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vốn bằng tiền (*)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số: ……………….. đồng
|
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có) VỀ NỘI DUNG BẢNG KÊ KHAI (Ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
…… , ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
(*) Đối với tổ chức khoa học
và công nghệ ngoài công lập và có vốn nước ngoài: kê khai số vốn bằng tiền bảo đảm
đủ kinh phí hoạt động thường xuyên (bao gồm tiền lương, tiền công và tiền chi
hoạt động bộ máy...) của tổ chức ít nhất trong 01 năm.
III.
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã
quy trình: QT.03 - 05.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống
kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 2498/QĐ-BKHCN
ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Căn cứ Quyết định số 829/QĐ-TTPVHCC
ngày 11/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đề nghị thành lập đơn vị
trực thuộc ở nước ngoài theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 262/2025/NĐ- CP;
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Đề án thành lập đơn vị trực thuộc,
nêu rõ: sự cần thiết, mục tiêu, nội dung hoạt động, địa điểm và hình thức tổ
chức;
|
Bản chính
|
01
|
|
4
|
Cam kết thực hiện đầy đủ
nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam;
|
Bản chính
|
01
|
|
5
|
Cam kết không vi phạm các quy
định tại Điều 14 của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và các quy
định pháp luật có liên quan.
|
Bản chính
|
01
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1.
|
Trực tiếp tại Các Chi nhánh -
Trung tâm PVHCC Thành phố
|
|
|
2.
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
|
|
3.
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Thời hạn giải quyết đối với
trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: 10 ngày làm việc
|
80 giờ
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 02 - Đơn đề nghị thành
lập tổ chức trực thuộc ở nước ngoài
|
Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa
(ĐVT: /ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công - Các chi nhánh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức khoa học và công nghệ.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi
tổ chức khoa học và công nghệ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; cán bộ Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
- Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn nhận
hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp từ chối thì dự
thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nêu rõ lý do), trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách xem xét, ký nháy. Sau đó, chuyển trình
Lãnh đạo Sở xem xét, ký số.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
thì dự thảo Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn phụ trách xem xét, ký nháy. Sau đó, chuyển trình Lãnh đạo Sở xem
xét, ký số.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. Đồng thời, dự thảo Văn bản
thông báo về việc đáp ứng các điều kiện.
- Đối với yêu cầu rút hồ sơ:
Trả lại hồ sơ bộ phận TTPVHCC
|
07 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo về việc đáp
ứng các điều kiện/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết/ Văn
bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: chuyển hồ sơ trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời, ký nháy
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
- Nếu không đồng ý: chuyển trả
lại chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo về việc đáp
ứng các điều kiện
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và
có ý kiến đồng ý hay không đồng ý cấp Văn bản thông báo về việc đáp ứng các
điều kiện:
- Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Văn bản thông báo về việc đáp ứng các điều kiện.
- Trường hợp không đồng ý:
chuyển trả lại phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo về việc đáp
ứng các điều kiện
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên xử lý/Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Văn thư Sở đóng dấu phát hành
văn bản, trả kết quả cho TTPVHCC trên hệ thống phần mềm Dịch vụ công Quốc
gia; Chuyên viên chuyển kết quả bản giấy cho TTPVHCC (nếu có)
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo về việc đáp
ứng các điều kiện
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công - Các chi nhánh
|
Cán bộ TTPVHCC chuyển trả kết
quả cho tổ chức trên hệ thống phần mềm Dịch vụ công Quốc gia
|
Giờ hành chính
|
Văn bản thông báo về việc đáp
ứng các điều kiện
|
|
Tổng thời gian: 10 ngày làm
việc
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy
giải quyết TTHC
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy tới cá nhân, tổ chức (nếu có yêu cầu)
|
|
Lưu trữ
|
- Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các
văn bản pháp luật có liên quan.
|
- Thực hiện lưu trữ hồ sơ
TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và
các văn bản pháp luật có liên quan.
|
Mẫu
số 02
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
---------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP
TỔ
CHỨC TRỰC THUỘC Ở NƯỚC NGOÀI
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ….
1. Tên tổ chức khoa học và
công nghệ (Tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài; tên viết tắt bằng
tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)):
2. Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ
|
Số:
|
Cơ quan cấp:
|
Cấp ngày:
|
3. Tóm tắt quá trình thành lập
và hoạt động của tổ chức
(Sơ lược về lịch sử phát triển,
chức năng, nhiệm vụ của tổ chức khoa học và công nghệ, những hoạt động của tổ
chức, đặc biệt là hoạt động hợp tác quốc tế).
Đề nghị được thành lập tổ chức
trực thuộc ở nước ngoài với nội dung cụ thể như sau:
Tên tổ chức trực thuộc/văn
phòng đại diện/chi nhánh ở nước ngoài (Tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước
ngoài; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)):
Địa điểm dự kiến (Chi tiết đến
cấp thành phố và tương đương):
Lĩnh vực hoạt động(Căn cứ
theo lĩnh vực hoạt động của tổ chức chủ quản):
Thời gian hoạt động dự kiến:
Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính
xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cho phép thành lập tổ chức trực thuộc/
văn phòng đại diện/chi nhánh ở nước ngoài;
- Chấp hành nghiêm chỉnh quy định
của pháp luật của nước sở tại liên quan đến tổ chức khoa học và công nghệ trực
thuộc ở nước ngoài.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của tổ chức)
|