|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1495/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
10/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1495/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
10 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT 17 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (12 CẤP TỈNH,
05 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 17 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung (12 cấp tỉnh, 05 cấp xã) và 02 thủ tục hành chính
được bãi bỏ trong lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 320/TTr-SNN&MT ngày 09 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 (mười bảy) quy trình nội
bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (12 cấp tỉnh, 05 cấp xã) đã
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày
26 tháng 02 năm 2026 (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở
Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành
chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời
hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
bãi bỏ 14 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16 tại Mục II Phần II Phụ lục kèm
theo Quyết định số 3028/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TT PVHCC; Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
(Kèm Quyết định số
1495/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI
BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố thủ tục hành chính
|
|
|
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.005401.H61
|
Giao khu vực biển
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.004935.H61
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.005399.H61
|
Trả lại khu vực biển
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026
|
|
4
|
1.005400.H61
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
1.009481.H61
|
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
1.005189.H61
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
2.000472.H61
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
1.000969.H61
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
1.000942.H61
|
Trả lại giấy phép nhận chìm
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
3.000435.H61
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản
lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
11
|
3.000436.H61
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
12
|
3.000437.H61
|
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp
tỉnh
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
3.000439.H61
|
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng
thủy sản
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
3.000440.H61
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt
Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
3.000441.H61
|
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
3.000442.H61
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
3.000443.H61
|
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để
nuôi trồng thủy sản
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Giao khu vực biển (Mã
TTHC: 1.005401.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục
Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu:
- Thẩm định hồ sơ.
- Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên
quan.
- Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
29 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định giao khu vực biển
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
7,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
để trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
44 ngày
|
2. Gia hạn thời hạn giao khu
vực biển (Mã TTHC: 1.004935.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu:
- Thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
15 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình
Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định giao khu vực biển
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
6,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
để trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
29 ngày
|
3. Trả lại khu vực biển (Mã
TTHC: 1.005399.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu:
- Thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
13 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định cho phép trả lại khu vực biển
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
6,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
để trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
27 ngày
|
4. Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển (Mã TTHC: 1.005400.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu:
- Thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan có liên quan; tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
15 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định giao khu vực biển
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
07 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
để trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
|
32 ngày
|
5. Công nhận khu vực biển cấp tỉnh
(Mã TTHC: 1.009481.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu:
- Thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan có liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
7,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình
Lãnh đạo UBND tỉnh công nhận khu vực biển bằng Quyết định giao khu vực biển
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
06 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
19 ngày
|
6. Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
(Mã TTHC: 1.005189.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu:
- Thẩm định hồ sơ.
- Tham mưu ban hành văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan có liên quan (120 giờ), tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (80 giờ).
- Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để cấp
Giấy phép nhận chìm ở biển gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
32 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
trình Lãnh đạo UBND tỉnh cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình
lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
10 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
để trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
02 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
55 ngày
|
7. Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển (Mã TTHC: 2.000472.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu:
- Thẩm định hồ sơ.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên
quan, tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (120 giờ), tổ chức kiểm tra thực
địa khu vực biển (80 giờ).
- Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để gia hạn
Giấy phép nhận chìm ở biển, gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
19 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
08 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
để trả kết quả
|
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
35 ngày
|
8. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
nhận chìm ở biển (Mã TTHC: 1.000969.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu:
- Thẩm định hồ sơ.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có
liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (120 giờ), tổ chức kiểm tra
thực địa khu vực biển (80 giờ).
- Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để sửa đổi,
gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình
những nội dung cần làm rõ.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
19 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
08 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
để trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
35 ngày
|
9. Trả lại giấy phép nhận chìm
(Mã TTHC: 1.000942.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu:
- Thẩm định hồ sơ.
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có
liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa khu vực biển (120 giờ), tổ chức kiểm tra
thực địa khu vực biển (80 giờ).
- Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ thông tin để trả lại
Giấy phép nhận chìm ở biển, gửi văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình những nội dung cần làm rõ.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
19 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
08 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
để trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
35 ngày
|
10. Cấp phép nghiên cứu khoa học
trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (Mã TTHC:
3.000435.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: gửi văn bản các cơ quan có liên
quan để lấy ý kiến về việc cấp phép nghiên cứu khoa học
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
30 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: thẩm định cấp phép, kết quả thẩm
định phải được lập thành văn bản
|
75 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
trình Lãnh đạo UBND tỉnh Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý
hành chính trên biển
|
20 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn
vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
Trên cơ sở kết quả thẩm định, trường hợp hồ sơ đề
nghị cấp phép đáp ứng các yêu cầu, điều kiện theo quy định và có ý kiến thống
nhất của Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc cấp phép, UBND tỉnh ban hành quyết định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước
ngoài nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển
của tỉnh.
Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp phép không đáp ứng
các yêu cầu, điều kiện theo quy định hoặc thuộc một trong các trường hợp từ
chối cấp phép theo quy định, UBND tỉnh ban hành văn bản thông báo đến tổ chức,
cá nhân nước ngoài về việc từ chối cấp phép.
|
116 ngày
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
để trả kết quả
|
02 ngày
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
250 ngày
|
11. Sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp
tỉnh (Mã TTHC: 3.000436.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi cục
Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
15 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: thẩm định hồ sơ đề nghị sửa đổi,
bổ sung quyết định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản
|
20 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép, kết
quả thẩm định phải được lập thành văn bản
|
15 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình
lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc
không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành
quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban
hành văn bản thông báo trong trường hợp không đồng ý sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
56 ngày
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
để trả kết quả
|
02 ngày
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
115 ngày
|
12. Gia hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh (Mã TTHC: 3.000437.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
theo quy định
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
15 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Kiểm ngư và Biển đảo thuộc Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo tham mưu: thẩm định đề nghị gia hạn quyết
định cấp phép, kết quả thẩm định phải được lập thành văn bản
|
20 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư và Biển đảo kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý gia hạn
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
|
15 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. Lãnh đạo UBND tỉnh quyết
định về việc đồng ý hoặc không đồng ý gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu
khoa học; ban hành quyết định gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
hoặc ban hành văn bản thông báo trong trường hợp không đồng ý gia hạn quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
56 ngày
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
để trả kết quả
|
02 ngày
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
115 ngày
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Giao khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000439.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ.
- Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên
quan.
- Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa.
|
UBND cấp xã
|
27 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị kiểm tra kết quả thẩm định và trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định giao khu
vực biển hoặc văn bản từ chối
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
34 ngày
|
2. Gia hạn thời hạn giao khu
vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000440.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị xử lý.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ.
- Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên
quan.
- Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa.
|
UBND cấp xã
|
17 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị kiểm tra kết quả thẩm định và trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định giao khu
vực biển hoặc văn bản từ chối
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
|
24 ngày
|
3. Trả lại khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000441.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ.
- Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên
quan.
- Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa.
|
UBND cấp xã
|
17 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị kiểm tra kết quả thẩm định và trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định giao khu
vực biển hoặc văn bản từ chối
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
24 ngày
|
4. Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC:
3.000442.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ.
- Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên
quan.
- Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa.
|
UBND cấp xã
|
21 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị kiểm tra kết quả thẩm định và trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định giao khu
vực biển hoặc văn bản từ chối
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
28 ngày
|
5. Công nhận khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000443.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị:
- Thẩm định hồ sơ.
- Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có liên
quan.
- Trường hợp cần thiết, tổ chức kiểm tra thực địa.
|
UBND cấp xã
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị kiểm tra kết quả thẩm định và trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định Công nhận
giao khu vực biển hoặc văn bản từ chối
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
16 ngày
|
Quyết định 1495/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 17 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (12 cấp tỉnh, 05 cấp xã) trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1495/QĐ-UBND ngày 10/03/2026 phê duyệt 17 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (12 cấp tỉnh, 05 cấp xã) trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
141
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|