|
TT
|
MÃ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC
HIỆN TẠI CẤP TỈNH (143 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA (51
TTHC)
|
|
1
|
2.001631
|
Đăng ký di vật, cổ vật,
bảo vật quốc gia
|
|
2
|
1.003838
|
Cấp phép cho người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu,
sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể ở địa phương
|
|
3
|
1.013801
|
Cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản
tư liệu (địa phương)
|
|
4
|
2.001613
|
Xác nhận đủ điều kiện
được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập
|
|
5
|
1.003793
|
Cấp giấy phép hoạt động
bảo tàng ngoài công lập
|
|
6
|
2.001591
|
Cấp giấy phép khai quật
khẩn cấp
|
|
7
|
1.003738
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
|
8
|
1.003646
|
Công nhận bảo vật quốc
gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
|
9
|
1.003835
|
Công nhận bảo vật quốc
gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang
quản lý hợp pháp hiện vật
|
|
10
|
1.001106
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
|
11
|
1.001123
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
|
12
|
1.001822
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
tu bổ di tích
|
|
13
|
1.002003
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích
|
|
14
|
1.003901
|
Cấp giấy chứng 1nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
|
15
|
2.001641
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
|
16
|
1.011454
|
Cấp Giấy phép phân loại
phim
|
|
17
|
1.001833
|
Tiếp nhận thông báo tổ
chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
|
|
18
|
1.001809
|
Cấp giấy phép triển lãm
mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
19
|
1.001778
|
Cấp giấy phép sao chép
tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
|
20
|
1.001755
|
Cấp giấy phép xây dựng
tượng đài, tranh hoành tráng
|
|
21
|
1.001738
|
Cấp giấy phép tổ chức
trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
22
|
1.001704
|
Cấp giấy phép triển lãm
tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
|
|
23
|
1.001671
|
Cấp giấy phép đưa tác phẩm
nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
|
|
24
|
1.001229
|
Cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
|
|
25
|
1.001211
|
Cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
|
26
|
1.001191
|
Cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại
|
|
27
|
1.001182
|
Cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
|
28
|
1.001147
|
Thông báo tổ chức triển
lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục
đích thương mại
|
|
29
|
2.001496
|
Phê duyệt nội dung tác
phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
|
30
|
1.009397
|
Tổ chức biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
|
31
|
1.009398
|
Tổ chức cuộc thi, liên
hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của
các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự
nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
|
32
|
1.009399
|
Tổ chức cuộc thi người
đẹp, người mẫu
|
|
33
|
1.009403
|
Ra nước ngoài dự thi
người đẹp, người mẫu
|
|
34
|
1.003676
|
Đăng ký tổ chức lễ hội
cấp tỉnh
|
|
35
|
1.003654
|
Thông báo tổ chức lễ
hội cấp tỉnh
|
|
36
|
1.001029
|
Cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
|
37
|
1.001008
|
Cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
|
38
|
1.000963
|
Cấp giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
|
39
|
1.000922
|
Cấp giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
|
40
|
1.004650
|
Tiếp nhận hồ sơ thông
báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rôn
|
|
41
|
1.004645
|
Tiếp nhận thông báo tổ
chức đoàn người thực hiện quảng cáo
|
|
42
|
1.004639
|
Cấp giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
|
43
|
1.004666
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài
tại Việt Nam
|
|
44
|
1.004662
|
Cấp lại giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
|
45
|
1.003784
|
Thông báo nhập khẩu văn
hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
|
46
|
1.003743
|
Kiểm tra chuyên ngành
văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh
|
|
47
|
1.013456
|
Cấp phép nhập khẩu di
vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
|
48
|
1.003560
|
Xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
|
49
|
1.006412.H01
|
Cấp Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
|
50
|
1.001082.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
|
51
|
1.001091.H01
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
|
II
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
|
1
|
1.009374
|
Cấp giấy phép xuất bản
bản tin (địa phương)
|
|
2
|
1.009386
|
Văn bản chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
|
3
|
2.001171
|
Cho phép họp báo (trong
nước)
|
|
4
|
2.001173
|
Cho phép họp báo (nước
ngoài)
|
|
5
|
1.013781
|
Chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa
phương
|
|
6
|
1.013782
|
Cấp giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
|
7
|
1.013783
|
Cấp giấy phép sửa đổi,
bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ
quan báo chí của địa phương
|
|
8
|
1.013784
|
Chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo
chí của địa phương
|
|
9
|
1.013785
|
Cấp giấy phép xuất bản
phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
|
10
|
1.013786
|
Cấp giấy phép sửa đổi,
bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí
của địa phương
|
|
11
|
1.013787
|
Chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa
phương
|
|
12
|
1.013788
|
Cấp giấy phép xuất bản
đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
|
13
|
1.013789
|
Chấp thuận thay đổi nội
dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa
phương
|
|
14
|
1.013790
|
Thủ tục tiếp nhận đăng
ký danh mục báo chí nhập khẩu
|
|
III
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH
|
|
1
|
1.003868
|
Cấp giấy phép xuất bản
tài liệu không kinh doanh
|
|
2
|
2.001594
|
Cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
|
3
|
2.001584
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm
|
|
4
|
1.003729
|
Cấp đổi giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm
|
|
5
|
2.001564
|
Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài
|
|
6
|
1.004153
|
Cấp giấy phép hoạt động
in
|
|
7
|
2.001744
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động in
|
|
8
|
2.001740
|
Xác nhận đăng ký hoạt
động cơ sở in
|
|
9
|
2.001737
|
Xác nhận thay đổi thông
tin đăng ký hoạt động cơ sở in
|
|
10
|
1.003725
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh doanh
|
|
11
|
1.003483
|
Cấp giấy phép tổ chức
triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
|
12
|
1.003114
|
Cấp giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
|
13
|
1.008201
|
Cấp lại giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
|
14
|
1.013698
|
Cấp giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
|
15
|
1.013699
|
Cấp lại giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
|
16
|
1.013700
|
Gia hạn giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
|
17
|
1.013701
|
Điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
|
IV
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH,
TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
1
|
2.001765
|
Cấp đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
|
2
|
1.003384
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
|
3
|
2.001098
|
Cấp giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
4
|
1.005452
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
5
|
2.001091
|
Gia hạn giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
6
|
2.001087
|
Cấp lại giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
7
|
1.002001
|
Cấp giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
|
8
|
1.001976
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
9
|
2.002738
|
Gia hạn giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
|
10
|
1.001988
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
11
|
1.004508
|
Cấp giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
12
|
2.002739
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
|
13
|
2.002740
|
Cấp lại giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
|
14
|
2.002772
|
Cấp giấy xác nhận thông
báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
|
15
|
2.002773
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
|
16
|
2.002774
|
Cấp lại Giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
|
V
|
LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI
NGOẠI
|
|
1
|
1.003888
|
Trưng bày tranh, ảnh và
các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài (địa phương)
|
|
VI
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ
THAO (35 TTHC)
|
|
1
|
1.002445
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
|
2
|
1.002396
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
|
3
|
1.003441
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung
ghi trong giấy chứng nhận
|
|
4
|
1.000983
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư
hỏng
|
|
5
|
1.001782
|
Đăng cai giải thi đấu,
trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế
tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
|
|
6
|
1.002013
|
Đăng cai giải thi đấu,
trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương tổ chức
|
|
7
|
1.001782
|
Đăng cai tổ chức giải
thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
8
|
1.000953
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
|
|
9
|
1.000936
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
|
|
10
|
1.000920
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
|
11
|
1.001195
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
|
12
|
1.000904
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate
|
|
13
|
1.000883
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
|
14
|
1.000863
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker
|
|
15
|
1.000847
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
|
16
|
1.000830
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
|
17
|
1.000814
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
|
|
18
|
1.000644
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
|
19
|
1.000842
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
|
20
|
1.005163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và
Fitness
|
|
21
|
2.002188
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng
|
|
22
|
1.000594
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí
|
|
23
|
1.000560
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
|
24
|
1.000544
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, môn Vovinam
|
|
25
|
1.000518
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
|
|
26
|
1.000501
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
|
27
|
1.000485
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
|
28
|
1.001801
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
|
29
|
1.001500
|
CấpGiấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
|
|
30
|
1.005162
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
|
31
|
1.001517
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
|
32
|
1.001527
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
|
33
|
1.001056
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
|
34
|
1.001213
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
|
35
|
1.005357
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển Thể thao giải
trí
|
|
VII
|
LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN
THƯỞNG (6 TTHC)
|
|
1
|
1.000871.H01
|
Xét tặng “Giải thưởng
Hồ Chí Minh” về văn học nghệ thuật
|
|
2
|
1.000564.H01
|
Xét tặng “Giải thưởng
Nhà nước” về văn học nghệ thuật
|
|
3
|
1.001032
|
Xét tặng danh hiệu
“Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
|
4
|
1.000971
|
Xét tặng danh hiệu
“Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
|
5
|
1.001376.H01
|
Xét tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
|
6
|
1.001108.H01
|
Xét tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (3 TTHC)
|
|
1
|
1.012080.H01
|
Cấp lần đầu Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo
lực gia đình
|
|
2
|
1.012081.H01
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình
|
|
3
|
1.012082.H01
|
Cấp đổi giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC
HIỆN TẠI CẤP XÃ (05 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA
|
|
1
|
1.013791
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký
lễ hội cấp quy mô cấp xã
|
|
II
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH,
TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
1
|
1.013792
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
2
|
1.013793
|
Sửa đổi, bổ sung cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng
|
|
3
|
1.013794
|
Gia hạn giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
4
|
1.013795
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|