|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
280/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
09/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 280/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 09
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-SNN ngày 06/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Tài nguyên nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh
Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính
sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 28, 29, 30, 42, 47 Mục IV,
phần A, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên
thông lĩnh vực Thuỷ lợi, Phòng chống thiên tai, Tài nguyên nước, Khí tượng thuỷ
văn, Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự từ 18 đến 21, từ 23 đến 35
Mục III Phần A; số thứ tự 1, 2 Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số
1369/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Thuỷ lợi, Phòng chống
thiên tai, Tài nguyên nước, Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục
hành chính có số thứ tự số 6 Mục III, Phần B, Phụ lục I kèm theo Quyết định số
1456/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ
tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông lĩnh vực Thủy lợi, Phòng, chống thiên tai, Tài nguyên nước, Quản lý công
sản, Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 280/QĐ-UBND ngày 09 /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (23 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG (19 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
|
1
|
1.004232
|
Cấp giấy phép thăm
dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
30 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.004228
|
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m3/ngày đêm
|
24 ngày làm việc
|
|
3
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai
thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
30 ngày
làm việc
|
|
4
|
1.004211
|
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
5.000 m3/ngày đêm
|
24 ngày
làm việc
|
|
5
|
1.004179
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối
với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định
số 23/2026/NĐ-CP)
|
30 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ
|
|
6
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt,
nước biển
|
24 ngày làm việc
|
|
7
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
|
11 ngày
làm việc
|
|
8
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
|
11 ngày
làm việc
|
|
9
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
11 ngày
làm việc
|
|
10
|
1.004122
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
13 ngày
làm việc
|
|
11
|
2.001738
|
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
07 ngày
làm việc
|
|
12
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
06 ngày làm việc
|
|
13
|
1.012501
|
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
06 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ
|
|
14
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành
|
- 30 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng với hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước).
- 24 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng hồ sơ
đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước).
|
|
15
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước
|
- 24 ngày làm việc (trường hợp theo quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung
bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).
- 11 ngày làm việc (trường hợp theo quy định
tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).
|
|
16
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước
dưới đất
|
12 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới đất
|
12 ngày làm việc
|
|
18
|
2.001850
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành
lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện
|
29 ngày làm việc
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ
|
|
19
|
1.013799
|
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác
nước
|
26 ngày làm việc
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ (04
TTHC)
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên
TTHC được thay thế
|
Tên
TTHC thay thế
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
|
1
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,
kênh, mương, rạch
|
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử
dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (2.002835)
|
- 07 ngày làm việc (thông thường);
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp công trình khai
thác nước là hồ chứa, đập dâng.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ
|
|
2
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
|
3
|
1.012505
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi
vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được
phê duyệt tiền cấp quyền
(1.014716)
|
11 ngày làm việc
|
|
4
|
1.009669
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận hành
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[2]
|
|
1
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
07 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ.
|
[1]
Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung.
[1]
Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung.
[2]
Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung.
Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 280/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
148
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|