|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
352/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đoạt
|
|
Ngày ban hành:
|
27/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 352/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
27 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; TẦN SỐ VÔ TUYẾN
ĐIỆN; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ: số 933/QĐ-BKHCN ngày 06 tháng 02 năm 2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02
năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
các lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; tần số vô tuyến
điện; viễn thông và internet; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên (có Danh mục
cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đoạt
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; VIỄN THÔNG
VÀ INTERNET; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 352/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp
để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 07 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tổ chức
Chính phủ số 63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ (Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính
phủ).
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ).
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận
chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm
việc.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 05
ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tổ chức
Chính phủ số 63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận
chuẩn đo lường
|
03 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tổ chức
Chính phủ số 63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo
lường
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm
việc
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày
làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tổ chức
Chính phủ số 63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng
nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm
việc.
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tổ chức
Chính phủ số 63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng
nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường
|
03 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tổ chức
Chính phủ số 63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm
việc.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ).
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm
việc.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
10
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong
lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm
việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
11
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt
động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm
việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong
lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
13
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm
việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
14
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm
việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
15
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp
lệ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
quy định nội dung sửa đổi bổ sung
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ (Nghị
định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ).
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Đối với các hợp
đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển
giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị
của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu
đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Thủ tục công nhận
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu
|
15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026
của Chính phủ.
- Thông tư số
58/2025/QĐ-TTg ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Thủ tục hỗ trợ
doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư
nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc
nhận hồ sơ, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ và thông báo bằng văn bản hoặc trên Cổng thông tin điện tử đối với các
hồ sơ hợp lệ hoặc không hợp lệ;
- Trong thời hạn 30 ngày tính từ ngày xác nhận
hồ sơ hợp lệ, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tổ chức xét duyệt
nhiệm vụ.
- Trong thời
hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày có biên bản họp Hội đồng xét duyệt,
văn bản kiến nghị của tổ chức tư vấn xét duyệt, cơ quan quản lý nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo thông báo kết quả cho tổ chức đề xuất để hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày cơ quan quản lý nhiệm
vụ đổi mới sáng tạo tổ chức thẩm định kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạo.
- Trong thời
hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả thẩm định kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng
tạo quy định tại Điều 12, Điều 13 Nghị định số 268/2025/NĐ-CP, Thủ trưởng cơ
quan quản lý nhiệm vụ đổi mới sáng tạo xem xét, phê duyệt nhiệm vụ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Luật
Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung
tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh
nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp
sáng tạo;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Thủ tục hỗ trợ
kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết
quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội
đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Thủ tục mua sáng
chế, sáng kiến
|
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết
quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
- Đánh giá hồ
sơ thông qua hội đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8
|
Thủ tục hỗ trợ
kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc
gia, trọng điểm, chủ lực
|
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết
quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội
đồng đánh giá: 11 ngày làm việc.
- Người có thẩm
quyền xem xét hỗ trợ, mua: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
quy định nội dung sửa đổi bổ sung
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
15 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện
sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra
kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Thủ tục yêu cầu
chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
30 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000
đ. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định
cấp chứng chỉ: 150.000 đ.
- Lệ phí cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ. Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp Quyết định cấp chứng chỉ:
200.000 đ.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ:
75.000 đ. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp lại chứng chỉ: 150.000 đ.
- Lệ phí cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ. Kể từ
ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp lại Quyết định cấp chứng
chỉ: 200.000 đ.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Thủ tục ghi nhận
thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ
- Lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 75.000 đ. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 150.000 đ.
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Thủ tục cấp Thẻ
giám định viên sở hữu công nghiệp
|
10 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Thủ tục cấp lại
Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí thẩm định hồ
sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000
đồng.
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
III. LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
quy định nội dung sửa đổi bổ sung
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và đài vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
10
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
11
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
12
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
13
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
14
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
15
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
16
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
17
|
Thủ tục cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện
cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
18
|
Thủ tục cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều
kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
19
|
Thủ tục cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện
đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
20
|
Thủ tục cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều
kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
IV. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
quy định nội dung sửa đổi bổ sung
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí:
1.000.000 đồng/giấy phép
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí:
1.000.000 đồng/giấy phép
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- C
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Thủ tục cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí:
1.000.000 đồng/giấy phép
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí:
1.000.000 đồng/giấy phép
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
9
|
Thủ tục phân bổ số
thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Lệ phí: 350.000
đồng/lần
|
Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
10
|
Thủ tục hoàn trả
số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
Thông tư số
55/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã,
số viễn thông
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
V. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
quy định nội dung sửa đổi bổ sung
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số
36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ 04 ngày làm việc đối với trường hợp (1) thu hẹp
phạm vi hoặc giấy chứng nhận đăng ký được cấp dưới dạng bản giấy bị mất hoặc
bị hư hỏng không thể tiếp tục sử dụng),
+ 05 ngày làm việc đối với các trường hợp: (2) đề
nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký đã bị chấm dứt hiệu lực và tổ chức cung
cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã hoàn thành các biện pháp
khắc phục; (3) bổ sung lĩnh vực, mở rộng phạm vi; (4) điều chỉnh thông tin
trên giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp (sau khi hợp nhất, sáp nhập, đổi
tên, chia, tách, chuyển đổi hình thức, thay đổi địa chỉ, địa điểm hoạt động).
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số
36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Thủ tục chấm
dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của
tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
03 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
- Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026
của Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
*Ghi chú:
Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
C. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1
|
2.001143.000.00.00.H18
|
Thủ tục hỗ trợ
phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
Nghị định số
15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính
này được công bố tại Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lýcủa Sở Khoa
học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
|
|
2
|
1.002690.000.00.00.H18
|
Thủ tục hỗ trợ
doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
|
|
3
|
2.001643.000.00.00.H18
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có
hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để
hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
|
Nghị định số
15/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
|
|
II
|
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
|
|
1
|
3.000469.H18
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp
để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 2707/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quản lýcủa Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
|
|
2
|
3.000470.H18
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
3
|
3.000471.H18
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận
chuẩn đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
4
|
3.000488.H18
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo
lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
5
|
3.000472.H18
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng
nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
6
|
3.000473.H18
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng
nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
7
|
3.000453.H18
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
|
8
|
3.000451.H18
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 2707/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quản lýcủa Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
|
|
9
|
3.000454.H18
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
|
10
|
3.000461.H18
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
|
11
|
3.000462.H18
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
|
12
|
3.000464.H18
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
|
13
|
3.000458.H18
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
|
14
|
3.000460.H18
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
|
15
|
3.000459.H18
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 2707/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quản lýcủa Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
|
|
16
|
3.000455.H18
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
|
17
|
3.000456.H18
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
|
18
|
3.000457.H18
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
|
|
19
|
2.001269.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải
thưởng chất lượng quốc gia.
|
Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN ngày 12/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định 352/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ; Tần số vô tuyến điện; Viễn thông và Internet; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 352/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ; Tần số vô tuyến điện; Viễn thông và Internet; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
15/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
169
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|