|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 494/QĐ-BNN-CN
|
Hà Nội, ngày 24
tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn (có Danh mục kèm theo).
Thủ tục hành chính nội bộ công bố tại Quyết định
này được ban hành tại Thông tư số 19/2024/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm
định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn
nuôi.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ,
Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Lãnh đạo Bộ;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, VP.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 494/QĐ-BNN-CN ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải
quyết
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
Thẩm định và hoàn thiện báo cáo kiểm kê khí nhà
kính cấp lĩnh vực
|
Chăn nuôi
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Thông tư số 19/2024/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định kỹ thuật đo đạc,
báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính
lĩnh vực chăn nuôi (Điều 14).
|
|
2
|
Thẩm định và hoàn thiện báo cáo giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính cấp lĩnh vực
|
Chăn nuôi
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Thông tư số 19/2024/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định kỹ thuật đo đạc,
báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính
lĩnh vực chăn nuôi (Điều 29).
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG
ƯƠNG
1. Thẩm định và hoàn thiện
báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đơn vị chủ trì xây dựng báo cáo kiểm kê
khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi theo Mẫu
số 03 Phụ lục II Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ
quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
- Bước 2: Cục Chăn nuôi trình Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức họp Hội đồng thẩm
định báo cáo kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi.
- Bước 3: Các thành viên Hội đồng thẩm định đánh
giá kết quả kiểm kê khí nhà kính theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số
01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường
về ứng phó với biến đổi khí hậu, cụ thể:
+ Sự đầy đủ về nội dung, thông tin, dữ liệu kiểm kê
khí nhà kính;
+ Sự phù hợp về việc xác định các nguồn phát thải,
bể hấp thụ khí nhà kính;
+ Sự phù hợp của phương pháp kiểm kê khí nhà kính,
hệ số phát thải áp dụng, phương pháp kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng
và hệ thống thông tin, dữ liệu về phát thải khí nhà kính của Bộ quản lý lĩnh vực;
+ Đánh giá sự chính xác và độ tin cậy của kết quả
kiểm kê khí nhà kính.
- Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Hội đồng
thẩm định thông qua và gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn biên bản họp
với các nội dung chính như sau:
+ Đánh giá về quá trình thực hiện và kết quả kiểm
kê khí nhà kính;
+ Những tồn tại, hạn chế của kết quả kiểm kê khí nhà
kính;
+ Các yêu cầu, khuyến nghị liên quan đến việc hoàn
thiện kết quả kiểm kê khí nhà kính trên cơ sở ý kiến của các thành viên hội đồng;
+ Kết luận của Hội đồng thẩm định.
- Bước 5: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được
Báo cáo kết quả thẩm định, đơn vị chủ trì kiểm kê khí nhà kính hoàn thiện Báo
cáo kiểm kê khí nhà kính theo kết quả thẩm định và gửi về Cục Chăn nuôi để tổng
hợp và lưu trữ.
- Bước 6: Cục Chăn nuôi gửi báo cáo kết quả kiểm kê
khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi theo Mẫu
số 03 Phụ lục II quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi
trường) tổng hợp gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31 tháng 01 của kỳ
báo cáo.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Báo cáo kiểm kê khí nhà kính
lĩnh vực chăn nuôi theo Mẫu số 03
Phụ lục II Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ.
- Thành phần hồ sơ Hội đồng thẩm định gửi Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn: Biên bản họp Hội đồng thẩm định.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Hội đồng thẩm định
thông qua và gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn biên bản họp.
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được Báo cáo
kết quả thẩm định, đơn vị chủ trì kiểm kê khí nhà kính hoàn thiện Báo cáo kiểm
kê khí nhà kính theo kết quả thẩm định và gửi về Cục Chăn nuôi để tổng hợp và
lưu trữ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị
chủ trì kiểm kê khí nhà kính.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo kiểm
kê khí nhà kính theo Mẫu số 03 Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị định số 06/2022/NĐ-CP .
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
- Thông tư số 19/2024/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định kỹ thuật đo đạc, báo
cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực
chăn nuôi.
- Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi
khí hậu.
Phụ lục I
(Mẫu số 03 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 06/2022/NĐ-CP)
MẪU BÁO CÁO PHỤC
VỤ KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH CẤP QUỐC GIA CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị định
số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê
khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn năm ...
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm ...
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt
động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động
trong các lĩnh vực)
1. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động chăn
nuôi
2. Phát thải khí nhà kính từ sử dụng đất
3. Phát thải khí nhà kính từ các nguồn phát thải
khác và phát thải ngoài CO2
4. Các hoạt động tiêu thụ năng lượng trong nông
nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
|
STT
|
Nguồn phát thải/
hấp thụ
|
CO2
|
CH4
|
N2O
|
Tổng
|
|
I
|
AFOLU
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Chăn nuôi
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiêu hóa thức ăn
|
|
|
|
|
|
2
|
Quản lý chất thải vật nuôi
|
|
|
|
|
|
I.2
|
Đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất rừng
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng trọt
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất cỏ
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất ngập nước
|
|
|
|
|
|
5
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
I.3
|
Các nguồn phát thải khác và phát thải ngoài CO2
|
|
|
|
|
|
1
|
Đốt sinh khối
|
|
|
|
|
|
2
|
Sử dụng vôi trong canh tác
|
|
|
|
|
|
3
|
Bón phân Ure
|
|
|
|
|
|
4
|
Phát thải N2O trực tiếp của đất
|
|
|
|
|
|
5
|
Phát thải N2O gián tiếp của đất
|
|
|
|
|
|
6
|
Phát thải N2O gián tiếp của quản lý chất
thải vật nuôi
|
|
|
|
|
|
7
|
Canh tác lúa
|
|
|
|
|
|
II
|
Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
2
|
Tiêu thụ năng lượng trong lâm nghiệp
|
|
|
|
|
|
3
|
Tiêu thụ năng lượng trong thủy sản
|
|
|
|
|
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá
trình kiểm kê khí nhà kính năm ...
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong
quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ... so với các năm trước đây (về phương pháp
luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
2. Thẩm định và hoàn thiện
báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đơn vị chủ trì xây dựng báo cáo giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi theo Mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số
06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà
kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
- Bước 2: Cục Chăn nuôi trình Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức họp Hội đồng thẩm
định báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi.
- Bước 3: Các thành viên Hội đồng thẩm định đánh
giá kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính theo quy định tại Điều 11 Thông tư
số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường
về ứng phó với biến đổi khí hậu, cụ thể:
+ Sự phù hợp của chính sách, biện pháp quản lý nhằm
giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của lĩnh vực với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
phát triển của lĩnh vực;
+ Độ tin cậy, tính đầy đủ của thông tin, dữ liệu về
kiểm kê khí nhà kính và kịch bản phát triển thông thường trong kỳ kế hoạch;
+ Sự phù hợp của các phương pháp định lượng giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính của các chính sách, biện pháp quản lý giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính;
+ Sự chính xác và độ tin cậy của kết quả giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính và so sánh với kịch bản phát triển thông thường trong kỳ
kế hoạch;
+ Khả năng tính hai lần đối với kết quả giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính.
- Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Hội đồng
thẩm định thông qua và gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn biên bản họp
với các nội dung chính như sau:
+ Đánh giá về quá trình thực hiện và kết quả giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính;
+ Những tồn tại, hạn chế của báo cáo giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính;
+ Các yêu cầu, khuyến nghị liên quan đến việc hoàn
thiện báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính trên cơ sở ý kiến của các thành
viên hội đồng;
+ Kết luận của Hội đồng thẩm định.
- Bước 5: Đơn vị chủ trì xây dựng Báo cáo giảm nhẹ
phát thải KNK lĩnh vực hoàn thiện báo cáo theo kết luận của Hội đồng thẩm định,
gửi báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn qua Cục Chăn nuôi để tổng hợp.
- Bước 6: Cục Chăn nuôi chủ trì tổng hợp Báo cáo giảm
nhẹ phát thải KNK lĩnh vực chăn nuôi hàng năm theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 06/2022/NĐ-CP gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) tổng hợp gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường
trước ngày 15 tháng 01 kể từ năm 2024.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Báo cáo giảm nhẹ phát thải khí
nhà kính lĩnh vực chăn nuôi theo Mẫu
số 01 Phụ lục III Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ.
- Thành phần hồ sơ Hội đồng thẩm định gửi Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn: Biên bản họp Hội đồng thẩm định.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Hội đồng thẩm định
thông qua và gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn biên bản họp.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị
chủ trì xây dựng Báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Báo cáo giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi theo Mẫu số 01 Phụ lục III Nghị định số
06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính
phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn.
- Thông tư số 03/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi.
Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi
khí hậu.
Phụ lục II
(Mẫu số 01 Phụ lục
III ban hành kèm theo Nghị định số 06/2022/NĐ-CP)
MẪU BÁO CÁO GIẢM
NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
(Kèm theo Nghị định
số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
|
TÊN CƠ QUAN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BÁO CÁO
Kết quả giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính của...
I. Thông tin chung
1. Mục tiêu chung của lĩnh vực
2. Đường phát thải cơ sở của lĩnh vực
3. Các biện pháp, hoạt động giảm nhẹ phát thải khí
nhà kính
|
STT
|
Tên biện pháp/
hoạt động
|
Mục tiêu giảm
nhẹ phát thải khí nhà kính định lượng
|
Giai đoạn thực
hiện
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
II. Kết quả thực hiện các biện pháp giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính
1. Biện pháp số 1:
a) Thông tin chung
- Phạm vi thực hiện
- Thời gian thực hiện
- Điểm tham chiếu/đường phát thải cơ sở/năm cơ sở
- Mục tiêu giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
b) Phương pháp đo đạc
- Mô tả phương pháp đo đạc
- Các chỉ số đo đạc
c) Tổ chức đo đạc, báo cáo thẩm định
- Bên thực hiện đo đạc
- Bên thực hiện xây dựng báo cáo kết quả đo đạc
- Bên thực hiện thẩm định báo cáo kết quả đo đạc
- Mô tả quy trình đo đạc, báo cáo, thẩm định
d) Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
- Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính định lượng
- So sánh với kết quả thực hiện của năm gần nhất
2. Biện pháp số 2:
III. Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính định
lượng của lĩnh vực
IV. Hoạt động giám sát, đánh giá
V. Khó khăn, vướng mắc, kiến nghị, đề xuất