VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HOÁ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ DU LỊCH
Bãi bỏ tất cả các quyết định
công bố danh mục thủ tục hành chính; quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính có liên quan đã được Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định, Chủ
tịch UBND tỉnh Hà Nam ban hành trước đây.
1. Sở Du lịch có trách nhiệm
thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy
định.
2. Sở Du lịch rà soát tham mưu
UBND tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các
thủ tục hành chính đã được công bố theo quy định.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua DV BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
DVCC TT trực tuyến
|
|
I
|
Lĩnh vực Lữ hành
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Mã số: 2.001628.H42
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
1.500.000 đồng /giấy phép (Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026)
|
X
|
- Luật Du lịch ngày 19/6/2017;
Nghị định số 168/2017/NĐ- CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ VHTTDL;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ VHTTDL;
Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
X
|
|
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Mã số: 2.001616.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
750.000 đồng/ giấy phép (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026)
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Mã số: 2.001622.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
1.000.000 đồng/ giấy phép (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026)
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
Mã số: 1.004614.H42
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- 325.000 đồng/ thẻ HDV du
lịch quốc tế hoặc thẻ HDV du lịch nội địa.
- 100.000 đồng/ thẻ HDV du
lịch tại điểm (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
Mã số: 1.001440.H42
|
10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
100.000 đồng/thẻ (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026)
|
X
|
- Luật Du lịch ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ VHTTDL;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ VHTTDL;
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ VHTTDL.
|
X
|
|
|
|
6
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
Mã số: 1.004628.H42
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
325.000 đồng/thẻ (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026)
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
Mã số: 1.004623.H42
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
325.000 đồng/thẻ (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026)
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
Mã số: 1.001432.H42
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
325.000 đồng/thẻ (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026)
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thủ tục công nhận điểm du lịch
Mã số: 1.004528.H42
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Du lịch ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ VHTTDL.
|
|
X
|
|
|
10
|
Thủ tục công nhận khu du lịch
cấp tỉnh
Mã số: 1.003490.H42
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
|
X
|
|
|
11
|
Thủ tục thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt
hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
Mã số: 2.001611.H42
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Du lịch
ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ VHTTDL;
- Thông tư số 13/2021/TT-
BVHTTDL ngày 30/11/2021 của Bộ VHTTDL;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ VHTTDL.
|
X
|
|
|
|
12
|
Thủ tục thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể Mã
số: 2.001589.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Thủ tục thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản Mã
số: 1.003742.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Du
lịch ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ VHTTDL;
|
X
|
|
|
|
14
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
Mã số: 1.001837.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Du
lịch ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ- CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương.
|
X
|
|
|
|
15
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
Mã số: 1.004605.H42
|
10 ngày, kể từ ngày kết thúc khóa cập nhật kiến thức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Không
|
X
|
- Luật Du
lịch ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ VHTTDL;
- Thông tư số 13/2021/TT-
BVHTTDL ngày 30/11/2021 của Bộ VHTTDL;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ VHTTDL.
|
X
|
|
|
|
16
|
Thủ tục cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
Mã số: 1.003717.H42
|
- 07 ngày làm việc trong
trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của
Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- 13 ngày làm việc trong
trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam
kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là
thành viên
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công
|
3.000.000 đồng/giấy phép
|
X
|
- Luật Du lịch ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ- CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 33/2018/TT- BTC
ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính.
|
X
|
|
|
|
17
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng
đại diện
Mã số: 1.003240.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1.500.000 đồng/giấy phép
|
X
|
- Luật Du lịch ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ- CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 33/2018/TT- BTC
ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính.
|
X
|
|
|
|
18
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại,
bị hư hỏng hoặc bị tiêu huỷ. Mã số: 1.003275.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1.500.000 đồng/giấy phép
|
X
|
X
|
|
|
|
19
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
Mã số: 1.005161.H42
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của
Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động
không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc
tế mà Việt Nam là thành viên.
- 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của
Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù
hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà
Việt Nam là thành viên.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1.500.000 đồng/giấy phép
|
X
|
- Luật Du lịch ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ- CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 33/2018/TT- BTC
ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính.
|
X
|
|
|
|
20
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
Mã số: 1.003002.H42
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1.500.000 đồng/giấy phép
|
X
|
- Luật Du lịch ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 07/2016/NĐ- CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT- BCT
ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính.
|
X
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực lưu trú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở
lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du
lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)
Mã số: 1.004594.H42
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- 1.500.000 đồng/ hồ sơ đề
nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao
- 2.000.000 đồng/ hồ sơ đề
nghị công nhận hạng 3 sao
|
X
|
- Luật Du lịch ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ VHTTDL;
- Thông tư số 34/2018/TT- BTC
ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính.
|
|
X
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Dịch vụ du lịch
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Mã số: 1.004503.H42
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
X
|
- Luật Du lịch ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ VHTTDL;
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ VHTTDL.
- Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ VHTTDL.
|
|
X
|
|
|
23
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Mã số: 1.001455.H42
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
X
|
|
X
|
|
|
24
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Mã số: 1.004551.H42
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
X
|
|
X
|
|
|
25
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Mã số: 1.004580.H42
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
X
|
|
X
|
|
|
26
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Mã số: 1.004572.H42
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
X
|
|
X
|
|