|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1267/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
04/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1267/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 04
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA PHÚ THỌ - SỞ XÂY DỰNG
TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc
gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Thực hiện Quyết định số
1254/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy
thuộc thẩm quyền giải quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ - Sở Xây dựng
tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 121/TTr-SXD ngày 30/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực
hàng hải và đường thủy (08 TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của Cảng vụ đường
thủy nội địa Phú Thọ - Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2.
Tổ chức thực hiện:
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ
trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng
mới quy trình điện tử giải quyết của từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ,
chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Thay thế quy trình nội bộ số 4,
mục IV, phần A được ban hành tại quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Xây dựng; Khoa học và công nghệ; Giám đốc Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ;
UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm PV HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
I
|
|
Lĩnh vực hàng hải và đường
thủy (08 TTHC)
|
|
1
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông
|
|
2
|
1.003570
|
Phê duyệt kế hoạch an ninh và
cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài
|
|
3
|
1.003592
|
Cấp giấy phép rời cảng, bến
thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
|
4
|
1.003614
|
Cấp giấy phép vào cảng, bến
thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
|
5
|
1.004239
|
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
6
|
1.004137
|
Xác nhận hàng năm Giấy chứng
nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
7
|
1.009440
|
Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa
Việt Nam
|
|
8
|
1.009441
|
Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa
Việt Nam
|
Phần II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG
1. Chấp
thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông (1.009465)
a. Trường hợp nộp về Sở
Xây dựng
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư UBND tỉnh phát hành.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa
của Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
|
b) Trường hợp nộp về Cảng
vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ;
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
2.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Cảng
vụ phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển
Văn thư Cảng vụ phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Cảng vụ
|
Văn thư Cảng vụ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày làm việc
|
2. Phê
duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (1.003570)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ;
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Cảng
vụ phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển
Văn thư Cảng vụ phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Cảng vụ
|
Văn thư Cảng vụ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Cục Hàng hải
và Đường thủy Việt Nam
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài; trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
3. Cấp giấy
phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ (1.003592)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ;
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của:
- Văn phòng Thung Nai
- Văn phòng Lạc Thủy
(thuộc các Đại diện Cảng vụ của
Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ)
|
05 phút
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Trưởng Đại diện Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Đại diện Cảng vụ
|
15 phút
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển
Văn thư Cảng vụ phát hành.
|
Trưởng Đại diện Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của:
- Văn phòng Thung Nai
- Văn phòng Lạc Thủy
(thuộc các Đại diện Cảng vụ của
Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
30 phút
|
Ghi chú: Thời gian không áp dụng
với tàu biển và phương tiện thủy nước ngoài.
4. Cấp giấy
phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ (1.003614)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ;
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của:
- Văn phòng Thung Nai
- Văn phòng Lạc Thủy
(thuộc các Đại diện Cảng vụ của
Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ)
|
05 phút
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Trưởng Đại diện Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Đại diện Cảng vụ
|
15 phút
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Thung Nai hoặc Văn phòng Lạc
Thủy
|
Trưởng Đại diện Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của:
- Văn phòng Thung Nai
- Văn phòng Lạc Thủy
(thuộc các Đại diện Cảng vụ của
Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
30 phút
|
Ghi chú: Thời gian không áp dụng
với tàu biển và phương tiện thủy nước ngoài.
5. Phê duyệt
đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
(1.004239)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ;
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Cảng
vụ phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển
Văn thư Cảng vụ phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Cảng vụ
|
Văn thư Cảng vụ
|
0.25 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Cục Hàng hải
và Đường thủy Việt Nam
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.25 ngày
|
|
Bước 8
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài; trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam
|
05 ngày
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày
|
6. Xác nhận
hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài (1.004137)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ;
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Cảng
vụ phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển
Văn thư Cảng vụ phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Cảng vụ
|
Văn thư Cảng vụ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Cục Hàng hải
và Đường thủy Việt Nam
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài; trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
7. Thủ tục
điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng
thủy nội địa Việt Nam (1.009440)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ;
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
05 phút
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
05 phút
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
Cảng vụ phê duyệt
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
10 phút
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển
Văn thư Cảng vụ phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Cảng vụ
|
Văn thư Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
30 phút
|
8. Thủ tục
điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng
thủy nội địa Việt Nam (1.009441)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ;
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
05 phút
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
05 phút
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
Cảng vụ phê duyệt
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
10 phút
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển
Văn thư Cảng vụ phát hành.
|
Lãnh đạo Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Cảng vụ
|
Văn thư Cảng vụ
|
05 phút
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
30 phút
|
Quyết định 1267/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy thuộc thẩm quyền giải quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ - Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1267/QĐ-UBND ngày 04/10/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy thuộc thẩm quyền giải quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ - Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
139
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|