|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1728/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
12/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1728/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 12
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC
HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG CÁC LĨNH VỰC NỘI VỤ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
887/QĐ-UBND ngày 01/9/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Nội vụ giải quyết chế độ mai táng phí cho các đối tượng thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh quy định tại Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011; Quyết định
số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ;
Thực hiện Quyết định số
1031/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực lao động thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 1187/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp
chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày
07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực: Người có công và Quản
lý nhà nước về công tác thanh niên thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 4240/TTr-SNV ngày 10/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực
hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đối với 08 thủ tục hành chính các
lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện.
1. Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì,
phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng, phê
duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính
xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và
hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế quy trình số 32, mục
X, phần II của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực ngành Lao động – Thương binh và Xã hội thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ; Khoa học và Công nghệ;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CÁC LĨNH VỰC NỘI VỤ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1728/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
Lĩnh vực Người có công
|
|
|
1
|
1.014359
|
Thủ tục Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ,
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế.
|
|
|
2
|
2.002307
|
Thủ tục Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với cựu chiến binh.
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về
công tác thanh niên
|
|
|
3
|
2.001717
|
Thủ tục thành lập tổ chức
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.
|
|
|
4
|
1.003999
|
Thủ tục giải thể tổ chức
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
|
|
5
|
2.001683
|
Thủ tục xác nhận phiên hiệu
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Lao động
|
|
|
6
|
1.014318
|
Thủ tục tuyển chọn Tổng công
trình sư Dự án.
|
|
|
7
|
1.014319
|
Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc
sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án.
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
|
TT
|
Mã TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
*
|
Lĩnh vực Lao động
|
|
|
1
|
1.014352
|
Thủ tục tuyển chọn chuyên
gia.
|
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT
CỬA LIÊN THÔNG
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực
Người có công
1. Thủ tục
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến
chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế.
(Căn cứ Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 01/9/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ giải quyết chế độ mai táng phí cho các đối tượng
thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quy định tại Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày
09/11/2011; Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ).
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ điện tử
đến phòng Văn hóa – Xã hội xử lý hồ sơ; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) để giám sát,
đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ,
hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ
sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng VH-XH
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ.
|
Chuyên viên được phân công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
UBND xã phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo phòng VH-XH
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển hồ
sơ TTHC đến Bộ phận 1 cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Người
có công thuộc Sở Nội vụ để phân công thẩm định.
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phân công thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng NCC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Thẩm định hồ sơ.
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng NCC
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Phát hành, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
12 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ điện tử
đến phòng Văn hóa – Xã hội xử lý hồ sơ; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) để giám sát,
đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ,
hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ
sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng VH-XH
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ.
|
Chuyên viên được phân công
|
4,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND
xã phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo phòng VH-XH
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển hồ
sơ TTHC đến Bộ phận 1 cửa Sở Nội vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Người
có công thuộc Sở Nội vụ để phân công thẩm định.
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Phân công thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng NCC
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Thẩm định hồ sơ.
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
10,5 ngày
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng NCC
|
01 ngày
|
|
Bước 11
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 12
|
Phát hành, chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
01 ngày
|
|
Bước 13
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Thời gian giải quyết
|
25 ngày
|
II. Lĩnh vực
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
1. Thủ tục
thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Tổ chức phi chính phủ và Văn thư lưu trữ
thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có
thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám
sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ.
|
Chuyên viên được phân công
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ.
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Phân công thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt.
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7.6
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Tổ chức phi chính phủ và Văn thư lưu trữ
thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có
thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám
sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ.
|
Chuyên viên được phân công
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ.
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Phân công thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt.
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7.6
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
3. Thủ tục
xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có),
chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Tổ chức phi chính phủ và Văn thư lưu trữ thuộc
Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm
quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát,
đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ.
|
Chuyên viên được phân công
|
25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ.
|
TTPVHCC tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Phân công thẩm định hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt.
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Ký hồ sơ, chuyển phát
hành.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7.6
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
III. Lĩnh
vực Lao động
1. Thủ tục
tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Công bố công khai danh mục dự
án, nhiệm vụ và nhu cầu tuyển chọn Tổng công trình su Dự án
|
Cơ quan chủ trì thực hiện Dự
án
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Đề cử, ứng cử và tiếp nhận hồ
sơ
|
Cơ quan chủ trì thực hiện Dự
án
|
Không quy định
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tổng hợp và mời ứng
tuyển
|
Cơ quan chủ trì thực hiện Dự
án
|
Không quy định
|
|
Bước 4
|
Quyết định lựa chọn
|
Cơ quan chủ trì thực hiện Dự
án
|
Không quy định
|
|
Bước 5
|
Ký kết hợp đồng lao động
|
Cơ quan chủ trì thực hiện Dự
án
|
Không quy định
|
|
Thời gian giải quyết
|
Không quy định
|
2. Thủ tục
tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Công bố công khai danh mục dự
án, nhiệm vụ và nhu cầu tuyển chọn
|
- UBND tỉnh
- Ban quản lý dự án
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Đề cử, ứng cử và tiếp nhận hồ
sơ
|
- UBND tỉnh
- Ban quản lý dự án
|
Không quy định
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, tổng hợp và mời ứng
tuyển
|
- UBND tỉnh
- Ban quản lý dự án
|
Không quy định
|
|
Bước 4
|
Quyết định lựa chọn
|
- UBND tỉnh
- Ban quản lý dự án
|
Không quy định
|
|
Bước 5
|
Ký kết hợp đồng lao động
|
- UBND tỉnh
- Ban quản lý dự án
|
Không quy định
|
|
Thời gian giải quyết
|
Không quy định
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
* Lĩnh vực
Lao động
1. Thủ tục
tuyển chọn chuyên gia.
|
TT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Công bố nhu cầu tuyển chọn
chuyên gia
|
Cơ quan chủ trì thực hiện Chương
trình, nhiệm vụ, dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Đề cử, ứng cử và tiếp nhận hồ
sơ
|
Cơ quan chủ trì thực hiện
Chương trình, nhiệm vụ, dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số
|
Không quy định
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ
|
Cơ quan chủ trì thực hiện
Chương trình, nhiệm vụ, dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số
|
Không quy định
|
|
Bước 4
|
Phỏng vấn (nếu cần thiết)
|
Cơ quan chủ trì thực hiện Chương
trình, nhiệm vụ, dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
Không quy định
|
|
Bước 5
|
Ký kết hợp đồng lao động
|
Cơ quan chủ trì thực hiện
Chương trình, nhiệm vụ, dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số
|
Không quy định
|
|
Thời gian giải quyết
|
Không quy định
|
Quyết định 1728/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông các lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1728/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông các lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
29/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2024
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
14/10/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2015
184
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|